Trường THCS Phan Bội Châu ĐỀ THI HỌC KÌ II – Năm học: 2008 - 2009
Giáo viên : Nguyễn Thị Mỹ Hiệp Môn : GDCD – 9
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời hợp lí nhất:
Câu 1: Việc làm biu hiện trách nhiệm của thanh niên trong sự nghiệp CNH HĐH đất nước:
A. Sng, hc tập, làm việc vì gia đình. C. Ch tích cực tham gia các hoạt động xã hi.
B. Nlực học tập, rèn luyện toàn diện. D. Dồn hết sức vào việc học tập.
Câu 2: Quyền tự do kinh doanh là:
A. Được sản xuất, làm dịch vụ, trao đổi hàng hóa. C. Được lựa chọ hình thức tổ chức kinh tế
B. Kinh doanh bt cứ mặt hàng gì, ngành nghề gì. D. Kinh doanh và đóng thuế.
Câu 3: Dòng nào sau đây thể hiện nguyên tắc cơ bản của hôn nhân ở Việt Nam ?
A Hôn nhân tnguyện ,tiến bộ ,một vợ ,một chng , vợ chồng bình đẳng.
BVợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mi mặt .
C Việc kết hôn do nam ,nữ tự nguyện quyết định .
D Phải tình yêu chân chính được bố mẹ thừa nhận.
Câu 4: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào vi phạm pháp luật dân sự?
A. Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông. C.Dùng điện bẫy chuột gây chết người.
B. Nghỉ việc ở xí nghiệp không có do. D. Giao hàng không đúng theo hợp đồng.
Câu 5 : Theo em nhaø nöôùc thu thueá ñeå laøm gì ?
A. Chi tiêu cho những công việc chung C. OÅn ñònh thò tröôøng
B. Ñieàu chænh cô caáu kinh t D. Daân giàu nöôùc maïnh
Câu 6 : Theo Điều 6 Bộ Luật lao động thì người lao động ít nht là người đủ bao nhiêu tuổi và
phải có khả năng lao đng và giao kết hợp đồng lao đng.
A. Đủ 14 tuổi. B. Đủ 15 tuổi C. Đủ 16 tuổi D. Đủ 17 tuổi
Câu 7: Trong các sau đây, quyền nào thể hiện sự tham gia của công dân vào quản lí nhà nước của công n?
A.Quyền được hưởng chế độ bảo vệ sức khoẻ. C.Quyền học tập.
B.Quyền tự do kinh doanh. D. Quyền giám sát, kiểm tra hoạt động của cơ quan nhà nước.
Câu 8: Sống có đạo đức là hành động theo ?
A. Suy nghĩ của bản thân B. Lợi ích của bản thân
C. Chuẩn mực của xã hi D. Ý kiến của nhiều người.
Câu 9: Đối tượng nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm do mình gây ra?
A. Người bị bệnh tâm thần đánh người trọng thương. C. Bà T để vật liệu phế thải trên đư
ờng gây cản trở.
B. H rải đinh trên đường cao tốc. D. A đi xe máy vào đường cấm gây tai nạn giao thông (61%)
Câu 10: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào được kết hôn ?
A. Giữa công dân Việt Nam vớing dân nước ngoài. C. Gia người từng là cha nuôi với con nuôi.
B.Giữa những nời đang có vợ (có chồng). D.Giữa những người cùng giới tính.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5điểm)
Câu1.() Bảo vệ Tổ quốc là gì? Là học sinh em phải làm gì để thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc?
Câu 2. (3đ)An năm nay 15 tuổi, ngủ dậy muộn nên mượn xe mô của bố đi học. Do sợ trễ giờ nên khi qua ngã tư
gặp đèn đỏ An không dừng lai mà phóng vụt qua. Chẳng may An đụng phải ông Danh người đi đúng phần đường
của mình, làm cả hai cùng nvà ông Danh b thương nhẹ.a. Nhận xét việc làm của An?
b. Nêu các vi phạm mà An đã mắc và trách nhiệm của An trong việc này?
ĐÁP ÁN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5đ, mỗi câu đúng 0,5đ)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
P.án đúng B C A C A B D C D A
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1: (2đ) a. Bảo vệ Tổ quốc ( Theo nội dung 1, SGK/ 63)
b. Những việc làm để thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc( Theo nội dung 3, SGK/ 63)
Câu 2: (3đ) a.Việc làm của An: sai .
b. Vi phạm mà An mắc phải: Chưa đủ tuổi điều khiển môtô, vượt đèn đỏ, gây thương tích cho người khác…
+Trách nhiệm: Vi phạm pháp luật hành chính
- Giam xe
- Phạt tin
- Bi thường thiệt hại
- Nếu người bị tai nạn có tỉ lệ thương tật trên 11% phạt tù.
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2012 - 2013)
Môn: Giáo dục công dân 9(Thời gian: 45 phút)
Họ và tên GV ra đề: Đinh Thị Hồng Phượng
Đơn vị: Trường THCS Phan Bội Châu
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Chủ đề
Nn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông
Tæng
t n k q TL t n k q t l Thấp Cao
Quyền
nghĩa
vụ của
công
dân
trong
hôn
nhân
Biết
được các
quy định
của tuổi
kết hôn
Hiểu
được các
nguyên
tắc cơ bản
của chế
độ hôn
nhân và
gia đình
nước ta
Kể được
1 s
trường
hợp vi
phm
pháp
luật về
hôn
nhân và
hậu quả
của
những
việc làm
đó
Sè c©u:
3
Sè
®m:
3,75
lÖ
37,5%:
Số câu :
1
Sè ®iÓm:
0.25
Tỉ lệ % :
2,5%
Số câu : 1
Sè
®iÓm:1.5
T lệ %:
15%
Số câu :
1
Sè
®iÓm:2
T lệ %:
20%
Quyền
tự do
kinh
doanh
nghĩa
vụ đóng
thuế
Nêu
được thế
nào là
quyền tự
do kinh
doanh
Hiểu
được
vai trò
của
thuế
đối với
sự phát
triển
kinh tế
Sè
c©u:2
Sè
®m:
1,75
lÖ
17,5%:
xã hội
của đất
nước
Số câu 1
Số điểm:
0,75
T lệ %:
7,5%
Số câu
1
S
điểm:
1
T lệ
%:
10%
Quyền
nghĩa
vụ lao
động
của
công
dân
Nhận
biết được
quyền và
nghĩa vụ
lao động
của công
dân
Biết
được
những
quy định
của pháp
luật
nước ta
về sử
dụng lao
động trẻ
em
Biết nhận
xét, đánh
giá thái
độ, hành
vi đối với
quền và
nghĩa vụ
lao động
của công
dân.
Biết vận
động bạn
bè tự giác
thực hiện
đúng
quyền và
nghĩa vụ
lao động
Sè c©u:
3
Sè
®m:
4,5
lÖ
45%:
Số câu: 1
Sè ®iÓm:
0.5
Tỉ lệ %:
5%
Số câu:
1
Sè ®iÓm:
1
T lệ %:
10%
Số câu: 0
Sè ®iÓm:
0
Số câu: 1
Sè®iÓm: 3
T lệ %:
30%
ng sè
c©u:
ng sè
®iÓm:
lÖ %:
Sè c©u:4
Sè ®m: 2,5
TØ lÖ25 %
Sè c©u:2
Sè ®m: 2,5
TØ lÖ 25 %
Sè c©u: 2
Sè ®m: 5
TØ lÖ:50%
Tæng sè
c©u: 8
Tæng sè
®m:10
TØ
100%
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1 (0,25 điểm)
Pháp luật quy định tuổi được kết hôn là bao nhu? (khoanh tròn ch
cái trước phương án đúng)
A. Nam, nữ từ 16 tuổi trở lên.
B. Nam, nữ từ 18 tuổi trở lên.
C. Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên.
D. Nam từ 18 tuổi trở lên, n từ 16 tuổi trở lên.
Câu 2 (1,5 điểm)
Theo em nhng ý kiến dưới đây là đúng hay sai về điều kiện và th tục
kết hôn? (đánh dấu X vào ô trng tương ứng)
Ý kiến Đúng Sai
A. Việc kết hôn của nam, nữ phải được hai bên gia đình đồng ý
B. Nam, n chưa có vợ, có chống có quyền chung sống vi
nhau như vợ chng
C. Cha/m nuôi không được phép kết hôn với con nuôi
D. Việc kết hôn chỉ cần tổ chức đám cưới là đủ
E. Việc kết hôn của nam, nữ phi được cơ quan, tổ chức nơi họ
làm việc hấp nhn
G. Việc kết hôn chỉ cần được đăng kí tại cơ quan nhà nước
thm quyền là đủ
Câu 3 (0,75 điểm)
Điền nhng từ và cụm từ phù hợp vào ch trống để làm rõ thế nào
quyền tự do kinh doanh của công dân?
Quyn tư do kinh doanh là quyền của công dân được
(1)…………………….hình thức tổ chức kinh tế, ngành nghề và quy mô
kinh danh theo (2)……………của pháp luật và sự (3)…………………của
Nhà nước.”
Câu 4 (0,5 điểm)
Nối mỗi nội dung ở cột phải sao cho phù hợp với quyền, nghĩa v được
nêu ở cột trái
Quyn, nghĩa v lao động Nội dung
A. Quyền lao động của côngn 1. Mọi người trong độ tuổi lao động