TIẾT 18 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2014-2015)

I. MỤC TIÊU:

 Kiểm tra đánh giá được kiến thức của học sinh trong quá trình học chương I, chương II.

 Đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh về các phần: Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình, Các thành phần của ngôn ngữ lập trình, Cấu trúc chương trình, Một số kiểu dữ liệu chuẩn, Khai báo biến, Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán, Các thủ tục vào/ra đơn giản, Soạn thảo, dịch, hiệu chỉnh chương trình, cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp với số lần biết trước

 Kiểm tra lại kết quả quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm giảng dạy. II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Trắc nghiệm kết hợp tự luận

III. MA TRẬN ĐỀ

Biết

Hiểu

Vận dụng

Chủ đề

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Tổng

­ Biết có ba thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình, bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa

Các thành phần của ngôn ngữ lập trình.

1c 0.3đ

1c 0.3đ

- Phân biệt được tên đúng và tên sai

Một số khái niệm

1c 0.3đ

1c 0.3đ

 Biết cách vận dụng từng loại cấu

trúc lặp và tình huống cụ thể

Viết được thuật toán của một số bài toán đơn giản.

Cấu trúc lặp

 Hiểu nhu của cầu trúc cấu lặp trong biểu diễn thuật toán.  Hiểu cấu lặp trúc kiểm tra điều kiện trước, cấu trúc lặp với số lần định trước.

1c 3đ

6c 4.5đ

1c 0.3đ

4c 1.2đ

­ Biết một số kiểu dữ liệu định sẵn: nguyên, thực, kí tự, loogic và bộ nhớ lưu trữ một giá trị của chúng

Một số kiểu dữ liệu chuẩn

1c 0.3đ

1c 0.3đ

­ Biết thủ tục khi khai

- Biết khái niệm về hằng

báo thư viện crt

Khai báo hằng, khai báo thư viện

1c 0.3đ

2c 0.6đ

1c 0.3đ

­ Viết được các biểu thức toán học sang biểu trong thức pascal tương ứng ­ Xác định được giá trị

- Biết kiểu đối số của các hàm trong pascal - Biết hàm chuẩn thường dùng

của biểu thức

Biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức lôgic

3c 0.9đ

1c 0.3đ

1c 1đ

5c 2.2đ

­ Biết các lệnh vào/ra đơn giản để

nhập thông tin từ bàn phím.

2c 0.6đ

2c 0.6đ

Tổ chức vào/ra đơn giản; soạn thảo,dịch, thực hiện và hiểu chỉnh chương trình

Cấu trúc rẽ nhánh

 Hiểu nhu cầu của cấu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán  Hiểu câu lệnh rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ)  Hiểu câu lệnh ghép

Tổng

4c 1.2đ 8c 2.4đ

9c 2.7đ

3c 0.9đ

2c 4đ

4c 1.2đ 22c 10đ

SỞ GD – ĐT NINH THUẬN TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH

ĐỀ KIỂM TRA HKI (2014-2015) Môn: TIN HỌC Lớp: 11 C.Trình Chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: Ti201

Họ tên: ............................................................................................. Lớp:............ SBD: ...................

Chữ ký GT: ................................

I. Phần trắc nghiệm (6đ): Chọn một phương án đúng nhất 1. Trong cú pháp if- then, điều kiện là: A. Câu lệnh gán B. Biểu thức toán học C. Biểu thức lôgic D. A,B,C sai 2. Cho biết kết quả xuất ra màn hình khi chạy chương trình sau:

Var S, I : Integer; Begin

I := 3; S:= 40; if ( I > 5 ) then S:= 5 * 3 + ( 5 – I ) * 2 else S:= 5 * I; Write(S);

end. A. 3 B. 19 C. 40 D. 15 3. Cho đoạn lệnh For i:= 10 downto 1 do if (I mod 3 =0) then write(i:4); Kết quả xuất ra màn hình là: A. 3 6 9 B. 10 8 6 4 2 C. 9 6 3 D. 10 1 4. Cho khai báo Var x, y : longint ; Thì x, y là số nào ? A. x, y là số thực B. x, y là số nguyên C. x, y là hằng số D.x, y là hằng xâu

C. Biến và hằng D. Cả A, B, C đều sai 5. Những thông tin nào không phải là thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình ? A. Cú pháp B. Ngữ nghĩa và bảng chữ cái 6. Tên sai trong ngôn ngữ pascal là? A._45 B. p21c C. 6pq D. h 7. Hàm sqr(x) áp dụng cho các đối số có kiểu là ? A. Số thực B. Số nguyên C. Cả A,B đều đúng D. Cả A,B đều sai 8. Cú pháp nào sau đây đúng cho vòng lặp For .. do dạng tiến?

A. For := to do ; B. For = to do ; C. For := do to ; D. For = downto to ; 9. Cho biết kết quả của chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do s:=s+i; Writeln(s); Var i, s: integer; Begin End. A. 10 B. 15 C. 5 D. 0 10. Muốn sử dụng thủ tục xóa màn hình (clrscr) ta phải khai báo thư viện như thế nào? A. Type Use; B. Type Uses; C. Uses crt; D. Uses ctr;

11. Trong Turbo pascal để mở một chương trình nguồn A. Nhấn phím F4 B. Nhấn phím F3 C. Nhấn tổ hợp Ctrl+F4; D. Nhấn tổ hợp phím Alt+F3 12. Hàm tính căn bậc 2 của P là? A. Abs(P); B. Sqr(P); C. Srq(P); D. Sqrt(P);

C. Writeln và Readln D. Readln và Read B. Write và read

13. Thủ tục để nhập dữ liệu vào biến là? A. Write và writeln 14. Xét biểu thức lôgic: (m mod 100 < 10 ) and (m div 100 > 0), với giá trị nào của m dưới đây biểu thức trên cho giá trị TRUE.

A. 2011 B. 2013 C. 66 D. 100 15. Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất ?

A. Hằng là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình. B. Hằng có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau. C. Hằng là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện. D. Hằng được chương trình dịch bỏ qua. 16. Cú pháp của câu lệnh if- then trong pascal là?

A. if <điều kiện> then B. if <điều kiện>; then C. if <điều kiện> then . D. if <điều kiện> then ; 17. Trong ngôn ngữ lập trình pascal về mặt cú pháp cách viết câu lệnh ghép nào sau đây là đúng?

C. BEGIN END. D. Begin End A. Begin end; B. Begin end.

18. Cho đoạn lệnh, hỏi giá trị xuất ra màn hình là? For i:= 1 to 9 do k:=i; write(k:4); A. 9 B. 10 C. 123456789 D. 55 19. Cho đoạn lệnh sau, hỏi kết quả xuất ra màn hình là?

K:=20; For i:=1 to 10 do s:=k+i; write(s); A. 10 9 8 7 6 5 B. 105 C. 5 D. 30

B.integer C.byte D. real

20. Biến X nhận giá trị nguyên trong đoạn [100; 200], khai báo kiểu dữ liệu nào cho biến X là ít tốn bộ nhớ nhất? A. word II. Phần tự luận (4điểm) Câu 1: Hãy viết lại các biểu thức sau từ dạng toán học sang dạng biểu diễn tương ứng trong pascal? (1đ)

a. b.

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

.............................................................................................................................

............................................................................................................................

Câu 2: Viết chương trình tính và xuất ra màn hình tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến n?(3đ) BÀI LÀM TỰ LUẬN

SỞ GD – ĐT NINH THUẬN TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH

ĐỀ KIỂM TRA HKI (2014-2015) Môn: TIN HỌC Lớp: 11 C.Trình Chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: Ti202

Họ tên: ..................................................................................... Lớp: ............ SBD:.......................

Chữ ký GT: .......................................

I. Phần trắc nghiệm (6đ): Hãy khoanh tròn một đáp án đúng nhất 1. Biến X nhận giá trị nguyên trong đoạn [100; 200], khai báo kiểu dữ liệu nào cho biến X là ít tốn bộ nhớ nhất? A. word B.integer C.byte D. real 2. Kiểu boolean và byte có bộ nhớ cùng kích thước với kiểu dữ liệu nào? A. word B. Real C. Char D. integer 3. Cho khai báo Var x, y: longint; Thì x, y là số nào? A. x, y là số thực B. x, y là số nguyên C. x, y là hằng số D. x, y là hằng xâu 4. Cho biết kết quả xuất ra màn hình khi chạy chương trình sau:

Var S, I : Integer; Begin

I := 3; S:= 40; if ( I > 5 ) then S:= 5 * 3 + ( 5 – I ) * 2 else S:= 5 * I; Write(S);

End. A. 3 B. 19 C. 40 D. 15 5. Trong cú pháp if- then, điều kiện là: A. Câu lệnh gán C. Biểu thức lôgic D. A,B,C sai B. Biểu thức toán học 6. Hàm sqr(x) áp dụng cho các đối số có kiểu là? A. Số thực B. Số nguyên C. Cả A,B đều đúng D. Cả A,B đều sai

7. Trong Turbo pascal để mở một chương trình nguồn A. Nhấn phím F4 B. Nhấn phím F3 C. Nhấn tổ hợp Ctrl+F4; D. Nhấn tổ hợp phím Alt+F3 8.Những thông tin nào không phải là thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình? A. cú pháp B. ngữ nghĩa và bảng chữ cái C. biến và hằng D. A,B,C sai 9. Cho đoạn lệnh For i:= 10 downto 1 do if (I mod 3 =0) then write(i:4); Kết quả xuất ra màn hình là: B. 10 8 6 4 2 C. 9 6 3 D. 10 1 A. 3 6 9 10. Tên sai trong ngôn ngữ pascal là? A. _45 B. p21c C. 6pq D. h 11. Cú pháp nào sau đây đúng cho vòng lặp For .. do dạng tiến?

A. For := to do ; B. For = to do ; C. For := do to ; D.For = downto to ; 12. Muốn sử dụng thủ tục xóa màn hình (clrscr) ta phải khai báo thư viện như thế nào? A. type Use; B.type Uses; C.Uses crt; D.Uses ctr;

13. Xét biểu thức lôgic: (m mod 100 < 10 ) and (m div 100 > 0), với giá trị nào của m dưới đây biểu thức trên cho giá trị TRUE. A. 2011 B. 2013 C. 66 D.100 14. Hàm tính căn bậc 2 của P là? A. bs(P); B.Sqr(P); C. Srq(P); D.Sqrt(P);

15. Cú pháp của câu lệnh if- then trong pascal là? A. if <điều kiện> then C. if <điều kiện> then . B. if <điều kiện>; then D. if <điều kiện> then ;

6

16. Cho đoạn lệnh sau, hỏi kết quả xuất ra màn hình là?

K:=20; For i:=1 to 10 do s:=k+i; write(s); A. 10 9 8 7 6 5 B. 10 5 C. 5 D.30

C. Writeln và Readln D. Readln và Read B. Write và read

B. Begin C. BEGIN END. D. Begin End

17. Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất ? A. Hằng là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình. B. Hằng có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau. C. Hằng là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện. D. Hằng được chương trình dịch bỏ qua. 18.Thủ tục để nhập dữ liệu vào biến là? A. Write và writeln 19. Trong ngôn ngữ lập trình pascal về mặt cú pháp cách viết câu lệnh ghép nào sau đây là đúng? A. Begin end; end. 20. Cho đoạn lệnh, hỏi giá trị xuất ra màn hình là? for i:= 1 to 9 do k:=i; write(k:4); C. 123456789 D. 55 A. 9 B. 10 II. Phần tự luận (4điểm) Câu 1: Hãy viết lại các biểu thức sau từ dạng toán học sang dạng biểu diễn tương ứng trong pascal (1đ)?

z

x

x

a.

b. |x+y|

 xy

x

y 1 2

Câu 2. Viết chương trình tính và xuất ra màn hình tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 3 đến n?(3đ)

BÀI LÀM TỰ LUẬN

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

7

Hướng dẵn chấm đề Ti201

I. phần trắc nghiệm(6 điểm), mỗi câu đúng được 0.3 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đ/A C D C B C C C A B C B D D D C D A A D C

II. Phần tự luận (4 điểm) Câu 1: Gồm có 4 ý (a,b,c,d) mỗi ý viết đúng được 0.25 điểm. Tổng 1 điểm c. (1+z)*(x+y/z)/(2-1/(1+x)) d. (-b+sqrt(a*a-3*b*b))/(cos(a)+sin(a)) Chú ý: Học sinh có ý tưởng đúng nhưng viết sai, tùy vào mức độ sai chấm dưới 0.25 điểm cho mỗi ý sai. Câu 2: Tổng 3 điểm. Chương trình tham khảo

Chương trình

Thang điểm

0.5đ

1,5đ

Program vd; Uses crt; Var i,n,s:integer; Begin Clrscr; Write(‘nhap n=’);readln(n); For i:=1 to n do If (i mod 3=0) then s:=s+i; Writeln(‘tong la:’,s); Readln End.

Học sinh viết chương trình chạy đúng được 3 điểm còn nếu sai thì chấm dưới 3 điểm và tùy vào mức độ sai Học sinh làm cách khác đúng chấm điểm tối đa.

8

Hướng dẵn chấm đề Ti202

I. Phần trắc nghiệm (6 điểm), mỗi câu đúng được 0.3điểm, sai 0 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đ/A C C B D C C B C C C A C D D D D C D A A

II. Phần tự luận(4 điểm) Câu 1: Gồm có 4 ý (a,b,c,d) mỗi ý đúng được 0.25 điểm, sai 0 điểm. Tổng 1 điểm a. (x+y) / (x-1/2) – ((x-z) / x*y) b.abs(x+y) Chú ý: Học sinh có ý tưởng đúng nhưng viết sai, tùy vào mức độ sai chấm dưới 0.25 điểm cho mỗi ý sai. Học sinh làm cách khác mà đúng chấm điểm tối đa Câu 2: Chương trình tham khảo

Chương trình

Thang điểm

0.5đ

1,5đ

Program vd2; Uses crt; Var i,n,s:integer; Begin Clrscr; Write(‘nhap n=’);readln(n); For i:=3 to n do If (i mod 5=0) then s:=s+i; Writeln(‘tong la:’,s); Readln End.

Học sinh viết chương trình chạy đúng chấm 3 điểm còn nếu sai thì chấm dưới 3 điểm và tùy vào mức độ sai

9