SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề 109
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 03 trang)
Họ và tên học sinh: ……………………………..……………….
i
z
(2
)
i
. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức z trên mặt
Lớp: …………
(1; 2)
N
P
( 2;1)
Q
(2;1)
B. C. . D. .
i 3 2
. 2 3 i
z
z
i 3 2
. B. .
z
2 z . i
1
a b .
5
a b .
5
B. C. z 1 C. D. i 3 2 . Tính a b . i z 7 D. Câu 1. Cho số phức z thỏa mãn phẳng tọa độ ? A. . . M ( 1; 2) Câu 2. Tìm số phức liên hợp của số phức z . A. i z 3 2 thỏa mãn Câu 3. Cho số phức ( , a bi a b R ) a b .
1 4xe dx
a b .
x
x
4
x
x
A. Câu 4. Tìm .
x 4 e dx
C
4 x e dx
44 e
C
4 x e dx
34 e
C
4 x e dx
e
C
A. . B. . C. . D. .
41 e 4
Câu 5. Tìm . dx 1 2 c os x
A. . B. . dx t anx C dx t anx C 1 2 1 2 x x
C. . D. . dx co t x C dx co t x C c os 1 2 c os 1 2 os c x os c x .
z
2 2
z . 0
2 2 i z z . 8
z
10 0
, trong đó 1z có phần ảo âm.
z
z
(
)
z 1
2
2
.
B. C. D. .
w i 2 6
w
. 2 6 i
. 2 6 w i C. i 4 3 4
D.
y .
x z z Câu 6. Tính môđun của số phức z . 4 A. Câu 7. Gọi 1z và 2z là 2 nghiệm phức của phương trình 2 2 z Tìm số phức w A. Câu 8. Cho số phức và z có môđun lớn nhất. Tính x
y .
x
x
y .
x
y .
x
y .
9 5
1 5
1 5
B. A. C. D. . 2 6 w i B. . thỏa mãn yi x y R , 9 5
x
y 6
Câu 9. Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z i 1 2 3 z i là một đường thẳng. Hãy xác định phương trình của đường thẳng đó ?
x
y 2
x
x
y 6
. 5 0
. C. 8 . 5 0 5 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
y 2 z
B. 8 D. 8
. A. 8 5 0 Câu 10. Cho số phức z thỏa mãn z A. Phần thực của z không âm. C. z là số thực dương.
B. z là số thuần ảo. D. z 1.
f x dx ( )
3,
f x dx ( )
2
I
f x dx ( )
2 1
Câu 11. Cho . Tính .
5 2 C.
I .
5
I . 5
A. D. I . 1
f x dx ( )
3,
f x
( ) 2 ( )
7
g x dx ( )
I
g x dx
4 1
2
5 1 B. 4 1 B.
Câu 12. Cho . Tính .
I .
I . 2
I . 5
A. C. D. I . 1 4 1 I . 5
Trang 1/3 – Mã đề 109
x
)H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y
, trục hoành và đường thẳng
x . Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng (H) xung quanh trục hoành .
Câu 13. Gọi ( y 2
V
V
V
V
10 3
8 3
16 3
32 3
A. . B. . C. . D. .
2
2
x Câu 14. Tìm nguyên hàm của hàm số . f x ( ) x 16
2
f x dx ( )
ln
x
16
C
2
1 2
2
16 . A. B. . C f x dx ( ) x 2 ( x
f x dx ( )
ln
C
1 8
C. . D. . f x dx ( ) ln x 16 C
x
x
x
.
xe
3
e
C
x xe dx
3
xe
e 3
C
x
x
x
. . 16) x 4 x 4 Câu 15. Tìm 3 xxe dx x x xe dx
3
x xe dx
C
x xe dx
3
xe
e 3
C
C. . .
A. 3
B. 3 D. 3
23 x e 2
( )F x của hàm số
F
(9)
. 0
F x ( )
2
x
. 6
F x ( )
2
x
. 6
F x ( )
x
. 3
2
3
Câu 16. Tìm nguyên hàm , biết f x ( ) 1 x 1 A. B. C. D. F x ( ) 1 . 6 2 x
I
x
4
2 x dx
t
4
x
2 0
2
4
3
3
4
2
Câu 17. Cho tích phân . Đặt . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
I
t (4
t
)
dt
I
t (4
t
)
dt
I
t
I
t
t 4
dt
A. . B. . C. . D. .
t dt 4
2 0
2 0
2 0
2 0
f
f x dx '( )
9
và 1
0
f .
f x có đạo hàm liên tục trên đoạn ( )
0; ,
0
Câu 18. Cho hàm số . Tính
f
f
8 f .
f .
. A. B. . C. D. 10 8
.
dx m
ln 5
n
ln 3 (
m n R
,
)
2
1 x
3
10 3 1
1
Câu 19. Biết . Tính P m n
P .
P .
0P .
2
3 2 , trục hoành, trục tung và
2
P y ) :
x 3
(
x . 2
D. B. A. C.
S
10
C. .
.a b
3 P . 2 Câu 20. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi parabol đường thẳng B. S . A. S 8 Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a b .
. a b 4
. a b
(2; 2; 4)
4
và . Tính . . 12 a D. b
9
1; 2; 2 .
. S 14 (2;1; 2) a b . A. C. B. . . D.
)P đi qua hai điểm
, Ozx . Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
. A 1; 2; 2
(1; 1; 1) (0; 2;3) (2;0;1) B. . . . . n C. 3 n 2
(2; 2; 0)
và b
0
. Tính số đo D. và b n 4 ( 1;0;1) Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( B 2;1;0 và vuông góc với mặt phẳng )P ? ( (2;0; 1) n A. 1 Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a
a , b
30
a , b
0 60
a , b
0 120
a , b
0 150
. . . . . B.
C.
của góc giữa hai vectơ a A.
D. Trang 2/3 – Mã đề 109
M
2; 1;3 trên
2; 0;0 .
0;0;3 .
t
x
2
0; 1;0 0; 1;3 . . Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ hình chiếu vuông góc điểm trục Ox . A. D. C. B.
d
:
3 2 t y 1 3 t z
. Điểm nào sau đây thuộc Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
.
M
N
(1;1; 4)
P
(0;7;5)
.
y
B. . C. . đường thẳng d ? A. (3;1; 2)
d
:
Q ( 1;9; 8) z 1 3
x 1 6
x
y
P
) : 2
3 0
. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
2
2
y
z
và điểm
và mặt phẳng Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng D. 2 3
)P theo giao tuyến là đường
( z A. d song song với (P). C. d vuông góc với (P). Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( I 1; 2; 1 tròn có bán kính bằng 5.
2
2
2
2
2
2
B. d chứa trong (P). D. d cắt (P) và không vuông góc với (P). ) : P x 2 0 . Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm I và cắt mặt phẳng (
2
2
2
A. . B. . S ( ) : ( x ( y ( z 34 S ( ) : ( x 1) ( y 2) ( z 1) 34 1) 2 2) 2 1) 2 1) 2) 1) S ( ) : ( x ( y ( z 16 ( y x 1) S ( ) : ( z C. . D.
d
:
A
2) x và điểm Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng ( 1 2 25 . z 1 1
y
1; 2;1 A. ( ) : 2 C. ( ) : 2
P P
x x
. z 5 0 . 7 z 0
y y 5
1) y 1 )P đi qua điểm A và chứa đường thẳng d . . Viết phương trình mặt phẳng (
P x ) : P x ) :
. z 5 0 2 . 2 0
z
4 y
B. ( D. (
j k ,
,
O i ;
)
2
OA
i
j
k 3
, cho hai điểm A, B thỏa mãn và
k
j
i
4
3
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ ( OB
M .
2; 4; 4
M
M
M
3;1;1
3; 1; 1
1; 2; 2 4
y
2
z
. C. B. A. . D. . . Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB .
d
:
x 1 2
1
3
. Vectơ nào dưới Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
2
x
( 1; 2; 3)
(1;0;1)
B
( 2; 1;3) ( 2;1; 3) . . u B. 2 u C. 3
,
(3; 5; 4) (3;5; 4) (3; 5; 4) (3;5; 4) D. C. B. . . . u 2 u 4 u 3
. Phương trình nào sau đây là 1;1; 2 đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ? (1; 2; 4) u (2; 1; 3) u D. 4 A. 1 . . và hai điểm Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( z y P 3 0 ) : 2 )P sao cho mọi điểm thuộc đều . Gọi là đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( A có khoảng cách đến A và đến B bằng nhau. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng ? u A. 1 Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm .
z 2 0.
z 2 0.
z 0.
x
y 0.
M phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với trục Oz ? A.
C. B. D.
--------------- HẾT ---------------
Trang 3/3 – Mã đề 109

