SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề 118
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 03 trang)
Họ và tên học sinh: ……………………………..……………….
Lớp: …………
a
.a b
b
. Tính . và Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ
. a b
(2; 2; 4)
. a b 4
a b .
1; 2; 2 4
(2;1; 2) . a b
. A. . . B. C. . D.
9 M
trên 2; 1;3
2; 0;0 .
. . 0; 1;0 0; 1;3 D. C. B.
0;0;3 . M 1;1; 2 trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với trục Oz ? B. A.
. Phương trình nào sau đây là phương Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ hình chiếu vuông góc điểm trục Ox . A. Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm
z 2 0.
z 2 0.
z 0.
x
C. D.
y 0. )P đi qua hai điểm
, Ozx . Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
A 1; 2; 2
(1; 1; 1)
(0; 2;3)
C. 3 n
n 2
y
B. . . . Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( B 2;1;0 và vuông góc với mặt phẳng )P ? ( A. 1 n
d
:
(2;0;1) n 4 z 1 3
x
y
P
) : 2
3 0
. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
2 0
2
2
y
z
và điểm
và mặt phẳng Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng . (2;0; 1) 1 x 6 D. 2 3
)P theo giao tuyến là đường
( z A. d song song với (P). C. d vuông góc với (P). Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( I 1; 2; 1 tròn có bán kính bằng 5.
2
2
2
2
2
2
B. d chứa trong (P). D. d cắt (P) và không vuông góc với (P). ) : P x . Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm I và cắt mặt phẳng (
2
2
2
(
(
z
y
x
1)
2)
16
S ( ) : (
S ( ) : (
x
2) 2
x
z z
( 1; 2; 3)
(1;0;1)
B
A. . B. . S ( ) : ( x ( y ( z 34 S ( ) : ( x 1) ( y 2) ( z 1) 34 1) 2 2) 2 1) 2 D. . .
,
t
x
2
D. C. B. . . . . (3; 5; 4) (3;5; 4) (3; 5; 4) (3;5; 4) C. 25 ( 1) y ( 1) 1) Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( và hai điểm P y 3 0 ) : 2 )P sao cho mọi điểm thuộc đều . Gọi là đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( A có khoảng cách đến A và đến B bằng nhau. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng ? u A. 1 u 2 u 4 u 3
d
:
y 3 2 t z 1 3 t
M
N
(1;1; 4)
P
(0;7;5)
. Điểm nào sau đây thuộc Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
.
đường thẳng d ? A. (3;1; 2) B. . C. . D.
j k ,
,
O i ;
)
Q OA
. ( 1;9; 8) j i
2
k 3
, cho hai điểm A, B thỏa mãn và
k .
. Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB .
4 i M
3 j 3;1;1
3; 1; 1
1; 2; 2
B. C. . D. . M . M 2; 4; 4 M
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ ( OB A. Trang 1/3 – Mã đề 118
và b
(2; 2; 0)
( 1;0;1)
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a
và b
0
. Tính số đo
a , b
30
a , b
0 60
a , b
0 120
a , b
0 150
của góc giữa hai vectơ a A.
. . . . . B.
C.
4
y
d
:
3
x 1 2
1
D. z 2 . Vectơ nào dưới Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
x
. . . ( 2;1; 3) ( 2; 1;3) (2; 1; 3) đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ? . A. 1 u B. 2 u C. 3 u
d
:
y
x x
P P
y y 5
và điểm Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (1; 2; 4) z 1 1 A . Viết phương trình mặt phẳng ( D. 4 u y 1 1 2 )P đi qua điểm A và chứa đường thẳng d .
P x ) : P x ) :
. z 5 0 2 . 2 0
z
4 y
B. ( D. (
z
i 3 2
z
i 3 2
1; 2;1 . A. ( 5 0 z ) : 2 . C. ( z 0 7 ) : 2 Câu 13. Tìm số phức liên hợp của số phức A. . . 2 3 i Câu 14. Cho số phức
. B. . D. .
3 2 i 7
z
z . Tính a b .
2 i
1
a b .
5
a b .
5
z
B. D. C. z i z z 1 a b . C. .
3 2 i z thỏa mãn ( , a bi a b R ) a b . 1 i 2 2 z . 8
z
2 2
z
i
(2
)
i
. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức z trên mặt
N
(1; 2)
P
Q
(2;1)
B. A. Câu 15. Tính môđun của số phức A. C. D. . z . 0 z . 4
. C. . D. .
f x dx ( )
f x
3,
( ) 2 ( )
7
g x dx ( )
I
g x dx
( 2;1) 4 1 I . 5
I . 5
Câu 17. Cho . Tính . Câu 16. Cho số phức z thỏa mãn phẳng tọa độ ? . A. ( 1; 2) M 4 1 B. 4 1 B. A. C. D. 2 I . 2
4xe dx
I . Câu 18. Tìm .
x
x
4
x
x
x 4 e dx
C
44 e
4 x e dx
4 x e dx
34 e
C
C
4 x e dx
e
C
A. . B. . C. . D. .
z
41 e 4
10 0
, trong đó 1z có phần ảo âm.
z
z
(
)
z 1
2
2
.
w i 2 6
i 2 6
w
. .
Câu 19. Gọi 1z và 2z là 2 nghiệm phức của phương trình 2 2 z Tìm số phức A. w Câu 20. Cho số phức
y .
w
x z z C. D. 2 6 w i và z có môđun lớn nhất. Tính x i 4 3 4 . B. . 2 6 i thỏa mãn yi x y R ,
x
y .
x
y .
x
y .
x
y .
9 5
1 5
1 5
9 5
A. B. C. D.
x
y 6
là một đường thẳng. Hãy xác định phương trình của đường thẳng đó ? Câu 21. Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z i 1 2 3 z i
x
y 2
x
x
y 6
. 5 0
. C. 8 . 5 0 5 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
2 y z
B. 8 D. 8
f x dx ( )
3,
f x dx ( )
2
I
f x dx ( )
A. 8 . 5 0 Câu 22. Cho số phức z thỏa mãn z A. Phần thực của z không âm. C. z là số thực dương. B. z là số thuần ảo. D. z 1.
2 1
Câu 23. Cho . Tính .
5 1 B.
5 2 C.
I .
5
I . 5
1 A. I . D. I . 1
Trang 2/3 – Mã đề 118
Câu 24. Tìm . dx 1 2 c os x
A. . B. . dx t anx C dx t anx C 1 2 1 2 x x
C. . D. . dx co t x C dx co t x C os c 1 2 os c 1 2 os c x os c x
( )F x của hàm số
F
(9)
. 0
F x ( )
2
x
. 6
F x ( )
2
x
. 6
F x ( )
x
. 3
x
Câu 25. Tìm nguyên hàm , biết f x ( ) 1 x 1 A. B. C. D. F x ( ) 1 . 6 2 x
f x ( )
2
x
16
2
16
2
f x dx ( )
ln
x
16
C
Câu 26. Tìm nguyên hàm của hàm số .
f x dx ( )
C
2
x 2
B. . A. .
1 2
(
x
2
f x dx ( )
ln
C
16) x 4 x 4
1 8
C. . D. . f x dx ( ) ln x 16 C
x
)H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y
x . Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng (H) xung quanh trục hoành .
, trục hoành và đường thẳng
Câu 27. Gọi ( y 2
V
V
V
V
8 3
16 3
32 3
B. . C. . D. . . A.
x
x
x
10 3 Câu 28. Tìm 3 xxe dx x x xe dx
xe
3
e
C
3
xe
e 3
C
x xe dx
.
A. 3
B. 3
x
x
x
x xe dx
3
xe
e 3
C
x xe dx
3
C
. .
D. 3
23 x e 2
f
f x dx '( )
9
C. . .
và 1
0
f .
f x có đạo hàm liên tục trên đoạn ( )
0; ,
0
Câu 29. Cho hàm số . Tính
10
8
f
f
8 f .
f .
dx m
ln 5
n
ln 3 (
m n R
,
)
A. B. . C. D. .
.
2
1 x
3
10 3 1
Câu 30. Biết . Tính P m n
P .
0P .
3 P . 2
3 2
3
2
A. B. C. D. P . 1
t
4
x
I
x
4
2 x dx
2 0
4
2
3
3
4
2
t
)
I
I
dt
t (4
t (4
dt
)
I
t
t
I
t
t 4
dt
Câu 31. Cho tích phân . Đặt . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
. B. A. C. . . D. .
t dt 4
2 0
2 0
2 0
2
(
P y ) :
x 3
, trục hoành, trục tung và
2
x . 2
S
S
10
12
S
14
2 0 Câu 32. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi parabol đường thẳng A. S . 8
C. B. . . D. .
--------------- HẾT ---------------
Trang 3/3 – Mã đề 118

