1
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII- lớp 11
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU M HỌC 2012 – 2013
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN
Đề 1 Thời gian:45 phút
Họ và tên………………………………………………….Lớp………………
[<br>]
1.Huyết áp là:
A. Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
B. Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
C. Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.
D. Lực co bóp của tim tống nhận u từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.
[<br>]
2.Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?
A. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
B. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch não, khi huyết áp cao dễ làm v
mạch.
C.mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dlàm v
mạch.
D. Vì thành mạch dày lên, tính đàn hi kém, đặc biệt là các mạch ơr não, khi huyết áp cao dễ làm v
mạch.
[<br>]
3.Thận có vai trò quan trọng trong chế cân bằng nội môi nào?
A. Điềua huyết áp. B. Cơ chế duy trì nng độ glucôzơ trong máu.
C. Điều hoà áp suất thẩm thu. D. Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu.
[<br>]
4.Vì sao ta có cm giác khát nước?
A. Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng. B. Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.
C.nồng độ glucôzơ trong máu tăng. D. Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm.
[<br>]
5.Hướng động là:
A. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
B. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
C. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
D. Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
[<br>]
6.Hướng động mà những cây y leo quấn quanh các y gỗ lớn đểơn lên thuộc loại hướng
động nào?
A. Hướng sáng. B. Hướng trọng lực. C. Hướng hóa. D. Hướng tiếp xúc.
[<br>]
7.Ứng động (Vận động cảm ứng)là:
A. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.
B. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.
2
C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.
D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.
[<br>]
8.Các y ăn thịt thu nhập chủ yếu từ con mồi:
A. Nước. B. Vi lượng. C. Phôtpho. D. Nitơ.
[<br>]
9.Cảm ứng ở động vật có đặc điểm:
A. Diễn ra nhanh, dễ nhận thấy. B. Hình thức phản ứng đa dạng.
C. Dễ nhn thấy. D. Mức độ chính xác cao,diễn ra nhanh,dễ nhn thấy.
[<br>]
10.Sứa là động vật
A. Chưa có hệ thần kinh. B. Có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
C. hệ thần kinh dạng lưới. D. Có hệ thần kinh dạng ống.
[<br>]
11.Điện thế nghỉ là:
A. S không chênh lch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong
ng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.
B. Schênh lch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bkích thích, phía trong màng
mang điện dương và ngoài màng mang điện âm.
C. Schênh lch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bkích thích, phía trong màng
mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.
D. Schênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bkích thích, phía trong màng mang
điện âm và ngoài màng mang điện dương.
[<br>]
12.Để dẫn tới sự thay đổi điện thế nghỉ, phân tử tín hiệu cần bám vào :
A. Thụ thể liên kết ptêin G. B. Thụ thể tirôxin – kinaxa.
C.nh ion mở bằng phân tử tín hiệu. D. Thụ thể nội bào.
[<br>]
13.Điện thế hoạt động là:
A. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mt phân cc, đảo cực và tái phân cực.
B. Sự biến đi điện thế nghỉ ở màng tế bào t phân cực sang mất phân cực, đảo cực.
C. Sự biến đi điện thế nghỉ ở màng tế bào t phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cc.
D. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực.
[<br>]
14.Trong cơ chế xuất hiện điện thế hoạt động, sự di chuyển của các ion ở giai đoạn :
A. Tái phân cc là Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài tế bào.
B. Khcực là K+ khuếch tán từ trong ra ngoài tế bào.
C. Khcực là K+ khuếch tán từ ngoài tế bào vào trong.
D Tái phân cc là K+ khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài .
[<br>]
15.Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục
không có bao miêlin là:
A. Dn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tn năng lượng.
B. Dn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm chạp và tiêu tn nhiều năng lượng.
3
C. Dn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và ít tiêu tn năng lượng.
D. Dn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và tiêu tn nhiều năng lượng.
[<br>]
16.Sự truyền tin qua xináp là nhờ:
A. Các xinap. B. Các chất trung gian hóa học.
C. Các nơron chuyển tiếp. D. Các nơron hướng tâm.
[<br>]
17.Vì sao trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ quan thụ
cm đến cơ quan đáp ứng:
A. Vì sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hoá học chỉ theo mt chiều.
B. Vì các ththể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các chất trung gian hoá học theo một chiều.
C.khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều.
D. Vì cht trung gian hoá hc bị phân giải sau khi đến màng sau.
[<br>]
18.Hình thức học tập thông qua sự phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách gii quyết những
tình hung mới là:
A. Điều kiện hóa. B. Học ngầm. C. In vết. D. Học khôn.
[<br>]
19.Khi thtiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thy không rụt đầu vào Mai nữa. Đây là
mt ví dụ về hình thức học tập:
A. Hc khôn. B. Học ngầm. C. Điều kiện hoánh động. D. Quen nhờn.
[<br>]
20.Một con mèo đói nghe tiếngy bát đĩa, vội chạy xuống bếp, hành động đó thuộc loại tập
tính nào?
A. Quen nhờn. B. Điều kiện hóa đáp án. C. Hc khôn. D. Điều kiện hóa hành
động.
[<br>]
21.Là nhóm tế bào thực vật chưa phân hóa, duy trì được suốt đời khả năng phân bào nguyên
nhiễm. Thuộc khái niệm:
A. Sinh trưởng của thực vật. B. Sinh trưởng thứ cấp.
C. Sinh trưởng sơ cấp. D. Mô phân sinh.
[<br>]
22.Nhân tbên ngoài vai trò nguồn cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho cấu trúc tế bào
c quá trình sinh lí diễn ra trong cây là:
A. Phân bón. B. Nhiệt độ. C. Nước. D. Ánh sáng.
[<br>]
23.Ở Thực vật, hoocmôn vai trò thúc qu chóng chín là:
A. Auxin. B. Êtilen. C. Xitôkinin. D. Axit Abxixic.
[<br>]
24.Gibêrelin có chức năng chính là:
A. Kéo dài thân ở cây gỗ. B. Đóng mở lỗ khí.
C. c chế phân chia tế bào. D. Sinh trưởng chồi bên.
[<br>]
4
25.Kết quả của quá trình phát triển là:
A. Hình thành các quan rễ, thân, lá, hoa, qu. B. Quá trìnhy lớn lên.
C. Quá trình cây ngừng sinh trưởng. D. Cây bị già cỗi.
[<br>]
26.Thời gian sáng trong quang chu kì có vai trò:
A. Tăng sốợng, kích thước hoa. B. Kích thích ra hoa.
C. Cảm ứng ra hoa. D. Tăng chất lượng hoa.
[<br>]
27.Thế nào là biến ti không hoàn toàn :
A. Là biến thái trải qua giai đoạn con non.
B. Là biến thái con non khác con trưởng thành.
C. biến thái mà giai đoạn ấu trùng giống con trưởng thành (trải qua nhiều lột xác mới thành c
thể trưởng thành).
D. Sự biến đổi về hình thái và sinh lí.
[<br>]
28.Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ. B. Cánh cam, brùa, bướm, ruồi.
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua. D. Châu chấu, ếch, muỗi.
[<br>]
29.Ở động vật hooc môn sinh trưởng được tiết ra từ :
A. Tuyến n. B. Buồng trứng. C. Tuyến giáp. D. Tinh hoàn.
[<br>]
30.Trong sinh tởng và pt trin động vật, nếu thiếu coban thì gia súc smắc bệnh thiếu
máu ác tính, dẫn tới giảm sinh trưởng. Hiện tượng trên là ảnh hưởng của nhân t:
A. Thức ăn. B. Độ ẩm. C. Nhiệt độ. D. Ánh sáng.
[<br>]
31.Vào thời kì dy thì, tr em những thay đi mạnh về thchất và sinh do cơ thể tiết ra
nhiu hoocmôn:
A. Sinh trưởng. B. Ostrogen (nữ) và testoteron (nam).
C. Tironzin. D. Ostrogen (nam) và testoteron (n).
[<br>]
32.Trem chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp do cơ thể
không có đủ hoocmôn :
A. Sinh trưởng. B. tirôxin. C. Ơstrôgen. D. Testôstêrôn.
[<br>]
33.Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sn:
A. Bào t. B. Phân đôi. C. Sinh dưỡng. D. Hu tính.
[<br>]
34.Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản:
A. Chcần một cá thể bố hoặc mẹ. B. Không có shợp nhất giữa giao tử đực và cái.
C. Bằng giao tử cái. D. Có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.
[<br>]
5
35.Thụ tinh là quá trình:
A. Hình thành giao tử đực và cái. B. Hợp nhất giữa con đực và cái.
C. Hợp nhất giữa giao tử đơn bội đực và cái. D. Hình thành cá thể đực và cá thể cái.
[<br>]
36.Thụ phấn là quá trình:
A. Vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy. B. Hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng.
C. Vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhị. D. Hợp nhất 2 nhân tinh trùng vi 1 tế bào trứng.
[<br>]
37.Hạt lúa thuộc loại:
A. Hạt có nội nhũ. B. Qugiả. C. Hạt không nội nhũ. D. Quả đơn tính.
[<br>]
38.Quả được hình thành từ:
A. Bầu nhụy. B. Noãn đã được thụ tinh. C. Bầu nhị. D. Noãn không được thụ tinh.
[<br>]
39.Trinh sản là hình thức sinh sản:
A. Sinh ra con cái không có khả năng sinh sản. B. Xãy ra động vật bậc thấp.
C. Chsinh ra cá thể cái. D. Không cần có sự tham gia của giới tính đc.
[<br>]
40.Trong tổ Ong, cá thể đơn bội là:
A. Ong th. B. Ong đực. C. Ong th và Ong đực. D. Ong chúa.
……………………………..Hết……………………………………