Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn :SINH HỌC Lớp 9
Người ra đề : Nguyễn Thị Phương
Đơn vị : THCS Lý Tự Trọng
MA TRẬN ĐỀ
Ch
ủ đề KT
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
Số câu Điểm
KQ TL KQ TL KQ TL
Chđề1:
ChươngI
C1,2
1
2
1
Chđề 2:
Chương II
C3
0.5
B1
1
C4,5,6
1.5
B2
2
6
5
Chđề 3:
Chương III
C7
0.5
B3a
1
C8
0.5
B3b
1
4
3
Chđề 4:
Chương IV
C9
0.5
C10
0.5
2
1
TỔNG
5 6 3 14
3 3.5
3.5 10
A- PHN TRẮC NHGIỆM
y khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau :
Câu 1: Nhóm nhân t hữu sinh bao gồm :
a- Gío , mưa , cây c , con người
b- Nhiệt đ , ánhng , cây , động vật
c- Thảm lá khô , cây , kiến , côn trùng , nấm
d- Nước ,đất , đá , g mục
Câu 2: Mối quan h hợp tác 2 bên cùng lợi là :
a- Quan h hội sinh b- Quan h cộng sinh
c- Quan h cạnh tranh d- Quan h kí sinh
Câu 3 : Các thành phần ch yếu của một h sinh thái
a- Thành phần vô sinh
b- Sinh vật sản xuất
c- Sinh vật tiêu th sinh vật phân giải
d- C a,b,c đu sai
Câu 4 : Dạng tháp dân s tr
a- Tháp có dân s hng năm nhiều
b- Thápt l tr em hàng nhiu
c- Tháp có t l tr em sinh ra hằng năm nhiều và t lngười già ít
d- Thápt l tr em sinh ra hằng năm bằng t l người già
Câu 5: Yếu t quan trọng nhất chi phối đến cơ chế t điều chỉnh s lượng cá th của quần thlà :
a- S sinh trưởng của các cá th
b- Mức t vong
c- Mức sinh sản
d- Nguồn thức ăn t i trường
Câu 6: Xác định quần th sinh vật trong các tập hợp sau :
a- Đàn chó ni trong nhà
b- Đàn vịt nuôi trong vườn
c- Đàn cá dưới sông
d- By kh mặt đỏ sống trong rừng
Câu 7 : Nguyên nhân ch yếu gây ô nhiễmi trường :
a- Núi lửa
b- Động đất
c- Chiến tranh
d- Hoạt động của con người
Câu 8: Bin pháp nào sau đây được coi là hiu qu nhất trong việc hn chế ô nhiễm i trường
a- Trng nhiềuy xanh
b- Xây dựng các nhà máy x lí rác
c- Bảo quản và s dụng hợp hóa cht bảo v thực vật
d- Giáo dục nâng cao ý thc cho mi người v bảo v môi trường
Câu 9 : Nguồn năng lượng sạch là :
a- Dầu lửa b- Than đá
c- Bức x mặt trời d- Khí đt thiên nhiên
Câu 10: S dụng hợp lí tài nguyên rừng là :
a- Trồng rừng b- Khai tc dần
c- Khai tc trắng d- Khai thác chọn
A- PHẦN TỰ LUẬN :
Câu 1 -Thế nào là một chui thức ăn ?cho ví d ? (1đ)
Câu 2 –Hãy v sơ đồ một lưới thức ăn gồm các động vật : gà ,th , chuột , rắn , cáo , h ,nấm ,cây c , vi
khuẩn ? (2đ)
Câu 3 : a- Vì sao môi trường b ô nhiễm ?(1đ)
b- Nêu các biện pháp bo v môi trường ?(1đ)
ĐÁP ÁN: A- Trắc nghiệm : 1c, 2b , 3d, 4c , 5d ,6d , 7 d ,8d ,9c ,10d
B- T luận: Câu 1: Nêu đúng khái niệm 1 chui thức ăn (0.5đ) ,cho ví d (0.5đ)
Câu 2: V đúng sơ đồ lưới thức ăn :(2đ)
y c cáo h vi khun
th
nấm
chuột rắn Câu
3: Môi trường b ô nhiễm do các hoạt động ch yếu của con người và thiên tai của thiên nhiên (1đ)
Biện pháp bo v (1đ)
MA TRẬN
Các chđề
chính Các mức độ nhận thức Tổng
Nhận biết Hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chương
Ứng dụng
DTH
1
0,5đ
1
1,5 đ
2
1
0,5đ 5 câu
Chương
Môi trường v
à
các NTST
1
0,5đ
1
1,5đ 2câu
Chương
Hệ sinh thái
1
0,5đ
2
1
0,5đ
1
5 câu
Chương
Dân số&MT
1
0,5đ
1
0,5đ
1
0,5đ
3 câu
Tổng số
3
3
1,5đ
1
1,5 đ
6
3đ
1
1,5đ
3
1,5đ
1
1đ
15 câu
10 đ
THI KIỂM TRA HC KÌ II
Môn : Sinh 9
Thời gian: 45 phút
A/ Trắc nghiệm: (6đ)
Hãy đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng nhất ở các câu sau:
Câu1/ Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp nào có hiệu quả nhất?
a/ Chn lọc hàng loạt 1 lần
b/ Chọn lọc hàng loạt nhiều lần
c/ Chn lọc cá thể, kiểm tra được giống qua đời con
Câu2/ Hoạt động dưới đây của cây xanh chịu ảnh hưởng nhiều bởi ánh sáng là:
a/ Hô hấp, quang hợp. b/ Quang hợp, hút nước và muối khoáng.
c/ Hút nước và khoáng d/ Hô hấp, quang hợp,t nước và mui khoáng
Câu 3/ Đặc điểm nào sau đây không đúng với khái niệm quần thể?
a/ Nhóm cá th cùng loài, có lịch sử phát triển chung. b/ Tập hợp ngẫu nhiên, nhất thời.
c/ Có khả năng sinh sản. d/ Có quan h với môi trường.
Câu 4/ Mật độ quần thể là :
a/ Là số lượng sinh vật trong một vùng nào đó
b/ số lượng hợpc sinh vật có trong một đơn vị nào đó
c/ Là số lượng sinh vật trong một đơn vị diện tích hay thể tích
Câu 5/ Qun xã sinh vt là :
a/ Các sinh vật trong qun xã đều thích nghi với môi trường sống của cng
b/ Là tập hợp những quần th sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau cùng sống trong một không gian nhất định
c/ Các sinh vật trong qun xã có mối quan h gắn bó với nhau,m cho quần xã có cấu trúc tương đối ổn định
d/ Cả a,b và c e/ Cả a và c
Câu 6/ Trong chọn giống người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần nhằm mục đích:
a/ Tạo thuần chủng b/ Tạo thể lai
c/ Tạo ưu thế lai d/ Tăng sức sống cho thế hệ sau
Câu 7: Mt hệ sinh thái hoàn chỉnh cóc thành phần chủ yếu:
a/ Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.
b/ Các chất vô cơ, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân huỷ.
c/ Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phan giải.
Trường THCS nguyễn Du
GV: Trương Đi
d/ Các chất vô cơ, chất hữu sinh vật.
Câu 8/ Nguồn nước nào sau đây khi bị ô nhiễm nặng sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến sc khocủa con người ?
a/ Ao h b/ Sông suối c/ Bin d/ Mạch nưc ngầm
Câu 9/ Nhưc điểm của phương pháp chọn lọc hàng lot là:
a/ Không kiểm tra được kiểu hình của giống
b/ Không kiểm tra được kiểu gien th
c/ Không tạo ra được giống địa phương q
d/ Không phổ biến đưc đại trà trong sản xuất
Câu 10 / Tác động lớn nht của con người tới môi trường tự nhiên là :
a/ Gây ra chiến tranh làm tiêu hủy sức người, sức cả và ô nhiễm môi trường
b/ Cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái ở nhiều vùng
c/ Phá hủy thảm thc vật, từ đó gây ra nhiều hậu quả xấu
d/y ra lũ lụt
Câu11/ Hậu quả cuả ô nhiễm môi trường là:
a/ Làm thay đi khí hậu, địa chất dẫn đến mất cân bằng sinh thái
b/ Làm ảnh hưởng đến sức khỏe và gây nhiều bệnh cho con người và sinh vật
c/ làm môi trường suy thoái dẫn đến mất cân băng sinh học
Câu 12/ Ưu thế lai giảm dần qua các thế hệ vì :
a/ Tl dị hợp giảm dần. b/ T l đồng hợp giảm dần.
c/ Tỉ lệ đồng hợp và dị hợp tăng dần d/ T l đồng hợp và dị hợp giảm dần
B/ T luận: (4đ)
1/ (1,5đ) Ưu thế lai là gì? Trong chọn giống cây trồng người ta đã dùng những phương pháp gì để tạo ưu
thế lai? Phương pháp nào được sử dụng phổ biến nhất?
2/ (1,5đ) Trong hai nhóm sinh vật hằng nhiệt và biến nhiệt, sinh vật thuộc nhóm nào có kh năng chịu đựng cao
vi sự thay đổi nhiệt độ của môi trường ? Tại sao ?
3/ (1đ) Hãy vẽ một lưới thức ăn , trong đó có các sinh vật : cây cỏ, ếch nhái , rắn , gà rừng ,cáo ,hổ , nấm ,
vi khuẩn , châu chấu
ĐÁP ÁN
A/ Trắc nghiệm: (6 đ)
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
ĐA c d B c d a c d b c b c
B/ tự luận: (4 đ)
Câu1:
+ Định nghĩa ƯTL 0,5 đ
+ Dùng PP lai khác dòng ,khác th 0,5 đ
+ PP phổ biến : lai khác dòng 0,5 đ
Câu 2:
+ Ý 1 : 0,75 đ
+ Ý 2: 0,75 đ
Câu 3:
+ Vẽ đúng , đủ 1 đ