TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN Năm học 2016 - 2017 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÓA HỌC 11_CT CHUẨN_BÀI 1 Thời gian: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 358
Họ, tên thí sinh:..........................................................................................Số báo danh:................................ Câu 1: Trường hợp nào sau đây có xảy ra phản ứng trao đổi ion:
A. MgCl2 + K2SO4. B. NaCl + AgNO3. C. HBr + Ba(NO3)2. D. Ca(NO3)2 + NaCl.
Câu 2: Trộn hai dung dịch X là AlCl3 và dung dịch Y là Na2CO3 vào nhau có hiện tượng gì xảy ra
A. Có kết tủa trắng xuất hiện C. Có kết tủa xanh và sủi bọt khí B. có hiện tượng sủi bọt khí D. Có kết tủa keo trắng và sủi bọt khí
2-, NO3
+, SO4
0,075M thu được 40ml dung dịch SO 4 Câu 3: Trộn 20 ml dung dịch HCl 0,05M với 20 ml dung dịch H 2 X. Dung dịch X có pH bằng: A. 1,5. B. 1. C. 3. D. 2.
- thì Câu 4: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 200 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4 có 46,6 gam một kết tủa được tạo thành và đun nóng thì có 13,44 lít (đktc) một chất khí bay ra. Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là
A. 2M và 1,2M. D. 1M và 1M.
-, OH-. -.
C. 2M và 2M. B. 1M và 2M. Câu 5: Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong một dung dịch?
A. Fe3+, Na+, NO3 C. Na+, Fe3+, Cl-, NO3 B. Fe3+, Na+, Cl-, OH-. -, Cl-. D. Ag+, Na+, NO3
Câu 6: Cho dung dịch NaOH có dư tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2. Tìm phương trình ion rút gọn của phản ứng này.
+ H2O
→ → Ba(OH)2
+ 2 + 2H2O
A. OH- + B. Ba2+ + 2 C. Ba2+ + 2 D. Ba2+ + + → BaCO3 + → BaCO3 + H2O
Câu 7: Chỉ ra phản ứng viết sai trong các phản ứng sau đây?
A. Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl C. FeS + ZnCl2 ZnS + FeCl2 B. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S D. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
Câu 8: Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có pH là: A. 12. B. 2. C. 11,7. D. 2,3.
Câu 9: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là:
A. H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3. C. HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3. B. HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4. D. KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3.
Câu 10: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, các dung dịch đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, NaCl, Na2SO4. C. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. B. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. D. HNO3, Ca(OH)2, Na2SO4 , Mg(NO3)2.
Câu 11: Nồng độ mol/l của ion trong dung dịch AlCl3 0,3M là
-; a mol Cl-. Khối lượng của
A. 0,6M B. 0,9M C. 0,15M D. 0,3M
Câu 12: Trong dung dịch B có chứa: 0,1mol Ba2+; 0,1mol K+; 0,1 mol NO3 muối trong dung dịch B là: A. 35,5 gam B. 3,09 gam C. 3,55 gam D. 30,9 gam
D. 3 C. 1 B. 4 Câu 13: Trong các dung dịch sau: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S . Số dung dịch có pH> 7 là: A. 2
Trang 1/1 - Mã đề thi 358
Câu 14: Độ dẫn điện của chất nào sau đây là mạnh nhất: KNO3 1M, NaNO3 1M, NaCl 1M, Na2SO4 1M
C. NaCl A. KNO3 B. NaNO3 D. Na2SO4
Câu 15: Trong dãy các chất dưới đây, dãy nào gồm tất cả các chất đều là chất điện li mạnh?
A. CaCO3, MgSO4, CH3COOH. C. KCl, Ba(OH)2, Al(NO3)3. B. H2O, Ca(OH)2, AlCl3. D. H2S, NaCl , BaSO4.
Câu 16: Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là NaCl, CH3COONa, CH3COOH, H2SO4. Dung dịch có độ dẫn điện lớn nhất là A. NaCl. B. CH3COONa. C. H2SO4. D. CH3COOH.
Câu 17: Phản ứng sau đây: Na2CO3 + H2SO4 có phương trình ion rút gọn là:
2- Na2SO4.
A. 2H+ + CO3 2- H2O + CO2. C. 2H+ + CO3 H2O + CO2. B. Na + SO4 Na2SO4. D. 2Na+ + SO4
-. Giá trị của x là:
Câu 18: Độ điện li (α) của chất điện li là tỉ số giữa tổng số phân tử (hoặc nồng độ )phân li ra ion và tổng số phân tử (hoặc nồng độ) hòa tan. Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li là 1,32%, vậy nồng độ CH3COOH đã phân li ra ion là: A. 0,05M. B. 0,132. C. 0,1. D. 1,32.10-3.
Câu 19: Dung dịch X chứa: 0,04 mol Ca2+, 0,03 mol Mg2+, x mol Cl- và 0,06 mol NO3 D. 0,04. C. 0,01. A. 0,08. B. 0,05.
Câu 20: Cho 1 lít dung dịch H2SO4 0,005M tác dụng với 4 lit dung dịch NaOH 0,005M thu được 5 lit dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là : A. 11,3 B. 10,5 C. 9,3 D. 11
Câu 21: Cho các dung dịch muối sau đây: X1 : dung dịch KCl. X3 : dung dịch CuSO4. X2 : dung dịch Na2CO3. X4 : CH3COONa.
Các dung dịch có pH > 7 là: A. X1. B. X2, X4. C. X3. D. X1, X2, X3, X4.
Câu 22: Chất nào sau đây là chất điện li yếu: A. KOH B. NaCl C. HF D. HCl
Câu 23: Trong dung dịch CH3COOH 0,1M phát biểu nào sau đây đúng: A. [H+] > 0,1M B. [H+] < 0,1M C. [H+] = 0,1M D. [H+] > [CH3COO-]
Câu 24: Chọn câu đúng:
2- thì dung dịch đó có chứa:
A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. C. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. B. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh. D. Dung dịch có pH > 7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Câu 25: Dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO4 A. 0,2 mol Al3+. B. 0,2 mol Al2(SO4)3. C. 1,8 mol Al2(SO4)3. D. 0,6 mol Al2(SO4)3.
Câu 26: Dung dịch X có pH < 7, mặt khác khi dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 thì tạo kết tủa. Vậy dung dịch X là: B. HCl A. Na2SO4 C. H2SO4 D. Ca(OH)2
Câu 27: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Tổng số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 28: Một dung dịch có pH = 4, đánh giá nào dưới đây là đúng? B. [H+] = 4M A. [H+] = 10-4M C. [H+] = 4.10-4M D. [H+] = 104M
D. KCl Câu 29: Khi hòa tan trong nước, chất cho môi trường axit là: B. Na2S A. K3PO4 C. NH4Cl
Câu 30: Trộn 200ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,01M và KOH 0,01M với 300ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,01M và HNO3 0,01M. Sau phản ứng thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là: B. 2,7 C. 2,5 D. 2,4 A. 2,0 ----------- HẾT ----------

