SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH
--------------------
(Đề có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………......................................................
SBD: .............
Mã đề: 101
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 đểm)
Câu 1. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử
A. có cùng điện tích hạt nhân. B. có cùng số khối.
C. có cùng số neutron trong hạt nhân. D. có cùng nguyên tử khối.
Câu 2. Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron. B. 2 electron. C. 4 electron. D. 3 electron.
Câu 3. Nguyên tử Sn có kí hiệu hóa học . Số neutron của nguyên tử là50120𝑆𝑛
A. 70 B. 120 C. 20 D. 50
Câu 4. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
A. electron và proton. B. neutron và electron.
C. electron, proton và neutron. D. proton và neutron.
Câu 5. Hạt không mang điện trong nguyên tử là
A. proton. B. proton và electron. C. electron. D. neutron.
Câu 6. Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các nguyên tử của các nguyên tố nhóm VIIIA đều là nguyên tử của nguyên tố p.
(2) Các nguyên tử có 2 electron lớp ngoài cùng đều là nguyên tử của nguyên tố kim loại.
(3) Đối với nguyên tử của tất cả các nguyên tố, lớp ngoài cùng có nhiều nhất 8 electron.
(4) Tất cả các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np6.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng
A. 2B. 4C. 3D. 1
Câu 7. Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 8. Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2?
A. Ca B. Cu C. Ba D. Mg
Câu 9. Sự khác nhau giữa mô hình hành tinh nguyên tử (Rutherford – Bohr) và quan điểm hiện đại là
A. Các electron chuyển động có quỹ đạo và không có quỹ đạo.
B. Các electron chuyển động đều có quỹ đạo hình bầu dục.
C. Các electron chuyển động đều có quỹ đạo tròn.
D. Các electron dừng chuyển động khi hết năng lượng.
Câu 10. Nguyên tố X thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là
A. 4B. 6C. 5D. 3
Câu 11. Sắp xếp các orbital sau 3s, 3p, 3d, 4s theo thứ tự mức năng lượng tăng dần là
A. 3s < 3p < 4s < 3d B. 3s < 4s < 3p < 3d. C. 3p < 3s < 3d < 4s D. 3s < 3p < 3d < 4s
Câu 12. Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là , trong đó A, Z và X lần lượt là
A. số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử. B. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.
C. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố. D. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.
Câu 13. Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 4s24p5ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn?
A. chu kì 4, nhóm VIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIA.
C. chu kì 4, nhóm VIA. D. chu kì 5, nhóm IIA.
Câu 14. Kích thước hạt nhân so với kích thước nguyên tử bằng khoảng bao nhiêu lần?
A. 10-4lần. B. 10-5 lần. C. 107lần. D. 106lần.
Câu 15. Số electron tối đa trong lớp L (n=2) là bao nhiêu?
A. 18. B. 8. C. 2. D. 32.
Câu 16. Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân vì lí do nào sau đây?
A. kích thức hạt nhân rất nhỏ so với kích thước của nguyên tử.
B. khối lượng hạt electron không đáng kể so với các hạt còn lại.
C. nguyên tử chỉ chứa hai loại hạt proton và neutron.
D. nguyên tử có cấu tạo rỗng.
Câu 17. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi
A. số lớp electron. B. số neutron. C. số proton. D. số electron hóa trị.
Câu 18. Các Electron mỗi một phân lớp có đặc điểm chung là
A. có năng lượng gần bằng nhau. B. có năng lượng bằng nhau.
C. có năng lượng bằng không. D. có năng lượng không đổi.
Câu 19. Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
X: 1s22s1Y: 1s22s22p63s23p1Z: 1s22s22p5T: 1s2
Các nguyên tố kim loại là
A. X, Y. B. Z, T . C. Y, T, Z. D. X, Y, T.
Câu 20. Phân lớp 3d chứa đối đa bao nhiêu electron
A. 14 B. 8C. 10 D. 6
Câu 21. Số atomic orbital (AO) trong phân lớp s, p, d, f lần lượt là
A. 2, 6, 10, 14 B. 1, 2, 3, 4 C. 2, 4, 6, 8 D. 1, 3, 5, 7
II. TỰ LUẬN (3,0 đểm)
Câu 1(1,5 điểm): Nguyên tố X(Z = 17) nguyên tố hóa học tính oxi hóa sát khuẩn cực mạnh,
thường được sử dụng với mục đích khử trùng và tẩy trắng trong xử lý nước cấp, nước bể bơi, dệt nhuộm…
a) Hãy sử dụng BTH cho biết tên gọi và độ âm điện của X.
b) Viết cấu hình eclectron của Xvà phân bố electron lớp ngoài cùng vào orbital nguyên tử.
c) Viết hiệu nguyên tử của Xbiết trong hạt nhân nguyên tử Xsố hạt không mang điện nhiều hơn số
hạt mang điện là 1.
Câu 2 (0,5 điểm): Phổ khối hay phổ khối lượng (Mass Spectrum) chủ yếu để xác định phân tử khối, nguyên
tử khối của các chất hàm lượng các đồng vị bền của một nguyên tố. phổ khối của neon được biểu diễn
như hình bên.
Trục tung biểu thị hàm lượng phần trăm về số nguyên tử của từng đồng vị, trục hoành biểu thị tỉ số của
nguyên tử khối (m) của mỗi đồng vị với điện tích của các ion đồng vị tương ứng ( điện tích của các ion đồng
vị neon đều bằng + 1). Tính nguyên tử khối trung bình của neon dựa vào phổ khối lượng.
Câu 3 (1,0 điểm): Trong sản xuất thịt chế biến sẵn, người ta thường bổ sung một hợp chất công thức
dạng YXađể ức chế sự sinh sôi phát triển của vi khuẩn trong thịt, giúp thịt lâu hư, tránh các trường hợp ngộ
độc thực phẩm do thịt bị ôi thiu. Phân tử YXa tổng số proton 23, trong đó khối lượng của Ybằng
0,4375 khối lượng của X. Biết X, Y hai nhóm A liên tiếp trong cùng một chu ( ZX> ZY). Trong hạt
nhân X Yđều có số hạt proton bằng số hạt neutron. Tìm công thức phân tử và gọi tên của YXa.
------ HẾT ------
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH
--------------------
(Đề có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………......................................................
SBD: .............
Mã đề: 102
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 đểm)
Câu 1. Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là
A. neutron. B. electron. C. proton và electron. D. proton.
Câu 2. ‘Electron chuyển động rất nhanh, quanh hạt nhân, không theo quỹ đạo xác định, tạo thành đám mây
electron.’ là quan điểm về sự chuyển động electron theo mô hình nguyên tử
A. Dalton. B. Rutherford – Bohr. C. Thomson D. hiện đại.
Câu 3. Các electron thuộc cùng một lớp có đặc điểm chung là
A. có năng lượng bằng nhau. B. có năng lượng không đổi.
C. có năng lượng gần bằng nhau. D. có năng lượng bằng không.
Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
A. Đồng vị là những nguyên tố có nguyên tử khối.
B. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
C. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.
D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt neutron.
Câu 5. Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
A. Neutron và electron. B. Electron. C. Neutron. D. Proton.
Câu 6. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s2. X thuộc loại nguyên tố
A. fB. sC. dD. p
Câu 7. Hợp kim cobalt được sử dụng rộng rãi trong các động máy bay độ bền nhiệt độ cao một yếu tố quan
trọng. Nguyên tử cobalt có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2. Số hiệu nguyên tử của cobalt là
A. 29. B. 24. C. 27. D. 25.
Câu 8. Sắp xếp các phân lớp sau theo thứ tự phân mức năng lượng tăng dần lá
A. 3s < 3p < 3d < 4s. B. 2s < 1s < 3p < 3d C. 1s < 2s < 2p < 3s D. 1s < 2s < 3p < 3s
Câu 9. Phân lớp 2p chứa đối đa bao nhiêu electron?
A. 8B. 10 C. 6D. 14
Câu 10. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử
A. neutron và electron. B. electron và proton.
C. electron, proton và neutron. D. proton và neutron.
Câu 11. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng
A. tổng số proton, neutron và electron. B. số khối.
C. số neutron. D. điện tích hạt nhân.
Câu 12. Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 13. Nguyên tử X có kí hiệu . Cho các phát biểu sau về X:2656𝑋
(1) X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.
(2) X là một kim loại.
(3) Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có 30 neutron, 26 electron.
(4) X là nguyên tố s.
(5) ion X2+ có cấu hình 1s22s22p63s23p63d6.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu sai là
A. 5B. 2C. 3D. 4
Câu 14. Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
X:1s2Y: 1s22s22p63s23p5Z: 1s22s22p6T: 1s22s1
Số nguyên tố khí hiếm là
A. 1. B. 4. C. 3D. 2
Câu 15. Số electron tối đa trong lớp N (n=4) là bao nhiêu?
A. 32. B. 18. C. 2. D. 8.
Câu 16. Orbital nguyên tử là
A. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
B. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
D. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
Câu 17. Nguyên tử nào sau đây là cùng một nguyên tố hóa học với oxygen ?817𝑂
A. B. C. D.17 37𝐶𝑙 1632𝑆 1735𝐶𝑙 816𝑂
Câu 18. Nguyên tử của nguyên tố Na 11 electron, trong hạt nhân 12 neutron. hiệu của nguyên tử nguyên tố X
A. .B. .C. .D. .
Câu 19. Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng bao nhiêu lần?
A. 100 lần. B. 10 lần. C. 10 000 lần. D. 1 000 lần.
Câu 20. Một nguyên tố hoá học X ở chu kỳ 3, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là
A. 1s22s22p63s23p2B. 1s22s22p63s23p4C. 1s22s22p63s23p3D. 1s22s22p63s23p5
Câu 21. Nguyên tố X thuộc chu kì 3. Số lớp electron của nguyên tử nguyên tố X là
A. 1B. 4C. 2D. 3
II. TỰ LUẬN (3,0 đểm)
Câu 1(1,5 điểm): Nguyên tố X(Z = 12) một trong những nguyên tố vi lượng đóng vai trò quan trọng của
cơ thể, giúp xương chắc khỏe, tim khỏe mạnh và lượng đường trong máu bình thường
a) Hãy sử dụng BTH cho biết tên gọi và độ âm điện của X.
b) Viết cấu hình eclectron của Xvà phân bố electron lớp ngoài cùng vào AO.
c) Viết hiệu nguyên tử của Xbiết trong nguyên tử Xsố hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang
điện.
Câu 2 (0,5 điểm): Phổ khối hay phổ khối lượng (Mass Spectrum) chủ yếu để xác định phân tử khối, nguyên
tử khối của các chất hàm lượng các đồng vị bền của một nguyên tố. phổ khối của potassium được biểu
diễn như hình bên.
Trục tung biểu thị hàm lượng phần trăm về số nguyên tử của từng đồng vị, trục hoành biểu thị tỉ số
của nguyên tử khối (m) của mỗi đồng vị với điện tích của các ion đồng vị tương ứng ( điện tích của các ion
đồng vị potassium đều bằng + 1). Tính nguyên tử khối trung bình của potassium dựa vào phổ khối lượng.
Câu 3 (1,0 điểm): Hợp chất Y một chất dùng để bảo quản các loại mứt sấy khô nhờ khả năng ngăn cản sự
phát triển của một số loại vi khuẩn, nấm gây hại thực phẩm. Y công thức MNx, trong đó Mchiếm 50% về
khối lượng. M, N hai nguyên tố thuộc 2 chu kỳ nhỏ liên tiếp trong một nhóm A (ZM> ZN). Trong hạt nhân
M Nđều số hạt proton bằng số hạt neutron. Tổng số loại hạt trong phân tử MNx 96. Xác định công
thức và gọi tên của hợp chất MNx.