MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 11 Tiết 10 Năm học 2013-2014 ---------------------
Tổng Chủ đề Nhân biết Mức độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN
1.Sự điện li ( 1 tiết)
TL Viết được phương trình điện li của chất điện li mạnh,chất điện li yếu Khái niệm về sự điện li Chất điện li,chất điện li mạnh ,chất điện li yếu ,cân bằng điện li. Phân biệt được chất điện li,chất không điện li,chất điện li mạnh,chất điện li yếu . 2 1
số câu số điểm 2.Axit,bazơ và muối ( 2 tiết)
Nhận biết được mộtchất cụ thể là axit,bazơ,muối ,hiđroxit lưỡng tính,muối trung hoà ,muối axit theo định nghĩa Viết được phương trình điện licủa các axit,bazơ,muối,hiđroxit lưỡng tính cụ thể. Tính nồng độ mol ion trong dung dịch các chất điện li mạnh Định nghĩa : axit,bazơ, Hiđroxit lưỡng tính và muối theo thuyết A-re-ni-ut. Axit một nấc ,axit nhiều nấc,muối trung hoà ,muối axit. 1 3 số câu số điểm Tính pH của dung dịch axit mạnh ,bazơ mạnh
3. Sự điện li của nước .pH.Chất chỉ thị axit,bazơ (1 tiết )
Tích số ion của nước,ý nghĩa tích số ion của nước. Khái niệm về pH,định nghĩa môi trường axit,môi trường trung tính và mổitường kiềm Chất chỉ thị axit,ba zơ:quỳ tím ,phenolphtalein và giấy chỉ thị vạn năng. 2 4 1( câu3) 2,5đ
Viết được phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn. Tính khối kượng kết tủa hoặc thể tích khí sau phản ứng; tính nồng độ mol ion thu được sau phản ứng
số câu số điểm 4. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li (1 tiết)
Bản chất của phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điên li là phản ứng giữa các ion. Để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li phải có ít nhất một trong các điều kiện: -Tạo thành chất kết tủa -Tạo thành chất điện li yếu -Tạo thành chất khí 2 3 Số câu Số điểm 1 (câu1) 2,5 đ
8 2đ 20% 8 2đ 20% 1(câu2) 1,5 đ 3 6 đ 60% 19 10đ 100%
Tổng sốcâu Tổngsốđiểm Tỉ lệ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN LINH [ Mã đề: 01] ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ, Ngày 12 / 10/ 2013 Môn: HÓA HỌC; Lớp: 11 (Chương trình chuẩn) Thời gian: 45 phút; Không kể thời gian phát đề
Họ và tên: ............................................... Lớp: ........ Số báo danh:............................ Điểm............... Nội dung đề
(Hãy chọn đáp án đúng nhất)
C.Dung dịch HBr trong nước D.NaF rắn khan
C. 1,8 mol SO4 D. 1,8 mol Al2(SO4 )3
C.Al(OH)3,CH3COOH,NaHCO3,K2S D.Fe(NO3)2,NH4NO3,Ba(OH)2,H2SO4
3NO
3NO
B.CH3COONa D.K2CO3 C.NH4Cl
=0,10M
< 0,1M
<
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Câu 1. Trường hợp nào dưới đây không dẫn điện ? A.Dung dịch NaF trong nước B.NaF nóng chảy Câu2. Trong dung dịch Al2(SO4 )3 loãng có chứa 0,6 mol ion Al3+ thì dung dịch này chứa : 2- A.0,6 mol Al2(SO4 )3 B. 0,3 mol Al2(SO4 )3 Câu3. Dãy chất chỉ có chất điện li mạnh : A.CaCl2,NaOH,NH4Cl,H2S B.Na2SO3,BaCl2,BaSO4( rắn ),CH3COONa Câu 4. Theo thuyết A-rê-ni-ut,bazơ là : A.Chất khi tan trong nước phânli ra anion OH- B.Có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm OH C.Chất khi tan trong nước phân li ra H+ D.Chất khi tan trong nước không phân li Câu 5. Muối nào sau đây là muối axit: A.KHSO4 Câu 6. Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M,nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây về nồng độ molion sau đây là đúng? B. H A. H > D. H C. H
C. H
=10-14 . OH D.Không xác định được
. OH . OH
>10-14 <10-14
Câu 7. Trong dung dịch HCl 0,1M,tích số ion của nước là A. H B. H
=10-12M. Dung dịch đó có môi trường
Câu 8. Một dung dịch có H
B.Bazơ
D.Không xác định được C.Trung tính
B.0,1M C.0,005M D.0,050M
B.0,1M C.0,005M D.0,050M
C.Hồng B.Đỏ D.Không màu
C. pH =12 B. pH =14 D. pH =1
C.Al(OH)3 +NaOH B.Zn(OH)2 +HCl D.CO2 +HCl
A.Axit Câu 9. Dung dịch HCl có pH =2,thì nồng độ mol của HCl trong dung dịch là : A.0,01M Câu 10. Dung dịch Ba(OH)2 có pH =12,thì nồng độ mol của Ba(OH)2 trong dung dịch là : A.0,01M Câu 11. Dung dịch có nồng độ ion H+ là 10-5M sẽ làm phenolphtalein có màu A.Xanh Câu 12. Dung dịch NaOH 0,01M,có: A. pH =2 Câu 13. Cặp chất nào không xảy ra phản ứng hoá học ? A. HCl + NaOH Câu 14. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết : A.Ion nào tồn tại trong dung dịch B.Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất C.Bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điên li D.Không tồn tại phân tử trong dung dịch chất điện li
2- BaSO4 biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học sau:
C. KHS+KOH
+ SO4 B. H2SO4 +BaCl2
D.FeCl2 +NaOH
+
2-,NH4
C.Al3+ ,SO4 D.H+,NO-
2-, SO4 -,S2-,Na+
Câu 15. Phương trình ion thu gọn Ba2+ A. HCl+ Na2S Câu 16. Trường hợp nào sau đây các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch : A.K+,CO3 B.Fe2+,NO3
2-,Mg2+,Cl- 2-,Mg2+ 3,SO4
b.Na2CO3 +HCl
b . S2-+2H+ H2S
- + H+ CO2 + H2O
Phần II: Tự luận (6,0 điểm) Câu 1. ( 2đ) Viết phương trình dạng phân tử và dạng ion thu gọn của các phản ứng sau : a. Mg(OH)2 (r) + HCl Câu 2.(1,5đ).Viết phương trình dạng phân tử ứng với phương trình ion rút gọn sau: a.Sn(OH)2 +2H+ Sn2++H2O c. HCO3 Câu 3. .(2,5đ) Trộn 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,02M với 500 ml dung dịch HCl 0,02M. a.Tính dung dịch thu được sau phản ứng? b. Tính nồng độ các ion thu được sau phản ứng?
--------------- Hết --------------
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN LINH [ Mã đề: 02] ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ, Ngày 12 / 10/ 2013 Môn: HÓA HỌC; Lớp: 11 (Chương trình chuẩn) Thời gian: 45 phút; Không kể thời gian phát đề
Họ và tên: ............................................... Lớp: ........ Số báo danh:............................ Điểm...............
Nội dung đề (Hãy chọn đáp án đúng nhất)
C.Dung dịch glixerol C3H5(OH)3 D.NaF rắn khan
+
2-
B. 1 mol Na2 C. 0,25 mol SO4 D. 0,5 mol Na2SO4
C. C2H5OH,KMnO4,Fe(OH)3 D.NaOH,HNO3,NaNO3
D.2 C.4 B.5
2
2
2
D.KOH C.C2H5OH B.Ba(OH)2
H SO
4SO
4SO
4SO
4
2
<
>
=
<
>10-14 B. H
. OH
. OH
<10-14 C. H
. OH
=10-14 D.Không xác định
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Câu 1. Trường hợp nào dưới đây dẫn điện được ? A.Dung dịch NaF trong nước B.Dung dịch ancol etylic C2H5OH Câu 2. Trong dung dịch Na2SO4 loãng có chứa 0,5 mol ion Na+ thì dung dịch này chứa : A.0,5 mol Na2SO4 Câu 3. Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li: A.Na2O,HCl,K2SO4 B.SO2,Ba(OH)2,H3PO4 Câu 4. Theo thuyết A-rê-ni-ut,kết luận nào sau đây là đúng: A.Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit. B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ C.Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit D.Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử Câu5. Có mấy muối axit trong số các muối sau:NaHSO4,CH3COOK,NaHCO3,NH4HCO3,KCl A.3 Câu 6. Theo thuyết A-rê-ni-ut,chất nào sau đây không là bazơ: A.NaOH Câu 7. Đối với dung dịch axit mạnh H2SO4 0,10M,nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây về nồng độ molion sau đây là đúng? A. H D. H B. H
=10-2M. Dung dịch đó có môi trường
C. H Câu 8. Trong dung dịch NaOH 0,1M, tích số ion của nước là A. H được Câu 9. Một dung dịch có H
D.Không xác định được B.Bazơ C.Trung tính
B.0,1M C.0,005M D.0,050M
B.0,1M C.0,005M D.0,050M
C.Tím D.Hồng
B. pH =14 C. pH =12 D. pH =1
B.NaCl +HCl C.Al(OH)3 +NaOH D.Na2CO3 +HCl
+ OH- H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học sau:
C. KHS+KOH D.FeCl2 +NaOH
-,S2-,Na+ C.Ag+
2-,Mg2+,Cl- D.H+,NO-
2-,Ba2+
+ B.Fe2+,NO3
2-,NH4
,SO4
3,SO4
b.KHS+KOH
+2 H+ A.Axit Câu 10. Dung dịch H2SO4 có pH =2,thì nồng độ mol của H2SO4 trong dung dịch là : A.0,01M Câu 11. Dung dịch NaOH có pH =12,thì nồng độ mol của NaOH trong dung dịch là : A.0,01M Câu 12. Dung dịch có nồng độ ion H+ là 10-5M sẽ làm quỳ tím có màu B.Đỏ A.Xanh Câu 13. Dung dịch HCl 0,01M,có: A. pH =2 Câu 14. Cặp chất nào không xảy ra phản ứng hoá học ? A. HCl + NaOH Câu 15. Phương trình ion thu gọn H+ A. HCl+ NaOH B. HCl + Mg(OH)2 Câu 16. Trường hợp nào sau đây các ion cùng tồn tại trong một dung dịch : A.K+,CO3 2-, SO4 Phần II: Tự luận (6,0 điểm) Câu 1.( 2đ) Viết phương trình dạng phân tử và dạng ion thu gọn của các phản ứng sau: a.CuCl2 +NaOH Câu 2.(1,5 đ).Viết phương trình dạng phân tử ứng với phương trình ion rút gọn sau: a.Cu2+ + S2- CuS b.Ag+ +Cl- AgCl c.Pb(OH)2 Pb2+ +2 H2O
Câu 3.(2,5đ) . Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,03M với 200 ml dung dịch KOH 0,01M. a.Tính pH dung dịch thu được sau phản ứng? b.Tính nồng độ các ion thu được sau phản ứng? --------------- Hết --------------
ĐÁP ÁN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN LINH [ Mã đề: 01] ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ, Ngày 12 / 10/ 2013 Môn: HÓA HỌC; Lớp: 11 (Chương trình chuẩn) Thời gian: 45 phút; Không kể thời gian phát đề
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) 4 1 Nội dung đáp án (Hãy chọn đáp án đúng nhất) 8 5 7 2 6 9 3
10 11 12 13 14 15 16 Câu Đáp án D B D A A A C B A C D C D C B B
Đáp án Phần II: Tự luận (6,0 điểm) Câu 1 a. Điể m 0,5
b. 0,5 0,5
+ H2O
0,5 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O Mg(OH)2 +2H+ Mg2+ + 2H2O Na2CO3 + 2 HCl 2NaCl + CO2 CO3
2- +2H+ CO2 +H2O
Câu 2 a. b. c. Điểm 0,5 0,5 0,5 Đáp án Sn(OH)2 +2HCl SnCl2+2 H2O Na2S+2HCl H2S +2NaCl NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
Ba OH (
)
2
Câu 3 Điểm 0,25 =0,01 Hướng dẫn chấm n
0,25 = 0,01
0,25
0,25
0,5
0,25
HCln Ba(OH)2 Ba2++2 OH- Mol: 0,01 0,01 0,02 HCl H+ +Cl- Mol: 0,01 0,01 0,01 H+ + OH- H2O Mol: 0,01 0,01 n (dư) = 0,01 , OH
=0,01M
OH pH =12 Cl
0,25 0,25
2Ba
= 0,01 M = 0,01 M
0,25
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN LINH [ Mã đề: 02] ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ, Ngày 12 / 10/ 2013 Môn: HÓA HỌC; Lớp: 11 (Chương trình chuẩn) Thời gian: 45 phút; Không kể thời gian phát đề
Nội dung đáp án
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) 4 1 2 5 7 8 3 6 9
10 11 12 13 14 15 16 Câu Đáp án A C D C A C B C A C A B A B A A
Đáp án
Phần II: Tự luận (6,0 điểm) Câu 1. a. Điể m 0,5 0,5
b. 0,5
0,5 CuCl2 +2NaOH Cu(OH )2 +2NaCl Cu2++2OH- Cu(OH )2 KHS+KOH K2S + H2O HS- + OH- S2- + H2O
Câu 2(1,5 đ). a. Điểm 0,5
b. 0,5
0,5 Đáp án Cu( NO3)2 + Na2S CuS +2NaNO3 AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3 Pb(OH)2 + 2HNO3 Pb(NO3)2 + 2H2O
H SO 2 4
c. Câu 3 Điểm 0,25
0,25 = 0,002
2-
0,25
0,25
0,5
= 0,025 M
0,25 Hướng dẫn chấm =0,006 n KOHn H2SO4 2H++ SO4 Mol: 0,006 0,012 0,006 KOH K+ + OH- Mol: 0,002 0,002 0,002 H+ + OH- H2O Mol: 0,002 0,002 n (dư) = 0,01 , H
H pH = 1,6 K
= 0,005 M
2
0,25 0,25
4SO
= 0,015 M
0,25

