SỞ GD-ĐT NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 (2014-2015) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH MÔN HOÁ LỚP 11 Chương trình chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút

I.MỤC TIÊU:

Biết: định nghĩa chất điện ly, sự điện ly, axit, bazơ, muối, phân biệt muối axit, muối trung hòa Công thức tính KH2O, tính pH của dung dịch, điều kiện để phản ứng trao đổi ion xảy ra trong dd. Hiểu: thế nào là đơn axit, đa axit. Sự phân ly của hyđroxit lưỡng tính. Kỹ năng: phân biệt các trường hợp có và không có phản ứng trao đổi ion xảy ra. Phân loại môi trường dung dịch Viết được phương trình ion đầy đủ và thu gọn, viết đúng phương trình điện ly, vận dụng để tính toán Thái độ: tinh thần tự giác, ý thức làm bài tốt. Tìm tồi, nghiên cứu các phản ứng quen thuộc ở môi trường chung quanh II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Trắc nghiệm: 20 câu Tự luận: 1 câu III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM HỌC: 2014-2015 Môn : Hóa học lớp 11(chương trình chuẩn) Mức độ nhận thức Cộng Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Nội dung kiến thức của chương TL TNKQ TL TNKQ TL TL

TNKQ Phân biệt chất điện ly mạnh, yếu TNKQ Viết đúng phương trình điện ly Sự điện ly Thế nào là chất điện ly, sự điện ly Đ/n chất điện ly mạnh,yếu 1

Số câu hỏi Số điểm 2 0,6

4 1,2 Tính V, CM sản phẩm Axit, bazơ, muối 2 0,6 Đơn axit, đa axit Sự phân ly của hyđroxit lưỡng tính 2 Đ/n axit, bazơ, muối theo Areniut Phân biệt muối axit, muối trung hòa

3 0,9 Số câu hỏi Số điểm 2 0,6 1 0,3

6 1,8 Phân loại pH và môi trường dd Ý nghĩa tích số ion của nước Cách tính pH, pOH Quan hệ giữa pH và môi trường dd Sự điện ly của nước, pH... 3 H2O điện ly rất yếu Công thức tính tích số ion của nước Công thức tính pH của dd

Số câu hỏi Số điểm 2 0,6 2 0,6

4 1,2 Điều kiện có phản ứng trao đổi ion Viết được p/t ion và rút gọn Phản ứng trao đổi ion Nắm được bản chất phản ứng thông qua p/t ion 4

Số câu hỏi Số điểm Tổng số câu Tổng số điểm 3 0,9 10 3,0 Phân biệt trường hợp có và không có phản ứng trao đổi ion 1 0,3 7 2,1 2 0,6 3 0,9 1 4,0 1 4,0 7 5,8 21 10,0

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 (2014-2015) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH MÔN HOÁ LỚP 11 chương trình chuẩn

Thời gian làm bài:45 phút;

Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............. Số báo danh............Mã đề: 170 Họ tên giám thị:.............................................................Chữ ký.................. A/ Trắc nghiệm: 20 câu: 001: Cho biết pH của các dung dịch (I) , (II) , (III), (IV) , (V) lần lượt là: 1, 3, 7, 9, 11

Dung dịch phản ứng với Mg và NaOH là: A. (II), (V) B. (I),(IV) C. (I), (II) D. (III),IV) 002: Phản ứng nào không phải là phản ứng trao đổi ion trong dd: A. (CH3COO)2Pb + H2SO4 B. Pb(OH)2 + H2SO4 C. Pb(NO3)2 + Na2SO4 D. FeO + HNO3 003: Sự điện ly là:

A. Sự phân ly thành cation và anion khi chất điện ly tan trong nước hay ở dạng nóng chảy B. Sự phân ly của 1 dung dịch nhờ tác dụng của dòng điện C. Sự tạo thành cation và anion trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện. D. Sự phân ly thành điện tích âm hoặc điện tích dương khi tan trong nước 004: Cho 3 nguyên tố có cấu hình lần lượt là: (X) …3s1, (Y) …3s2 (Z) …3p1 .

Hyđroxit của X,Y,Z xếp theo tính bazơ tăng dần là: A. Y(OH)2 < Z(OH)3< XOH B. Z(OH)3< Y(OH)2

2- = 0,03M; Tính CM HCO3

A. H2S, Na2SO4, KOH, H2SO4 C. HI, MgSO4, KOH, Ba(HCO3)2 B. HI, FeSO4, H2SO3 ,HClO3 D. HF, Na2SO4, KOH, CuSO4

006: Dung dịch B có CM Na+ = 0,06M; CM Mg2+ = 0,04M; CM SO4 C. 0,06M A. 0,04M B. 0,07M

- ? D. 0,08M

2-

007: Chọn câu đúng:

A. nồng độ axit và pH biến thiên theo tỉ lệ nghịch B. Al2O3 là oxit lưỡng tính vì có thể nhận hoặc nhường eletron C. dung dịch axit phải có gốc Cl- hoặc SO4 D. dung dịch bazơ phản ứng được với muối không tan

008 Dung dịch X chứa KOH và Ba(OH)2 với tỉ lệ mol là 3 :2 . Lấy 200 ml dd X trung hòa thì cần 56 ml dd HCl 0,5M. CM của KOH là: A. 0,08M B. 0,06M C. 0,04M D. 0,03M

009 Cho các muối sau: (1) KHS, (2) NaHSO3, (3) Mg(HCO3)2, (4) NH4NO3, (5)CH3COONa, (6) BaCl2. muối vừa phản ứng với dd axit vừa phản ứng với dd bazơ là: A. 1, 3 B. 1, 3, 4 C. 1,2,3 D. 1, 3, 5 010: Dãy chất khi hòa tan vào nước tạo dd có pH < 7 là: A. SO3, Na2O, BaO B. NO2, NaCl C. SO3, SO2, K2SO4 D. NO2, SO3, SO2 011: Dãy gồm các chất khi tan trong nước tạo thành dd trung tính là:

A. KNO3, Na2SO4 , Na2HPO3 C. P2O5, KNO3, K2CO3 B. KNO3, CO2, BaO D. N2O5 ,NaOH, K2CO3 012: Dung dịch X có 0,03 mol HCO3

-, số mol Fe3+ có giá trị là: A. 0,90 B. 0,10 C. 0,60 D. 0,15

013: Có phương trình ion rút gọn: 2H+ + Fe(OH)2  Fe2+ + 2H2O. Phương trình phân tử sẽ là:

A. 2HCl + Fe2+ + 2OH-  FeCl2+ 2H2O C. 2HBr + Fe(OH)2  FeBr2 + 2H2O B. 2HNO3 + Fe(OH)2  Fe(NO3)2 + 2H2O D. FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl

014: Có 2 muối là Na2S và Cu(NO3)2 theo tỉ lệ mol là 1 : 1 . Hòa tan hết 2 muối trên vào nước (không kể sự điện ly của H2O) ta thu được bao nhiêu loại ion? A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 015: Để tách ion Zn2+ ra khỏi dd chứa ZnNO3 , KNO3 ta dùng dung dịch nào sau đây? D. NaI C. NaCl A. Na2CO3 B. Na2SO4 016: Có phản ứng: FeCl2 + X  2NaCl + Y. Chọn X, Y cho phù hợp:

A. NaOH, Fe(OH)3 C. Na2SO4, Fe SO4 B. NaOH , Fe(OH)2 D. Na2CO3, Fe2(CO3)3

017: Để loại ion Ca2+ ra khỏi dd chứa Ca(HCO3)2, ta dùng dung dịch: B. HCl A. HNO3 C. Ca(OH)2 D. HCl và HNO3

018: Dãy gồm dung dịch các chất đều cho kết tủa khi phản ứng với ion Ba2+:

- , S2- , CO3

- , HCO3

-

A. Na2S , NaHS , NaHSO4 C. MgSO4 , Na2SO4 , KNO3 B. Na3PO4 , NaBr , Fe(NO3)2 D. Al2(SO4)3 , K3PO4 , Na2SO3

2- , SO3 2- - - , H2PO4

2- - , HSO4

2- , NO3

019: Dung dịch chứa ion H+ có có thể tác dụng với dãy ion nào sau đây? B. HSO4 D. SO4 A. HCO3 C. HS- , HSO3

020: Nội dung nào sau đây đúng: A. tích số ion của nước phụ thuộc vào [H+] B. nồng độ OH- tăng thì độ axit giảm C. kim loại có thểtham gia phản ứng trao đổi ion D. nhôm và kẽm là hai kim loại lưỡng tính 2 3 5 6 7 8 9 170 đ/án 1 4 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

B/ Tự luận Trộn 30 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl 0,01M và H2SO4 0,01M vào 20 ml dung dịch NaOH 0,02M. Sau phản ứng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. a/ Viết phương trình rút gọn cho phản ứng trên. b/ Tính pH dung dịch sau phản ứng. các ion sau phản ứng. c/ Tính CM ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 (2014-2015) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH MÔN HOÁ LỚP 11 chương trình chuẩn

Thời gian làm bài:45 phút;

Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............. Số báo danh............Mã đề: 382 Họ tên giám thị:.............................................................Chữ ký.................. A/ Trắc nghiệm: 20 câu; 001: Có 2 muối là Na2S và Cu(NO3)2 theo tỉ lệ mol là 1 : 1 . Hòa tan hết 2 muối trên vào nước (không kể sự điện ly của H2O) ta thu được bao nhiêu loại ion? A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 002: Để tách ion Zn2+ ra khỏi dd chứa ZnNO3 , KNO3 ta dùng dung dịch nào sau đây? A. NaI C. NaCl D. Na2CO3 B. Na2SO4 003: Có phản ứng: FeCl2 + X  2NaCl + Y. Chọn X, Y cho phù hợp: A. Na2CO3, Fe2(CO3)3 B. NaOH, Fe(OH)3 C. Na2SO4, Fe SO4 D. NaOH , Fe(OH)2

004: Để loại ion Ca2+ ra khỏi dd chứa Ca(HCO3)2, ta dùng dung dịch: B. HCl A. HNO3 C. Ca(OH)2 D. HCl và HNO3 005: Dãy gồm dung dịch các chất đều cho kết tủa khi phản ứng với ion Ba2+:

- , S2- , CO3

- , HCO3

-

A. MgSO4 , Na2SO4 , KNO3 C. Al2(SO4)3 , K3PO4 , Na2SO3 B. Na3PO4 , NaBr , Fe(NO3)2 D. Na2S , NaHS , NaHSO4

2- , SO3 2- - - , H2PO4

2- - , HSO4

2- , NO3

006: Dung dịch chứa ion H+ có có thể tác dụng với dãy ion nào sau đây? B. HSO4 D. SO4 A. HCO3 C. HS- , HSO3

007: Nội dung nào sau đây đúng: A. tích số ion của nước phụ thuộc vào [H+] B. nồng độ OH- tăng thì độ axit giảm C. kim loại có thê tham gia phản ứng trao đổi ion D. nhôm và kẽm là hai kim loại lưỡng tính 008: Dung dịch X chứa KOH và Ba(OH)2 với tỉ lệ mol là 3 :2 . Lấy 200 ml dd X trung hòa thì cần 56 ml dd HCl 0,5M. CM của KOH là: A. 0,08M B. 0,06M C. 0,04M D. 0,03M

009: Cho các muối sau: (1) KHS, (2) NaHSO3, (3) Mg(HCO3)2, (4) NH4NO3, (5)CH3COONa, (6) BaCl2. muối vừa phản ứng với dd axit vừa phản ứng với dd bazơ là: D. 1, 3, 5 A. 1,2,3 B. 1, 3, 4 C. 1, 3 010: Dãy chất khi hòa tan vào nước tạo dd có pH < 7 là:

A. NO2, SO3, SO2 C. SO3, SO2, K2SO4 B. NO2, NaCl D. SO3, Na2O, BaO 011: Dãy gồm các chất khi tan trong nước tạo thành dd trung tính là:

A. N2O5 ,NaOH, K2CO3 C. P2O5, KNO3, K2CO3 B. KNO3, CO2, BaO D. KNO3, Na2SO4 , Na2HPO3 012: Dung dịch X có 0,03 mol HCO3

-, số mol Fe3+ có giá trị là: A. 0,60 B. 0,90 C. 0,10 D. 0,15

013: Có phương trình ion rút gọn: 2H+ + Fe(OH)2 ` Fe2+ + 2H2O. P.trình phân tử sẽ là: A. 2HNO3 + Fe(OH)2  Fe(NO3)2 + 2H2O B. 2HBr + Fe(OH)2  FeBr2 + 2H2O

D. FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl C. 2HCl + Fe2+ + 2OH-  FeCl2+ 2H2O 014: Cho biết pH của các dung dịch (I), (II), (III), (IV) , (V) lần lượt là: 1, 3, 7, 9, 11

Dung dịch phản ứng với Mg và NaOH là: A. (I), (II) B. (I),(IV) C. (II), (V) D. (III),IV) 015: Phản ứng nào không phải là phản ứng trao đổi ion trong dd:

A. FeO + HNO3 C. Pb(NO3)2 + Na2SO4 B. Pb(OH)2 + H2SO4 D. (CH3COO)2Pb + H2SO4 016: Sự điện ly là:

A. Sự phân ly của 1 dung dịch nhờ tác dụng của dòng điện B. Sự phân ly thành cation và anion khi chất điện ly tan trong nước hay ở dạng nóng chảy C. Sự tạo thành cation và anion trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện. D. Sự phân ly thành điện tích âm hoặc điện tích dương khi tan trong nước 017: Cho 3 nguyên tố có cấu hình lần lượt là: (X) …3s1, (Y) …3s2 (Z) …3p1 .

Hyđroxit của X,Y,Z xếp theo tính bazơ tăng dần là: A. XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B. Y(OH)2 < Z(OH)3< XOH C. Z(OH)3< Y(OH)2

018: Nhóm chất nào được gọi là chất điện ly mạnh :

2- = 0,03M; Tính CM HCO3

A. HI, FeSO4, H2SO3 ,HClO3 C. H2S, Na2SO4, KOH, H2SO4 B. HI, MgSO4, KOH, Ba(HCO3)2 D. HF, Na2SO4, KOH, CuSO4

019: Dung dịch B có CM Na+ = 0,06M; CM Mg2+ = 0,04M; CM SO4 C. 0,06M A. 0,07M B. 0,08M

- ? D. 0,04M

2-

020: Chọn câu đúng:

các ion sau phản ứng.

4 5 9 6 3 8 7 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A. nồng độ axit và pH biến thiên theo tỉ lệ nghịch B. Al2O3 là oxit lưỡng tính vì có thể nhận hoặc nhường eletron C. dung dịch axit phải có gốc Cl- hoặc SO4 D. dung dịch bazơ phản ứng được với muối không tan 382 1 2 đ/án

B/ Tự luận Trộn 30 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl 0,005M và H2SO4 0,015M vào 20 ml dung dịch KOH 0,04M. Sau phản ứng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. a/ Viết phương trình rút gọn cho phản ứng trên. b/ Tính pH dung dịch sau phản ứng. c/ Tính CM ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 (2014-2015) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH MÔN HOÁ LỚP 11 chương trình chuẩn

Thời gian làm bài:45 phút;

Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............. Số báo danh............Mã đề 256 Họ tên giám thị:.............................................................Chữ ký.................. A/ Trắc nghiệm: 20câu; 001: Cho biết pH của các dung dịch (I) , (II) , (III), (IV) , (V) lần lượt là: 2, 5, 7, 9, 11

Dung dịch phản ứng được với CO2 và HCl là: A. (III),IV) B. (I),(IV) C. (II), (V) D. (IV), (V) 002: Phản ứng nào là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ở nhiệt độ thường? A. CuS + FeO B. Mg(OH)2 + NaNO3 C. SO2 + Na2SO4 D. Fe2O3 + HNO3 003: Phát biểu nào về chất điện ly nào sau đây không đúng ?

A. Chất phân ly thành cation và anion khi ở dạng nóng chảy B. Chất phân ly thành cation và anion khi tan trong nước C. Chất tạo thành cation và electron khi các chất phản ứng với nhau D. Chất tan trong nước phân ly thành điện tích âm và điện tích dương 004: Dãy xếp theo thứ tự tính axit tăng dần là:

A. Al(OH)3 < HCl < HNO2 B. H2ZnO2 < HF < HBr D. H2CO3 < HCl < HClO C. CH3COOH < HCl < H2SO3 005: Nhóm chất nào được gọi là chất điện ly yếu :

2- = 0,04M; Tính CM Cl- ?

A. Mg(OH)2, HBrO, HF C. H2S, HClO3, Zn(OH)2 B. HI, FeSO4, H2SO3 D. Al(OH)3, MgCl2, Ba(HCO3)2

006: Dung dịch B có CM Na+ = 0,06M; CM Mg2+ = 0,03M; CM SO4 C. 0,06M A. 0,04M B. 0,07M D. 0,08M 007: Chọn câu đúng:

A. do có thể nhận hoặc nhường eletron nên Zn(OH)2 là hyđroxit lưỡng tính B. nồng độ bazơ và pH biến thiên theo tỉ lệ thuận C. dung dịch axit luôn có gốc axit chứa oxy D. dung dịch bazơ phản ứng được với muối không tan

008: Dung dịch X chứa HCl và H2SO4 với tỉ lệ mol là 3 :2 . Trung hòa 200 ml dd X thì cần 56 ml dd NaOH 0,5M. CM của dd HCl là: A. 0,04M B. 0,08M C. 0,06M D. 0,03M

009: Cho các muối sau: (1) NH4Cl, (2) CH3COONa, (3) Ca(HCO3)2, (4) NaHS, (5)KHSO3, (6) Ba(NO3)2 muối vừa phản ứng với dung dịch axit vừa phản ứng với dung dịch bazơ là: A. 2, 3,4 B. 1, 3, 4 C. 3,4,5 D. 2, 3, 5

2- có giá trị là:

- + OH-

`  CO3

2- + H2O. P.trình phân tử sẽ là:

010: Dãy chất khi hòa tan vào nước tạo dd có pH > 7 là: B. NH4Cl, NaCl, ZnCl2 A. H2S, H2SO4, HCl C. SO3, SO2, N2O5 D. CaO, Na2O, BaO 011: Dãy gồm các chất khi tan trong nước tạo thành dd trung tính là: A. P2O5, KNO3, K2CO3 B. NaNO3, SO2, ZnCl2 C. NaNO3, K2SO4 , Na2HPO3 D. N2O5 ,KOH, K2CO3 012: Dung dịch X có 0,03 mol Fe3+, số mol SO4 A. 0,30 B. 0,45 C. 0,60 D. 0,15 013: Có phương trình ion: HCO3 A. H2CO3 + Mg(OH)2 MgCO3 + 2H2O B. 2KHCO3 + 2NaOH  K2CO3 + Na2CO3 + 2H2O C. CaCO3 + Ca(OH)2 + 2H2O  2Ca(HCO3)2 D. 2NaHCO3 + Fe(OH)2  FeCO3 + 2NaOH +

H2O 014: Trong dd X có K+, Mg2+, Cl-, NO3 A. 4

-.Cô cạn dd X ta thu được bao nhiêu loại muối ? C. 2

D. 1 B. 3 015: Để tách ion Zn2+ ra khỏi dd chứa ZnNO3 , KNO3 ta dùng dung dịch nào sau đây? D. NaI A. Na2SO4 B. Na2CO3

C. NaCl 016. Một dung dịch có [H+] =10-12M. Dung dịch đó có môi trường: A. Axit B. Không xác định được C. Trung tính D. Bazơ 017. Cặp chất nào không xảy ra phản ứng hoá học ? A. Na2SO4 + MgNO3 B. HCl + NaOH C. Al(OH)3 +NaOH D. CO2 +KOH 018: Có phản ứng: Fe2(SO4)3 + X  K2SO4 + Y. Chọn X, Y cho phù hợp: C. KCl, FeCl3 A. KOH, Fe(OH)2 B. KOH, Fe(OH)3 D. K2CO3, FeCO3

2- tác dụng với tất cả các ion trong dãy nào sau đây?

+, Zn2+, Ag+, Li+

019 Để loại ion Mg2+ ra khỏi dd chứa Mg(HCO3)2 , ta dùng dung dịch: C. NaOH B. HCl A. HNO3 D. HCl và HNO3 020: Dung dịch chứa CO3 B. H+, Ca2+, K+, Mg2+ C. H+, Al3+, Ba2+, Na+ D. H+, Al3+, Ca2+, Fe2+

các ion sau phản ứng.

2 3 5 6 7 8 9 A. NH4 256 đ/án 1 4 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

B/ Tự luận Trộn 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaOH 0,01M và Ba(OH)2 0,005M vào 300 ml dung dịch HCl 0,01M. Sau phản ứng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. a/ Viết phương trình rút gọn của phản ứng trên. b/ Tính pH dung dịch sau phản ứng. c/ Tính CM ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 (2014-2015) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH MÔN HOÁ LỚP 11 chương trình chuẩn

Thời gian làm bài:45 phút;

Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............. Số báo danh............Mã đề: 475 Họ tên giám thị:.............................................................Chữ ký.................. A/ Trắc nghiệm: 20 câu; 001: Để tách ion Zn2+ ra khỏi dd chứa ZnNO3 , KNO3 ta dùng dung dịch nào sau đây?

A. NaCl

D. NaI

B. Na2SO4

C. Na2CO3

002. Một dung dịch có [H+] =10-12M. Dung dịch đó có môi trường: A. Bazơ B. Axit C. Trung tính D. Không xác định được 003. Cặp chất nào không xảy ra phản ứng hoá học ? A. Al(OH)3 +NaOH B. HCl + NaOH C. Na2SO4 + Mg(NO3)2 D. CO2 +KOH 004: Có phản ứng: Fe2(SO4)3 + X  K2SO4 + Y. Chọn X, Y cho phù hợp:

A. KCl, FeCl3

B. KOH, Fe(OH)2

C. KOH, Fe(OH)3 D. K2CO3, FeCO3

005: Để loại ion Mg2+ ra khỏi dd chứa Mg(HCO3)2 , ta dùng dung dịch: B. HCl

C. NaOH

A. HNO3

D. HCl và HNO3

2- tác dụng với tất cả các ion trong dãy nào sau đây?

+, Zn2+, Ag+, Li+

006: Dung dịch chứa CO3 A. H+, Ca2+, K+, Mg2+

B. H+, Al3+, Ca2+, Fe2+ C. H+, Al3+, Ba2+, Na+ D. NH4

007: Chọn câu đúng:

A. do có thể nhận hoặc nhường eletron nên Zn(OH)2 là hyđroxit lưỡng tính B. dung dịch axit luôn có gốc axit chứa oxy C. nồng độ bazơ và pH biến thiên theo tỉ lệ thuận D. dung dịch bazơ phản ứng được với muối không tan

008: Dung dịch X chứa HCl và H2SO4 với tỉ lệ mol là 3 :2 . Trung hòa 200 ml dd X thì cần 56 ml dd NaOH 0,5M. CM của dd HCl là:

A. 0,08M

B. 0,06M

C. 0,04M

D. 0,03M

009: Cho các muối sau: (1) NH4Cl, (2) CH3COONa, (3) Ca(HCO3)2, (4) NaHS, (5)KHSO3, (6) Ba(NO3)2 muối vừa phản ứng với dd axit vừa phản ứng với dd bazơ là:

A. 2, 3, 5

B. 1, 3, 4

C. 2, 3, 4

D. 3, 4, 5

010: Dãy chất khi hòa tan vào nước tạo dd có pH > 7 là: B. NH4Cl, NaCl, ZnCl2

A. H2S, H2SO4, HCl

C. SO3, SO2, N2O5

D. CaO, Na2O, BaO

011: Trong dd X có K+, Mg2+, Cl-, NO3

A. 4

-.Cô cạn dd X ta thu được bao nhiêu loại muối ? C. 2

D. 1

B. 3

012: Cho biết pH của các dung dịch (I) , (II) , (III), (IV) , (V) lần lượt là: 1, 3, 7, 9, 11

Dung dịch phản ứng được với CO2 và HCl là: A. (IV), (V)

C. (II), (V)

D. (III),IV)

B. (I),(IV) 013: Phản ứng nào không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

A. ZnCl2+ Na2SO4

B. Fe2O3 + HNO3

C. Pb(NO3)2 + Na2SO4

D. (CH3COO)2Pb +

H2SO4 014: Định nghĩa về chất điện ly nào sau đây là đúng nhất:

A. Chất phân ly thành điện tích âm hoặc điện tích dương khi tan trong nước B. Chất phân ly thành cation và anion khi tan trong nước C. Chất tạo thành cation và anion trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện. D. Chất phân ly thành cation và anion khi tan trong nước hoặc ở dạng nóng chảy

015: Dãy xếp theo thứ tự tính axit tăng dần là:

A. Al(OH)3 < HCl < HNO2 B. H2ZnO2 < HF < HBr C. CH3COOH < HCl < H2SO3

D. H2CO3 < HCl < HClO

016: Nhóm chất nào được gọi là chất điện ly yếu :

A. Al(OH)3, MgCl2, Ba(HCO3)2 C. H2S, HClO3, Zn(OH)2

B. HI, FeSO4, H2SO3 D. Mg(OH)2, HBrO, HF

2- = 0,04M; Tính CM Cl- ?

017: Dung dịch B có CM Na+ = 0,06M; CM Mg2+ = 0,03M; CM SO4 C. 0,06M

A. 0,08M

B. 0,07M

D. 0,04M

018: Dãy gồm các chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch trung tính là:

A. P2O5, KNO3, K2CO3 C. NaNO3, K2SO4 , Na2HPO3

B. NaNO3, SO2, ZnCl2 D. N2O5 ,KOH, K2CO3

2- có giá trị là:

019: Dung dịch X có 0,03 mol Fe3+, số mol SO4

A. 0,60 B. 0,30 C. 0,45 D. 0,15

- + OH-

020: Có phương trình ion: HCO3

2- + H2O. P.trình phân tử sẽ là:

B. H2CO3 + Mg(OH)2  MgCO3 + 2H2O

`  CO3 A. CaCO3 + Ca(OH)2 + 2H2O  2Ca(HCO3)2 C. 2KHCO3 +2NaOH  K2CO3 +Na2CO3 +2H2O D. 2NaHCO3 + Fe(OH)2 cFeCO3 + 2NaOH + H2O 475 1 đ/án

16 17

4 5

10

11

12

13

14

15

18

3

2

6

9

7

8

19 20

các ion sau phản ứng.

B/ Tự luận Trộn 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl 0,01M và H2SO4 0,005M vào 300 ml dung dịch NaOH 0,01M. Sau phản ứng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. a/ Viết phương trình rút gọn cho phản ứng trên b/ Tính pH dung dịch sau phản ứng c/ Tính CM ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................................

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 (2014-2015) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH MÔN HOÁ LỚP 11 chương trình chuẩn

Thời gian làm bài:45 phút; MÃ ĐỀ 170

A/ Trắc nghiệm

1

4 5

2

3

7

6

14

18

15

đ/án C D A B C D A

8 B

9 11 10 C D A

12 B

13 19 20 16 17 C D A B C D A B

B/ Tự luận

Câu1

Nội dung

a

Điểm 1,0đ

b

c

2-] = 3.10-4: 5.10-2= 6.10-3M

2- = 0,03.0,01= 3.10-4; [SO4

Tổng

H+ + OH-  H2O n H+ = 0,03.0,01 + 0,03.2.0,01 = 9.10-4 n OH- = 0,02. 0,02 = 4.10-4 nH+ dư = 5.10-4 ; [H+] = 5.10-4 /5.10-2 =.10-2M; pH = 2 nNa+ = 4.10-4; [Na+] = 4.10-4 : 5.10-2 = 8.10-3M nSO4 [H+] dư = 5.10-4 : 0,05 = 10-2

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0.5đ 0,5đ 4,0đ

............................................................................. MÃ ĐỀ 256

A/ Trắc nghiệm

6

14

16 17

15

2 1 đ/án D D

3 C

4 5 7 B A A B

8 C

9 11 10 C D C

12 B

13 18 B A B D A B

19 20 C D

B/ Tự luận

Nội dung

Điểm

1,0đ

Câu 1 a

b

c

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0.5đ 0,5đ 4,0đ

Tổng

H+ + OH-  H2O n H+ = 0, 3.0,01 = 3.10-3 n OH- = 0,2. 0,01+ 0,2. 2. 0,005 = 4.10-3 nOH- dư = 10-3 ; [OH-] = 10-3/ 0,5 = 2.10-1 ; pOH = 0,7; pH = 14-0,7 = 13,3 nNa+ = 2.10-3; [Na+] = 2.10-3 : 5.10-1 = 4.10-3M nBa2+ = 0,2.0,005= 10-3; [Ba2+] = 10-3: 0,5 = 2.10-3M [OH-] dư = 10-3 : 0, 5 = 2. 10-3 M

MÃ ĐỀ 382 A/ Trắc nghiệm

1

2

6

9

11

14

3 đ/án D D D

4 5 7 C C A B

8 12 10 B A A D C

13 16 17 15 B A A C C

18 B

19 20 B A

các ion sau phản ứng.

B/ Tự luận Trộn 30 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl 0,005M và H2SO4 0,015M vào 20 ml dung dịch KOH 0,04M. Sau phản ứng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. a/ Viết phương trình rút gọn cho phản ứng trên. b/ Tính pH dung dịch sau phản ứng. c/ Tính CM

Câu1

Nội dung

Điểm 1,0đ

a

b

c

2-] = 3.10-4: 5.10-2= 6.10-3M

2- = 0,03.0,01= 3.10-4; [SO4

H+ + OH-  H2O n H+ = 0,03.0,005 + 0,03.2.0,015 = 9.10-4 n OH- = 0,02. 0,02 = 4.10-4 nH+ dư = 5.10-4 ; [H+] = 5.10-4 /5.10-2 =10-2; pH = 2 nNa+ = 4.10-4; [Na+] = 4.10-4 : 5.10-2 = 8.10-3M nSO4 [H+] dư = 5.10-4 : 0,05 = 10-2

Tổng

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0.5đ 0,5đ 4,0đ

...........................................................................

MÃ ĐỀ 475 A/ Trắc nghiệm

9

16 17

12

15

11

10

14

2 1 đ/án C A

3 C

4 5 C C

6 B

7 C

8 18 13 B D D A A A D B D D C

19 20 C C

các ion sau phản ứng.

B/ Tự luận Trộn 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl 0,01M và H2SO4 0,005M vào 300 ml dung dịch NaOH 0,01M. Sau phản ứng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. a/ Viết phương trình phân tử, ion và rút gọn b/ Tính pH dung dịch sau phản ứng c/ Tính CM

Câu1

Nội dung

Điểm 1,0đ

a

b

H+ + OH-  H2O n H+ = 0,022 mol; n OH- = 0,003 mol nH+ dư = 0,019 mol ; [H+] = 0,019 /5.10-1 =0,038M; pH = 1,4

c

2-] = 10-3: 5.10-1 = 2.10-3M

2- = 0,2.0,005 = 10-3; [SO4

nNa+ = 3.10-3; [Na+] = 3.10-3 : 5.10-1 = 6.10-3M nSO4 nCl- = 2. 10-3 [Cl-] = 2. 10-3 : 0,5 = 4. 10-3M

Tổng

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0.5đ 0,5đ 4,0đ

Hướng dẫn chấm: A. Trắc nghiệm: Hướng dẫn chấm: Mỗi đáp án đúng được 0,3 điểm. Điểm được làm tròn một chữ số thập phân.

Ví dụ: đúng 14 câu: 14.0,3 = 4,2đ B. Tự luận: theo đáp án mỗi đề. Nếu HS làm cách khác, lập luận hợp logic vẫn đạt điểm tối đa