CHUYÊN ĐỀ: CU TO NGUYÊN T - BNG TUN HOÀN
CÁC NGUYÊN T HÓA HC - LIÊN KT HÓA HC
Câu (A-2007). Dãy gm các ion X+, Y- và nguyên t Z đều có cu hình electron 1s22s22p6 là:
A. Na+, Cl-, Ar. B. Li+, F-, Ne. C. Na+, F-, Ne. D. K+, Cl-, Ar.
Câu (A-2007). Anion X- cation Y2+ đều cu hình electron lp ngoài cùng 3s23p6. V
trí ca các nguyên t trong bng tun hoàn các nguyên t hóa hc là:
A. X s th t 17, chu k 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y s th t 20,
chu k 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
B. X có s th t 18, chu k 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có s tht 20, chu
k 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
C. X s th t 17, chu k 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y s th t 20,
chu k 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
D. X s th t 18, chu k 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y s th t 20,
chu k 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
Câu (B-2007). Trong hp cht ion XY (X kim loi, Y phi kim), s electron ca cation
bng s electron ca anion tng s electron trong XY 20. Biết trong mi hp cht, Y ch
có mt mc oxi hóa duy nht. Công thc XY là
A. AlN. B. MgO. C. LiF. D. NaF.
Câu (B-2007). Trong mt nhóm A (phân nhóm chính), tr nhóm VIIIA (phân nhóm chính
nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích ht nhân nguyên t thì
A. tính phi kim gim dn, bán kính nguyên t tăng dần.
B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C. độ âm điện gim dần, tính phi kim tăng dần.
D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên t gim dn.
Câu (CĐ-2007). Trong t nhiên, nguyên t đồng có hai đồng v
63
29 Cu
65
29 Cu
. Nguyên t
khi trung bình của đồng 63,54. Thành phn phần trăm tng s nguyên t của đồng v
63
29 Cu
A. 27%. B. 50%. C. 54%. D. 73%.
Câu (CĐ-2007). Cho các nguyên t M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Đ âm
điện ca các nguyên t tăng dần theo th t
A. M < X < Y < R. B. R < M < X < Y. C. Y < M < X < R. D. M < X < R < Y.
Câu (A-2008). Bán kính nguyên t ca các nguyên t: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo th t
tăng dần t trái sang phi là
A. F, O, Li, Na. B. F, Na, O, Li. C. F, Li, O, Na. D. Li, Na, O, F.
Câu (A-2008). Hp cht trong phân t có liên kết ion là
A. NH4Cl. B. NH3. C. HCl. D. H2O.
Câu (B-2008). Dãy các nguyên t sp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim t trái sang phi
là:
A. P, N, F, O. B. N, P, F, O. C. P, N, O, F. D. N, P, O, F.
Câu (B-2008). Công thc phân t ca hp cht khí to bi nguyên t R hiđro RH3.
Trong oxit mà R có hoá tr cao nht thì oxi chiếm 74,07% v khối lượng. Nguyên t R là
A. S. B. As. C. N. D. P.
Câu (CĐ-2008). Nguyên t ca nguyên t X có tng s ht electron trong các phân lp p là 7.
S hạt mang điện ca mt nguyên t Y nhiều hơn số hạt mang đin ca mt nguyên t X là 8
ht. Các nguyên t X Y lần lượt (biết s hiu nguyên t ca nguyên t: Na = 11; Al =
13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26)
A. Fe và Cl. B. Na và Cl. C. Al và Cl. D. Al và P.
Câu (CĐ-2008). Nguyên t ca nguyên t X cu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên
t ca nguyên t Y cu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá hc gia nguyên t X
nguyên t Y thuc loi liên kết
A. kim loi. B. cng hoá tr. C. ion. D. cho nhn.
Câu (A-2009). Nguyên t ca nguyên t X cu hình electron lp ngoài cùng ns2np4.
Trong hp cht khí ca nguyên t X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối
ng ca nguyên t X trong oxit cao nht là
A. 27,27%. B. 40,00%. C. 60,00%. D. 50,00%.
Câu (A-2009). Cu hình electron ca ion X2+ 1s22s22p63s23p63d6. Trong bng tun hoàn
các nguyên t hoá hc, nguyên t X thuc
A. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIA.
C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm IIA.
Câu (B-2009). Cho các nguyên t: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). y gm
các nguyên t được sp xếp theo chiu gim dn bán kính nguyên t t trái sang phi là:
A. N, Si, Mg, K. B. K, Mg, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. Mg, K, Si, N.
Câu (CĐ-2009). Mt nguyên t ca nguyên t X tng s hạt proton, nơtron, electron là 52
và có s khi là 35. S hiu nguyên t ca nguyên t X là
A. 17. B. 23. C. 18. D. 15.
Câu (CĐ-2009). Nguyên t ca ngun t X electron mức năng lượng cao nht 3p.
Nguyên t ca ngun t Y cũng electron mức năng lượng 3p có mt electron lp
ngoài cùng. Nguyên t X và Y có s electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là
A. kim loi và khí hiếm. B. khí hiếm và kim loi.
C. kim loi và kim loi. D. phi kim và kim loi.
Câu (CĐ-2009). Dãy gm các cht trong phân t ch có liên kết cng hoá tr phân cc là:
A. H2O, HF, H2S. B. HCl, O3, H2S. C. O2, H2O, NH3. D. HF, Cl2, H2O.
Câu (A-2010). Nhận định nào sau đây đúng khi nói v 3 nguyên t:
26
13 X
,
55
26 Y
,
26
12 Z
?
A. X và Z có cùng s khi.
B. X, Z là 2 đồng v ca cùng mt nguyên t hoá hc.
C. X, Y thuc cùng mt nguyên t hoá hc.
D. X và Y có cùng s nơtron.
Câu (A-2010). Các nguyên tt Li đến F, theo chiều tăng của điện tích ht nhân thì
A. bán kính nguyên t tăng, độ âm điện gim.
B. bán kính nguyên t và độ âm điện đều tăng.
C. bán kính nguyên t giảm, độ âm điện tăng.
D. bán kính nguyên t và độ âm điện đều gim.
Câu (B-2010). Mt ion M3+ có tng s hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số ht mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cu hình electron ca nguyên t M là
A. [Ar]3d54s1. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d64s1. D. [Ar]3d34s2
Câu (CĐ-2010). Các kim loi X, Y, Z cu hình electron nguyên t lần lượt là:
1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Dãy gm các kim loi xếp theo chiều tăng dn
tính kh t trái sang phi là:
A. Z, Y, X. B. X, Y, Z. C. Y, Z, X. D. Z, X, Y.
Câu (CĐ-2010). Liên kết hoá hc gia các nguyên t trong phân t H2O là liên kết
A. ion. B. cng hoá tr phân cc.
C. hiđro. D. cng hoá tr không phân cc.
Câu (A-2011). Cu hình electron ca ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là
A. [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2. B. [Ar]3d9 và [Ar]3d3.
C. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2. D. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3
Câu (B-2011). Trong t nhiên clo hai đồng v bn:
37
17 Cl
chiếm 24,23% tng s nguyên t,
còn li là
35
17 Cl
. Thành phn % theo khối lượng ca
37
17 Cl
trong HClO4
A. 8,43%. B. 8,79%. C. 8,92%. D. 8,56%.
Câu (B-2011). Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong tinh th NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược du gn nht.
B. Tt c các tinh th phân t đều khó nóng chảy và khó bay hơi.
C. Tinh th nước đá, tinh thể iot đều thuc loi tinh th phân t.
D. Trong tinh th nguyên t, các nguyên t liên kết vi nhau bng liên kết cng hoá tr.
Câu (CĐ-2011). Trong bng tun hoàn các nguyên t hoá hc, nguyên t X nhóm IIA,
nguyên t Y nhóm VA. Công thc ca hp cht to thành t 2 nguyên t trên có dng là
A. X2Y3. B. X2Y5. C. X3Y2. D. X5Y2.
Câu (CĐ-2011). Mc độ phân cc ca liên kết hóa hc trong các phân t được sp xếp theo
th t gim dn t trái sang phi là:
A. HI, HCl, HBr. B. HCl, HBr, HI. C. HI, HBr, HCl. D. HBr, HI, HCl.
Câu (A-2012). Nguyên t R tạo được cation R+. Cu hình electron phân lp ngoài cùng ca
R+ ( trạng thái cơ bn) là 2p6. Tng s hạt mang điện trong nguyên t R là
A. 10. B. 11. C. 22. D. 23.
Câu (A-2012). Phần trăm khối lượng ca nguyên t R trong hp cht khí với hiđro (R s
oxi hóa thp nht) trong oxit cao nhất tương ứng là a% b%, vi a : b = 11 : 4. Phát biu
nào sau đây là đúng?
A. Phân t oxit cao nht ca R không có cc.
B. Oxit cao nht ca R điều kiện thường là cht rn.
C. Trong bng tun hoàn các nguyên thóa hc, R thuc chu kì 3.
D. Nguyên t R ( trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
Câu (A-2012). X Y hai nguyên t thuc cùng mt chu k, hai nhóm A liên tiếp. S
proton ca nguyên t Y nhiều hơn số proton ca nguyên t X. Tng s ht proton trong
nguyên t X và Y là 33. Nhn xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Đơn chất X là cht khí điều kiện thường.
B. Độ âm điện ca X lớn hơn độ âm điện ca Y.
C. Lp ngoài cùng ca nguyên t Y ( trạng thái cơ bản) có 5 electron.
D. Phân lp ngoài cùng ca nguyên t X ( trạng thái cơ bản) có 4 electron.
Câu (B-2012). Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nguyên t kimloại thường có 1, 2 hoc 3 electron lp ngoài cùng.
B. Các nhóm A bao gm các nguyên t s và nguyên t p.
C. Trong mt chu kì, bán kính nguyên t kimloi nh hơn bán kính nguyên tử phi kim.
D. Các kim loại thường có ánh kim do các electron t do phn x ánh sáng nhìn thy đưc.
Câu (B-2012). Nguyên t Y phi kim thuc chu k 3, công thc oxit cao nht YO3.
Nguyên t Y to vi kim loi M hp cht công thc MY, trong đó M chiếm 63,64% v
khối lượng. Kim loi M là
A. Zn. B. Cu. C. Mg. D. Fe.
Câu (CĐ-2012). Nguyên t ca nguyên t X tng s hạt proton, nơtron, electron 52.
Trong ht nhân nguyên t X s hạt không mang đin nhiều hơn số hạt mang điện 1. V
trí (chu k, nhóm) ca X trong bng tun hoàn các nguyên t hóa hc là
A. chu k 3, nhóm VA. B. chu k 3, nhóm VIIA.
C. chu k 2, nhóm VIIA. D. chu k 2, nhóm VA.
Câu (CĐ-2012). Cho y các cht: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. S cht trong dãy phân
t ch cha liên kết cng hóa tr không cc là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu (A-2013). trạng thái cơ bn, cu hình electron ca nguyên t Na (Z = 11) là
A. 1s22s22p53s2. B. 1s22s22p63s1. C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p43s1.
Câu (A-2013). Liên kết hóa hc gia các nguyên t trong phân t HCl thuc loi liên kết
A. ion. B. cng hóa tr không cc.
C. hiđro. D. cng hóa tr có cc.
Câu (B-2013). Cho giá tr độ âm điện ca các nguyên t: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H
(2,20); Na (0,93). Hp chất nào sau đây là hợp cht ion?
A. NaF. B. CO2. C. CH4. D. H2O.
Câu (B-2013). S proton và s nơtron có trong một nguyên t nhôm (
27
13 Al
) lần lượt là
A. 13 và 14. B. 13 và 15. C. 12 và 14. D. 13 và 13.
Câu (CĐ-2013). Liên kết hóa hc trong phân t Br2 thuc loi liên kết
A. ion. B. hiđro.
C. cng hóa tr không cc. D. cng hóa tr có cc.
Câu (CĐ-2013). trạng thái bn, nguyên t ca nguyên t X 4 electron lp L (lp
th hai). S proton có trong nguyên t X là
A. 7. B. 6. C. 8. D. 5.