NĂM HỌC 2015-2016 Môn: HÓA HỌC – LỚP 12 Thời gian làm bài: 45 phút SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 TRUNG TÂM GDTX QUẢNG ĐIỀN Mã đề 645
Họ và tên: ............................................................................................Lớp: 12/……..
Cho Al=27; Fe=56, N=14; O=16; H=1; C=12; Cu=64; Mg=24; Ca=40; Na=23; K=39; Rb=85; Li=9; Cl=35,5 Câu 1: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được muối nào dưới đây:
A. FeNO3. C. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)2. Câu 2: Cho các phát biểu
(1). Sắt có tính khử trung bình. (2). Sắt bị thụ động bởi HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. (3). Sắt tồn tại trong tự nhiên ở dạng sắt nguyên chất. Phát biểu đúng là A. (1), (3). B. (1), (2), (3). C. (1), (2). D. (2), (3).
Câu 3: Hòa tan Cu trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 4,48 lít (đktc) NO (sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng Cu đã phản ứng là A. 18,8 gam. C. 17,6 gam. D. 19,2 gam.
B. 28,2 gam. Câu 4: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là: B. hematit nâu. C. manhetit. A. xiđerit. D. hematit đỏ.
Câu 5: Kim loại nào sau đây cứng nhất? A. Zn. C. Fe. D. Cu.
B. Cr. Câu 6: Đồng không phản ứng với A. dung dịch H2SO4 đặc, nóng. C. dung dịch H2SO4 loãng. B. dung dịch AgNO3. D. dung dịch Fe2(SO4)3. Câu 7: Đốt cháy bột crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất. Khối lượng crom bị đốt cháy là: A. 1,74 gam C. 1,56 gam D. 0,78 gam
B. 1,19 gam Câu 8: Cấu hình electron của ion Cr2+ là: A. [Ar]3d5. B. [Ar]3d4. C. [Ar]3d3. D. [Ar]3d2.
Câu 9: Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối clorua khan ? A. 38,5g B. 35,8g C. 25,8g D. 28,5g
Câu 10: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép. B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao. C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép. D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
Câu 11: Kim loại dẫn điện tốt nhất là A. Cu B. Ag C. Au D. Al
Câu 12: Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A. 31,45 gam. B. 33,99 gam C. 19,025 gam. D. 56,3 gam
Câu 13: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. C. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. D. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
Câu 14: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Trang 1/1 - Mã đề 645
A. Mn và Cr. C. Fe và Al. D. Fe và Cr.
B. Al và Cr. Câu 15: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A. kết tủa màu xanh lam. B. kết tủa màu trắng hơi xanh. C. kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. D. kết tủa màu nâu đỏ.
Câu 16: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A. +2; +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6.
Câu 17: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử
A. Fe + 2HCl FeCl2 + H2. C. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S B. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu. D. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 .
Câu 18: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 4,48. C. 2,24. B. 3,36.
D. 8,96. Câu 19: NaCrO2+ Cl2 + NaOH → Na2CrO4 + NaCl + H2O. Hệ số cân bằng của Cl2 là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 20: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của Fe?
A. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn C. Kim loại nặng, khó nóng chảy B. Dẫn điện và nhiệt tốt D. Có tính nhiễm từ
Câu 21: Cho dãy các kim loại:Mg, Cu, Ni, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 5. D. 3. B. 4.
C. 2. Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 5,62 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch axit H2SO4 0,2M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. 11,62 gam. B. 15,22 gam. C. 6,92 gam. D. 13,62 gam.
Câu 23: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là B. FeO. A. Fe(OH)2. C. Fe2O3. D. Fe3O4.
Câu 24: Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch CuSO4 dư. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam, khối lượng Cu sinh ra là A. 6,4. B. 9,6. C. 12,8. D. 19,2.
Câu 25: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A. 7. D. 5. B. 8.
C. 6. Câu 26: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2O3, Mg(OH)2, MgO, Cr2O3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 27: Sắt bị thụ động hóa trong dung dịch nào? D. HCl đặc. A. HNO3 loãng. B. H2SO4 đặc nguội. C. HNO3 đặc nóng.
Câu 28: Nguyên liệu sản xuất thép là: A. gang B. quặng manhetit C. quặng hematit nâu D. quặng hematit đỏ
Câu 29: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Fe, cho biết ZFe=26? A. [Ar]3d64s2. B. [Ar]3d8. C. [Ar] 4s23d6. D. [Ar]3d74s1.
Câu 30: Cho các kim loại: Mg, Zn, Fe, Cu. Kim loại không tác dụng được với dung dịch HCl là B. Zn. C. Fe. D. Cu. A. Mg. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------

