
Đ CHÍNHỀ
Trường THPT Yên Hòa
S GIÁO D C VÀ ĐÀOỞ Ụ
T OẠ
QU NG NAMẢ
(Đ này có 02 trang)ề
KI M TRA H C K I NĂM H C 2020-2021Ể Ọ Ỳ Ọ
Môn: Giáo d c công dân – L p 10ụ ớ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian giao đ) ờ ể ờ ề
A/ TR C NGHI M: (5,0 đi m)Ắ Ệ ể
Câu 1. S bi n đi c a công c lao đng t đ đá đn kim lo i thu c hình th c ự ế ổ ủ ụ ộ ừ ồ ế ạ ộ ứ
v n đng nào?ậ ộ
A. V n đng hoá h c.ậ ộ ọ B. V n đng c h c.ậ ộ ơ ọ
C. V n đng xã h i.ậ ộ ộ D. V n đng v t lý.ậ ộ ậ
Câu 2. Các s v t, hi n t ng v t ch t t n t i đc là doự ậ ệ ượ ậ ấ ồ ạ ượ
A. chúng cân b ng gi a các y u t bên trong. ằ ữ ế ố
B. chúng v n đng và đng yên.ậ ộ ứ
C. chúng luôn luôn bi n đi.ế ổ
D. chúng luôn luôn v n đng.ậ ộ
Câu 3. Đi v i các s v t hi n t ng, v n đng đc coi làố ớ ự ậ ệ ượ ậ ộ ượ
A. khuynh h ng t t y u.ướ ấ ế B. cách th c phát tri n.ứ ể
C. hi n t ng ph bi n.ệ ượ ổ ế D. thu c tính v n có.ộ ố
Câu 4. Ph ng pháp lu n là h c thuy t vươ ậ ọ ế ề
A. ph ng pháp nh n th c khoa h c và c i t o th gi i.ươ ậ ứ ọ ả ạ ế ớ
B. ph ng án nh n th c khoa h c.ươ ậ ứ ọ
C. ph ng pháp c i t o th gi i.ươ ả ạ ế ớ
D. cách th c, quan đi m nghiên c u khoa h c.ứ ể ứ ọ
Câu 5. Đâu không ph iả là ho t đng s n xu t v t ch tạ ộ ả ấ ậ ấ
A. ch t o máy g t đp liên h p.ế ạ ặ ậ ợ B. Ch t o rô-b t làm vi c nhà.ế ạ ố ệ
C. Sáng t o máy bóc hành t i.ạ ỏ D. Nghiên c u gi ng lúa m i.ứ ố ớ
Câu 6. Toàn b nh ng quan đi m và ni m tin đnh h ng ho t đng c a con ộ ữ ể ề ị ướ ạ ộ ủ
ng i trong cu c s ng làườ ộ ố
A. quan đi m s ng.ể ố B. th gi i quan.ế ớ C. k năng s ng.ỹ ố D. nhân sinh quan.
Câu 7. S v n đng theo h ng ti n lên t th p đn cao, t đn gi n đn ph c ự ậ ộ ướ ế ừ ấ ế ừ ơ ả ế ứ
t p, t kém hoàn thi n đn hoàn thi n h n làạ ừ ệ ế ệ ơ
A. s tăng tr ng.ự ưở B. s tu n hoàn.ự ầ C. s ti n hoá.ự ế D. s phát tri n .ự ể
Câu 8. V n đng nào d i đây đc xem là s phát tri n?ậ ộ ướ ượ ự ể
A. Xe ô tô ch y t Tam K đn Đà N ng.ạ ừ ỳ ế ẵ
B. T duy trong quá trình h c t p .ư ọ ậ
C. Các nguyên t quay quanh h t nhân c a nó.ử ạ ủ
D. B n mùa Xuân, H , Thu, Đông thay đi trong năm.ố ạ ổ
Câu 9. Em đng ý v i ý ki n nào sau đây?ồ ớ ế
A. Có nh ng s v t không ch a đng m t đi l p.ữ ự ậ ứ ự ặ ố ậ
MÃ Đ: 803Ề

B. Mâu thu n là tuy t đi.ẫ ệ ố
C. Không có s v t nào không có các m t đi l p.ự ậ ặ ố ậ
D. S th ng nh t gi a hai m t đi l p là t ng đi.ự ố ấ ữ ặ ố ậ ươ ố
Câu 10. Bi u hi n nào d i đây ể ệ ướ không ph iả là ph đnh siêu hình?ủ ị
A. Gió bão làm cây đ.ổ
B. Ng i nông dân xay h t lúa thành g o ăn.ườ ạ ạ
C. Con ng i đt r ng.ườ ố ừ
D. Ng i t i c ti n hóa thành ng i tinh khôn.ườ ố ổ ế ườ
Câu 11. Nói v m i quan h gi a v t ch t và ý th c: Ý nào d i đây là quan đi m ề ố ệ ữ ậ ấ ứ ướ ể
c a th gi i quan duy tâm ?ủ ế ớ
A. Ch t n t i v t ch t trong gi i t nhiên.ỉ ồ ạ ậ ấ ớ ự
B. Ý th c là cái có tr c và s n sinh ra gi i t nhiên.ứ ướ ả ớ ự
C. V t ch t là cái có tr c và quy t đnh ý th c.ậ ấ ướ ế ị ứ
D. V t ch t và ý th c cùng xu t hi n.ậ ấ ứ ấ ệ
Câu 12. Th c ti n là nh ng ho t đng nh mự ễ ữ ạ ộ ằ
A. c i t o đi s ng xã h i.ả ạ ờ ố ộ B. t o ra c a c i v t ch t.ạ ủ ả ậ ấ
C. c i t o t nhiên và xã h i.ả ạ ự ộ D. c i t o t nhiên.ả ạ ự
Câu 13. Nh ng s v t, hi n t ng nào đc coi là hai m t đi l p c a mâu thu n?ữ ự ậ ệ ượ ượ ặ ố ậ ủ ẩ
A. Đen và tr ng.ắB. Cao và th p.ấ
C. Tròn và méo. D. Đng hóa và d hóa.ồ ị
Câu 14. Nh ng hành đng nào trái v i qui lu t c a s phát tri n?ữ ộ ớ ậ ủ ự ể
A. Không ng ng h c t p đ tránh t t h u.ừ ọ ậ ể ụ ậ
B. C g ng v t khó, ra s c h c t p tích lũy ki n th c.ố ắ ượ ứ ọ ậ ế ứ
C. Thi u kiên trì, nôn nóng, đt cháy giai đo n.ế ố ạ
D. Rèn luy n t d đn khó, t đn gi n đn ph c t p.ệ ừ ễ ế ừ ơ ả ế ứ ạ
Câu 15. C n làm gì đ gi i quy t mâu thu n trong cu c s ng theo quan đi m Tri t ầ ể ả ế ẫ ộ ố ể ế
h c?ọ
A. Ti n hành phê bình và t phê bình.ế ự B. Th c hi n ch tr ng "dĩ hòa vi quý".ự ệ ủ ươ
C. Đi u hòa m u thu n.ề ẫ ẫ D. Tránh t t ng "đt cháy giai đo n".ư ưở ố ạ
B/ T LU N: (5,0 đi m)Ự Ậ ể
Câu 1: (3 đi m)ể Ch t c a s v t hi n t ng là gì ? Cho ví d ? L ng c a s v tấ ủ ự ậ ệ ượ ụ ượ ủ ự ậ
hi n t ng là gì ? Cho ví d ? Cho hình ch nh t có chi u dài 50cm, chi u r ng 20cm. ệ ượ ụ ữ ậ ề ề ộ
Thay đi l ng c a hình ch nh t nh th nào đ có ch t m i ?ổ ượ ủ ữ ậ ư ế ể ấ ớ
Câu 2: (2 đi m)ể So sánh đi m gi ng và khác nhau c b n gi a nh n th c c mể ố ơ ả ữ ậ ứ ả
tính và nh n th c lý tính?ậ ứ
----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

Đ CHÍNHỀ
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
QU NG NAMẢ
KI M TRA H C K I NĂM H C 2017-2018Ể Ọ Ỳ Ọ
Môn: Giáo d c công dân – L p 10ụ ớ
Th i gian: 45 phút ờ(không k th i gian giao đ)ể ờ ề
ĐÁP ÁN TR C NGHI MẮ Ệ
A/ TR C NGHI M: (5,0 đi m):Ắ Ệ ể
Đáp án mã đ: 803ề
01. C; 02. D; 03. D; 04. A; 05. D; 06. B; 07. D; 08. B; 09. C; 10. D; 11. B; 12. C; 13. D; 14. C; 15. A;
H NG D N CH M T LU NƯỚ Ẫ Ấ Ự Ậ
B/ T LU N: (5,0 đi m)Ự Ậ ể , mã đ: 803ề
H ng d n chungướ ẫ
1. Thí sinh tr l i theo cách riêng (v b c c và câu ch ) nh ng đáp ng đc yêu c u c b nả ờ ề ố ụ ữ ư ứ ượ ầ ơ ả
nh trong H ng d n ch m thì v n cho đ đi m.ư ướ ẫ ấ ẫ ủ ể
2. Các ví d : giám kh o ch m linh ho t, có th không gi ng v i ví d c a đáp án nh ng đúng,ụ ả ấ ạ ể ố ớ ụ ủ ư
giám kh o có thảể cho đi m t i đa.ể ố
H ng d n ch m chi ti t ướ ẫ ấ ế
Câu N i dungộĐi mể
Câu 1 Ch t c a s v t hi n t ng là gì ? Cho ví d ?L ng c a s v tấ ủ ự ậ ệ ượ ụ ượ ủ ự ậ
hi n t ng là gì ? Cho ví d ? Cho hình ch nh t có chi u dàiệ ượ ụ ữ ậ ề
50cm, chi u r ng 20cm. Thay đi l ng c a hình ch nh t nhề ộ ổ ượ ủ ữ ậ ư
th nào đ có ch t m i.ế ể ấ ớ
(3
đi m)ể
* Khái ni m ch t:ệ ấ dùng đ ch nh ng thu c tính c b n, v n có c aể ỉ ữ ộ ơ ả ố ủ
s v t và hi n t ng, ti u bi u cho s v t và hi n t ng đó, phân bi tự ậ ệ ượ ể ể ự ậ ệ ượ ệ
nó v i các s v t, hi n t ng khác. ớ ự ậ ệ ượ
0,5
- Nêu đúng ví d ch t: ụ ấ Thu c tính c a đng là ng t.Thu c tính c aộ ủ ườ ọ ộ ủ
mu i là m n.ố ặ
0,5
* Khái ni m l ng:ệ ượ dùng đ ch nh ng thu c tính v n có c a s v tể ỉ ữ ộ ố ủ ự ậ
và hi n t ng, bi u th trình đ phát tri n (cao, th p), quy mô (l n,ệ ượ ể ị ộ ể ấ ớ
nh ), t c đ v n đng (nhanh, ch m), s l ng (ít, nhi u)... c aỏ ố ộ ậ ộ ậ ố ượ ề ủ
SVHT.
0,5
- Nêu đúng ví d l ng: ụ ượ Tòa nhà có 70 t ng, cao 80m. Di n tích tòaầ ệ
nhà: 8000m2.
0,5
* Gi i thích ví dả ụ: L ng thay đi ph thu c vào chi u r ng và chi uượ ổ ụ ộ ề ộ ề
dài c a hình ch nh t.ủ ữ ậ
0,5
- Tăng đ dài chi u r ng lên b ng 50cm -> Ch t m i: Hình vuông.ộ ề ộ ằ ấ ớ
- Ho c gi m đ dài chi u dài xu ng b ng 20cm -> Ch t m i: Hìnhặ ả ộ ề ố ằ ấ ớ
vuông.
- Ho c gi m chi u r ng ( chi u dài) xu ng b ng 0cm -> Ch t m i:ặ ả ề ộ ề ố ằ ấ ớ
Đo n th ng.ạ ẳ
0,5
Câu 2 So sánh đi m gi ng và khác nhau c b n gi a nh n th c c mể ố ơ ả ữ ậ ứ ả
tính và nh n th c lý tính?ậ ứ
(2
đi m)ể

- Gi ngố: Đu đem l i cho con ng i nh ng hi u bi t (tri th c)v s v t, hi nề ạ ườ ữ ể ế ứ ề ự ậ ệ
t ng. ượ
0,5
- Khác:
Nh n th c c m tínhậ ứ ả Nh n th c lý tínhậ ứ
- Là giai đo n đu (th p) c a quá trình nh nạ ầ ấ ủ ậ
th c, ti p xúc tr c ti p v i s v t hi nứ ế ự ế ớ ự ậ ệ
t ng thông qua các c quan c m giác.ượ ơ ả (0,25
đi m)ể
- Là giai đo n phát tri n cao c a quá trìnhạ ể ủ
nh n th c, ti p xúc gián ti p v i s v tậ ứ ế ế ớ ự ậ
hi n t ng trên c s nh ng tài li u doệ ượ ơ ở ữ ệ
nh n th c c m tính đem l i ậ ứ ả ạ (0,25 đi m)ể
- Th y đc SVHT m t cách c th , sinhấ ượ ộ ụ ể
đng ộ(0,25 đi m)ể- Th y đc SVHT m t cách khái quát, tr uấ ượ ộ ừ
t ng ượ (0,25 đi m)ể
- Bi t đc nh ng đc đi m bên ngoài c aế ượ ữ ặ ể ủ
SVHT (0,25 đi m)ể- Tìm ra b n ch t, qui lu t, thu c tính...c aả ấ ậ ộ ủ
SVHT (0,25 đi m)ể
-----------------------------H t-------------------------------------ế

