
Tr ng THPT Nhân Chínhườ KI M TRA H C K I NĂM H C 2020-2021Ể Ọ Ỳ Ọ
Môn: Giáo d c công dân – L p 11ụ ớ
Th i gian: 45 phút (không k th i gian giao đ) ờ ể ờ ề
MÃ Đ: 802Ề
A/ TR C NGHI M: (5,0 đi m)Ắ Ệ ể
Câu 1. Do th ng xuyên t i mua hàng, A phát hi n c s s n xu t bún ph g n nhà, s n xu t hàng kémườ ớ ệ ơ ở ả ấ ở ầ ả ấ
ch t l ng, nh h ng s c kh e ng i tiêu dùng. N u là A, em s làm gì đ h n ch tiêu c c trongấ ượ ả ưở ứ ỏ ườ ế ẽ ể ạ ế ự
s n xu t kinh doanh và góp ph n phát tri n kinh t đt n c?ả ấ ầ ể ế ấ ướ
A. V n mua hàng c s đó vì giá r h n c s khác.ẫ ở ơ ở ẻ ơ ơ ở
B. Không đn mua hàng c s s n xu t đó n a.ế ở ơ ở ả ấ ữ
C. Không quan tâm vì không liên quan đn b n thân.ế ả
D. Báo cho c quan ch c năng có th m quy n bi t đ x lí.ơ ứ ẩ ề ế ể ử
Câu 2. Hai thu c tính c b n c a hàng hóa làộ ơ ả ủ
A. giá c và giá tr .ả ị B. giá tr và giá tr s d ng.ị ị ử ụ
C. giá tr s d ng và giá cị ử ụ ả. D. công d ng và giá tr .ụ ị
Câu 3. Trong c c u kinh t thì c c u nào sau đây là quan tr ng nh t?ơ ấ ế ơ ấ ọ ấ
A. Lĩnh v c kinh t .ự ế B. Ngành kinh t .ế
C. Vùng kinh t .ếD. Thành ph n kinh t .ầ ế
Câu 4. Nhà máy A áp d ng các bi n pháp đi m i k thu t, công ngh và h p lý hóa s n xu t là v nụ ệ ổ ớ ỹ ậ ệ ợ ả ấ ậ
d ng quy lu t nào d i đây?ụ ậ ướ
A. Giá tr .ịB. Cung c u.ầC. Ti n t .ề ệ D. C nh tranh.ạ
Câu 5. M c đích cu i cùng c a c nh tranh trong s n xu t và l u thông hàng hóa làụ ố ủ ạ ả ấ ư
A. s n xu t đc nhi u hàng hóa.ả ấ ượ ề
B. bán đc nhi u hàng hóa.ượ ề
C. tr thành ng i chi ph i th tr ng.ở ườ ố ị ườ
D. giành l i nhu n v mình nhi u h n ng i khác.ợ ậ ề ề ơ ườ
Câu 6. M i hàng hoá đu có m t hay m t s công d ng nh t đnh có th tho mãn m t nhu c u nào đóỗ ề ộ ộ ố ụ ấ ị ể ả ộ ầ
c a con ng i, đc g i làủ ườ ượ ọ
A. giá tr s d ng.ị ử ụ B. l ng giá tr .ượ ị
C. giá tr .ịD. giá c .ả
Câu 7. N i dung nào d i đây ộ ướ không đúng trong v n d ng quy lu t giá tr ?ậ ụ ậ ị
A. Đi m i k thu t và công ngh , h p lý hóa s n xu t.ổ ớ ỹ ậ ệ ợ ả ấ
B. Đi u ch nh, chuy n đi c c u s n xu t.ề ỉ ể ổ ơ ấ ả ấ
C. Gi m ch t l ng hàng hóa, h giá thành s n ph m.ả ấ ượ ạ ả ẩ
D. Gi m chi phí s n xu t và nâng cao ch t l ng hàng hóa.ả ả ấ ấ ượ
Câu 8. Gia đình L v a buôn bán t p hóa, v a làm nông tr i chăn nuôi bò. L t t nghi p tr ng đi h cừ ạ ừ ạ ố ệ ườ ạ ọ
th ng m i nh ng v n ch a xin đc vi c làm. N u là b n c a L, em s khuyên b n ch n ph ng ánươ ạ ư ẫ ư ượ ệ ế ạ ủ ẽ ạ ọ ươ
nào d i đây đ phù h p v i đi u ki n c a gia đình và mang l i hi u qu kinh t cao nh t?ướ ể ợ ớ ề ệ ủ ạ ệ ả ế ấ
A. Làm b t c vi c gì ngoài xã h i mi n là có thu nh p cao.ấ ứ ệ ộ ễ ậ
B. Tìm vi c làm theo đúng chuyên ngành đào t o, l ng cao, nhàn h .ệ ạ ươ ạ
C. Không xin đc vi c làm nh ng s không chăn nuôi bò, vì quá v t v .ượ ệ ư ẽ ấ ả
D. V n d ng ki n th c đào t o đ m r ng quy mô buôn bán cùng gia đình.ậ ụ ế ứ ạ ể ở ộ
Câu 9. S n xu t c a c i v t ch t là s tác đng c a con ng i vào t nhiên làm bi n đi các y u t tả ấ ủ ả ậ ấ ự ộ ủ ườ ự ế ổ ế ố ự
nhiên đ t o ra s n ph m phù h p v iể ạ ả ẩ ợ ớ
A. đc tr ng c a t nhiên.ặ ư ủ ự B. nhu c u c a mình.ầ ủ
C. thu c tính c a v t.ộ ủ ậ D. y u t t nhiên.ế ố ự

Câu 10. Theo n i dung quy c a lu t giá tr , s n xu t và l u thông hàng hóa ph i d a trên c sộ ủ ậ ị ả ấ ư ả ự ơ ở
A. nhu c u con ng i.ầ ườ
B. th i gian lao đng cá bi t.ờ ộ ệ
C. th i gian lao đng xã h i c n thi t.ờ ộ ộ ầ ế
D. giá tr hàng hóa.ị
Câu 11. Nhà n c có trách nhi m đi u ti t c nh tranh b ng cách thông qua hình th c c b n nào d iướ ệ ề ế ạ ằ ứ ơ ả ướ
đây?
A. Giáo d c pháp lu t, có chính sách kinh t - xã h i phù h p.ụ ậ ế ộ ợ
B. Giáo d c t t ng cho các ch th kinh t .ụ ư ưở ủ ể ế
C. Nâng cao m c thu thu nh p.ứ ế ậ
D. Ph bi n pháp lu t cho m i ng i n m đc.ổ ế ậ ọ ườ ắ ượ
Câu 12. Theo khuy n cáo c a c quan ch c năng, di n tích tr ng chu i trong ph m vi c a huy n B tăngế ủ ơ ứ ệ ồ ố ạ ủ ệ
quá nhanh d n đn cung v t c u. Tr c tình hình đó, anh M v n phá b thêm vài sào lúa c a gia đìnhẫ ế ượ ầ ướ ẫ ỏ ủ
đ tr ng chu i, anh K gi nguyên di n tích tr ng chu i c a gia đình tìm cách nâng cao năng su t vàể ồ ố ữ ệ ồ ố ủ ấ
ch t l ng, anh S và anh H phá b di n tích tr ng chu i chuy n sang tr ng lúa.Trong tr ng h p này aiấ ượ ỏ ệ ồ ố ể ồ ườ ợ
đã v n d ng ậ ụ không đúng ch c năng c a th tr ng?ứ ủ ị ườ
A. Anh M. B. Anh K.
C. Anh H và S. D. Anh H, S, K, M.
Câu 13. Trong các y u t c b n c a quá trình s n xu t, y u t nào là quan tr ng nh t?ế ố ơ ả ủ ả ấ ế ố ọ ấ
A. Đi t ng lao đng.ố ượ ộ B. Th i gian lao đng.ờ ộ
C. T li u lao đng.ư ệ ộ D. S c lao đng.ứ ộ
Câu 14. M i ngày đc b m cho ti n tiêu v t, nh ng B không tiêu và quy t đnh dành d m s ti nỗ ượ ố ẹ ề ặ ư ế ị ụ ố ề
y đu t vào vi c mua, bán hàng qua m ng đ ki m l i. Vi c làm trên c a B đã v n d ng t t ch cấ ầ ư ệ ạ ể ế ờ ệ ủ ậ ụ ố ứ
năng ti n t nào d i đây?ề ệ ướ
A. Ph ng ti n l u thông.ươ ệ ư B. Ph ng ti n c t tr .ươ ệ ấ ữ
C. Th c đo giá tr .ướ ị D. Ti n t th gi i.ề ệ ế ớ
Câu 15. N i dung nào d i đây ộ ướ không ph iả là ch c năng c b n c a th tr ng?ứ ơ ả ủ ị ườ
A. Th c hi n giá tr s d ng và giá tr c a hàng hoá.ự ệ ị ử ụ ị ủ
B. Ch c năng thông tin.ứ
C. Đi u ti t, kích thích ho c h n ch s n xu t và tiêu dùng.ề ế ặ ạ ế ả ấ
D. Đi u ti t s n xu t và nâng cao năng su t lao đng.ề ế ả ấ ấ ộ
B/ T LU N: (5,0 đi m)Ự Ậ ể
Câu 1: Em hãy nêu n i dung quan h cung - c u và nh ng bi u hi n c a nó? Ng i tiêu dùng v n d ngộ ệ ầ ữ ể ệ ủ ườ ậ ụ
quan h cung - c u nh th nào? (3,0 đi m)ệ ầ ư ế ể
Câu 2: Em có nh n xét gì v vi c th c hi n yêu c u c a quy lu t giá tr c a 3 ng i s n xu t (1), (2), ậ ề ệ ự ệ ầ ủ ậ ị ủ ườ ả ấ
(3) trong bi u đ d i đây? N u là ch doanh nghi p, em s ch n ng i nào làm vi c cho mình? Gi i ể ồ ướ ế ủ ệ ẽ ọ ườ ệ ả
thích (2,0 đi m)ể
Th i gian lao đng xã h i ờ ộ ộ
c n thi t (c a 1 hàng hóa A)ầ ế ủ
(1) (2) (3)

Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
----------------------------------- HEÁT -----------------------------------
S GIÁO D C VÀ ĐÀOỞ Ụ
T OẠ
QU NG NAMẢ
ĐÁP ÁN Đ KI M TRA H C K I NĂM H CỀ Ể Ọ Ỳ Ọ
2018-2019
Môn: Giáo d c công dân – L p 11ụ ớ
A/ TR C NGHI M: (5,0 đi m)Ắ Ệ ể
CâuĐ 802ề
Câu 1 D
Câu 2 B
Câu 3 B
Câu 4 A
Câu 5 D
Câu 6 A
Câu 7 C
Câu 8 D
Câu 9 B
Câu 10 C
Câu 11 A
Câu 12 A
Câu 13 D
Câu 14 A
Câu 15 D
B/ T LU N: (5,0 đi m)Ự Ậ ể
H NG D N CH MƯỚ Ẫ Ấ
Đ 802Ề
Câu 1: H c sinh nêu đc ý c b n sau:ọ ượ ơ ả

1. N i dung quan h cung - c u : Là m i quan h tác đng l n nhau gi a ng i bán v i ộ ệ ầ ố ệ ộ ẫ ữ ườ ớ
ng i mua hay gi a nh ng ng i s n xu t v i ng i tiêu dùng di n ra trên th tr ng ườ ữ ữ ườ ả ấ ớ ườ ễ ị ườ
nh m xác đnh giá c và s l ng hàng hóa, d ch v . (1,0 đi m)ằ ị ả ố ượ ị ụ ể
2. Nh ng bi u hi n c a quan h cung - c u (1,0 đi m)ữ ể ệ ủ ệ ầ ể
- Cung - c u tác đng l n nhau (0,33 đi m)ầ ộ ẫ ể
- Cung- c u nh h ng đn giá c th tr ng (0,33 đi m).ầ ả ưở ế ả ị ườ ể
- Giá c th tr ng nh h ng đn cung - c u (0,33 đi m).ả ị ườ ả ưở ế ầ ể
3- Ng i tiêu dùng v n d ng quan h cung - c uườ ậ ụ ệ ầ
- Gi m mua các m t hàng khi cung < c u, giá c cao (0,5 đi m)ả ặ ầ ả ể
- Mua các m t hàng khi cung > c u, giá c th p (0,5 đi m)ặ ầ ả ấ ể
Câu 2: H c sinh nêu đc ý c b n sau:ọ ượ ơ ả
1- Nh n xét đc vi c th c hi n yêu c u c a quy lu t giá tr c a 3 ng i s n xu t (1), ậ ượ ệ ự ệ ầ ủ ậ ị ủ ườ ả ấ
(2), (3) (1,0 đi m) c th : ể ụ ể
- Ng i (1) vi ph m yêu c u c a quy lu t giá tr (0,33 đi m)ườ ạ ầ ủ ậ ị ể
- Ng i (2) ) th c hi n t t yêu c u c a quy lu t giá tr (0,33 đi m)ườ ự ệ ố ầ ủ ậ ị ể
- Ng i (3) ) th c hi n đúng yêu c u c a quy lu t giá tr (0,33 đi m)ườ ự ệ ầ ủ ậ ị ể
2- H c sinh nêu đc ý c b n sau:ọ ượ ơ ả
- N u là ch doanh nghi p, ch n ng i (2) làm vi c cho mình (0,5 đi m)ế ủ ệ ọ ườ ệ ể
- Gi i thích phù h p v i n i dung bài h c (0,5 đi m)ả ợ ớ ộ ọ ể
----------------------------------- HEÁT -----------------------------------

