
A. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1, KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 1.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Cấp độ tư duy: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng.
+ Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng 0,25 điểm; 12 Câu - 3,0 điểm
+ Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 2 Câu - 8 ý - 2,0 điểm
+ Phần III. Trả lời ngắn: 4 câu - 2,0 điểm
+ Phần IV. Tự luận: 3 Câu - 3,0 điểm
+ Nội dung: Chủ đề 1. Nguyên tử - Nguyên tố hóa học – Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học; tiết ( Sách Chân Trời Sáng Tạo)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT Chủ đề/
Chương
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Mức độ đánh giá Tổng Tỷ lệ
%
điểm
TNKQ Tự luận
Nhiều lựa chọn “ Đúng – Sai” 2 Trả lời ngắn3
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
1Chủ đề 1
Nguyên tử
- Nguyên
tố hóa học
- Sơ lược
về bảng
tuần hoàn
các
nguyên tố
hóa học
Nguyên
tử -
Nguyên
tố hóa
học
1 1 2.5%
Sơ lược
về bảng
tuần hoàn
các
nguyên tố
hóa học
1 1 2.5%
2Chủ đề 2
Phân tử
Phân tử;
đơn chất;
hợp chất
1
1 2.5%
Giới thiệu
về liên
kết hóa
học ion,
cộng hóa
trị
2 2 5.0%
Hóa trị;
công thức
hóa học
2 1 3 7.5%
3 Chủ đề 3
Tốc độ
Tốc độ
chuyển
1 1 1 1 2 12.5%

động
Đo tốc độ 1 1 5%
Đồ thị
quãng
đường -
thời gian
1 2.5%
4 Chủ đề 4
Âm thanh
Mô tả
sóng âm
1 2.5%
Độ to và
độ cao
của âm
1 2.5%
Phản xạ
âm
3 1 1 3 1 1 20%
5 Chủ đề 5
Ánh sáng
Ánh sáng,
tia sáng
Sự phản
xạ ánh
sáng
1 1 1 1 15%
Ảnh của
vật tạo
bởi
gương
phẳng
2 1 1 1 2 1 2 20%
Tổng số câu/lệnh hỏi 9 2 1 5 2 1 1 2 1 1 2 15 7 5 27
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10
Tỷ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100%

2. BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT Chủ
đề/Chương
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận
Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
1Chủ đề 1.
Nguyên tử
- Nguyên
tố hóa học -
Sơ lược về
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố
hóa học
- Nguyên
tử -
Nguyên
tố hóa
học
- Sơ lược
về bảng
tuần hoàn
các
nguyên tố
hóa học
Biết:
(B-NL1.1) Trình bày
được mô hình nguyên
tử của Rutherford –
Bohr (mô hình sắp xếp
electrontrong các lớp
vỏ nguyên tử)
– Nêu được khối lượng
của một nguyên tử theo
đơn vị quốc tế amu
(đơn vị khối
lượngnguyên tử).
– Phát biểu được khái
niệm về nguyên tố hoá
học và kí hiệu nguyên
tố hoá học
Câu1
(1.1)
– Nêu được các nguyên
tắc xây dựng bảng tuần
hoàn các nguyên tố hoá
học.
B-NL1.1 Mô tả được
cấu tạo bảng tuần hoàn
gồm: ô, nhóm, chu kì.
đầu tiên.
Câu
2
(1.2)
Hiểu:
– Viết được công thức
hoá học và đọc được
tên của 20 nguyên tố
đầu tiên.
Vận dụng:

– Sử dụng được bảng
tuần hoàn để chỉ ra các
nhóm nguyên
tố/nguyên tố kim loại,
cácnhóm nguyên
tố/nguyên tố phi kim,
nhóm nguyên tố khí
hiếm trong bảng tuần
hoàn.
2Chủ đề 2
Phân tử
- Phân tử;
đơn chất;
hợp chất
- Giới
thiệu về
liên kết
hóa học
ion, cộng
hóa trị
- Hóa trị;
công thức
hóa học
Biết:
- Nêu được khái niệm
phân tử, đơn chất, hợp
chất.
Câu
3
(1.1)
– Nêu được mô hình
sắp xếp electron trong
vỏ nguyên tử của một
số nguyên tố khí
hiếm;sự hình thành liên
kết cộng hoá trị theo
nguyên tắc dùng chung
electron để tạo ra lớp
vỏ electron của nguyên
tố khí hiếm (Áp dụng
được cho các phân tử
đơn giản như H2,
Cl2,NH3, H2O, CO2,
N2,….).
Câu
4
(1.2)
– Trình bày được khái
niệm về hoá trị (cho
chất cộng hoá trị).
Cách viết công thức
hoá học.
Câu
5
(1.2)
– Viết được công thức
hoá học của một số
chất và hợp chất đơn
giản thông dụng
Câu
6
(1.2)
Câu

