TOÁN HỌC BẮCTRUNGNAM sưutầmvàbiêntập Trang 1/26 - Mã đề thi 101
TRƯỜNG TRUNG HC PH THÔNG
CHUYÊN H LONG
(Đề thi gm 08 trang)
KIM TRA HC KÌ I
Năm hc 2017 - 2018
Môn: Toán 11 (Chương trình chun)
(Chương tnh nâng cao)
(Thi gian làm bài: 90 phút)
H và tên thí sinh: .......................................................... SBD: ................................ đề 101
A. PHN CHUNG (80%, gm 40 câu)
Câu 1: [1D1-2] Tìm tp xác đnh ca hàm s
3 sin 2 .
=
y x
A.
{
}
\ | sin 2 0
<
x x . B.
.
C.
{
}
\ 2 |
π
k k . D. Mt tp hp khác.
Câu 2: [1D1-2] Đường cong trong hình v n là mt phn ca đồ th hàm s o trong bn hàm s
được lit kê trong các phương án A, B, C, D dưới đây?
A.
cos 2
=
y x
. B.
sin
=
y x
. C.
sin 2
=
y x
. D.
cos
=
y x
.
Câu 3: [1D1-2] Tìm chu kì ca hàm s
sin cos 4
=
y x x
.
A.
4
π
. B.
3
π
. C.
2
π
. D. Không có chu k.
Câu 4: [1D2-2] Mt lp
21
hc sinh nam và
14
hc sinh n. Hi bao nhiêu cách chn mt hc
sinh tham gia sinh hot câu lc b nghiên cu khoa hc?
A.
21
. B.
35
. C.
14
. D.
294
.
Câu 5: [1D2-2] Có bao nhiêu s t nhiên
4
ch s khác nhau đôi mt?
A.
5040
. B.
9000
. C.
1000
. D.
4536
.
Câu 6: [1D2-1] Có
5
bì thư khác nhau và
5
con tem khác nhau. Hi bao nhiêu ch dán tem vào
thư sao cho mi thư chn mt con tem?.
A.
25
. B.
120
. C.
10
. D.
1
.
Câu 7: [1H1-1] Khng đnh nào sau đây đúng v phép tnh tiến?.
A. Phép tnh tiến theo vectơ
v
biến đim
M
thành đim
M
t
.
=
M M v
B. Nếu
(
)
=
v
T M M
,
(
)
=
v
T N N
thì
MM N N
là nh nh hành.
C. Phép tnh tiến theo vectơ
v
là phép đồng nht nếu
v
là vectơ
0
.
D. Phép tnh tiến theo vectơ biến mt đường thng thành mt đường thng song song vi nó.
Câu 8: [1H1-1] Hình nào trong các hình sau không trc đối xng?
A. Hình tam giác đều. B. Hình thoi.
C. Hình vuông. D. Hình nh hành.
Câu 9: [1H2-1] Trong mt phng
(
)
α
, cho bn đim
A
,
B
,
C
,
D
trong đó không ba đim o
thng hàng. Đim
(
)
α
S. Có my mt phng to bi
S
và hai trong s bn đim nói trên?
A.
6
. B.
4
. C.
5
. D.
8
.
O
x
y
2
π
2
π
π
π
1
1
TOÁN HỌC BẮCTRUNGNAM sưutầmvàbiêntập Trang 2/26 - Mã đề thi 101
Câu 10: [1H2-1] Cho t din
.
ABCD
Phát biu nào sau đây là đúng.
A. Hai đường thng
AC
BD
ct nhau.
B. Hai đường thng
AC
BD
không có đim chung.
C. Tn ti mt mt phng cha hai đường thng
AC
BD
.
D. Không th v hình biu din t din
ABCD
bng các nét lin.
Câu 11: [1D1-1] Tìm tp nghim ca phương trình
sin 3 1 0
+ =
x
A. |
2
ππ
+
k k . B. 2 |
2
ππ
+
k k .
C. 2
6
ππ
+
. D. 2|
6 3
π π
+
kk.
Câu 12: [1D1-2] Tìm các nghim ca phương trình 2
sin cos 1 0
+ =
x x trong khong
(
)
0; .
π
A. , 0,
2
π
π
= = =
x x x . B.
4
π
=
x. C. ,
4 2
π π
= =
x x . D.
2
π
=
x.
Câu 13: [1D1-2] Gii phương trình
cos 2 sin .
3
π
= +
x x
A. 2 , 2 |
6 6
π π
π π
+ +
k k k . B. 2 2
, | k
18 3 6 3
π π π π
+ +
k k .
C. 2, 2 |
18 3 6
π π π π
+ +
kk k . D. 2 2
, | k
18 3 18 3
π π π π
+ +
k k .
Câu 14: [1D1-2] Tìm tp xác định ca hàm s
tan 2
.
1 tan
=
x
y
x
A. \ |
4
ππ
+
k k . B. \ , |
4 2 2
π π π π
+ +
k k k .
C. \ |
2
ππ
+
k k . D. \ , |
2 4
π π
π π
+ +
k k k .
Câu 15: [1D1-3] Tìm
m
để phương trình
(
)
sin 2 1 cos 2 5
+ =m x m x nghim.
A.
1 2
< <
m. B.
1 2
m. C.
1
m hoc
2
m.
D.
.
m
Câu 16: [1D1-1] Phương tnh
3 sin 3 cos3 1
+ =
x x tương đương vi phương tnh nào sau đây?
A.
1
sin 3
6 2
π
+ =
x. B. sin 3
6 6
π π
+ =
x.
C.
1
sin 3
6 2
π
=
x. D.
1
sin 3
6 2
π
+ =
x.
Câu 17: [1D1-2] Tìm s nghim ca phương trình
tan 1
=
x
trong khong
(
)
0; 7
π
.
A.
5
. B.
7
. C.
3
. D.
4
.
Câu 18: [1D2-2] bao nhiêu cách phân chia
8
hc sinh thành hai nhóm sao cho mt nhóm
5
hc
sinh, nhóm còn li có
3
hc sinh?
A.
5
8
A
. B.
3 5
8 8
.
C C
. C.
5
8
C
. D.
3 5
8 8
.
A A
.
Câu 19: [1D2-3] Có bao nhiêu s t nhiên có
5
ch s, sao cho mi s đó, ch s đứng sau ln hơn ch
s đứng trước.
A.
5
9
A
. B.
5
9
C
. C.
5
10
C
. D.
5
10
A
.
TOÁN HỌC BẮCTRUNGNAM sưutầmvàbiêntập Trang 3/26 - Mã đề thi 101
Câu 20: [1D2-3] Tìm các giá tr ca
x
tha mãn 3 3
14
+ =
x
x x
A C x
.
A.
5
=
x. B.
5
=
x
2
=
x.
C.
2
=
x. D. Không tn ti.
Câu 21: [1D2-1] Khai trin biu thc
(
)
4
2
x m
ta được biu thc nào trong các biu thc dưới đây?
A.
4 3 2 2 3 4
4 6 4 .
+ +
x x m x m xm m
B.
4 3 2 2 4 6 8
.
+ +
x x m x m xm m
C.
4 3 2 2 4 6 8
4 6 4 .
+ +
x x m x m xm m
D.
4 3 2 2 3 4
.
+ +
x x m x m xm m
Câu 22: [1D2-2] Chn ngu nhiên
5
sn phm trong
10
sn phm. Biết rng trong
10
sn phm đó có
2
phế phm. Tính xác sut để trong
5
sn phm được chn không có phế phm o.
A.
1
.
2
B.
5
.
8
C.
1
.
5
D.
2
.
9
Câu 23: [1D2-2] Mt túi cha
3
viên bi đỏ,
5
viên bi xanh và
6
viên bi vàng. Chn ngu nhiên
3
viên
bi. Tính xác sut để
3
viên bi được chn không đ c ba màu.
A.
137
.
182
B.
45
.
182
C.
1
.
120
D.
1
.
360
Câu 24: [1H1-1] Trong mt phng vi h trc ta độ
Oxy
cho phép tnh tiến theo vectơ
(
)
1; 3
=
v biến
đim
(
)
4;5
A thành đim
A
. Tìm ta đ đim
A
.
A.
(
)
5; 2
A. B.
(
)
5; 2 .
A C.
(
)
3; 2 .
A D.
(
)
3;2 .
A
Câu 25: [1H1-2] Trong mt phng, cho hai đường thng ct nhau
d
d
. bao nhiêu phép quay
biến đường thng
d
thành đường thng
d
?
A.
2
. B.
0
. C.
1
. D. Vô s.
Câu 26: [1H1-1] Trong mt phng vi h trc ta độ
Oxy
, cho đim
(
)
3; 2
M. Tìm ta độ đim
M
là
nh ca đim
M
qua phép quay tâm
O
góc quay
90
°
.
A.
(
)
2;3
M. B.
(
)
2;3
M. C.
(
)
2; 3
M. D.
(
)
2; 3
M.
Câu 27: [1H1-1] Mnh đềo sau đây sai?
A. Phép di hình biến đường thng thành đường thng, biến tia tnh tia, biến mt đon thng
thành đon thng có độ dài bng nó.
B. Phép di nh mt phép đồng dng vi t s đồng dng bng
1
.
C. Phép đồng dng biến mt tam giác thành mt tam giác bng nó, biến mt đường tròn thành
đường tròn có cùng bán kính.
D. Phép v t tâm
,
O
t s
k
biến mt góc thành mt góc có s đo bng nó.
Câu 28: [1H2-1] Cho nh chóp .
S ABCD
,
AB
CD
ct nhau ti
I
. Phát biu nào sau đây đúng?
A. Giao tuyến ca
(
)
SAB
(
)
SCD
là đường thng
SI
.
B. Giao tuyến ca
(
)
SAC
(
)
SCD
là đường thng
SI
.
C. Giao tuyến ca
(
)
SBC
(
)
SCD
là đường thng
SK
vi
K
là giao đim ca
SD
BC
.
D. Giao tuyến ca
(
)
SOC
và
(
)
SAD
là đường thng
SM
vi
M
là giao đim ca
AC
và
SD
.
Câu 29: [1H2-1] Cho ba đường thng
a
,
b
,
c
đôi mt ct nhau không đồng phng. Tìm s giao
đim phân bit ca ba đường thng đã cho.
A.
1
. B.
3
. C.
6
. D.
2
.
TOÁN HỌC BẮCTRUNGNAM sưutầmvàbiêntập Trang 4/26 - Mã đề thi 101
Câu 30: [1H2-3] Cho hình chóp .
S ABCD
, đáy hình nh hành
ABCD
, các đim
M
,
N
ln lượt
thuc các cnh
AB
,
SC
. Phát biu nào sau đây đúng?
A. Giao đim ca
MN
vi
(
)
SBD
là giao đim ca
MN
vi
BD
.
B. Giao đim ca
MN
vi
(
)
SBD
là đim
M
.
C. Giao đim ca
MN
vi
(
)
SBD
là giao đim ca
MN
vi
SI
, trong đó
I
là giao ca
CM
vi
.
BD
D. Đường thng
MN
không ct mt phng
(
)
SBD
.
Câu 31: [1D1-3] Tìm tp nghim ca phương trình
sin 3 cos 0.
=
x x
A. , 2 |
8 4
π π
π π
+ +
k k k . B. |
8 2
π π
+
k k
C. , |
8 2 4
π π π π
+ +
k k k . D. |
4
ππ
+
k k .
Câu 32: [1D1-3] Tính tng các nghim thuc
[
]
2 ; 2
π π
ca phương trình 2
sin cos 2 2 cos 0
+ + =
x x x .
A.
2
π
. B.
2
3
π
. C.
3
π
. D.
0
.
Câu 33: [1D1-2] Gii phương tnh 2 2
cos sin 2 3sin 0.
+ =
x x x
A. ;arctan 3 |
4
ππ π
+ +
k k k . B. |
4 2
π π
+
k k .
C.
( )
;arccot 3 |
4k k k
ππ π
+ +
. D. 1
;arctan |
4 3
ππ π
+ +
k k k .
Câu 34: [1D1-2] Gi
,
M m
ln lượt là giá tr ln nht, giá tr nh nht ca hàm s
(
)
3 2 sin cos
= +
y x x
. Tính tng
.
+
M m
A.
5
. B.
1
. C.
6
. D.
4
.
Câu 35: [1D2-3] Ban văn ngh lp 11A
7
hc sinh nam
9
hc sinh n. Cn chn
5
hc sinh nam
và
5
hc sinh n để ghép tnh
5
cp nam n trình din tiết mc thi trang. Hi bao nhiêu
cách chn tha mãn yêu cu bài toán?
A.
2446
. B.
38102400
. C.
317520
. D.
4572288000
.
Câu 36: [1D2-2] m h s ca s hng cha
4
x
trong khai trin nh thc Niu-tơn ca
10
2
2
+
xx, vi
0.
x
A.
85
. B.
180
. C.
95
. D.
108
.
Câu 37: [1D2-2] Mt th săn bn
3
viên đạn vào con mi. Xác sut để bn trúng mc tiêu là
0, 4
. Tính
xác sut để người th săn bn trượt mc tiêu.
A.
0,064
. B.
0,784
. C.
0, 216
. D.
0,936
.
Câu 38: [1H1-2] Trong mt phng ta độ
,
Oxy
cho đưng tròn
( ) ( ) ( )
2 2
: 2 5 16.
+ + =
C x y m phương
trình đường tròn
(
)
C
là nh ca đường tròn
(
)
C
qua phép tnh tiến theo vectơ
(
)
2; 7 .
=
v
A.
( )
2
2
2 4
+ + =
x y . B.
( )
2
2
2 16
+ + =
x y .
C.
( ) ( )
2 2
4 2 16
+ + =
x y . D.
( ) ( )
2 2
4 12 16
+ =
x y .
TOÁN HỌC BẮCTRUNGNAM sưutầmvàbiêntập Trang 5/26 - Mã đề thi 101
Câu 39: [1H1-2] Trong mt phng ta độ
,
Oxy
cho đường thng
: 0.
+ =
d x y Tìm phương tnh đường
thng
d
là nh ca đường thng
d
qua phép quay
( )
, 90
.
°
O
Q
A.
1 0
+ =
x y . B.
1 0
=
x y . C.
0
=
x y . D.
90 0
=
x y .
Câu 40: [1H1-2] Cho tam giác
ABC
vi trng tâm
.
G
Gi
A
,
B
,
C
ln lượt trung đim các cnh
BC
,
CA
,
AB
. Khi đó phép v to biến tam giác
A B C
thành tam giác
ABC
?
A. Phép v t tâm
,
G
t s
2.
B. Phép v t tâm
,
G
t s
1
.
2
C. Phép v t tâm
,
G
t s
1
.
2
D. Phép v t tâm
,
G
t s
2.
B. PHN RIÊNG ( 20%, gm 10 câu )
1. Phn dành cho hc sinh không chuyên
Câu 41: [1H1-2] Trong mt phng vi h trc ta độ
,
Oxy
cho hai đim
(
)
1;4
M,
(
)
3; 12
M. Phép v
t tâm
,
I
t s
3
biến đim
M
thành đim
M
. Tìm ta độ đim
.
I
A.
(
)
0; 0
. B.
(
)
3; 3
. C.
(
)
3; 0
. D.
(
)
0; 3
.
Câu 42: [1H2-2] Cho hình chóp
. ,
O ABC
A
là trung đim ca
,
OA
B
,
C
ln lượt thuc các cnh
OB
,
OC
và không phi là trung đim ca các cnh này. Phát biu nào sau đây sai?
A. Mt phng
(
)
ABC
và mt phng
(
)
A B C
không có đim chung.
B. Đường thng
OA
B C
không ct nhau.
C. Đường thng
AC
A C
ct nhau ti mt đim thuc mt phng
(
)
ABC
.
D. Đường thng
AB
A B
ct nhau ti mt đim thuc mt phng
(
)
ABC
.
Câu 43: [1H2-2] Cho hình chóp
. ,
S ABCD
M
là đim nm trong tam giác
.
SAB
Phát biu nào sau đây
đúng?
A. Giao đim ca
(
)
SCM
vi
BD
là giao đim ca
CN
vi
,
BD
trong đó
N
là giao ca
SM
vi
.
AB
B. Giao đim ca
(
)
SCM
vi
BD
là giao đim ca
CM
.
BD
C. Giao đim ca
(
)
SAD
CM
là giao đim ca
SA
.
CM
D. Đường thng
DM
không ct mt phng
(
)
SAC
.
Câu 44: [1D1-3] Cho phương trình
(
)
cos cos 2 1.
π
=
xTp hp nào trong các tp hp được lit các
phương án A, B, C, D dưới đây, không là tp nghim ca phương trình đã cho?
A.
| .
4 2
π π
k k B.
| .
4
ππ
+
k k
C. 3
| .
4 2
π π
+
k k D.
| .
4 2
π π
+
k k
Câu 45: [1D1-4] Tìm các giá tr ca
m
để phương trình
(
)
sin 2 4 cos sin
+ =
x x x m
có nghim.
A.
1 4 2 0.
<
m B.
0 1 4 2.
< +m
C.
1 4 2 1 4 2.
+m D.
1 4 2.
> +m