ĐĐỀỀ KKIIỂỂMM TTRRAA MMÔÔNN TTOOÁÁNN,, HHỌỌCC KKỲỲ IIII,, LLỚỚPP 77

Đề số 1 (Thời gian làm bài: 90 phút)

A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL

1 2 1 4 Thống kê (0,5) (0.25) (1,5) (2.25)

2 2 3 1 1 8 Biểu thức đại số (0,5) (0,5) (1) (0,75) (1) (3.75)

2 2 2 1 2 Quan hệ giữa các yếu tố 10

trong tam giác (2) (0.5) (0,5) (0,5) (0,5) 4

22 6 8 8 Tổng (1.5) (4,25) (4.25) (10)

Chữ số giữa ô là số lượng câu hỏi, chữ số ở góc phải dưới mỗi ô là số điểm cho các

câu ở ô đó

B. NỘI DUNG ĐỀ

I - Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Điểm thi đua các tháng trong một năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng:

Tháng 9 10 11 12 1 2 3 4 5

Điểm 6 7 7 8 8 9 10 8 9

Tần số của điểm 8 là:

A. 12; 1 và 4 B. 3 C. 8 D. 10.

Câu 2. Mốt của dấu hiệu điều tra trong câu 1 là:

A. 3 B. 8 C. 9 D. 10.

Câu 3. Theo số liệu trong câu 1, điểm trung bình thi đua cả năm của lớp 7A là:

1

A. 7,2 B. 72 C. 7,5 D. 8.

Câu 4. Giá trị của biểu thức 5x2y + 5y2x tại x = - 2 và y = - 1 là:

A. 10 B. - 10 C. 30 D. - 30.

Câu 5. Biểu thức nào sau đây được gọi là đơn thức

A. (2+x).x2 B. 2 + x2 C. – 2 D. 2y+1.

2 3

xy2 Câu 6. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -

2 3

2 3

A. 3yx(-y) (xy)2 x2y C. - D. - xy. B. -

2 3 Câu 7. Bậc của đa thức M = x6 + 5x2y2 + y4 - x4y3 - 1 là:

A. 4 B. 5 C. 6 D. 7.

Câu 8. Cho hai đa thức: P(x) = 2x2 – 1 và Q(x) = x + 1 . Hiệu P(x) - Q(x) bằng:

A. x2 - 2 B. 2x2 - x - 2

C. 2x2 - x D. x2 - x - 2.

Câu 9. Cách sắp xếp của đa thức nào sau đây là đúng (theo luỹ thừa giảm dần của biến x) ?

B. 5x3 + 4x5 - 3x4 + 2x2 – x2 + 1 A. 1 + 4x5 – 3x4 +5x3 – x2 +2x

C. 4x5 – 3x4 + 5x3 – x2 + 2x + 1 D. 1+ 2x – x2 + 5x3 – 3x4 + 4x5.

2 3

Câu 10. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức g(y) = y + 1

3 2

3 2

2 3

2 3

C. - B. A. D. - .

Câu 11. Trên hình 1 ta có MN là đường trung trực của đoạn thẳng AB và MI > NI . Khi

đó ta có:

A. MA = NB B. MA > NB

2

C. MA < NB D. MA // NB. Hình 1

Câu 12. Tam giác ABC có các số đo như trong hình 2, ta có:

A. BC > AB > AC B. AB > BC > AC

Hình 2

C. AC > AB > BC D. BC > AC > AB.

Câu 13. Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

A. 3cm, 9cm, 14cm B. 2cm, 3cm , 5cm

C. 4cm, 9cm, 12cm D. 6cm, 8cm, 10cm.

Câu 14. Cho tam giác ABC các đường phân giác AM của góc A và BN của góc B cắt

nhau tại I. Khi đó điểm I

A. là trực tâm của tam giác

2 3

2 và BN 3

B. cách hai đỉnh A và B một khoảng bằng AM

C. cách đều ba cạnh của tam giác D. cách đều ba đỉnh của tam giác

Câu 15. Trong tam giác MNP có điểm O cách đều 3 đỉnh tam giác. Khi đó O là giao

điểm của:

A. ba đường cao B. ba đường trung trực

C. ba đường trung tuyến D. ba đường phân giác.

Câu 16. Cho hình 3, biết G là trọng tâm của tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây không

=

2=

đúng?

1 2

GM GA

AG GM

=

=

C. A.

AG AM

2 3

GM AM

1 2

B. D. .

3

Hình 3

II. Tự luận (6 điểm)

Câu 17. (1,5 điểm) Theo dõi điểm kiểm tra miệng môn Toán của học sinh lớp 7A tại

một trường THCS sau một năm học, người ta lập được bảng sau:

Điểm số 0 2 5 6 7 8 9 10

Tần số 1 2 5 6 9 10 4 3 N=40

a) Dấu hiệu điều tra là gì ? Tìm mốt của dấu hiệu ?

b) Tính điểm trung bình kiểm tra miệng của học sinh lớp 7A.

c) Nhận xét về kết quả kiểm tra miệng môn Toán của các bạn lớp 7A.

Câu 18. (2 điểm) Cho các đa thức: f(x) = x3 - 2x2 + 3x + 1

g(x) = x3 + x - 1 h(x) = 2x2 - 1

a) Tính: f(x) - g(x) + h(x)

b) Tìm x sao cho f(x) - g(x) + h(x) = 0

Câu 19. (2,5 điểm) Cho góc nhọn xOy. Điểm H nằm trên tia phân giác của góc xOy. Từ

H dựng các đường vuông góc xuống hai cạnh Ox và Oy (A thuộc Ox và B thuộc Oy).

a) Chứng minh tam giác HAB là tam giác cân

b) Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OH.

Chứng minh BC ⊥ Ox.

4

c) Khi góc xOy bằng 600, chứng minh OA = 2OD.

ĐĐỀỀ KKIIỂỂMM TTRRAA MMÔÔNN TTOOÁÁNN HHỌỌCC KKỲỲ IIII LLỚỚPP 77

Đề số 2 (Thời gian làm bài: 90 phút)

A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL

1 1 1 1 4 Thống kê (0,25) (0,25) (0,25) (1) (1,75)

2 3 1 2 1 9 Biểu thức đại số (1) (0,5) (0,75) (0,5) (1,5) (4,25)

2 3 2 1 1 Quan hệ giữa các yếu tố 9

trong tam giác (0,5) (0,75) (1,5) (0,25) (1) 4

5 10 7 22 Tổng (1,25) (4,25) (4,5) (10)

Chữ số giữa ô là số lượng câu hỏi, chữ số ở góc phải dưới mỗi ô là số điểm cho

các câu ở ô đó

B. NỘI DUNG ĐỀ

I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trừ các câu 6, 7 và 12.

Bảng 1

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 11 12 13 14 15

Số con

2

2

1

2

2

3

2

1

2

2

4

1

2

4

3 N=33

Câu 1. Số con của 15 hộ gia đình trong một tổ dân cư được liệt kê ở bảng sau:

Dấu hiệu điều tra là:

B. Số con trong mỗi gia đình D. Tổng số con của 15 gia đình.

A. Số gia đình trong tổ dân cư C. Số người trong mỗi gia đình Câu 2. Mốt của dấu hiệu điều tra ở câu 1 là:

1

A. 2 B. 15 C. 4 D. 8.

Câu 3. Số trung bình cộng của dấu hiệu điều tra trong bảng 1 là:

A. 2 B. 2,1 C. 2,2 D. 2,5.

Câu 4. Hãy điền chữ Đ (hoặc S) vào ô tương ứng nếu các câu sau là đúng (hoặc sai):

a) Số lớn nhất trong tất cả các hệ số của một đa thức là bậc của đa thức đó

b) Số 0 không phải là đa thức

Câu 5. Nhóm đơn thức nào dưới đây là nhóm các đơn thức đồng dạng?

3 4

3 4

; - 6x; 1 x A. - 3; B. 8x3y2z; - 2x2y3z; - 0,4x3y2z

2x 3

C. - 0,5x2; - 2 x2; D. 2x2y2; 2(xy)2; 2x2y.

Câu 6. Điền đa thức thích hợp vào chỗ (...) trong đẳng thức sau:

11x2y – ( ...) = 15x2y + 1

Câu 7. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.

A B

1) không có nghiệm

2) có một nghiệm

a) Đa thức 2x2 + 1 b) Đa thức 2x2 - 2 3) có hai nghiệm

1 2

Câu 8. Giá trị x = - là nghiệm của đa thức

1 2

C. f(x) = A. f(x) = 8x - 2x2 x + x2 x. B. f(x) = x2 - 2x 1 D. f(x) = x2 - 2

Câu 9. Cho tam giác vuông ABC, điểm M nằm giữa A và C (Hình 1). Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. AB - AM > BM B. AM + MC > BC

C. BM > BA và BM > BC D. AB < BM < BC.

2

Hình 1

Câu 10. Theo hình 2, kết luận nào sau đây là đúng ?

A. NP > MN > MP B. MN < MP < NP

Hình 2

C. MP > NP > MN D. NP < MP < MN.

Câu 11. Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 3 cm và 7 cm. Chu vi của tam giác cân đó là:

A. 13 cm B. 10 cm C. 17 cm D. 6,5 cm.

Câu 12. Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được câu khẳng định đúng:

A B

a) Điểm cách đều ba đỉnh của 1) giao điểm ba đường phân giác của tam giác đó

một tam giác là

b) Trọng tâm của một tam giác 2) giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác

đó là

c) Trực tâm của một tam giác là 3) giao điểm ba đường trung trực của tam giác đó

4) giao điểm ba đường cao của tam giác đó.

II. Tự luận (6 điểm)

Câu 13. (1 điểm) Điểm kiểm tra toán học kì II của lớp 7B được thống kê như sau:

Điểm 4 5 6 7 8 9 10

Tần số 1 4 15 14 10 5 1

a) Dựng biểu đồ đoạn thẳng (trục hoành biểu diễn điểm số; trục tung biểu diễn tần số).

b) Tính số trung bình cộng.

Câu 14. (2,5 điểm) Cho hai đa thức: f(x) = 9 – x5 + 4x - 2x3 + x2 – 7x4 g(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 - 3x

a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x).

3

c) Tìm nghiệm của đa thức h(x).

Câu 15. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Biết AB = 5 cm,

BC = 6 cm.

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?

b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng.

4

c) Chứng minh hai góc ABG và ACG bằng nhau

onthionline.net

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn: TOÁN 7

Thời gian: 90 PHÚT -------oOo------

Bài 1: (2 điểm)

a) Khi nào số a được gọi là ngiệm của đa thức P(x) b) Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 10

3

2

xP )(

3

x

2

x

x

7

x

8

Bài 2: (3 điểm) Cho hai đa thức :

2

3

2

xQ )(

2

x

3

x



34

x

9

a) Sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) +Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x) c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Bài 3: (2 điểm)

Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích:

1 xy2 và – 6x3yz2 3

Bài 4:(3 điểm)

Cho tam giác ABC có góc B = 900. Vẽ trung tuyến AM. Trên tia đối

của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM. Chứng minh rằng

a)  ABM =  ECM b) AC > CE c) So sánh góc BAM với góc MAC.

onthionline.net

ĐÁP ÁN NỘI DUNG

BÀI

Số a là nghiệm của P(x) Khi P(a) = 0

Bài 1: a) b) tìm được ngiệm x = -5 Bài 2: a)

P(x) = 3x3 + x2 + 5x + 8 Q(x) = -3x3 – x2 – 5 M(x) = P(x) + Q(x) = 5x + 3 N(x) = P(x) – Q(x)= 6x3 +2x2 + 5x + 13

ĐIỂM 1 đ 1 đ 1 đ 0,75 đ 0,75đ 0.5

M(x) = 0 5x + 3 = 0

b) c)

5x = - 3 x = - 3/5

Nghiệm của đa thức M(x) là x = - 3/5

Bài 3:

xy2 .(– 6x3yz2) =

.(–6).( xy2).(x3yz2) = – 2x4y3z2

1 1 3 3 Đơn thức trên có hệ số là –2 ; có bậc là 9 + Vẽ hình, viết gt kl đúng + C/m được  ABM =  ECM + C/m được AC > CE C/m được góc BAM lớn hơn góc MAC

1 đ 1 đ 0.5 1đ 1đ 0.5 đ

Bài 4: a) * Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa.

onthionline.net

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2011 - 2012 MÔN: TOÁN 7 (Thời gian: 90 phút)

Cấp độ

Vận dụng

Nhận biết

Thông hiểu

Cộng

Chủ đề

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1. Cộng, trừ, lũy nhân, chia, thừa của một số hữu tỉ

Quy tắc (nhân) chia 2 lũy thừa cùng cơ số

Nhân (chia) 2 lũy thừa cùng cơ số

Biết vận dụng quy tắc Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ,

-Giá tri tuyệt đối số hữu tỉ vào giải bài tập -Luỹ thừa của một luỹ thừa

2 1,0đ 10%

4 2,5đ 25%

1 0,5đ 5%

1 0,5đ 5%

8 4,5đ 45%

Số câu Số điểm Tỉ lệ% 2. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Vận dụng nhanh tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

1 2,0đ 20%

tam giác

Số câu Số điểm Tỉ lệ % 3. Từ vuông góc, đến song song -Hai bằng nhau

Nắm định nghĩa hai tam giác bằng nhau của tam giác

Vận dụng tính chất hai đường cùng thẳng vuông góc với đường thẳng thứ ba

1 2,0đ 20% Vận dụng trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác vào chứng minh

1 1,5đ 15%

1 1,0đ 10%

1 1,0đ 10%

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

3 3,5đ 35%

6 6,0đ 60%

3 2,0đ 20%

Số câu: 12 Số điểm: 10 Tỉ lệ : 100%

2 1,5đ 15%

Tổng: Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

1

onthionline.net

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2011 - 2012 MÔN: TOÁN 7 (Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề)

ĐỀ 1: Câu 1 (1,0đ): a/ Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số ?

6

:

b/ Tính:

4 5

4 5

  

  

3   

   Câu 2 (1,5đ): Thực hiện phép tính:

27

:

c)

a)

.

16

7 6

1 6

2 3

7 5

x

:

:

x

Câu 3 (2,0đ): Tìm x biết: a)

b)

c)

b) 23 1 4 3 4

3 5 3.9 3 4

9 4

1 2

. 7 5 2  x 3

7 10

1 5

cba

28

Câu 4 (2,0đ) Tìm các số a, b, c biết

- 13 1 4 1 2 b  7

a 5

c 2

ABE

FBE

a) Chứng minh: b) Tính số đo góc EFB

Câu 5 (3,5đ): Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại E, trên cạnh BC lấy điểm F sao cho BF = BA c) Từ A kẻ AH vuông góc với BC (H BC) chứng minh AH // EF. ĐỀ 2: Câu 1 (1,0đ): a/ Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số ?

3

2

b/ Tính:

3 4

  

  

  

27

:

c)

a)

.

16

b) 25 1 4

1 10

7 10

2 5

- 15 1 4

7 5

2 5 2.4

x

:

x

Câu 3 (2,0đ): Tìm x biết: a)

b)

c)

3  .  4  Câu 2 (1,5đ): Thực hiện phép tính: . 7 5 2  x 3

1 2

1 :  3

9 5

3 5

1 5

7 10

x

z 12

y

Câu 4 (2,0đ) Tìm các số x, y, z biết

3 4 y  7

x 5

z 2

KNE



a) Chứng minh: b) Tính số đo góc EKN

Câu 5 (3,5đ): Cho tam giác MNP vuông tại M. Tia phân giác của góc N cắt cạnh MP tại E,trên cạnh NP lấy điểm K sao cho NK = NM MNE c) Từ M kẻ MH vuông góc với NP (H NP) chứng minh MH // EK.

2

onthionline.net

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 (Đề 1): ĐÁP ÁN

CÂU

a/ Viết đúng công thức 3

1

...

b/

ĐIỂM 0.5 0.5

4 5

  

  

2

:

a/

1 4

1 6

2 3

7 6 14 12

3 12

7 6 11 12

23

13

.

- 13 1 4

. 7 5

. 7 5

b/ 23 1 4

1 4

1 4

  

  

.10 = 14

= 7 5 = 7 5

27

c)

16

5

3 5 3.9

11 3 9

3

11 3 10 3

3

x

a)

3 4

x

2 3 2 3

x

:

.

 1 4

1 2  1 4 2 3

3 2

 3 8

x

:

:

b)

x

:

.

 1 4 3 4 4 3

9 4 9 4

1 2 1 2

x

:

3

1 2

x

.3

3 2

 x

x

c)

7 10

 1 5

1 2 1 5

7 10

x

 x

Nếu

1 5

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

x

 x

Nếu

7 10  1 5

9 10 7 10

6 10

4 5

1 5  1 5

7 10 7 10

3

onthionline.net

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

 7

a 5 

b 7 

c 2

28 4



7

Từ

 a 5.7

cba  275   35 

4

7

 b  7.7

 49 



7

c

2.7



14

a 5  b  7 c 2

Vậy 3 số cần tìm a,b,c cần tìm lần lượt là 35, 49, 14

1,0 0,25 0,25 0,25 0,25

5

E

C

A

-Vẽ hình viết đúng để chứng minh được câu a Ù

F

H

B

- Viết được GT-KL theo hình

ABE 

a) Xét ABE và FBE có BA = BF (gt) FBE

090

BAE

BFE



(Hai góc tương ứng)

0,25 0,25 1,0 1,0



BEÈ

BC

EF

AH

BC

//

Ta có

(Hai đường thẳng cùng vuông

1,0

90 0 gt (

AH

)

(gt) BE là cạnh chung Nên ABE = FBE (c-g-c) b) ABE = FBE (cmt)  c)   

BC góc với đường thẳng thứ ba)

4

onthionline.net

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 (Đề 2): ĐÁP ÁN

CÂU

a/ Viết đúng công thức 5

1

...

b/

ĐIỂM 0.5 0.5

3 4

  

  

2

:

a/

2 5

7 10

1 4

7 10 14 20

1 10 5 20

9 20

25

15

.

- 15 1 4

. 7 5

. 7 5

b/ 25 1 4

1 4

1 4

  

  

.10 = 14

= 7 5 = 7 5

27

c)

16

5

2 5 2.4

11 2 4

11

2

2 10 2

3

x

a)

1 2

x

2 3 2 3

:

x

.

1 4

3 8

x

:

b)

x

.

3 4 1 4 2 3 1 :  3 1 :  3

1 4 9 5 9 5

3 2 3 5 5 3

x

3

1 :  3

x

.3

1

 x

x

c)

1 5

 7 10

1 3 7 10

1 5

 x

Nếu

9 10

1 5

 x

Nếu

1 5

7 10  7 10

 6 10

 4 5

1 x 5 1 x 5

7 10  7 10

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

5

onthionline.net

 3

y 7 

x 5 

12 4

z 2

 3

Từ

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: x y z  275   15 

 x 5.3

4

3

7

 y  .3

 21 



3

c

2.3



6

x 5  y  7 z 2

Vậy 3 số cần tìm x,y,z cần tìm lần lượt là 15, 21, -6

1,0 0,25 0,25 0,25 0,25

E

P

-Vẽ hình viết đúng để chứng minh được câu a M Ù

5

K

H

N

- Viết được GT-KL theo hình

a) Xét MNE và KNE có NM = NK (gt)

KNE

MNE 

090

NME

NKE



(Hai góc tương ứng)

0,25 0,25 1,0 1,0



NKÈ

EK

NP

AH

EK

//

Ta có

(Hai đường thẳng cùng

1,0

MH

NP

)

(gt) NE là cạnh chung Nên MNE = KNE (c-g-c) b) MNE = KNE (cmt)  c)   

90 0 gt ( vuông góc với đường thẳng thứ ba)

Thanh Trạch, ngày 03/12/2011 Người ra đề Cao Đình Tâm Nguyễn Văn Phong

6

onthionline.net

7

ONTHIONLINE.NET PHÒNG GD & ĐT HUYỆN SƠN HÒA TRƯỜNG THCS SƠN HÀ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2012– 2013

MÔN TOÁN – LỚP 7

Cấp độ

Cộng

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tên chủ đề

Cấp độ cao

1. Biểu thức đại số

Nhận biết được các đơn thức đồng dạng

Cấp độ thấp -Kiểm tra được một số có là nghiệm của đa thức hay không? -Cộng, trừ hai đa thức một biến

2 1

4 3 30%

Số câu Số điểm % 2. Thống kê

2 2 -Trình bày được các số liệu thống kê bằng bảng tần số. Nêu nhận xét và tính được số trung bình cộng của dấu hiệu

2 2

2 2 20%

Số câu Số điểm % 3. Các kiến thức về tam giác

-Vẽ hình, ghi giả thiết – kết luận

Xác định dạng đặc biệt của tam giác,tìm nghiệm của đa thức bậc ba

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

1 1

2 1

1 1

4 3 30%

-Vận dụng mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

1 1

1 1

2 2 20% 12 10 100%

2 1 10%

2 2 20%

6 6 60%

2 1 10%

Số câu Số điểm % 4. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác Số câu Số điểm % Tổng số câu: Tổng số điểm: %

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN SƠN HÒA TRƯỜNG THCS SƠN HÀ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN TOÁN – LỚP 7 Thời gian: 90 phút

Bài 1 (1 điểm).

a) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? b) Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

x2y

(xy)2 ; – 5xy2 ; 8xy ; 3 2

2x2y ; 3 2

Bài 2 (1 điểm). Cho tam giác ABC có AB = 7cm; BC = 6cm; CA = 8cm. Hãy so sánh các góc trong tam giác ABC . Bài 3 (2 điểm). Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

6 7 5 7 1

4 9 7 10 2

3 5 9 2 4

2 10 9 1 6

10 1 5 4 8

5 2 10 3 9

a) Lập bảng tần số của dấu hiệu và nêu nhận xét; b) Tính điểm trung bình của học sinh lớp đó.

A = x3 + 3x2 – 4x – 12 B = – 2x3 + 3x2 + 4x + 1

a) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức A nhưng không là nghiệm của đa thức B; b) Hãy tính: A + B và A – B .

a) Chứng minh: AD = DH; b) So sánh độ dài hai cạnh AD và DC; c) Chứng minh tam giác KBC là tam giác cân.

Bài 4 (2 điểm). Cho các đa thức: Bài 5 (3.5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D. Từ D kẻ DH vuông góc với BC tại H và DH cắt AB tại K. Bài 6(0.5 điểm): Tìm nghiệm của đa thức sau: x3 + x2 + x +1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐÁP ÁN

Bài 1 a) Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác không và có cùng phần biến b) Các đơn thức đồng dạng là: 2x2y ;

x2y.

BIỂU ĐIỂM 0,5 0,5

3 2

0,5 0,5

5 4

6 2

7 3

8 1

9 3

10 5 N = 30

Bài 2  ABC có: BC < AB < CA Suy ra µ µ µ  A C B Bài 3 a) Bảng tần số: 2 1 4 3

x n

3 2

4 3

Nhận xét: nêu từ 3 nhận xét trở lên b) Số trung bình cộng:  

X

5, 6

0,5 0,5 1

 1.3 2.4 3.2 4.3 5.4 6.2 7.3 8.1 9.3 10.5 30

167 30

1 1

Bài 4 A + B = (x3 + 3x2 – 4x – 12) + (– 2x3 + 3x2 + 4x + 1) = x3 + 3x2 – 4x – 12– 2x3 + 3x2 + 4x + 1 = –x3 + 6x2 – 11 A – B = (x3 + 3x2 – 4x – 12) – (– 2x3 + 3x2 + 4x + 1) = x3 + 3x2 – 4x – 12 + 2x3 – 3x2 – 4x – 1 = 3x3 – 8x – 13 Bài 5

B

 

ABD CBD D AC  DH BC H BC

H

 ABC vuông tại A · GT · DH cắt AB tại K a/. AD = DH KL b/. So sánh AD và DC c/.  KBC cân

A

C

D

K

1

(gt) HDB

 ABD HBD  

(cạnh huyền – góc nhọn)

·

(đối đỉnh)

 ADK HDC

HDB

 

1 1 0,25 0,25 0,5

a) AD = DH Xét hai tam giác vuông ADB và HDB có: BD: cạnh huyền chung · · Do đó: ADB Suy ra: AD = DH ( hai cạnh tương ứng) b) So sánh AD và DC Tam giác DHC vuông tại H có DH < DC Mà: AD = DH (cmt) Nên: AD < DC (đpcm) c)  KBC cân: Xét hai tam giác vuông ADK và HDC có: AD = DH (cmt) · Do đó:  ADK =  HDC (cạnh góc vuông – góc nhọn kề) Suy ra: AK = HC (hai cạnh tương ứng) (1) ) (2) Mặt khác ta có: BA = BH ( do ADB Cộng vế theo vế của (1) và (2) ta có: AK + BA = HC + BH Hay: BK = BC Vậy: tam giác KBC cân tại B Bài 6: phân tích thành hai nhom ,rồi dung tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng