S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
TP. H CHÍ MINH
TR NG THPT PHÚ LÂMƯỜ
------------------------
Đ CHÍNH TH C
Đ KI M TRA CU I HKII – NĂM H C 2020 – 2021
MÔN: V T LÝ – 12
Th i gian làm bài: 50 phút
MÃ Đ 482
Câu 1: H t nhân
A
Z
X
phóng x t o ra h t nhân Y. Ph ng trình ph n ng có d ng ươ
A.
A A 2
Z Z 4
X Y
α +
B.
A A 4
Z Z 2
X Y
α +
C.
A A 4
Z Z 4
X Y
α +
D.
A A 2
Z Z 2
X Y
α +
Câu 2: C n chi u ánh sáng có b c sóng dài nh t là 0, ế ướ 40m đ gây ra hi n t ng quang đi n ượ
trên m t l p vônfram. Công thoát c a êlectron ra kh i vônfram là
A. 2,5eV B. 3,3eV C. 3,1 eV D. 5,2eV
Câu 3: Trong tr ng h p nào có s quang ườ – phát quang?
A. Ta nhìn th y ánh sáng c a m t ng n đèn đng. ườ
B. Ta nhìn th y ánh sáng đ c a m t t m kính đ.
C. Ta nhìn th y ánh sáng l c phát ra t các c c tiêu trên đng núi khi có ánh sáng đèn ôtô ườ
chi u vào.ế
D. Ta nhìn th y màu xanh c a m t bi n qu ng cáo lúc ban ngày.
Câu 4: Hi n t ng giao thoa ch ng t r ng ượ
A. ánh sáng là sóng ngang. B. ánh sáng là sóng đi n t .
C. ánh sáng có th b tán s c D. ánh sáng có b n ch t sóng.
Câu 5: Năng l ng liên k t riêng là năng l ng liên k tượ ế ượ ế
A. tính riêng cho h t nhân y. B. c a m t c p prôtôn-prôtôn.
C. tính cho m t nuclôn.D. c a m t c p prôtôn-n trôn (n tron) ơ ơ
Câu 6: Đ so sánh đ b n v ng c a các h t nhân ng i ta dùng đi l ng: ườ ượ
A. Năng l ng liên k t gi a h t nhân và l p v nguyên t .ượ ế
B. Năng l ng liên k t tính cho m t h t nhânượ ế
C. Năng l ng liên k t gi a hai nuclônượ ế
D. Năng l ng liên k t tính trên m t nuclônượ ế
Câu 7: Bút laze ta dùng đ ch b ng thu c lo i laze
A. khíB. r nC. l ngD. bán d n
Câu 8: G i mp, mn, mX l n l t là kh i l ng c a h t proton, notron và h t nhân ượ ượ
A
Z
X
. Đ h t
kh i khi các nulcon ghép l i t o thành h t nhân
A
Z
X
là m đc tính b ng bi u th cượ
A. m = Zmp + (A Z)mn AmXB. m = Zmp + (A Z)mn mX
C. m = Zmp + (A Z)mn + mXD. m = Zmp + (A Z)mn + AmX
Câu 9: M t h t nhân
5
3
Li
có năng l ng liên k t b ng 26,3MeV. Bi t kh i l ng proton mượ ế ế ượ p=
1,0073u, kh i l ng notron m ượ n= 1,0087u, 1u = 931MeV/c2. Kh i l ng ngh c a h t nhân ượ
5
3
Li
b ng
A. 5,0111u B. 4,7179u C. 4,6916u D. 5,0675u
Câu 10: Bi t các kim lo i nh b c, đng, k m, nhôm có gi i h n quang đi n l n l t làế ư ượ
0,26µm; 0,3µm; 0,35µm và 0,36µm. Chi u ánh sáng nhìn th y l n l t vào 4 t m kim lo i trên.ế ượ
Hi n t ng quang đi n s không x y ra kim lo i ượ
A. b c, đng, k m, nhôm B. b c, đng
C. b c, đng, k m D. b c
Câu 11: Trong quang ph v ch c a hiđro, g i d 1 là kho ng cách gi a m c L và M, d 2 là kho ng
cách gi a m c M và N. T s gi a d 2 và d1 là
A. 2,4 B. 0,7 C. 1D. 1,4
Câu 12: Cho h t nhân
A
Z
X
. G i s Avogadro là N A.S h t nhân X có trong m (gam) b ng
A.
A
AN
m
B.
A
mN
A
C.
A
mN
D.
Câu 13: Trong thí nghi m Y-âng, t i v trí vân t i thì
A. Đ l ch pha c a hai sóng t hai ngu n k t h p th a mãn ế
(2k 1) 2
π
ϕ= +
v i k
Z
B. Hai sóng đn t hế ai ngu n k t h p vuông pha v i nhau ế
C. Hi u quang trình đn hai ngu n k t h p th a mãn: ế ế
2 1
d d (2k 1) 2
λ
= +
v i k
Z
D. Hi u kho ng cách đn hai ngu n k t h p th a mãn ế ế
2 1
d d (2k 1)
= + λ
v i k
Z
Câu 14: Công thoát là
A. năng l ng t i thi u c a photon b c x kích thích đ có th gây ra hi n t ng quang ượ ượ
đi n
B. đng năng ban đu c a các electron quang đi n
C. năng l ng c n thi t cung c p cho các electron n m sâu trong tinh th kim lo i đ chúngượ ế
thoát ra kh i tinh th .
D. năng l ng cung c p cho các electron đ cho chúng thoát ra kh i m ng tinh th kim lo iượ
Câu 15: Trong nguyên t hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính qu đo d ng M là
A. 132,5.10-11m. B. 47,7.10-11m. C. 84,8.10-11m. D. 21,2.10-11m.
Câu 16: Trong các công th c nêu d i đây công th c nào là công th c Anhxtanh? ướ
A.
2
0 ax
2
m
mv
hf A
= +
B.
2
2
mv
hf A
=
C.
2
2
mv
hf A
= +
D.
2
0 ax
2
m
mv
hf A
=
Câu 17: Trong thí nghi m giao thoa Young, ngu n sóng có b c sóng là 380nm; kho ng cách ướ
gi a hai khe h p là 2mm; kho ng cách gi a hai khe đn màn là 2 m. Kho ng vân là ế
A. 3 mm B. 0,38 mm C. 0,54 mm D. 0,62 mm
Câu 18: tr ng thái d ng, m i electron chuy n đng quanh h t nhân trên qu đo có bán kính
A. gi m d n B. xác đnhC. tăng d nD. gi m r i tăng
Câu 19: Khi chi u ánh sáng có b c sóng 580 nm vào m t ch t hu nh quang thì b c sóng c aế ướ ướ
ánh sáng phát quang do ch t này phát ra không th là
A. 760 nm. B. 650 nm. C. 540 nm. D. 620 nm.
Câu 20: Khi th c hi n giao thoa v i ánh sáng đn s c, n u hai khe Y - âng cách nhau 1,2 mm ơ ế
thì kho ng vân là i = 1,21 mm. N u kho ng cách gi a hai khe gi m đi 0, ế 2 mm thì kho ng vân
s
A. tăng thêm 0,11mm. B. gi m đi 0,24 mm.
C. gi m đi 0,11 mm.D. tăng thêm 0,24 mm
Câu 21: H t nhân nguyên t có 82 prôtôn và 125 n tron. H t nhân nguyên t này có ký hi u ơ
A.
207
82
Pb
B.
125
82
Pb
C.
82
207
Pb
D.
82
125
Pb
Câu 22: Khi m t h t nhân nguyên t phóng x l n l t m t tia ượ r i m t tia + thì h t nhân
nguyên t s bi n đi nh th nào? ế ư ế
A. S neutron gi m 3, s prôtôn gi m 1 B. S kh i gi m 4, s neutron gi m 1
C. S kh i gi m 4, s prôtôn tăng 1 D. S proton gi m 1, s neutron tăng 3
Câu 23: H t nhân
A
Z
X
phóng x t o ra h t nhân Y. Ph ng trình ph n ng có d ng ươ
A.
A A
Z Z 1
X Y
β +
B.
A A 1
Z Z
X Y
+
β +
C.
A A 1
Z Z
X Y
β +
D.
A A
Z Z 1
X Y
+
β +
Câu 24: H t nhân Côban
60
27
Co
có kh i l ng m ượ Co= 55,940u. Bi t kh i l ng c a prôtôn làế ượ
mp= 1,0073u; và kh i l ng n tron là m ượ ơ n=1,0087u. Năng l ng liên k t riêng c a h t nhânượ ế
60
27
Co
là:
A. 54,4MeV/nuclôn. B. 48,9MeV/nuclônC. 70,5MeV/nuclônD. 70,4MeV/nuclôn
Câu 25: Trong hi n t ng quang – phát quang, s h p th hoàn toàn m t photon s đa đn ượ ư ế
A. s gi i phóng m t c p electron và l tr ng B. s gi i phóng m t electron liên k t ế
C. s phát ra m t photon khác D. s gi i phóng m t electron t do
Câu 26: Gi i h n quang đi n c a m i kim lo i đc hi u là: ượ
A. m t đi l ng đc tr ng c a kim lo i t l ngh ch v i công thoát A c a electron đi v i ượ ư
kim lo i đó
B. b c sóng c a ánh sáng chi u vào kim lo iướ ế
C. b c sóng riêng c a kim lo i đó.ướ
D. công thoát c a electron đi v i kim lo i đó
Câu 27: Cho ph n ng h t nhân
3
1
T X n
α
+ +
, h t nhân X là h t nhân nào sau đây?
A.
4
2
He
B.
2
1
D
C.
1
1
H
D.
3
1
T
Câu 28: Bi t s Avôgađrô là 6,02.10ế 23/mol, kh i l ng mol c a urani ượ
238
92
U
là 238 g/mol. S
n trôn (n tron) trong 238 gam uraniơ ơ
238
92
U
là
A. 2,2.1025.B. 1,2.1025.C. 8,8.1025.D. 4,4.1025.
Câu 29: Hi n t ng giao thoa ánh sáng ch quan sát đc khi hai ngu n ánh sáng là hai ngu n ượ ượ
A. đn s c.ơ B. cùng c ng đ.ườ C. cùng màu s c.D. k t h p.ế
Câu 30: Tia laze không có tính ch t nào d i đây: ướ
A. Tia laze có công su t l n B. Tia laze có tính đn s c caoơ
C. Tia laze có tính đnh h ng cao ướ D. Tia laze là chùm sáng k t h pế
Câu 31: Ch n câu đúng đi v i h t nhân nguyên t :
A. Bán kính h t nhân g n b ng bán kính nguyên t .
B. L c tĩnh đi n liên k t các nucleon trong h t nhân. ế
C. H t nhân nguyên t g m các h t proton và electron.
D. Kh i l ng h t nhân g n b ng kh i l ng nguyên t . ượ ượ
Câu 32: Cho ph n ng h t nhân
37 37
17 18
Cl X Ar n
+ +
, h t nhân X là h t nhân nào sau đây?
A.
3
1
T
B.
4
2
He
C.
2
1
D
D.
1
1
H
Câu 33: Hi n t ng quang d n là ượ hi n t ng ượ
A. đi n tr m u bán d n tăng khi đc r i b ng ánh sáng thích h p ượ
B. đi n tr m u bán d n tăng m nh khi đc r i b ng ánh sáng thích h p ượ
C. đi n tr m u bán d n gi m m nh khi đc r i b ng ánh sáng thích h p ượ
D. xu t hi n dòng quang đi n khi m t m u bán d n nào đó đc r i b ng ánh sáng kích ượ
thích
Câu 34: M t l ng ch t phóng x có kh i l ng ban đu m ượ ượ 0. Sau 4 chu kì bán rã kh i l ng ượ
ch t phóng x còn l i là:
A. m0/25. B. m0/50. C. m0/5. D. m0/16.
Câu 35: Chi u m t ánh sáng đn s c màu l c vào m t ch t hu nh quang, ánh sáng phát quangế ơ
do ch t này phát ra không th là ánh sáng màu
A. cam B. tím. C. vàng. D. đ
Câu 36: D ng c nào d i đây không làm b ng ch t bán d n ướ
A. Pin m t tr i B. C p nhi t đi n C. Điôt ch nh l u ư D. Quang đi n tr
Câu 37: Các đng v h t nhân c a cùng m t nguyên t có cùng
A. s protonB. nuclon C. kh i l ng ượ D. s n tron ơ
Câu 38: Dãy Ban–me ng v i s chuy n đng êlectron t qu đo xa h t nhân v qu đo
nào sau đây?
A. Qu đo L. B. Qu đo M. C. Qu đo K. D. Qu đo N.
Câu 39: Các qu đo d ng nguyên t Hidro có tên K, P, O, L, N, M. S p x p các qu đo theo ế
th t bán kính gi m d n:
A. K, L, N, M, O, P B. K, L, M, N, O, P C. P, O, N, M, L, K D. P, O, M, N, L, K
Câu 40: H ng s phóng x c a rubidi là 0,00077 s -1. Chu k bán rã c a nó tính theo đn v phút ơ
nh n giá tr nào sau đây:
A. 15 phútB. 150 phútC. 900 phútD. 600 phút
-------------------H t-----------------ế
ĐÁP ÁN
Mã đ: 482
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D