Trang 1/3 - Mã đề thi LÝ 6
PHÒNG GD& ĐT THỊ XÃ BÀ RA
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Họ&Tên:....................................
Lớp :....................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2007 – 2008
MÔN VẬT LÝ 6
Thời gian làm bài: 60 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Giám Th
ĐIỄM
NHẬN XÉT CỦA GV
đề thi
LÝ 6
Chọn câu trả lời đúng nhất :
Câu 1: Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta là:
A. Kilômét (km) B. Milimét (mm) C. Centimét (cm) D. Mét (m)
Câu 2: Giới hạn đo của thước là :
A. 1 mét
B. 1 milimét
C. Độ i giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước
D. Độ dài lớn nhất ghi trên thước
Câu 3: 1 mét bng
A. 1000 milimét B. 100 đềximét C. 10 centimét D. 100 milimét
Câu 4: Cây thước kẻ học sinh mà em thường dùng trong lớp học thích hợp đđo độ dài của
vật nào nht :
A. Chiều dài của con đường đến trường B. Chiu cao của ngôi trường em
C. Chiều rộng của quyển sách Vật lý 6 D. Chiều dài của cái bàn học.
Câu 5: Khi đo chiều dài của một vật, cách đặt thước đúng là :
A. Đặt thước vuông góc với chiều dài vật
B. Đặt thước dọc theo chiều dài vật
C. Đặt thước dọc theo chiều dài vật, một đầu ngang bằng với vạch số 0
D. Đặt thước tùy ý
Câu 6: Khi đo kích thước của một n bóng đá, người ta nên dùng thước đo nào ới đây đ
việc đo được thuận lợi nhất:
A. Thước thng có GHĐ 1m, ĐCNN 1cm
B. Thước thẳng có GHĐ 1,5m, ĐCNN 5 mm
C. Thước dây GHĐ 5m, ĐCNN 1 cm
D. Thước cuộn có GHĐ 20 m , ĐCNN 2 cm.
Câu 7: Một Inch bằng
A. 2,54 m B. 2,54 cm C. 2,54 dm D. 2,54 mm
Câu 8: y chọn câu trlời sai : Một bình nước đang chứa 2lít nước. Đ thêm vào 0,5t
nước, thể tích của nước chứa trong bìnhc này là :
A. 2,5 lít B. 2,5 dm3 C. 25 cm3 D. 2500 cm3
Câu 9: Một hộp nha hình lập phương cạnh 2cm. Nếu đổ đầy nước vào hộp thì thể tích
của nước sẽ gn bằng :
A. 2 cm3 B. 4 cm3 C. 6 cm3 D. 8 cm3
Câu 10: Để đo thể tích của một cái khóa lớn hơn miệng bình chia độ đã có trong phòng thí
nghiệm thì ta ng:
A. Bình chia độ B. Bình tràn
C. Bình tràn kết hợp với bình chia độ D. Bình chứa
Câu 11: Một bình chia độ đang cha 100ml nước, khi b vào bình mt viên si thì nước trong
bình dâng lên ti vạch 150ml. Thể tích của viên bi là :
Trang 2/3 - Mã đề thi LÝ 6
A. 150 cm3 B. 50 cm3 C. 0,15 dm3 D. 100 ml
Câu 12: Một lạng còn được gọi là một …………….
A. Miligam B. Héctôgam C. Gam D. Kilôgam
Câu 13: ……………. có đơn vị là kilôgam
A. Lượng B. Khối lượng C. Trọng lượng D. Trọng lực
Câu 14: Khối lượng của một vật cho biết ……………. chứa trong vật.
A. Trọng lượng B. Lượng chất C. Số lượng phần tử D. Thể tích
Câu 15: Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
A. Tấn > Tạ > Lạng > Kilôgam B. Kilôgam > Tấn > Lạng > Tạ
C. Tấn > Tạ > Kilôgam > Lạng D. Lạng > Tấn > Tạ > Kilôgam
Câu 16: Trên mt hộp sữa Yomilk có ghi 200 gam, số đó chỉ
A. Khối lượng sữa trong hộp B. Khối lượng đường trong hộp
C. Khối lượng của hộp D. Thể tích ca hộp
Câu 17: Mt chỉ vàng có khối lượng :
A. 3,78 gam B. 3,78 kilôgam C. 3,78 lng D. 3,78 miligam
Câu 18: Chọn câu trả lời sai : “Một vật khi có lực tác dụng sẽ :”
A. Thay đi vận tốc
B. Bị biến dng
C. Thay đi chuyển động
D. Không bị biến dạng và không thay đổi chuyển động
Câu 19: Hai lc được gọi là cân bằng khi hai lực đó phải đặt lên cùng mt vật và có
A. Độ mạnh bằng nhau, cùng phương, ngược chiều
B. Độ mạnh bằng nhau, cùng phương, cùng chiều
C. Độ mạnh bằng nhau, khác phương, ngược chiều
D. Độ mạnh khác nhau, khác phương, ngược chiều
Câu 20: Khi bạn Ao bạn B bằng một lực thì lực đó có :
A. Phương AB, chiều từ A đến B B. Phương AB, chiều từ B đến A
C. Phương thẳng đứng, chiều hướng về B D. Phương thẳng đứng, chiều hướng về A
Câu 21: Một cầu thủ đá vào trái banh tức là cầu thủ đã tác dụng vào trái banh mt lực :
A. Kéo B. t C. Đẩy D. Đàn hồi
Câu 22: Một chiếc xe đang đứng yên, khi chchịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ:
A. Chuyển động đều B. Chuyển động nhanh dần
C. Đứng yên D. Quay tròn
Câu 23: Một chiếc tàu ngầm lơ lửng trong nước là do :
A. Các lực tác dụng vào tàu n bng nhau
B. Các lực tác dụng vào tàu thay đổi liên tục làm tàu cân bằng
C. Chịu tác dụng của lựct của nước
D. Chịu tác dụng của lực đẩy của nước
Câu 24: Chọn từ thích hợp điền vào ch trống
Lực đàn hồi ……… vào độ biến dạng. Độ biến dạng càng ……thì lực đàn hồi càng ………..
A. Ph thuộc / nhỏ / lớn B. Phthuộc / lớn / lớn
C. Không phthuộc / nhỏ / nhỏ D. Không phthuộc / lớn / lớn
Câu 25: Chọn phát biểu sai
A. Độ biến dạng của lò xo càng lớn thì lc đàn hi càng lớn
B. Khi độ biến dạng tăng gấp đôi thì lực đàn hồi cũng tăng gấp đôi
C. Lc mà quả nng tác dụng vào lò xo gọi là lc đàn hồi.
D. Lc mà lò xo khi biến dạng tác dụng vào qunặng là lực đàn hi.
Trang 3/3 - Mã đề thi LÝ 6
Câu 26: Công dụng chính ca lực kế là
A. Đo khối lượng vật B. Đo trọng lượng vật
C. Đo lực D. Đo thể tích
Câu 27: Khi treo mt vật thẳng đứng vào lực kế, ta thấy số chỉ của lực kế là 15N. Khi lượng
ca vật đó là :
A. 150 gam B. 15 kilôgam C. 1,5 kilôgam D. 150 kilôgam
Câu 28: Một con voi nặng 2,5 tấn sẽ có trọng lượng là bao nhiêu ?
A. 25 N B. 2.500 N C. 250 N D. 25.000 N
Câu 29: Thật ra, trọng lượng của quả cân 100gam chính xác là bao nhiêu ?
A. 98 N B. 9,8 N C. 0,98 N D. 0,098 N
Câu 30: Lực hút của Mặt trăng nhhơn 6 ln so với lực hút của Trái đất. Một kiện hàng khi
cân trên mặt đất có khối lượng là 120 kg . Khi trên mặt trăng, kiện hàng đó có trọng lượng
là bao nhiêu ?
A. 200 N B. 20 N C. 7200 N D. 120 N
Câu 31: Một vật khối lượng m, thtích V thì khối lượng riêng D của chất tạo nên vật đó
được tính bởi công thức
A. D = m.V B. D = 2 m.V C.
V
m
D D.
m
V
D
Câu 32: Một vật có khối lượng riêng là 2700 kg/m3, trọng lượng riêng của vật đó là :
A. 270 N/m3 B. 2700 N/m3 C. 5400 N/m3 D. 27000 N/m3
Câu 33:y tính khi lượng của một tng đá có thể tích 0,25 m3, biết khối lượng riêng của đá
là 2600kg/m3:
A. 65 gam B. 650 kilôgam C. 1300 kilôgam D. 25 kilôgam
Câu 34: Một vật có khối lượng riêng là 7800 kg/m3. Vật đó được làm bằng:
A. Đồng B. Chì C. St D. Nhôm
Câu 35: Một người thợ hồ kéo trực tiếp một thùng gạch nặng 20kg tdưới đất lên lầu. Người
đó phải dùng lc ti thiểu là :
A. 20 N B. 200 N C. 250 N D. 400 N
Câu 36: Khi sdụng mặt phng nghiêng để kéo vật lên ta thy nhnhàng hơn so với khi o
vật lên theo phương thẳng đứng là vì :
A. Do tư thế kéo thoải mái hơn B. Lực dùng để kéo vật nhỏ hơn
C. Do trọng lượng của vật giảm đi D. Do hướng kéo thay đổi
Câu 37: Trường hợp nào sau đây không phải là mặt phẳng nghiêng
A. Con dốc B. Thang dây C. Cầu tut D. Máng trượt
Câu 38: Người ta thường dùng ………trong trường hợp lăn các thùng phuy t mặt đường
lên sàn xe.
A. Mặt phẳng nghiêng B. Ròng rọc động
C. Ròng rọc cố định D. Đòn by
Câu 39: Khi m các đường ôtô qua đèo thì người ta phải làm các đường ngoằn ngèo rất dài
để làm giảm lực kéo của xe ôtô là da trên nguyên tắc :
A. Đòn bẩy B. Mặt phẳng nghiêng
C. Ròng rọc D. Giảm khối lượng
Câu 40: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào ng dụng nguyên tắc đòn by :
A. Cái bật nắp chai bia, nước ngọt B. Kéo nước từ dưới giếng lên bằng gầu
C. Chơi xích đu D. Chơi cầu trượt
----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------