
THPT PHÚ NHU NẬ
KI M TRA H C K II - LÝ 11 Ể Ọ Ỳ
Th i gian: 45 phútờ
A. PH N CHUNG:Ầ
Câu 1 (2,0đ) . Nêu các tính ch t c a các đng s c t . ấ ủ ườ ứ ừ
Câu 2 (1,0đ) . Nêu quy t c đ xác đnh chi u c a l c t tác d ng lên m t h t mang đi n q chuy n đng v iắ ể ị ề ủ ự ừ ụ ộ ạ ệ ể ộ ớ
v n t c ậ ố
v
trong t tr ng ừ ườ
B
.
Câu 3 (2,0đ) . Th nào là hi n t ng t c m? Vi t công th c tính su t đi n đng t c m. T đó em hãy choế ệ ượ ự ả ế ứ ấ ệ ộ ự ả ừ
bi t đ l n c a su t đi n đng t c m t l thu n v i đi l ng nào?ế ộ ớ ủ ấ ệ ộ ự ả ỷ ệ ậ ớ ạ ượ
Áp d ngụ: Cho dòng đi n có c ng đ tăng t 0(A) đn 2 (A) trong th i gian 0,04 giây qua m t m ch đi n cóệ ườ ộ ừ ế ờ ộ ạ ệ
đ t c m L thì đ l n su t đi n đng t c m xu t hi n trong m ch là 0,5 (V). Tìm giá tr c a L.ộ ự ả ộ ớ ấ ệ ộ ự ả ấ ệ ạ ị ủ
Câu 4 (1,5đ) . Cho hai dây d n th ng song song, cách nhau 8cm. Dòng đi n qua hai dây có c ng đ l nẫ ẳ ệ ườ ộ ầ
l t là Iượ 1 và I2 v i Iớ1 = kI2. Bi t r ng t i v trí M cách dây th nh t 6cm và cách dây th hai 2cm thì t i đóế ằ ạ ị ứ ấ ứ ạ
c m ng t b tri t tiêu. Hãy cho bi t hai dòng đi n cùng (hay ng c) chi u nhau và xác đnh giá tr k?ả ứ ừ ị ệ ế ệ ượ ề ị ị
Câu 5 ( 1,5 đ) M t khung dây ph ng g m 100 vòng dây, di n tích m i vòng dây là 25cmộ ẳ ồ ệ ỗ 2 đt trong t tr ngặ ừ ườ
có vect c m ng t luôn h p v i m t ph ng khung dây m t góc 60ơ ả ứ ừ ợ ớ ặ ẳ ộ o. N u trong kho ng th i gian 0,001giây,ế ả ờ
đ l n c a c m ng t gi m đu t 10ộ ớ ủ ả ứ ừ ả ề ừ -2 T đn 0 thì su t đi n đng c m ng xu t hi n trong khung dâyế ấ ệ ộ ả ứ ấ ệ
trên có đ l n bao nhiêu?ộ ớ
B. PH N RIÊNG: (H c sinh ch đc ch n câu Ầ ọ ỉ ượ ọ 6A ho c ặ6B)
Câu 6 A ( 2,0 đ) DÀNH CHO H C SINH BAN NÂNG CAOỌ
H hai th u kính h i t Lệ ấ ộ ụ 1 và L2 đt đng tr c ặ ồ ụ có tiêu c l n l t là fự ầ ượ 1 = 10cm, f2 = 5cm, đt cách nhauặ
m t kho ng a = 20cm.ộ ả V t AB đc đt trên tr c chính và vuông góc v i tr c chính c a h , tr c h vàậ ượ ặ ụ ớ ụ ủ ệ ướ ệ
tr c Lướ 1 m t kho ng dộ ả 1 (theo th t là AB, Lứ ự 1, L2).
a) Xác đnh tính ch t, v trí và đ phóng đi nh cho b i h n u dị ấ ị ộ ạ ả ở ệ ế 1=25cm
b) Hãy xác đnh kho ng cách t v t AB đn th u kính Lị ả ừ ậ ế ấ 1 đ h cho nh th t cao b ng ể ệ ả ậ ằ
3
2
v t.ậ
Câu 6 B ( 2,0 đ) DÀNH CHO H C SINH BAN C B NỌ Ơ Ả
M t th u kính h i t có tiêu c 40 cm.ộ ấ ộ ụ ự
a. V t sáng AB cao 2 cm đt vuông góc v i tr c chính c a th u kính và cách th u kính 60cm. Hãy xác đnhậ ặ ớ ụ ủ ấ ấ ị
v trí, tính ch t và đ cao nh Aị ấ ộ ả ’B’ c a AB qua th u kính ?.ủ ấ
b. Gi nguyên v t AB, v trí c a v t và th u kính. Đ thu đc nh oữ ậ ị ủ ậ ấ ể ượ ả ả
'
1
'
1BA
= 1/3AB thì ta ph i thay th uả ấ
kính trên b ng m t th u kính có tiêu c b ng bao nhiêu ?ằ ộ ấ ự ằ
---------------------------H T------------------------------Ế

THPT PHÚ NHU NẬ
ĐÁP ÁN - MÔN V T LÝ L P 11 HKII Ậ Ớ
Câu 1 : 2,0đ
- Qua m i đi m trong t tr ng, ch v đc m t đng s c t ỗ ể ừ ườ ỉ ẽ ượ ộ ườ ứ ừ
- Các đng s c t không c t nhauườ ứ ừ ắ
- Đng s c t là nh ng đng cong khép kín .ườ ứ ừ ữ ườ
ngoài nam châm, đng s c t đi vào c c nam và đi ra c c b cỞ ườ ứ ừ ở ự ở ự ắ
- N i nào có t tr ng m nh thì các đng s c t đc v mau h n và ng c l iơ ừ ườ ạ ườ ứ ừ ượ ẽ ơ ượ ạ
0,5x4
Câu 2 : 1,0đ
Đt bàn tay trái sao cho ặvecto c m ng t ả ứ ừ
B
r
h ng vào lòng bàn tayướ , chi u t c ề ừ ổ
tay đn ngón tay là chi u c a ế ề ủ
v
r
khi q>0 và ng c chi uượ ề
v
r
khi q<0, lúc đó chi u c aề ủ
l c Lorentz là chi u ngón cái choãi raự ề .
(HS có th nói nh SGKNC : L c Lorentz tác d ng lên đi n tích d ng thì cùng ể ư ự ụ ệ ươ
chi u v i l c t tác d ng lên dòng đi n . L c Lorentz tác d ng lên đi n tích âm thì ề ớ ự ừ ụ ệ ự ụ ệ
có chi u ng c l i) ề ượ ạ
1,0
Câu 3 : 2,0đ
Hi n t ng t c m là hi n t ng c m ng đi n t x y ra trong m ch đi n do ệ ượ ự ả ệ ượ ả ứ ệ ừ ả ạ ệ
chính s bi n đi c a dòng đi n trong m ch đó gây ra.ự ế ổ ủ ệ ạ
+
t
i
Letc
ho c ặ
t
i
Letc
Đ l n c a su t đi n đng t c m t l thu n v i t c đ bi n thiên c a c ng đ ộ ớ ủ ấ ệ ộ ự ả ỷ ệ ậ ớ ố ộ ế ủ ườ ộ
dòng đi n trong m chệ ạ
0,5
0,5
0,5
tc
i
e L t
∆
=
∆
L = 0,01H 0,5
Đáp án trên d a vào NDCB, HS có th tr l i theo SGK ho c cách khác mi n h p lý ự ể ả ờ ặ ễ ợ
Câu 4 : 1,5đ
1 2 1 2 1 2
1 2 1 1
1 2
2 2
B B vàr r 8(cm) I I
B B 0 r I
B B k 3
r I
+ =
+ = = = = =�
r r Z Z
r
r r
(HS có th dùng lý lu n, hình v )ể ậ ẽ 1,5
Câu 5: 1,5đ
=NBScos=100.10-2.25.10-4.cos30o=2,165.10-3 Wb
e =
-3
Δ0 - 2,165.10Φ
- = - = 2,165 V
Δt 0,001
hay
t
N
c
ho c ặ
t
N
c
12
1,5
Câu 6A : 2,0đ
a) S đ t o nh cho v t ABơ ồ ạ ả ậ :
'
2
2
2
'
1
1
1
d
f
dd
f
d2211
BABAAB
1 1
1
1 1
d f 25.10 50
d (cm)
d f 25 10 3
= = =
− −

'
2 1
50 10
d a d 20 (cm)
3 3
= − = − =
2 2
2
2
' '
1 2
1 2
1 2
d .f
d 10(cm)
d f
50 .( 10)
d d 3
k k .k 2
10
d d 25. 3
= = −
−
−
= = = = −
V y nh Aậ ả 2B2 là nh o cách TKHT Lả ả 1 10cm, ng c chi u l n g p 2 l n v t ượ ề ớ ấ ầ ậ
AB.
1,0
b)
10
10
1
1
1
d
d
d
10
)20(10
1
1
2
d
d
d
30
)20(10
1
1
2
d
d
d
1
10 2
kd 30 3
= =
−
Suy ra d1=45cm và d1=15cm
1,0
Câu 6B : 2,0đ
a)
d.f
d ' 120(cm)
d f
= =
-
d’ > 0 nên A’B’ là nh th t, cách th u kính 120 cm.ả ậ ấ
k = -
2
60
120
'
d
d
k < 0 nên nh ng c chi u v t.ả ượ ề ậ
Đ cao nh: Aộ ả ’B’ =
k
AB = 2.2 = 4 (cm)
1,0
b) k1 =
AB
BA
'
1
'
1
= 1/3 (Vì nh cùng chi u v t).ả ề ậ
Mà k1 =
1
'
1
d
d
2060.
3
1
3
1
1
'
1
dd
(cm)
30
30
1
20
1
60
1111
1
'
111
f
ddf
(cm).
Mu n thu đc nh o, cao b ng 1/3 v t thì ta ph i thay th u kính trên b ng m tố ượ ả ả ằ ậ ả ấ ằ ộ
th u kính phân kì có tiêu c 30 cm. ấ ự
1,0
H c sinh làm đúng không theo các b c nh đáp án v n cho nguyên đi m t ng ph n.ọ ướ ư ẫ ể ừ ầ
Thi u hay sai đn v ch tr đáp s (có h i) 0,25đ và ch tr 1 l n cho m i bài toán. ế ơ ị ỉ ừ ở ố ỏ ỉ ừ ầ ỗ

