S GIÁO DC ĐÀO TO KIM TRA HC K II NĂM HC 2012 2013
GIA LAI LP 12 H TRUNG HC PH TNG
MÔN TOÁN
ĐỀ CHÍNH THC Thi gian làm i 150 phút, không k thi gian phát đề
I. PHN CHUNG CHO TT C C THÍ SINH (7,0 đim)
Câu 1 (3,0 đim). Cho hàm s
2
1
x
y
x
--
=
-
.
1) Kho sát s biến thiên và v đồ th (C) ca hàm s đã cho.
2) Tính th tích ca khi tròn xoay sinh ra khi quay quanh trc Ox hình phng gii hn bi đồ
th (C), trc Ox và hai đường thng
2,4
xx
==
.
Câu 2 (2,0 đim). Tính các tích phân:
1) 4
2
0
1tan
cos
x
x
p
+
=ò 2)
1
22
0
3ln(1)
Jxxxdx
=++
ò
Câu 3 (2,0 đim). Trong không gian vi h ta độ Oxyz, cho mt phng (P) và mt cu (S) ln lượt
có phương trình: (P):
2250
xyz
+++=
và (S): 222
1026100
xyzxyz
++---+=
1) Chng minh rng mt phng (P) và mt cu (S) không có đim chung.
2) T đim A nm trên mt phng (P) k đường thng tiếp xúc vi mt cu (S) ti B. Tìm ta
độ đim A sao cho độ dài đon thng AB đạt giá tr nh nht.
II. PHN RIÊNG PHN T CHN (3,0 đim)
Thí sinh ch được làm mt trong hai phn (phn 1 hoc phn 2)
Phn 1. Theo chương trình chun.
Câu 4A (1,0 đim). Trong không gian vi h ta độ Oxyz, cho đường thng d và mt phng (P)
ln lượt có phương trình:
21
:
111
xyx
d
-+
==
- và
():30
Pxyz
++-=
. Viết phương trình mt
phng (Q) cha đường thng d và vuông góc vi mt phng (P).
Câu 5A (2,0 đim).
1) Gii phương trình 2
3670
zz
-+=
vi n
z
trên tp s phc.
2) Tìm s phc z tha mãn
2
22
1
ziz
i
++=+
-
sao cho s phc z có đun nh nht.
Phn 2. Theo chương trình nâng cao.
Câu 4B (1,0 đim). Trong không gian vi h ta độ Oxyz, cho ba mt phng ln lượt có phương
trình
():0,
Pxyz
-+=
():450,():270
QxyzRxyz
++-=--+=
. Viết phương trình mt
phng (
a
) qua giao tuyến ca (P) và (Q) đồng thi vuông góc vi mt phng (R).
Câu 5B (2,0 đim).
1) Gii bt phương trình: 22
22
38.39.30
xxxx--
-->
.
2) Tìm s phc z tha mãn điu kin
.13
=
zz và s phc
(23)
iz
+
là mt s thc.
-------------------- Hết --------------------
Thí sinh không được s dng tài liu. Giám th coi thi không gii thích gì thêm.
H và tên thí sinh: ....................................................... S báo danh: ...............................
Ch kí giám th 1: ................................................... Ch kí giám th 2: .............................................
Trang 1
S GIÁO DC ĐÀO TO KIM TRA HC K II NĂM HC 2012 2013
GIA LAI LP 12 H TRUNG HC PH TNG
MÔN TOÁN
ĐỀ CHÍNH THC
HƯỚNG DN CHM
Bn hướng dn chm 4 trang
I. Hướng dn chung
· Hc sinh m theo cách khác nếu đúng thì vn cho đim ti đa.
· Làm tròn đim theo quy định chung ca B cho H trung hc ph thông.
II. Đáp án thang đim
CÂU ĐÁP ÁN ĐIM
1) (2,0 đim)
a. Tp xác định:
\{1}
D
=
¡
0,25
b. S biến thiên
· Chiu biến thiên: 2
3
'0,
(1)
yxD
x
=>
-.
Suy ra hàm s nghch biến trên mi khong
(;1)
và
(1;)
· Cc tr: m s đã cho kng cc tr
0,50
· Gii hn và tim cn:
limlim1
xx
yy
®+¥®
==-
;
11
lim,lim
xx
yy
+-
®®
=-¥=
Suy ra, đồ th m s mt tim cn đứng đường thng
1
x
=
và
mt tim cn ngang đường thng
1
y
=-
0,50
· Bng biến thiên:
x
1
y + || +
y
-1
-1
0,25
c. Đồ th:
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
x
y
0
(C) ct trc tung ti (0;2) và ct trc hoành ti (-2;0)
0,50
u 1
(3,0 đim)
2) (1,0 đim)
Trang 2
Th tích ca khi tròn xoay được tính bi:
( )
22
444
2
222
2369
11
111
1
x
Vdxdxdx
xxx
x
æö
--
æöæö
=p=p+=p++
ç÷
ç÷ç÷
ç÷
---
èøèø -
èø
òòò
0,50
4
2
9
6ln1(86ln3)
1
xx
x
æö
=p+--=+p
ç÷
-
èø
(đvtt) 0,50
1) (1,0 đim)
Đặt 2
1
1tan
cos
uxdudx
x
=+Þ= .
Đổi cn: khi
01;2
4
xuxu
p
=Þ==Þ=
;
0,50
Do đó:
( )
2
2
2
1
1
113
41
222
Iuduu
===-=
ò 0,50
2) (1,0 đim)
Đặt
2
2
23
21
ln(1)
1
31
x
dudx
uxx xx
dvxdx vx
+
ì
ì=
=++
ïï
Þ++
íí
=
ï
îï
=-
î
0,50
Do đó:
1
1
323
2
0
0
21
(1)ln(1)(1)
1
x
Jxxxxdx
xx
+
=-++--
++
ò
11
2
00
0(21)(1)(21)
xxdxxxdx
=-+-=---
òò
0,25
u 2
(2,0 đim)
1
32
0
215
326
xxx
æö
=---=
ç÷
èø
0,25
1) (1,0 đim)
Mt cu (S) m
(5;1;3)
I
, n kính
2519105
R
=++-=
0,50
Mt khác: 522.35
(,())6
144
dIPR
+++
==>
++
Suy ra mt phng (P) và mt cu (S) kng đim chung.
0,50
2) (1,0 đim)
Theo gi thiết, ta
222
ABIAR
=-
. Khi đó đon thng AB đạt g tr
nh nht khi đon thng IA đạt giá tr nh nht.
Suy ra A hình chiếu vng góc ca đim I trên mt phng (P)
0,25
Mt phng (P) mt vectơ pháp tuyến
(1;2;2)
n=
r
.
Gi s
(;;)
Aabc
(5;1;3)
IAabc
Þ=---
uur
0,25
u 3
(2,0 đim)
A hình chiếu vuông góc ca đim I trên mt phng (P) nên
IA
uur
cùng phương vi vectơ
(1;2;2)
n=
r
và
()
AP
Î
. Do đó:
293
513
273
122
2250
2251
aba
abc
acb
abc abcc
-==
ìì
---
ì==
ïïï
Û-=Û=-
ííí
ïïï
+++=
++=-=-
îîî
. Vy
(3;3;1)
A
--
0,50
Trang 3
Đường thng d mt vectơ ch phương
(1;1;1)
u=-
r
và đi qua đim
(0;2;1)
A
-
, mt phng (P) mt vectơ pháp tuyến
(1;1;1)
P
n=
uur
. 0,25
Suy ra
[,](2;0;2)
P
nu
=-
uurr
mt vectơ pháp tuyến ca mt phng (Q)
Hơn na
()
AdAQ
ÎÞÎ
0,25
u 4A
(1,0 đim)
Do đó (
Q
):
2(0)0(2)2(1)010
xyzxz
-+--+=Û--=
0,50
1) (1,0 đim)
Ta
22
'(3)2112(23)
i
D=--=-=
Suy ra
'
D
hai căn bc hai
23
i
± 0,50
Do đó, phương trình đã cho hai nghim là:
1
32323
1
33
i
zi
+
==+ và 2
32323
1
33
i
zi
-
==- 0,50
2) (1,0 đim)
Gi s
zxyi
=+
; ,xy
Î
¡
.
Ta 2
1
1
i
i
=+
- 0,25
Do đó
2
22
1
ziz
i
++=+
-
(*)
221
xyiixyii
Û+++=+++
(2)(2)(1)(1)
xyixyi
Û+++=+++
2222
(2)(2)(1)(1)30
xyxyxy
Û+++=+++Û++=
Suy ra tp hp đim biu din
(;)
Mxy
ca s phc z tha điu kin (*)
đường thng
:30
dxy
++=
0,25
u 5A
(2,0 đim)
đun ca z nh nht khi đim biu din M ca s phc z nm gn
gc ta độ O nht.
Md
Î
, suy ra M là hình chiếu ca O trên đường thng d
Ta nhn thy đường thng d ct trc Ox ti đim A(-3;0) và ct trc Oy
ti đim B(0;-3)
Suy ra
OAB
D
vng cân ti O,
OMABM
trung đim ca AB
hay
33
;
22
M
æö
--
ç÷
èø
. Vy
33
22
zi
=--
0,50
Các mt phng (P), (Q), (R) ln lượt vectơ pháp tuyến
(1;1;1)
P
n=-
uur
,
(1;4;1)
Q
n=
uur
,
(2;1;1)
R
n
=--
uur
.
[,](5;0;5)
PQ
unnÞ==-
ruuruur
0,25
Suy ra
[,](5;5;5)
R
nun==
rruur
mt vectơ pháp tuyến ca mt phng (
a
)
Ly đim
(0;1;1)
A thuc giao tuyến ca hai mt phng (P), (Q)
()
A
a
ÞÎ
0,25
u 4B
(1,0 đim)
Do ,
():5(0)5(1)5(1)0
xyx
a
-+-+-=
20
xyz
Û++-=
0,50
1) (1,0 đim) u 5B
(2,0 đim) Ta có 22
22
38.39.30
xxxx--
-->
22
2()
18.39.30
xxxx----
Û-->
0,25
Trang 4
Đặt 2
3,0
xx
tt
--
=>
. Ta được bt phương trình: 2
1
98101
9
ttt
+-<Û-<<
Đối chiếu điu kin, ta được 22
2
11
0333
99
xxxx
t
-----
<<Û<Û<
0,25
22
220
xxxx
Û--<-Û+->
2
1
x
x
<-
é
Ûê
>
ë 0,25
V
y tp nghim ca bt phương trình là:
(
)
;2(1;)
S
=-¥-È
0,25
2) (1,0 đim)
Gi s
zxyi
=+
; ,xy
Î
¡
.
Suy ra
(23)(23)()(23)(32)
izixyixyxyi
+=++=-++
s thc khi
3
320
2
xyyx
+=Û=-
0,25
Mt khác
2
2222
3
.13131342
2
zzxyxxxx
æö
=Û+=Û+-=Û=Û
ç÷
èø
Vi
23
xy
=Þ=-
Vi
23
xy
=-Þ=
0,50
Vy hai s thc tha u cu bài toán là
23
zi
=-
,
23
zi
=-+
0,25
--------------------------------- Hết --------------------------------