ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

I. Mục tiêu:

- Nhận xét đánh giá kết quả toàn diện của học sinh qua bài kiểm tra HKI. - Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán. Học sinh được củng cố kiến thức, rèn cách làm bài kiểm tra tổng hợp. - Học sinh có ý thức tự sửa chữa sai sót trong bài làm của mình.

II. Chuẩn bị TL-TBDH:

*GV: Đề kiểm tra, đáp án- thang điểm. * HS: Chuẩn bị bài, giấy kiểm tra.

III.Tiến trình tổ chức dạy học :

1. Tổ chức: KT s/số: 7A: 7B: 2. Kiểm tra bài cũ: 3.Dạy học bài mới:

ĐỀ BÀI

Phần I: (3 điểm) Trong các câu hỏi sau, hãy chọn phương án trả lời đúng, chính xác nhất và trình bày vào tờ giấy bài làm.

Câu 1: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = –

thì y = 4. Hỏi khi x = 2

1 2

thì y bằng bao nhiêu?

A. – 1

B. 2

C. 1

D. – 2

Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

?

3  4

A.

B.

C.

D.

12 16

 12 16

20 15

20 15

Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = – 3x ?

)2;

)1;

)1;

 )1;

A. Q(

B. N(

C. P(

D. M(

1 3

2 3

1 3

1 3

MNP



 PNM

?

Câu 4: Giả thiết nào dưới đây suy ra được ˆ;ˆ  PN

ˆ  P

ˆ MM 

  NMMN

 ;

NP

 PN

A.

B.

ˆ;ˆ ˆ  NMM ;ˆ 

ˆ MM 

;ˆ  ;ˆ 

 ;  PMMP

NP

 PN

ˆ MM 

 NMMN

 ;

  PMMP

C.

D.

Câu 5: Kết quả của phép nhân (– 3)6 . (– 3)2 bằng:

A. (– 3)12

B. (– 3)4

C. (– 3)3

D. (– 3)8

D. k = 24

A. k =

C. k =

B. k =

Câu 6: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 6 thì y = 4. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là: 3 2

1 24

2 3

Câu 7: Nếu góc xOy có số đo bằng 470 thì số đo của góc đối đỉnh với góc xOy bằng bao nhiêu? A. 740

D. 1330

C. 430

B. 470 Câu 8: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:

A. Không có điểm chung C. Chỉ có một điểm chung

B. Có ít nhất 2 điểm chung D. Không vuông góc với nhau

0

CBA ˆ

bằng:

ˆ BAC 

50

Câu 9: Nếu tam giác ABC có B. 650

A. 550

BCˆACBˆA  C. 750

thì số đo của góc D. 450

Câu 10: Nếu x = 2 thì x2 bằng bao nhiêu?

A. 2

B. 4

C. 16

D. 8

Phần II: Em hãy giải các bài toán sau(7 điểm) : Câu 11: Tính giá trị của các biểu thức sau:

16,0

15

(:

)

25

(:

)

a)

b)

1 25

1 4

5 7

5 7

1 4 Câu 12: Tìm x, biết:

x

(

x :).

4

a)

b)

1 3

1 2

1 3

2 3

3 8

Câu 13: Tính số đo góc A của tam giác ABC biết số đo các góc A, B, C của tam giác đó tỉ lệ với các số 3; 5; 7. Câu 14: Cho tam giác OAB có OA = OB có tia phân giác góc AOB cắt cạnh AB tại D.

AOD 

BOD

a) Chứng minh

;

b) Chứng minh: OD

AB

Câu 15: Tìm các số x, y, z biết rằng

và x – y + z = – 49.

x 2

y y ; 3 5

z 4

ĐÁP ÁN

Mỗi phương án đúng, chấm 0,3 điểm.

Phần I: (3 điểm) + Đề số 1:

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

C

B

D

D

B

B

A

B

C

án

Phương đúng

Phần II: (7 điểm) Câu 11: 1 điểm. Tính đúng giá trị của một biểu thức, chấm 0,5 điểm.

16,0

15

(:

)

25

(:

)

a)

= 14

b)

=

(hoặc 0,2 đều

1 5

1 25

1 4

5 7

1 4

5 7

được) Câu 12: 1,5 điểm.

x

a)

x =

hoặc x =

(nếu chỉ tìm đúng 1 giá trị,

…  

1 3

1 2

5 6

 1 6

(

x :).

4

8

b)

…  

x =

(hoặc 8,75), chấm 0,75 điểm.

chấm 0,5 điểm; tìm đúng cả hai giá trị, chấm 0,75 điểm. 3 8

2 3

35 4

3 4

1 3 Câu 13: 1,25 điểm.

Gọi a, b, c là số đo ba góc của tam giác ABC thì a + b + c = 180 (0,25 điểm)

(0,25 điểm).  ...  số đo góc A của tam giác

b 5

c 7

a Từ giả thiết suy ra 3 ABC bằng 360 (0,75 điểm) Câu 14: (2,5 điểm)

AOD 

BOD

Vẽ hình đúng, rõ, đẹp: 0,5 điểm. a) Chứng minh DA = DB: Có lập luận và chứng tỏ được

theo

AB: Từ kết quả câu a suy ra góc ODA bằng góc ODB

trường hợp cạnh-góc-cạnh (1 điểm) b) Chứng minh OD ˆ ADO



 OD

090

AB

sau đó suy ra

(1 điểm)

Câu 15: Tìm các số x, y, z biết rằng

và x – y + z = – 49 (0,75 điểm).

x 2

;





7

Từ

x  10

y 15

y 15

z 12

z 12

x 10

y  15  

z 12

49 7

y y ; 3 5 x 10

z 4 y 15

x 2

y y ; 3 5

z 4

- GV : thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

Suy ra x = – 70; y = – 105; z = – 84 4. Củng cố-Luyện tập: 5.Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại toàn bộ kiến thức học kì I. - Về nhà làm lại bài thi ra vở bài tập.

TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I THCS HIỆP HƯNG

Đề bài: Do PGD ra đề

Bài 1: (3 điểm)

Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)

 b)

2 16 : 7

3 5

2 28 : 7

3 5

15 34

19 7  21 34

20 15

3 7

  

  

  

  

 6 3.

2

:

a)

1 2

4 7

8 9

  

  

  

31   3 

c) d)

2, 75 :

x 

3 : 0, 01

Bài 2: (2 điểm)

1 7

a) Tìm x trong tỉ lệ thức:

b) Tìm x biết: |2x – 6| = 12

Bài 3: (1,5 điểm)

Chia số 830 thành ba phần tỉ lệ thuận với 3, 4 và 12

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC, M là trung điêm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME

= MA

a) Chứng minh:  AMC =  EMB. Từ đó suy ra AC//BE

b) Gọi I là một điểm trên AC, K là một điểm trên EB sao cho CI = BK.

x

x

 0

Chứng minh:  CMI =  BMK. Từ đó suy ra ba điểm I,M,K thẳng hàng.

 2 1 . 

Bài 5: (0,5 điểm) Tìm x biết rằng: 

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com BỘ ĐỀ THI HỌC KỲ I TOÁN 7

ĐÊ 1 I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn kết quả đúng

0

50

Câu 1: Nếu tam giác ABC có và thì số đo của góc bằng:

ˆ BAC  B. 650

CBA ˆ D. 450

A. 750

Câu 2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = – thì y = 4. Hỏi khi x = 2 thì y bằng bao nhiêu?

BCˆACBˆA  C. 550 1 2 C. – 1

A. – 2 B. 2 D. 1

Câu 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 6 thì y = 4. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

1 24

2 3

3 2

A. k = 24 B. k = D. k = C. k =

Câu 4: Nếu x = 2 thì x2 bằng bao nhiêu?

MNP

D. 16 A. 4 B. 2

 ;  PMMP

NP

 PN

MN

  PN

A. B.

MN

 NM

 ;

  PMMP

 NM ˆ;ˆ  PN

 NP ; ˆ  P

D. C. Câu 5: Giả thiết nào dưới đây suy ra được ;ˆ ˆ  MM  ˆ;ˆ ˆ  NMM C. 8   PNM ˆ  MM ˆ MM  ? ;ˆ  ;ˆ 

D. (– 3)3 C. (– 3)4

Câu 6: Kết quả của phép nhân (– 3)6 . (– 3)2 bằng: A. (– 3)12 B. (– 3)8 Câu 7: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:

A. Không có điểm chung C. Có ít nhất 2 điểm chung B. Chỉ có một điểm chung D. Không vuông góc với nhau

3 4 

Câu 8: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ ?

 12 16

12 16

20 15

20 15

)1;

)2;

)1;

 )1;

C. A. B. D.

1 3

1 3

1 3

A. N( B. Q( C. P( D. M( Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = – 3x ? 2 3

)

25

15

(:

(:

)

16,0

Câu 10: Nếu góc xOy có số đo bằng 470 thì số đo của góc đối đỉnh với góc xOy bằng bao nhiêu? A. 1330 B. 470 C. 430 D. 740

1 4

5 7

1 25

(

x :).

4

a) b) II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 11: Tính giá trị của các biểu thức sau: 1 5 4 7 Câu 12: Tìm x, biết:

x

1 3

2 3

3 8

1 3

1 2

a) b)

AOD 

Câu 13: Tính số đo góc A của tam giác ABC biết số đo các góc A, B, C của tam giác đó tỉ lệ với các số 3; 5; 7. Câu 14: Cho tam giác OAB có OA = OB có tia phân giác góc AOB cắt cạnh AB tại D. a) Chứng minh

 và x – y + z = – 49.

Câu 15: Tìm các số x, y, z biết rằng ; y y ; 3 5 b) Chứng minh: OD  AB z 4

BOD x 2 ---------------------------------------------

Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 1

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

ĐỀ 2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

N5

1: Trong các câu sau câu nào sai?

 I

 R

 

 5 3

 5 2

A. C. D. B. 5 Z

2: Giá trị của (-3)2 là: A .3 B . 9 C . -9 D . 12.

y 

x 

3: Cho hàm số y = f(x) =3.x thì f(2)= ? A. 2 B. 3 C. 4 D . 6

4  7

5  7 A. x > y B. x < y C. x = y D. tất cả đều sai

4 : Cho hai số hữu t ỉ , ta có v à

25 A. -5 B. 5 C. 25 D. -25

bằng 5: Kết quả của

6: Với mọi số hữu tỉ x ( x  0), ta có

B. x0 = x C. x0 = 1 D. x0 không xác định

A. x0 = 0

1O và (cid:0)

1O và (cid:0)

1O và (cid:0)

4O D. (cid:0)

2O và (cid:0)

4O

O 1 2 3 4

A. (cid:0) 7: Trong hình vẽ bên hai góc đối đỉnh là. 3O C. (cid:0) 2O B. (cid:0)

8: Tổng 3 góc trong tam giác có số đo là A. 900 B. 1000 C. 1800 D . 3600

9: Đường trung trực của đoạn thẳng là A. đường vuông góc với đoạn thẳng đó. B. đường đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó C. đường song song với đoạn thẳng đó D. đường vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó 10: Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì

0 50 ;

ˆ A

ˆ B

 A. 600 B. 700 C. 1000 D. 1200

'ˆB , Cˆ

'ˆC . N ếu ABC = A’B’C’ cần có thêm điều kiện .

A. Chúng song song với nhau. B.Chúng vuông góc với nhau. C. Chúng cắt nhau . D. Cả ba phương án trên đều đúng 0 70 thì số đo của góc C bằng 11: Tam giac ABC có

=

12: Cho ABC v à A’B’C’ c ó Bˆ = A. AB = A’B’ B. AC = A’C’ C. BC = B’C’ D. tất cả đều đúng

1 6

Bài 1(2 điểm):Tìm x biết . a) x = b) x + 1,5 = 5,5 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm). 1 4

Bài 2(2 điểm ) Cho hàm s ố y = f(x) = 3.x

a) Tính f(1) , f(1,5):

b) Điểm A(-1;-3 ) có thuộc đồ thị hàm số trên không?

Bài 3(3 điểm ) Cho tam giác ABC , tia Ax đi qua trung điểm M của cạnh BC. Kẻ BE, CF vuông góc với

Ax ( E,F Ax) . Chứng minh rằng .

a.  BME =  CMF.

Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 2

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

b. BE =CF

B. 0,5 D. Đáp án khác C.  0,5

B. II C. III D. IV

5

5 5  2  5 D.

C. (3;-2) D. (-3;-2)

B. y = x + 1 C. y = x – 7 D. y = x + 7

C. – 5 B. 5 D.  5

ĐỀ 3: I. Trắc nghiệm Câu 1: Khi x = - 0,5 thì |x| = ? A. - 0,5 Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(3;-9) nằm ở góc A. I Câu 3: Kết quả | 2 | bằng ? C. - 2 B. 2 5 A. 2 Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng y = x-2 đi qua điểm A. (1;3) B. (3;2) Câu 5 Điểm A(1;-6) nằm trên đồ thị của hàm số A. y = x – 1 Câu 6: y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số 5, thì x tỉ lệ nghich với y theo hệ số A. 0,2 Câu 7: Cho |x-1|=0,5 thì x = ? A. 1,5

232 bằng

C.1,5 và - 0,5 B. - 0,5 D. 1,5 và 0,5

92

62

26

26

B. D. - C.

x 

1

1 x  3

2 3

Câu 8: Phép tính A. II. Tự luận Bài 1: Tính |x| biết: a. x = - 1,1 c. b.

:

x

: 2

Bài 2: Tìm x biết :

x  3

1 3

2 x   1 5

2 3

1 3

3  5

1 2

y

 

2

x

a. b. c.

 

2

y

x

b. Điểm M(a; 6) thuộc đồ thị hàm số .Tìm a?

Bài 3: a. Vẽ đồ thị hàm số Bài 4: Cho tam giác ABC biết AB< AC. Trên tia BA lấy điểm D sao cho BC=BD. Nối C vói D. Phân giác góc B cắt cạnh AC, DC tại E, I.

a. Chứng minh: Tam giác BED bằng tam giác BEC và IC = ID b. Từ A vẽ đường vuông góc AH với DC (H thuộc DC). Chứng minh AH song song BI ---------------------------------------------------

ĐỀ 4 I. TRẮC NGHIỆM Bài 1. Chọn đáp án đúng

3  8

1. Kết quả của phép tính là

1 8

1  4 4 12

5 8

5 8

x

A. B. C. D.

2 3

thì giá trị của x là 2. Nếu

;

2 3

2 3

2 3

  

2   3  3. Kết quả của phép tính 24 . 52 là

A. x B. x = C. x = D. x 

Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 3

www.vnmath.com D. 108

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

2

2 3 

C. 106 B. 400

A. 76 = 4 4.

A. 7 C. 5 D. 25 B. 14 5. Cho hàm số y = f(x) = - 2x + 1 khi đó

1 2

1 2

A. f(1) = - 3 B. f(2) = 5 C. f( ) = 2 D. f( ) = 2

D. 450 A. 300 B. 900 C. 600

D. 400 B. 600 C. 300 A. 800

6. Cho  ABC vuông tại C có  B = 300. Số đo góc A là 7.  ABC có  A = 700 ;  B -  C = 500. Số đo  C là Bài 2. Điền (Đ) hoặc (S) vào kết luận sau

3

(

(2

)

16

.(

)

13

.(

)

1. Đồ thị hàm số y = ax (a  0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ 2. Góc ngoài của tam giác luôn là góc tù 3. Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng góc nhọn của tam giác vuông kia thì cặp góc nhọn còn lại bằng nhau 4. Nếu hai cạnh và một góc tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau. II. TỰ LUẬN

 1 3

3 5

1 3

3 5

1 3

 1 2 :) 2 3

1 4 4

Bài 1.Tính a) b)

x

1 2

3 4

x 2

1 3

Bài 2. Tìm x a) b)

Bài 3. Ba nhóm học sinh có 39 em. Mỗi nhóm phải trồng một số cây như nhau. Nhóm 1 trồng trong 2 ngày. Nhóm 2 trồng trong 3 ngày. Nhóm 3 trồng trong 4 ngày. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh. Bài 4. Cho hàm số y = f(x) = 0,5x a) Vẽ đồ thị hàm số trên b) Điểm M (-4 ; -2) có thuộc đồ thị hàm số không ? Vì sao. Bài 5. Cho  ABC có Â = 900, AB = AC, gọi K là trung điểm của BC

5 d d 4

5 b b 4

2 c c 3

 

a b

c d

. Chứng minh Bài 6. Cho

a) Chứng minh  AKB =  AKC b) Chứng minh AK  BC c) Từ C vẽ đường vuông góc với BC tại C cắt đường thẳng AB tại E. Chứng minh EC // AK d) Chứng minh CB = CE  2 a a  3 ---------------------------------------------

ĐỀ 5

A. 12 C. -36 D. 3

I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm ) Em hãy chọn đáp án đúng. Câu 1: Nếu x = 6 thì x bằng: B. 36 Câu 2: Đường thẳng a song song với đường thẳng b. Đường thẳng c cắt đường thẳng a theo một góc 900. A. Đường thẳng c sẽ song song với đường thẳng b. B. Đường thẳng c sẽ vuông góc với đường thẳng b. C. Đường thẳng c sẽ không cắt đường thẳng b. D. Đường thẳng c sẽ không vuông góc với đường thẳng b. Câu 3: Cho hình vẽ, biết IK // EF .

Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 4

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com O

x

I

K 14 0

130

F

E

Giá trị của x là: A. 1000 B. 700 C. 800 D. 900

Câu 4: Tính (0,125)3 . 83 bằng: B. 2 A. 1 C. 3 D. 4

Câu 5: Tổng ba góc của một tam giác bằng: A. 3600 B. 900 C. 1800 D. 1200

a b

c d

với a, b, c, d ≠ 0, ta có thể suy ra: Câu 6: Từ tỉ lệ thức

a d

b  c

a c

d b

c  a

a b

d b

D. A. B. C.

D.4 C. 2 A.1

d c Câu 7: Để chứng minh hai tam giác bằng nhau có bao nhiêu trường hợp: B. 3 Câu 8: Tập hợp Q  I bằng:

y

f x

  ( ) 1 5

x

B. Q C. ф D. R A. I II. TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1: (1,5 điểm ). Cho hàm số .

f

;

f

f

f

(1);

 ( 2);

3 5

1 5

  

  

  

: 5

a)Tính : b)Tìm x biết f(x)=-4

31 ) 2

1 2

3

49

a) b) 4.(

   Bài 2: (1,5 điểm ). Thực hiện phép tính: 11 5 15 25 2  3 .

2   7   

 5 : 25

14 12  25 9 1 3

c) 

x

y 

72

x y

5  và 7

Bài 3: (1 điểm ). Tìm 2 số x,y biết: .

 có A

Bài 4: (1,5 điểm ). Một ôtô chạy từ A đến B với vận tốc 40 km/h hết 5 giờ. Hỏi chiếc ôtô đó chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h sẽ hết bao nhiêu thời gian? Bài 5: (2,5 điểm ). Cho ABC =900 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC

a) Chứng minh :  AKB =  AKC b) Chứng minh : AK BC

c ) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E. Chứng minh EC //AK

-----------------------------------------------

ĐỀ 6

ˆABC bằng:

050

và thì số đo của góc

I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Em hãy chọn đáp án đúng. ˆ ˆABC ACB Câu 1: Nếu tam giác ABC có (cid:0)  C. 550 BAC  B. 650 A. 750 D. 450

1 2

Câu 2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = – thì y = 4. Hỏi khi x = 2 thì y bằng bao nhiêu?

A. – 2 B. 2 C. – 1 D. 1

Câu 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 6 thì y = 4. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là: Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 5

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

1 24

2 3

3 2

D. k = A. k = 24 B. k = C. k =

Câu 4: Nếu x = 2 thì x2 bằng bao nhiêu? D. 16 A. 4 B. 2 C. 8

D. (– 3)3 B. (– 3)8 C. (– 3)4

Câu 5: Kết quả của phép nhân (– 3)6 . (– 3)2 bằng: A. (– 3)12 Câu 6: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:

A. Không có điểm chung C. Có ít nhất 2 điểm chung B. Chỉ có một điểm chung D. Không vuông góc với nhau

3 4

Câu 7: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ ?

12 16

20 15

20 15

 12 16

D. A. B. C.

;1)

; 2)

;1)

Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = – 3x ?

 ; 1)

1 3

1 3

2 3

1 3

A. N( B. Q( C. P( D. M(

Câu 9: Nếu góc xOy có số đo bằng 470 thì số đo của góc đối đỉnh với góc xOy bằng bao nhiêu? A. 1330 B. 470 D. 740 C. 430

1x  = 2 thì x bằng: B. 3 C. 81 D. 27

Câu 10: Nếu A. 9 Câu 11: Cho hµm sè y = f(x) = 2x2 + 3 ta cã : A. f(0) = 5 B. f(1) = 7 C. f(-1) = 1 D. f(-2) = 11

15

: (

)

25

: (

)

0,16

II. TỰ LUẬN ( 7 điểm ) Câu 12: (1đ) Tính giá trị của các biểu thức sau:

1 4

5 7

1 4

5 7

1 25

a) b)

(

x . ) :

4

Câu 13: (1đ) Tìm x, biết:

x 

1 3

2 3

3 8

1 3

1 2

a) b)

;

Câu 14: (1đ) Tính số đo góc A của tam giác ABC biết số đo các góc A, B, C của tam giác đó tỉ lệ với các số 3; 5; 7. Câu 15: (3đ) Cho góc nhọn xOy , C là điểm trên tia Ox, D là điểm trên tia Oy , sao cho OC = OD. Gọi I là điểm trên tia phân giác Oz của góc xOy , sao cho OI > OC . a/ Chứng minh IC = ID và IO là phân giác của góc CID . b/ Gọi J là giao điểm của OI và CD , chứng minh OI là đường trung trực của đoạn CD

 và x – y + z = – 49.

x 2

y 3

y 5

z 4

Câu 16: (1đ) Tìm các số x, y, z biết rằng

---------------------------------------------

ĐỀ 7

Bài 1 (3 điểm)

1) Hãy chọn các kết quả đúng:

a) (-3)2 . (-3)7 = (-3)14 b) (-3)2 . (-3)7 = (-3)9

Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 6

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

c) (-3)2 . (-3)7 = (- 9)9

www.vnmath.com d) (-3)2 . (-3)7 = (-9)14

7 2 9

2) Điền giá trị thích hợp vào ô trống: x 9 25

36,0

9 25

x

3) §iÒn vµo chç trèng ®Ó ®­îc mét mÖnh ®Ó ®óng:

a) NÕu a // b vµ b// c th×............

b) NÕu b  c vµ ........... th× b  a

c) NÕu a  b vµ .......... th× a // c

2

3

5,0

64,0

:

Bµi 2 (2 ®iÓm) TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc

b) c) a)

2 5,0

4 23

5 21

4 23

16 21

36 9

1 4

  1  2 

  

  1 2  2 

  

Bài 3 (2 điểm)

x3

1) Tìm x biết; 5 - = 1,7

2) Hai lớp 7A và 7B có tất cả 65 học sinh. Tìm số học sinh của mỗi lớp biết rằng số học sinh của 2 lớp

lần lượt tỉ lệ với 6 và 7.

Bài 4 (2,5 điểm)Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn. Qua A vẽ 1 đường thẳng vuông góc với AB. Đường thẳng này cắt tia phân giác góc B của tam giác ABC tại M . Kẻ MH vuông góc với BC (H BC)

a) Chứng minh tam giác ABM bằng tam giác HBM

b) Kẻ đường cao AK của tam giác ABC. Gọi N là giao điểm của BM và AK.

Chứng minh AK // HM

c) Chứng minh HN // AM

1x

x1

-----------------------------------------------------

Bài 5 (0,5 điểm) Tìm x biết: 2006 . + (x - 1)2 = 2005

ĐỀ 8 I.TRẮC NGHIỆM. ( 5 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Kết quả nào sau đây là đúng.

2

 (cid:0)

(cid:0) C. (cid:0) (cid:0)

2 3

5 8

D. A. 1,5 (cid:0) B.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai.

 có số đối là

  ( 5)

 2  3

2 3

2 3

 2 3

2 3

2 3

A. có số đối là B. có số đối là C. D. 5 có số đối là

x 

1, 75

x 

0, 4

x 

1

x 

1

Câu 3: Kết quả nào sau đây là sai.

0x  thì x = 0 B.

x  

1, 75

x  

0, 4

1 3

1 3

A. thì C. thì D. thì

Câu 4: Kết quả nào sau đây là đúng. Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 7

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

0

103

1 B. 

103

D. Một Kết quả khác. A. 

www.vnmath.com 103

3 C. 

Câu 5: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn ?

4

31 30

12 17

25 63

 8 125.2

A. B. C. D.

Câu 6: Cho hàm số y = f(x) = -3x. Kết quả nào sau đây là sai.

1 3

A. f(3) = -9 B. f(-2) = 6 C. f( ) = 1 D. f(0) = 0

080

A 

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(0; 1); B(4; 2); C(3; 0) và D(-2; 5). Điểm nằm trên trục hòanh là:

050

Câu 8: Cho tam giác ABC có (cid:0) . Số đo của góc C là :

. Số đo của góc P là : ; (cid:0)

 Câu 9: Cho ABC MNP

 

D. 600 080 B  D. 600 ; (cid:0) B  A. 300 B. 400 C. 500 Z , biết rằng (cid:0) A. 300 B. 400 C. 500 A. Điểm A B. Điểm B C. Điểm C D. Điểm D 060 A  Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai ?

4

A. Hai tam giác vuông có một cạnh góc vuông và một góc nhọn bằng nhau thì bằng nhau B. Hai tam giác vuông có một cạnh huyền bằng nhau và một góc nhọn bằng nhau thì bằng nhau. C. Hai tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau thì bằng nhau. D. Hai tam giác vuông có một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề bằng nhau thì bằng nhau. II. TỰ LUẬN. (5 điểm)

2

1 2

 4 1    3 3 

  

Bài 1 : ( 1điểm) Thực hiện phép tính :

Bài 2: ( 1,5điểm) Cho biết 10 người có cùng năng suất làm việc thì sẽ xây xong một căn nhà trong 6 tháng. Hỏi với 15 người có cùng năng suất như trên sẽ xây xong căn nhà trong thời gian bao lâu ? Bài 3: ( 2,5điểm) Cho đọan thẳng AB, gọi O là trung điểm của AB. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB, vẽ các tia Ax và By vuông góc với AB. Gọi C là một điểm bất kỳ thuộc tia Ax ( C khác A), đường thẳng vuông góc vơi OC tại O cắt By ở D. Tia CO cắt đường thẳng BD ở K.

a) Chứng minh AOC = BOK, từ đó suy ra AC = BK và OC = OK. b) Chứng minh CD = AC + BD.

-------------------------------------------------

Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 8

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7. HK I Năm học 2010- 2011

A.LÝ THUYẾT

- Khái niệm số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực, căn bậc hai của một số không âm. - Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ. - Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. - Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. - Định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. - Định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận và hai đại lượng tỉ lệ nghịch. - Các định l í về: quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song, tổng ba góc trong tam giác, hai góc nhọn của tam giác vuông, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

b/ 34: 3

c/ 16

d/ 52.5

e/ (- 6)5: (- 6)

B.BÀI TẬP Dạng 1: Tính a/ 24.22 Dạng 2: Tính hợp lí

.

.

b/

c)

.24,8 +

. 75,2

a/ (- 2,5) . (- 4) . (-7,9)

2 5

4 7

2 5

3 7

11 50

11 50

1





3)2(

e/(2)2 +

4 + 2012

d/

2

 5 10

Dạng 3: Tìm x biết :

x

4

a/

b/

c/

5,4 9

x  2

2 3

1 x 3

3 2

2

3

7 8:8

d/

e/ 3x + 0,75 =

1 2

  

  x )2(

   Dạng 4: Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận và đại lượng tỉ lệ nghịch. a/ Tìm hai số x và x biết x; y tỉ lệ thuận với 10; 6 và x + y = 64 b/ Tìm ba số x, y, z biết x; y; z tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 và x + y + z = 26 c/ Số Hs mỗi khối 6; 7; 8 tỉ lệ thuận với 13; 10; 12. Tính số Hs mỗi khối biết số Hs khối 7 ít hơn số Hs khối 6 là 60 học sinh. d/ Cho biết 20 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày . Hỏi 30 công nhân xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau) e/ Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h mất 6 giờ. Hỏi ô tô đó chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h mất bao nhiêu thời gian. Dạng 5: Hàm số

1. Cho hàm số y = f(x) = ax – 2 . Tìm a nếu biết f(-2) = 4 2. Cho hàm số y = f(x) = ax + b. Tìm a và b nếu biết f(0) = - 1; f(- 2) = 3 3. Cho hàm số y= f(x) = ax.

a/ Xác định hệ số a biết khi x = 3 thì y = 9

b/ Tìm f(-1) ; f(1) ; f(2) ; f (

)

1 2

Dạng 6: Hình học

AH 

xy

1. Trên cùng một phía của đưởng thẳng xy, vẽ hai đoạn thẳng AH và BK sao cho

BK 

.

H, và BK = AH. xy a/ Chứng minh AHK = HKB  b/ So sánh các cặp cạnh và góc tương ứng của AHK

và HKB 

2. Cho tam giác DEF có DE = DF, M là trung điểm của đoạn thẳng EF.

Trên tia đối của MD lấy điểm I sao cho DM = MI

a/ Chứng minh DMF = IME

b/ Chứng minh EI // DF

3.Vẽ góc xAy và tia phân giác At. Lấy điểm D trên At. Vẽ đoạn DB vuông góc với Ax ở B. Lấy điểm Ctrên Ay sao cho AC = AB. Chứng minh DB = DC và DC vuông góc với Ay 4. Cho tam giác ABC ( AB  AC) .M là trung điểm của BC. Từ B và C lần lượt kẻ BK và CI vuông góc với tia AM ( K AM , IAM ) a) chứng minh BKM= CIM b) Chứng minh BK // CI

------------------------------------------ Hết---------------------------------------------

Họ và tên: Lớp: 7A

ĐỀ KIỂM TRA HẾT HỌC KÌ I Môn: Toán 7 Năm học: 2010 - 2011 Thời gian: 90’ (Không kể thời gian chép đề)

ĐỀ BÀI

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Nếu

x  thì x =

5 7

A.

B.

x  ;

5 x   ; 7

5 7

D. Tất cả A, B, C đều sai.

C.

x  hoặc

5 7

5 x   ; 7

B. 248 ;

C. 249;

D. 248,6 .

Câu 2: Làm tròn số 248,567 đến chữ số thập phân thứ nhất: A. 250 ;

Câu 3: Nếu

x  thì 9

x 

81

81

A .

x  ; 3

B .

x   ; 3

C .

x   ; D .

;

Câu 4: Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ

3 . Thì x tỉ lệ thuận 5

với y theo hệ số tỉ lệ:

A.

B.

;

;

D.

.

5 ; 3

-3 5

3 C. 5

-5 3

ˆ A

045

ˆ B

ˆ C

...

,

ˆ C

070 ˆ C

, khi đó 055

ˆ C

060

B.

C.

D.

075

ˆ C

A. AB = ED ; BC = DF ;

B.

Câu 5: Tam giác ABC có các góc 065 A. Câu 6: ABC = EDF khi:  F;

 C =

 A =

 E ;

 B =

 D ;

 C =

 F ;

C.

D. AB = ED ; BC = DF ; AC = EF.

 A =

 E ;

 B =

 D ; AC = EF ;

Phần II: Tự luận (7 điểm) Câu 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính:

+

a)

-

+

15 21

4 23

6 21

27 23 b) 53.54

Câu 2: ( 4 điểm)

a) Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu các điểm:

A(1; 3) ; B(-2; 2) ; C(2; 1) ; D(-3 ; -1).

b) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x và y = -2x trên cùng một mặt phẳng tọa độ ?

Câu 3: (2 điểm) Cho tam giác ABC và M là trung điểm của cạnh BC. Tên tia đối của tia

MA lấy điểm E sao cho ME = MA.

a) Vẽ hình, viết giả thiết và kết luận?

b) Chứng minh: ∆ MAB = ∆MEC ?

Bài làm

KIỂM TRA HỌC KỲ I

I. Mục tiêu:

- Nhận xét đánh giá kết quả toàn diện của học sinh qua bài kiểm tra HKI. - Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán. Học sinh được củng cố kiến thức, rèn cách làm bài kiểm tra tổng hợp. - Học sinh có ý thức tự sửa chữa sai sót trong bài làm của mình.

II. Chuẩn bị TL-TBDH:

*GV: Đề kiểm tra, đáp án- thang điểm.

* HS: Chuẩn bị bài, giấy kiểm tra.

III.Tiến trình tổ chức dạy học :

1. Tổ chức: KT s/số: 7A:

7B:

2. Kiểm tra bài cũ:

3.Dạy học bài mới:

ĐỀ BÀI

Phần I: (3 điểm) Trong các câu hỏi sau, hãy chọn phương án trả lời đúng, chính xác nhất và trình bày vào tờ giấy bài làm.

Câu 1: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = –

thì y = 4. Hỏi khi x = 2 thì y bằng bao nhiêu?

1 2

C. 1

A. – 1

B. 2

D. – 2

Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

?

3  4

A.

B.

C.

D.

12 16

 12 16

20 15

20 15

Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = – 3x ?

A. Q(

B. N(

C. P(

D. M(

)2;

)1;

)1;

 )1;

2 3

1 3

1 3

1 3

Câu 4: Giả thiết nào dưới đây suy ra được

?

MNP



 PNM

A.

B.

ˆ;ˆ ˆ  NMM

ˆ;ˆ  PN

ˆ  P

ˆ MM 

;ˆ 

MN

 NM

 ;

NP

 PN

C.

D.

ˆ MM 

;ˆ 

 ;  PMMP

NP

 PN

ˆ MM 

;ˆ 

MN

 NM

 ;

  PMMP

Câu 5: Kết quả của phép nhân (– 3)6 . (– 3)2 bằng:

A. (– 3)12

B. (– 3)4

C. (– 3)3

D. (– 3)8

Câu 6: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 6 thì y = 4. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

A. k =

B. k =

C. k =

D. k = 24

3 2

2 3

1 24

Câu 7: Nếu góc xOy có số đo bằng 470 thì số đo của góc đối đỉnh với góc xOy bằng bao nhiêu?

A. 740

B. 470

C. 430

D. 1330

Câu 8: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:

A. Không có điểm chung

B. Có ít nhất 2 điểm chung

C. Chỉ có một điểm chung

D. Không vuông góc với nhau

0

Câu 9: Nếu tam giác ABC có

thì số đo của góc

bằng:

BCˆACBˆA 

CBA ˆ

ˆ BAC 

50

A. 550

B. 650

C. 750

D. 450

Câu 10: Nếu x = 2 thì x2 bằng bao nhiêu?

A. 2

B. 4

C. 16

D. 8

Phần II: Em hãy giải các bài toán sau(7 điểm) :

Câu 11: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a)

b)

15

(:

)

25

(:

)

16,0

1 4

5 7

1 4

5 7

1 25

Câu 12: Tìm x, biết:

a)

b)

(

x :).

4

x

1 3

2 3

3 8

1 3

1 2

Câu 13: Tính số đo góc A của tam giác ABC biết số đo các góc A, B, C của tam giác đó tỉ lệ với các số 3; 5; 7.

Câu 14: Cho tam giác OAB có OA = OB có tia phân giác góc AOB cắt cạnh AB tại D.

a) Chứng minh

;

b) Chứng minh: OD  AB

AOD 

BOD

Câu 15: Tìm các số x, y, z biết rằng

 và x – y + z = – 49.

x 2

y y ; 3 5

z 4

ĐÁP ÁN

Phần I: (3 điểm)

Mỗi phương án đúng, chấm 0,3 điểm.

+ Đề số 1:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Câu

A

C

B

D

D

B

B

A

B

C

Phương án đúng

Phần II: (7 điểm)

Câu 11: 1 điểm. Tính đúng giá trị của một biểu thức, chấm 0,5 điểm.

a)

= 14

b)

=

(hoặc 0,2 đều được)

15

(:

)

25

(:

)

16,0

1 4

5 7

1 4

5 7

1 5

1 25

Câu 12: 1,5 điểm.

a)

hoặc x =

(nếu chỉ tìm đúng 1 giá trị, chấm 0,5

x

 …  x =

5 6

1 3

1 2

 1 6

điểm; tìm đúng cả hai giá trị, chấm 0,75 điểm.

b)

(hoặc 8,75), chấm 0,75 điểm.

(

x :).

4

8

 …  x =

1 3

2 3

3 8

35 4

3 4

Câu 13: 1,25 điểm.

Gọi a, b, c là số đo ba góc của tam giác ABC thì a + b + c = 180 (0,25 điểm)

Từ giả thiết suy ra

(0,25 điểm).  ...  số đo góc A của tam giác ABC bằng 360

a 3

b 5

c 7

(0,75 điểm)

Câu 14: (2,5 điểm)

Vẽ hình đúng, rõ, đẹp: 0,5 điểm.

a) Chứng minh DA = DB: Có lập luận và chứng tỏ được

theo trường hợp cạnh-góc-

AOD 

BOD

cạnh (1 điểm)

(1 điểm)

b) Chứng minh OD  AB: Từ kết quả câu a suy ra góc ODA bằng góc ODB sau đó suy ra 090



OD

AB

ˆ ADO

Câu 15: Tìm các số x, y, z biết rằng

 và x – y + z = – 49 (0,75 điểm).

x 2

y y ; 3 5

z 4

Từ

;





7

x 2

y y ; 3 5

z  4

x  10

y 15

y 15

z 12

x 10

y 15

z 12

x 10

y  15  

z 12

49 7

Suy ra x = – 70; y = – 105; z = – 84

4. Củng cố-Luyện tập:

- GV : thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

5.Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại toàn bộ kiến thức học kì I.

- Về nhà làm lại bài thi ra vở bài tập.

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

§Ò kiÓm tra häc k× 1 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 1998 - 1999 Thêi gian: 90 phót

3 x

2

Bµi 1: ( 2®iÓm) a) T×m sè nguyªn a sao xho 3 chia hÕt cho a - 2 b) T×m sè nguyªn x sao cho: Bµi 2:(1,5 ®iÓm) S¾p xÕp c¸c sè h÷u tØ sau theo thø tù lín dÇn: -23/6 ; 7/8 ; -5/12 ; -6/4 ; 0 ; -32/14 ; 1/2 Bµi 3: ( 2,5 ®iÓm)

a) T×m x, y,z biÕt:

vµ x - y = 15

y 2 3

z 3 4

b) Cho tØ lÖ thøc:

chøng tá r»ng:

 

x 2 a b

c d

2 a 3 a

 

5 b b 4

2 c c 3

5 d d 4

Bµi 4:( 4 ®iÓm) Cho tam gi¸c AOB trªn tia ®èi cña tia OA lÊy ®iÓm C sao cho : OA = OC. Trªn tia ®èi cña tia OB lÊy ®iÓm D sao cho OB = OD. C¸c tia ph©n gi¸c cña c¸c gãc OCD vµ OBA c¾t nhau ë E. Tia ph©n gi¸c cña gãc OAB c¾t BE t¹i F. a) CMR: tam gi¸c AOB b»ng tam gi¸c COD b) CMR: AB//CD; AD//BC; CE//A F c) CMR: Gãc CEB b»ng 1/2 cña tæng hai gãc CAB vµ CDB

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

§Ò kiÓm tra häc k× 2 M«n: To¸n 7 n¨m häc: 1998 - 1999 Thêi gian: 90 phót

Bµi 1: ( 1®iÓm) BiÕt ®¹i l­îng y tØ lÖ nghÞch víi ®¹i l­îng x theo hÖ sè tØ lÖ lµ -2 a) TÝnh y biÕt x = 8 b) TÝnh x biÕt y = -5 Bµi 2: ( 1,5 ®iÓm ) T×m 3 sè cã tæng b»ng 120. BiÕt 3 sè ®ã t­¬ng øng tØ lÖ thuËn víi 2 ; 3 ; 5. Bµi 3:( 2 ®iÓm) Cho ®a thøc M = x3 - 5x2y + 3y2 - 6xz +yz2-z3 a) T×m gi¸ trÞ cña M t¹i x=1 ; y = 2 ; z = -1 b) T×m ®a thøc N sao cho M +N lµ mét ®a thøc kh«ng chøa biÕn x Bµi 4:(2 ®iÓm) Hai « t« cïng ®i tõ A ®Õn B , v× vËn tèc cña « t« thø nhÊt chØ b»ng 60% vËn tèc cña « t« thø hai nªn « t« thø nhÊt ®Õn B chËm h¬n « t« thø 2 lµ 2 giê. TÝnh thêi gian mçi « t« ®i tõ A ®Õn B. Bµi 5: (3,5 ®iÓm) Cho tam gi¸c ABC ®Òu co ®­êng cao AH. Trªn AH lÊy ®iÓm D. a) C/m: Tam gi¸c ABD b»ng tam gi¸c ACD. b) NÕu cho biÕt gãc BDC b»ng 1000, trªn ®­êng phan gi¸c cña gãc BCD lÊy ®iÓm E sao cho: CE = CD. C/m: Tam gi¸c BEC = tam gi¸c ADC c) TÝnh c¸c gãc cña tam gi¸c BED

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

§Ò kiÓm tra häc k× 1 M«n: To¸n 7 n¨m häc: 1999-2000 Thêi gian: 90 phót

- Bµi 1: ( 3®iÓm) TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau: a) 601,92 :12 - (30,11 + 19, 05)

8

7.

7

6.

3 11

1 5

1 5

8 11

1

x

2 

b) c) 4.(0,5)2 + 23.(-0,5)3 Bµi 2: (2 ®iÓm) a) T×m sè nguyªn a biÕt r»ng: ( a +1) lµ ­íc cña 3. b) TÝm x biÕt r»ng: Bµi 3: ( 1,5 ®iÓm) H·y lËp c¸c tØ lÖ thøc tõ c¸c sè sau: 10 ; -8 ; -1,2 ; 1,5 Bµi 4:(3,5®iÓm) Cho gãc xOy cã tia ph©n gi¸c lµ tia O z. trªn tia Ox lÊy ®iÓm A , trªn tia Oy lÊy ®iÓm B sao cho OA = OB. Tõ A kÎ ®­êng th¼ng song song víi Oy c¾t Oz t¹i C, nèi BC a) C/m: Gãc ACO b»ng gãc AOC b) C/m: OA//BC c) BiÕt AB c¾t OC t¹i I. C/m: I lµ trung ®iÓm cña AB vµ OC.

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

§Ò kiÓm tra häc k× 2 M«n: To¸n 7 n¨m häc: 1999-2000 Thêi gian: 90 phót

2 yx

2 yx

2 yx

5

2. TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau:

víi x = 2; y = 1

C©u1: 1.T×m bËc cña ®a thøc sau: F(x) = m2x4 + ( m - 1)x2 + 6x -1 ( M lµ mét tham sè) 1 4

1 2

3 4

C©u2: Nªu ®Þnh nghi· tam gi¸c c©n? CMR: Tam gi¸c c©n cã hai gãc ë ®¸y b»ng nhau. C©u 3: Cho tam gi¸c ABC ( AC > AB ) , gäi H lµ trung ®iÓm cña AC, ®­êng th¼ng qua H song song víi AB c¾t BC t¹i I. Trªn tia IH lÊy ®iÓm K sao cho: HK = HI. Gäi E lµ trung ®iÓm cña AB a) C/m: Gãc ABC > gãc KAC b) C/m: AE + AH > IC C©u 4: Cho biÓu thøc ®¹i sè: y(x2 - 1) vµ xy + y Thay x =4 vµ y=11 råi tÝnh kÕt qu¶.

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

§Ò kiÓm tra häc k× 1 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2000 - 2001 Thêi gian: 90 phót

C©u 1: ( 3®iÓm) a) Thùc hiÖn phÐp tÝnh:[ 481,92 : 12-(-20,16)].0,12

6

b) T×m gi¸ rÞ cña biÓu thøc sau:

 )4321(

)321(



321(



......

)16

....

15

  21

1 16

1 3

1 4

5 4.4 21 2 c) T×m x biÕt: 0,2x + 7,51 = -4,29 C©u 2:(3®iÓm) Ba nhµ s¶n xuÊt gãp vèn theo tØ lÖ 3 ; 5 ; 7 . Hái mçi ng­êi nhËn ®­îc bao nhiªu tiÒn l·i nÕu tæng sè tiÒn l·i lµ 105 triÖu ®ång vµ sè tiÒn l·i ®­îc chia ®Òu theo tØ lÖ gãp vèn. C©u 3: ( 3 ®iÓm) Cho tam gi¸c ABC , AK lµ trung tuyÕn. Trªn nöa mÆt ph¼ng kh«ng chøa B bê lµ AC kÎ Ax vu«ng gãc víi AC. Trªn tia Ax lÊy ®iÓm M sao cho : AM = AC. Trªn nöa mÆt ph¼ng kh«ng chøa ®iÓm C bê lµ AB kÎ Ay vu«ng gãc víi AB vµ lÊy ®iÓm N thuéc Ay sao cho: AN = AB. LÊy ®iÓm P trªn AK sao cho: AK = KP a) CMR: TAm gi¸c PKB b»ng tam gi¸c AKC.Tõ ®ã suy ra: AC//BP vµ AC = BP b) C/m: Tam gi¸c ABP = tam gi¸c NAM C©u4 : ( 1®iÓm) 1 TÝnh P = 1+  2

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

§Ò kiÓm tra häc k× 2 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2000 - 2001 Thêi gian: 90 phót

)3,5

7(

3 2

C©u1:( 2,5 ®iÓm) 1 2

1. TÝnh :

)6,1

2,6

(2

1 2 1 2

2. Rót gän:( 5,7x2y -3,1xy + 8y3) - ( 6,9xy -2,3x2y + 8y3) C©u 2: ( 3®iÓm)

x

(

x

 )1

0

a) T×m x biÕt :

2,0 x

3,0  6,0

1 3

2 5

b) Cho biÕt ®iÓm M(3;-1/2) thuéc ®å thÞ hµm sè y = a/x. T×m a? C©u 3:( 2®iÓm) Sè häc sinh giái To¸n , V¨n , T. Anh cña líp 7A t­¬ng øng tØ lÖ víi 1,4 ; 1,2 ; 2,2. Hái r»ng líp 7A cã bao nhiªu häc sinh giái mçi m«n kÓ trªn biÕt r»ng tæng sè häc sinh giái To¸n vµ V¨n nhiÒu h¬n sè häc sinh giái T. Anh lµ 2 häc sinh. C©u 4:( 2,5 ®iÓm) Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A víi ®­êng cao AH. Tõ H kÎ HE vu«ng gãc víi AB vµ HF vu«ng gãc víi AC a) CMR: AH lµ trung trùc cña E F b) Trªn tia ®èi cña tia HE lÊy ®Øªm D sao cho: HD = HE. C/m: CD vu«ng gãc víi EH

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

§Ò kiÓm tra häc k× 1 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2001 - 2002 Thêi gian: 120 phót

6x

C©u 1:TÝnh : a) 1074 - 8[-95 + 7:(-1/3)] b) (-2)3.[ 3592.(29-378)-349.(-4000+408)] C©u 2: BiÕt x Z vµ a) T×m x? b) BiÓu diÔn c¸c gi¸ trÞ t×m ®­îc cña x trªn trôc sè . c) ViÕt tËp hîp c¸c ­íc cña x trong tËp hîp x nhËn gi¸ trÞ lín nhÊt , nhá nhÊt? So s¸nh hai tËp hîp ®ã. C©u3: LËp c¸c tØ lÖ thøc tõ c¸c sè sau: -15 ; -9 ; 21 ; 35 C©u 4: Mét ®oµn häc sinh tham gia héi thi TDTT gåm 33 em. BiÕt r»ng : Sè häc sinh dù thi m«n ®iÒn kinh, ®¸ cÇu , cê vua tØ lÖ víi 5 ; 4 ; 2. TÝnh sè häc sinh dù thi ë mçi m«n. C©u5: Cho tam gi¸c ABC . Gäi D,E lÇn l­ît lµ trung ®iÓm cña AB, AC . LÊy ®iÓm K sao cho D lµ trung ®iÓm cña EK a) CMR: AK = BE ; AK//BE b) ED//BC c) H·y ph¸t biÓu kÕt qu¶ c©u b) thµnh mét ®Þnh lÝ

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

§Ò kiÓm tra häc k× 2 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2001 - 2002 Thêi gian: 120 phót

C©u1: Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh

(

)5,15

84:

a)

2

:

:

:

b)

4 3

4 3

2 3

2 3

2 3

  

 4:  

  

  

  

1

1

1

......

1

c)

 2:   1 2

13 50 4   3  1 4

1 100

1 2  2  3    

   4      

  

  

   1   3 

  

  

15 30  4  3    

CMR: +)

+)

b) Cho biÕt:

a b

a  b 1 

a bb  (

)1

C©u2: a) T×m nghiÖm cña ®a thøc sau: f(x) = x2 - 25 c d

a b

 

 

a a

b b

2 2

2 2

d d

c c

C©u 3: Mét bÓ n­íc cã dung tÝch lµ 555 m3. Ng­êi ta cho 3 vßi ch¶y vµo bÓ ( ban ®Çu bÓ kh«ng cã n­íc) .Ng­êi ta më ®ång thêi cho c¶ 3 vßi cïng ch¶y cho ®Õn khi ®Çy bÓ. Hái mçi vßi ch¶y ®­îc bao nhiªu m3 n­íc , biÕt r»ng: ®Ó ch¶y ®­îc 1m3 n­íc th× vßi 1cÇn 5 phót, vßi 2 cÇn 4 phót, vßi 3 cÇn 6 phót. C©u 4: Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A ( ¢ > 900). §­êng trung trùc cña AC c¾t BC t¹i D, kÎ CH vu«ng gãc víi AD. LÊy E sao cho H lµ trung ®iÓm cña DE. a) CMR: Tam gi¸c ADC vµ CDE lµ tam gi¸c c©n. b) Gãc BAD = gãc ACE vµ AE = BD

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

C©u 5: Cho m, n thuéc Z. CMR: ( m2 + n2) chia hÕt cho 3 khi vµ chØ khi n,m cïng chia hÕt cho3.

§Ò kiÓm tra häc k× 1 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2002 - 2003 Thêi gian: 120 phót

6x

C©u 1: TÝnh: a) 2002 - 26(-12) + 7:(-1/8) b) (-83).[3852.(29-378)-349.(-4000+148)] C©u 2: BiÕt x thuéc Z vµ a) T×m tÊt c¶ c¸c gi¸ tÞ cña x b) BiÓu diÔn c¸c gi¸ trÞ t×m ®­îc cña x trªn trôc sè. c) ViÕt tËp hîp c¸c ­íc cña x trong tËp hîp x lín nhÊt vµ x nhá nhÊt. Em cã nhËn xÐt g× vÒ 2 tËp hîp nµy.

C©u 3: Tõ tØ lÖ thøc :

h·y suy ra c¸c tØ lÖ thøc sau:

k h

m n h

k

a)

b)

 nm n

 h

h

k

m nm 

k 



ba

b

a

C©u 4:TÝnh sè ®o cña tÊt c¶ c¸c gãc ®­îc t¹o thµnh tõ mét ®­êng th¼ng c¾t hai ®­êng th¼ng song song , biÕt r»ng: a) HiÖu cña hai gãc trong cïng phÝa =1400 b) Gãc lín nhÊt gÊp 3 lÇn gãc bÐ nhÊt. C©u 5: CMR: Víi mäi a , b thuéc Q ta lu«n cã :

a

b

a

b

Khi nµo th×:

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

§Ò kiÓm tra häc k× 2 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2002 - 2003 Thêi gian: 120 phót

C©u 1: Cho ®a thøc f(x) = a x2 +bx +c trong ®ã a,b,c lµ nh÷ng h»ng sè. a) CMR: NÕu a+b+c = 0 th× ®a thøc cã mét nghiÖm x = 1 b) T×m nghiÖm cña ®a thøc sau: 5x2 - 7x + 2 C©u 2: T×m 5 cÆp gi¸ trÞ ( x;y) ®Ó ®a thøc x + y -1 nhËn gi¸ trÞ b»ng 0. trong tõng tr­êng hîp h·y biÓu diÔn cÆp sè t×m ®­îc trªn mÆt ph¼ng to¹ ®é vµ nhËn xÐt vÞ trÝ cña chóng. C©u 3: Cho ®a thøc: 3x2 -10 + 2x3 -7x - x2 + 8 +7x2 a) Thu gän ®a thøc trªn. b) TÝnh gi¸ trÞ cña ®a thøc trªn khi x = -1/2. C©u 4: Víi thêi gian ®Ó mét thî lµnh nghÒ lµm ®­îc 12 s¶n phÈm th× ng­êi thî häc viÖc chØ lµm ®­îc 8 s¶n phÈm. Hái ng­êi thî häc viÖc ph¶i dïng bao nhiªu thêi gian ®Ó hoµn thµnh mét khèi l­îng c«ng viÖc mµ ng­êi thî lµnh nghÒ lµm trong 56 giê. C©u 5: Cho AM lµ trung tuyÕn cña tam gi¸c ABC. Gäi I lµ trung ®iÓm cña ®o¹n AM , tia CI c¾t AB t¹i D. Gäi E lµ mét ®iÓm trªn AB, biÕt r»ng: ME//CD. a) CMR: AD = DE = EB

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

b) BiÕt diÖn tÝch tam gi¸c ABC lµ S cm2. TÝnh diÖn tÝch tam gi¸c EMB.

§Ò kiÓm tra häc k× 1 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2003 - 2004 Thêi gian: 90 phót

Bµi 1:( 3®iÓm) Chän c©u tr¶ lêi ®óng: 1. NÕu a thuéc Z th× a còng lµ sã thùc. 2. ChØ cã sè 0 kh«ng lµ Q+ còng kh«ng lµ Q-. 3. Khi tÝnh luü thõa cña mét luü thõa ,ta gi÷ nguyªn c¬ sè vµ nh©n hai sè mò. 4. tam gi¸c cã tæng hai gãc trong = 900 th× tam gi¸c ®ã lµ tam gi¸c vu«ng. 5. §­êng th¼ng ®i qua trung ®iÓm cña mét ®o¹n th¼ng lµ dd­êng trung trùc cña ®o¹n th¼ng ®ã. 6. NÕu M vµ N lµ hai ®iÓm ph©n biÖt vµ AM = AN; BM = BN; CM = CN th× 3 ®iÓm A,B,C th¼ng hµng. Bµi 2: ( 2 ®iÓm) Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau:

3

2

:8,1

 

275,0

a)

b)

62 75

4 25

1 3

1 5

  

2   

 15  

  

Bµi 3: ( 2®iÓm) Sè häc sinh cña 3 líp 7A, 7B, 7C tØ lÖ víi c¸c sè 8 ;9 ;10. TÝnh sè häc sinh mçi lo¹i biÕt r»ng: Sè häc sinh líp 7A Ýt h¬n sè häc sinh líp 7B lµ 4 häc sinh. Bµi 4:(3 ®iÓm) Cho tam gi¸c ABC ( ¢ = 900), M lµ trung ®iÓm cña BC . Trªn tia ®èi cña tia MA lÊy ®iÓm D sao cho: MD = MA. CMR:

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

a) Tam gi¸c AMB = tam gi¸c DMC b) Tam gi¸c ABC = tam gi¸c DCB c) MA = MB

§Ò kiÓm tra häc k× 2 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2003 - 2004 Thêi gian: 90 phót

3

x

4

d) 2/x

2 yz 3

3,

cm

cm

cm

2

Bµi 1: ( 3,5 ®iÓm) H·y chän ®¸p ¸n ®óng trong c¸c kh¼ng ®Þnh sau: 1. Trong c¸c biÓu thøc sau,®¬n thøc lµ biÓu thøc: a) 1/2 b) x2 + 1 c) 2. Cho ®a thøc : M(x) = x3 - 4x . Hai sè sau ®Òu lµ nghiÖm cña M(x) lµ: a) x = 1 ;x =-1 b) x = 2 ; x = -2 c) x= 3; x = -3 d) x= 4 ; x=-4 3. BËc cña ®a thøc P(x) = x8 -y5 + x2y4 -x8 +1 lµ: a) 8 b) 7 c) 5 d) 6 4. Tam gi¸c cã ®é dµi ba c¹nh nh­ sau lµ tam gi¸c vu«ng: 5, a) 6 cm, 8 cm, 1 dm b) c) 4 cm, 2 cm, 5 cm d) 2 m ; 3 m; 4m 5. tam gi¸c ABC b»ng tam gi¸c DE F nÕu: a) AC = DF ,BC = E F,AC = DF b) gãc A = gãc D , gãc C = gãc F, BC = DE c) AB = DE ,AC = DF ,¢ = gãc E d) gãc B = gãc E, gãc C = gãc F, BC = E F Bµi 2: (2,5 ®iÓm) Cho hai ®a thøc: P(x) = -x3 + 5x4 + x2 - x - 1 + 2x5 Q(x) = -5x4 + x3 - 2x5 + 5x + 2 a) S¾p xÕp c¸c h¹ng tö cña mçi ®a thøc trªn theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn. b) TÝnh: P(x) + Q(x) vµ P(x) - Q(x)

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

.

www.vnmath.com

Bµi 3: (4 ®iÓm) Cho tam giac ABC ( ¢ = 900). Tia ph©n gi¸c cña gãc ABC c¾t AC t¹i D. KÎ DE vu«ng gãc víi BC, AB c¾t ED t¹i F 1. CMR: a) AD = DE b) Tam gi¸c ABC = tam gi¸c EBF c) AE//FC 2. Cho biÕt: AB = 2 cm, AC = 12cm TÝnh: a) BC vµ CF b) TÝnh AE

§Ò kiÓm tra häc k× 1 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2004 - 2005 Thêi gian: 60 phót

25,0

25,0

25,0



)25,0(

25,0

25,0

25,0

Bµi 1:( 4®iÓm) Chän c©u tr¶ lêi ®óng: 1. C¸ch viÕt nµo sau ®aay lµ ®óng: a)

c) -

d)-

suy ra:

2. Tõ tØ lÖ thøc :

25,0 a b

b) c d

a)

b)

c)

d)

d c

a d

b c

b a

d c

a d b c 3x

a b th× xb»ng:

3. NÕu a) x = -9 ; b) x = 6 c) x = 9 d) x = -6 4. BiÕt x vµ y lµ hai ®¹i l­îng tØ lÖ thuËn cã c¸c gi¸ trÞ t­¬ng øng cho trong b¶ng sau:

x y

-3 1

1 ?

Gi¸ trÞ ë « trèng trong b¶ng lµ: a) 1/3 b) -1/3 c) 3 d) -3 5. Gi¶ thiÕt nµo d­íi ®©y suy ra ®­îc tam gi¸c HIK = tam gi¸c MNP a) gãc H = gãc M, gãc I= gãc N, gãc K = gãc P b) Gãc H = gãc M, HK = MP, IK = NP c) Gãc H =gãc M, HI = MN, HK = NP d) Gãc H = gãc M, HI = MN, HK = MP 6. Trong c¸c tam gi¸c cã ®é dµi 3 c¹nh nh­ sau , tam gi¸c nµo lµ tam gi¸c vu«ng?

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

a) 2 ; 3 ; 4 ( cm) b) 9 ; 10 ; 11 ( cm) c) 3 ; 3 ; 4 ( cm) d) 6 ; 10 ; 8 ( cm) Bµi 2:( 3 ®iÓm) Mét « t« ®i tõ A ®Õn B hÕt 4 giê. Hái « t« ®ã ®i tõ A ®Õn B hÕt bao nhiªu giê nÕu nã ®i víi vËn tèc míi b»ng 1,5 lÇn vËn tèc ban ®Çu. Bµi 3:( 3 ®iÓm) Cho tam gi¸c ABC ( ¢ = 900). D lµ mét ®iÓm trªn BC, trªn tia ®èi cña tia DA lÊy ®iÓm E sao cho: DE = DA. CMR: a) Tam gi¸c ABD = tam gi¸c ECD b) TÝnh AD nÕu AB = 6 cm, AC = 8 cm. c) tam gi¸c ABD = tam gi¸c CED.

§Ò kiÓm tra häc k× 2 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2004 - 2005 Thêi gian: 90 phót

Bµi 1:(2 ®iÓm) Chän c©u tr¶ lêi dóng: 1. §¬n thøc dång d¹ng víi ®¬n thøc -2xy2 lµ:

)

y

( xy 

D. -2xy

 3 5

A. -2x2y B. 2(xy)2 C. 2. BËc cña da thøc: P = x8 + 7x4y2 + y5 - x8 - 1 lµ : A. 5 B. 6 C. 7 D.8 3. Gi¸ trÞ cña biÓu thøc: M = -5x2y3 t¹i x = -1 ; y = -1 lµ: A.5 B.-5 C.30 D.-30 4.Bé ba ®é dµi nµo sau ®©y cã thÓ lµ ®é dµi 3 c¹nh cña mét tam gi¸c vu«ng?( cm) A. 1 ; 2 ; 3 B. 4 ; 6 ; 10 C. 16 ; 17 ; 18 D. 6 ; 8; 10 Bµi 2: ( 2®iÓm) H·y ghÐp 2 cét ®Ó ®­îc kh¼ng ®Þnh ®óng:

Cét A

Cét B

1. Kh«ng cã nghiÖm 2. Cã 1 nghiÖm 3. Cã 2 nghiÖm

4. C¸ch ®Òu 3 c¹nh cña tam gi¸c ®ã

a. §a thøc x2 + 1 b. §a thøc x2 - 1 c.Giao ®iÓm cña 3 ®­êng trung tuyÕn trong tam gi¸c d. Giao ®iÓm cña 3 ®­êng ph©n gi¸c trong tam gi¸c

5.C¸ch ®Òu 3 ®Ønh cña tam gi¸c ®ã

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

6. C¸ch mçi ®Ønh b»ng 2/3 ®é dµi mçi ®­êng.

+ 7x4 - 9x3 +x2-

www.vnmath.com

Bµi 3:( 1,5 ®iÓm) Mét x¹ thñ b¾n sóng kÕt qu¶ ®­îc ghi l¹i nh­ sau: 8 9 10 9 9 10 8 7 8 9 10 7 10 9 8 10 8 9 8 7 8 9 10 9 10 9 9 9 8 7 a) H·y lËp b¶ng tÇn sè. b) TÝnh sè trung b×nh céng vµ t×m mèt cña dÊu hiÖu 1 Bµi 4:(1,5 ®iÓm) Cho hai ®a thøc: P(x) = x5 - 3x2 x 4 Q(x) = 5x4 + x2 - 2x3 +x5 + 3x2-1/4 a) Thu gän vµ s¾p xÕp 2 ®a thøc trªn theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn. b) TÝnh H(x) = P(x) - Q(x) c) TÝnh gi¸ trÞ cña R(x) = Q(x) - P(x) t¹i x = -1 Bµi 5:(3 ®iÓm) Cho tam gi¸c vu«ng ABC ( ¢ = 900), ®­êng ph©n gi¸c BD, kÎ DE vu«ng gãc víi BC, gäi F lµ giao ®iÓm cña AB vµ DE. CMR: a) AD = DE b) Tam gi¸c ADE = tam gi¸c EDC d) BD lµ ®­êng trung trùc cña FC.

§Ò kiÓm tra häc k× 1 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2005 - 2006 Thêi gian: 90 phót

Bµi 1:(3 ®iÓm) Chän c©u tr¶ lêi ®óng:

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

0

0

www.vnmath.com

nÕu a vµ b cïng dÊu b)

nÕu a vµ b kh¸c dÊu

0

0

c)

nÕu a vµ b kh¸c dÊu d)

nÕu a vµ b cïng dÊu.

a b a b

a b a b

2. 64 b»ng: a) 32 b) 8 c) -32 d) -8

3

3. KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh:

lµ:

 1 3

2 3

  

  

1. Cho a, b Z , b 0 , kh¼ng ®Þnh nµo ®óng: a)

a) -1 b) 1 c) -1/27 d) 1/27 4. §­êng trung trùc cña ®o¹n th¼ng AB lµ: a) §­êng th¼ng vu«ng gãc víi AB t¹i ®iÓm A b) §­êng th¼ng vu«ng gãc víi AB t¹i ®iÓm B c) §­êng th¼ng ®i qua trung ®iÓm cña AB d) §­êng th¼ng vu«ng gãc víi AB t¹i trung ®iÓm cña nã 5. KÕt luËn nµo sau ®©y kh«ng ®óng: a) Tæng hai gãc nhän b»ng 900 b) hai gãc nhän phô nhau c) Hai gãc nhän bï nhau. d) Tæng hai gãc nhän b»ng nöa tæng 3 gãc cña tam gi¸c. 6. Cho hµm sè: y = -3x, khi y nhËn gi¸ trÞ lµ 1 th×: a) x =-1/3 b) x = -2 c) x = 1 d) x = -3 Bµi 2:(2 ®iÓm) Ba b¹n An , B¾c , C­êng c¾t ®­îc 135 b«ng hoa ®Ó trang trÝ tr¹i cña líp. Sè hoa c¾t ®­îc cña mçi b¹n An, B¾c , C­êng tØ lÖ víi c¸c sè 4 ; 5 ; 6. TÝnh sè hoa mµ mçi b¹n ®· c¾t ®­îc. Bµi 3:(2 ®iÓm)

26.

42.

1. TÝnh b»ng c¸ch hîp lÝ:M =

3 4

1 5

3 4

1 5

2

x

5 

2. T×m x biÕt r»ng:

1 3

Bµi 4:(3 ®iÓm) Cho tam gi¸c ABC cã AB = AC. LÊy ®iÓm M trªn AB , ®iÓm N trªn AC sao cho AM = AN a) CMR: BN = CM b) Gäi O lµ giao diÓm cña BN vµ CM. C/m: T©m gi¸c BOM = tam gi¸c CON

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

c) C/m: AO vu«ng gãc víi BC.

§Ò kiÓm tra häc k× 2 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2005 - 2006 Thêi gian: 90 phót

C©u 1: KÕt qu¶ bµi kiÓm tra mon To¸n cña mét tæ ®­îc ghi l¹i nh­ sau: Tªn häc sinh: B­ëi Thu Mai Cóc Hång §µo Hoa M¬ Lª Na §iÓm: 10 6 7 7 8 3 8 6 7 7 1. Chän kÕt qu¶ ®óng trong c¸c d¸p ¸n sau: A. TÇn sè cña ®iÓm 7 lµ: a) 7 b)4 c) Mai, Cóc Lª, Na B. Sè trung b×nh céng c¸c ®iÓm kiÓm tra cña tæ lµ: a) 7 b) 7/10 c) 6,9 C. Mèt cña dÊu hiÖu lµ: a) 10 b) 7 c) 3 2. Em h·y vÏ biÓu ®å ®o¹n th¼ng. C©u 2: Cho ®é dµi cña 3 ®o¹n th¼ng lµ a , b , c . Trong tr­êng hîp nµo sau ®©y th× 3 ®o¹n th¼ng ®ã lµm thµnh 3 c¹nh cña mét tam gi¸c: a) a = 2 ; b = 6 ; c = 3 ( cm) b) a = 10 ; b = 11 ; c = 12 ( cm) c) a = 8 ; b = 1,4 ; c = 3 ( cm) d) a = 15 ; b = 17 ; c = 8 ( cm) C©u 3: Cho hai ®a thøc: M = 3,5x2y - 2xy2 + 1,5x2y +2xy +3xy2 N = 2x2y +3,2xy +xy2 -1,2xy - 4xy2

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

a) Thu gän M vµ N b) TÝnh M + N vµ M - N c) TÝnh gi¸ trÞ cña M + N vµ M - N t¹i x = 1 vµ y = -1 C©u 4: Cho tam gi¸c ABC ( ¢ = 900) . §­êng trung trùc cña AB c¾t AB t¹i E vµ c¾t BC t¹i F. a) CMR: FA = FB b) Tõ F kÎ FH vu«ng gãc víi AC. C/m: FH vu«ng gãc víi EF c) C/m: FH = AE ; EH//BC vµ EH = 1/2BC

§Ò kiÓm tra häc k× 1 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2006 - 2007 Thêi gian: 90 phót

Bµi 1:( 3®iÓm) H·y chän mét ch÷ c¸i in hoa tr­íc c©u tr¶ lêi ®óng: 1. Cho a, b Z A. NÕu a.b < 0 th× a, b cïng dÊu B. NÕu a.b > 0 th× a, b kh¸c dÊu C. NÕu a.b < 0 th× a, b kh¸c dÊu D. NÕu a.b 0 th× a, b cïng dÊu

2)9(

b»ng:

2. - A. -9 B. 81 C. 3 D. 9

4

lµ:

3. KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh:

2 3

  

  

 4 3 A. -16 B. 16 C.-24/3 D.-16/81 4. Qua mét ®iÓm A ë ngoµi ®­êng th¼ng d cho tr­íc . A. Kh«ng kÎ ®­îc mét ®­êng th¼ng nµo song song víi ®­êng th¼ng d B. kÎ ®­îc mét vµ chØ mét ®­êng th¼ng song song víi ®­êng th¼ng d C. KÎ ®­îc hai ®­êng th¼ng song song víi d D. KÎ ®­îc nhiÒu h¬n hai ®­êng th¼ng song song víi ®­êng th¼ng d. 5. Trong mét tam gi¸c th×: A. Tæng 3 gãc b»ng 900

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

www.vnmath.com

x

10

2006

B. Tæng 3 gãc b»ng 1200 C. Tæng 3 gãc b»ng 1500 D. Tæng 3 gãc b»ng 1800 6. Cho hµm sè y = -8x. Khi y nhËn gi¸ trÞ lµ -14 th× : A. x = -6 B. x = -7/4 C. x = 7/4 D. x = 6 Bµi 2: (3 ®iÓm) Trong phong trµo dµnh nhiÒu b«ng hoa ®iÓm tèt kÝnh d©ng lªn c¸c thÇy c« gi¸o nh©n ngµy 20 - 11, ba líp 7A, 7B, 7C ®· giµnh ®­îc 735 b«ng hoa. Sè hoa cña mçi líp 7A, 7B, 7C tØ lÖ víi 4 ; 5 ; 6. TÝnh sè hoa mµ mçi líp giµnh ®ù¬c.

Bµi 3:(2®iÓm) T×m x biÕt:

2007

 2 3

Bµi 4:(2®iÓm) Cho tam gi¸c MNP = tam gi¸c DE F = tam gi¸c ABC. BiÕt ®é dµi c¸c c¹nh AB =a; EF = b; PM = c;gãc M = 300, gãc E = 1000 . TÝnh ®é dµi c¸c c¹nh vµ c¸c gãc cßn l¹i cña c¸c tam gi¸c trªn .

§Ò kiÓm tra häc k× 2 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2006 - 2007 Thêi gian: 90 phót

C©u 1:(3®iÓm) 1. §iÒn c¸c gi¸ trÞ thÝch hîp vµo b¶ng sau vµ tÝnh sè trung b×nh céng.

c¸c tÝch ( x.n)

Gi¸ trÞ( x) 1 2 3 4 5

TÇn sè ( n) 3 5 7 4 1 N = ?

Tæng: = ?

2. Trong c¸c tËp hîp " bé ba ®é dµi" cho sau ®©y " bé ba" nµo cã thÓ lµm thµnh 3 c¹nh cña mét tam gi¸c. A. { 2 cm; 3 cm; 6 cm} B. { 2 cm ; 4 cm ; 6 cm} C . { 3 cm ; 4 cm ; 6 cm} D. { 3 cm ; 4 cm ; 7 cm} 3. Em h·y chän kÕt qu¶ ®óng cña biÓu thøc: ( a2b3)2 lµ: A. a0b1 B.a4b5 C. a4b6 D.2a2b3 C©u 2:( 1®iÓm) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau:

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

2

2

x

a)

t¹i x = 0 ; y = -1

( xy xy

 )2  y

www.vnmath.com

b) xy + y2z2 + z3x3 t¹i x = 1 ; y = -1 ; z = 2 C©u 3:(3 ®iÓm) Cho hai ®a thøc: P(x) = 5x5 +4 x - 4x4 -2x3 + 6 + 4x2 Q(x) = 2x4 - x + 3x2 - 2x3 +1/4 - x5 a) S¾p xÕp mçi ®a thøc trªn theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn. b) TÝnh P(x) + Q(x) vµ P(x) - Q(x) c) Chøng tá r»ng x = -1 lµ mét nghiÖm cña P(x) nh­ng kh«ng lµ nghiÖm cña Q(x). C©u 4:( 3®iÓm) Cho tam gi¸c ABC vÏ c¸c trung tuyÕn AD, BE, CF, chøng tá r»ng: a) 2/3(BE + CF) > BC b) AD + BE + CF > 3/4(AB+ AC + BC).

GT1: Mã phách:

GT2: Phòng GD – ĐT Hoài Nhơn Trường THCS ……………… Họ và tên:……………..………. Lớp:……… SBD…… BÀI KIỂM TRA HKII Năm học:2011- 2012 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

………………………………………..đường cắt phách…………………………………………… Điểm Chữ ký giám khảo Mã phách

Bằng số: Bằng chữ GK1

GK2 ĐỀ II

2

2

3

7 7 5 7 9 6 7 10 10 9 7 7 8 9 9 8 8 4

2 x y

x

y 3

A. TRẮC NGHIỆM : (5 điểm ) Bài 1: (3,5đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời mà em chọn . Câu 1: Số điểm thi môn toán của 20 học sinh được ghi lại như sau: 8 6 a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A. 9 B. 8 C. 7 D. 6 b) Số tất cả các giá trị của dấu hiệu là: A. 9 B. 20 C. 10 D. 8 c) Mốt của dấu hiệu là A. 10 B. 9 C. 8 D. 7 d) Tần số của học sinh có điểm 7 là: A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 2 : Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức : 2 x y A. B. C.  4 ( 3) y xy xz 3(  3 2 x ) D. 2x + y

1 5

Câu 3 : Giá trị của biểu thức tại x = 5 và y = 3 là :

1 2

A. 0 B. C. 2 D. -8

B. 2cm ; 6cm ; 3cm D. 4cm ; 8cm ; 13cm

 C. (cid:0) (cid:0) (cid:0) C B A (cid:0) (cid:0) C A B (cid:0) (cid:0) B C A     D. (cid:0) (cid:0) (cid:0) B A C   Câu 4: Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác ? A. 3cm; 1cm ; 2cm C. 3cm ; 2cm ; 3cm Câu 5: Cho  ABC có AB = 5cm ; AC = 10cm ; BC = 8cm thì:  B. (cid:0) A. (cid:0) Câu 6: Nghiệm của đa thức P(x) = -4x + 3 là:

4 3

3 4

 4 3

2 3 3x y z

A. B. C. D.

 3 4 2 2xy và

3

3 5 6x y z

3 5 5x y z

3 5 5x y z

là:  5  B. 6x y z C. D. 

B. 6cm ; 8cm ; 10cm

Câu 7: Tích của hai đơn thức A. Câu 8: Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác vuông ? A. 2cm ; 3cm ; 5cm C. 4cm ; 9cm; 12cm D. 3cm; 9cm ; 14cm Câu 9: Cho  ABC có BC = 1cm; AC = 5cm. Nếu độ dài AB là một số nguyên thì AB có độ dài là: A. 6cm B. 5cm C. 4cm D. 3cm

HS không làm bài vào phần gạch chéo này

………………………………………..đường cắt phách……………………………………………

x

12

16

Câu 10: Cho hình vẽ bên (hình 1). Độ dài x là : A. 20 B. 28 (Hình 1) C. 16 D. 12 Câu 11: Cho hình 2, biết G là trọng tâm của  ABC. Kết quả nào không đúng ?

A

 B.

 ( Hình 2)

2 3

A.

G

2

 D.

C.

C

GM GA GM MA

1 2 1 2

AG AM AG GM

M

B

" X vào ô Đúng hoặc Sai mà em chọn :

Bài 2 : (0,5đ) Hãy điền dấu " Nội dung Đúng Sai

1. Số lần xuất hiện của 1 giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu gọi là số trung bình cộng của dấu hiệu. 2. Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số là mốt của dấu hiệu.

Bài 3 : ( 1đ) Ghép mỗi số ở cột A với một chữ cái ở cột B bằng cách điền vào chỗ trống (...) sau để được một khẳng định đúng ? A B Kết quả

a) giao điểm của ba đường trung trực của tam giác đó 1 + .....

b) giao điểm của ba đường cao của tam giác đó 2+...... 1) Điểm cách đều ba đỉnh của một tam giác là 2) Trọng tâm của tam giác là

3) Trực tâm của tam giác là c) giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác đó 3+.......

5

4

3

2

d) giao điểm của ba đường phân giác của tam giác đó 4+....... 4) Điểm cách đều ba cạnh của một tam giác là

5

x

3

x

4

x

2

x

x

4

2

3

5

2

x

  x

3

x

2

x

x

B. TỰ LUẬN : (5điểm) Bài 1 :(2đ) Cho hai đa thức sau : P(x) =

4  1   4

Q(x) =

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x) c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x) Bài 3 :(3đ) Cho (cid:0)xOy nhọn, Oz là phân giác của (cid:0)xOy , M là một điểm bất kì thuộc tia Oz ( M không trùng với O) Qua M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B cắt Ox tại D

a/ Chứng minh : MB = MA . b/ Chứng minh :  BMC =  AMD . Từ đó suy ra :  DMC là tam giác cân tại M c/ Chứng minh : DM + AM < DC d/ Chứng minh : OM  CD

III. ĐAP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 7(Đề II) A. TRẮC NGHIỆM: (5đ) Bài 1: (3,5đ) * Câu 1(1đ) mỗi câu 0,25đ. a) C b) B c) D d) A

* Câu 2 đến câu 11 (2,5đ) mỗi câu 0,25đ. 2. C 4. C 8. B 9. B 10. A 11. C

5. B 7. A 6. D " X điền đúng 0,25đ)

5

4

3

2

3. D Bài 2: (0,5đ) ( Mỗi dấu " 1 - Sai ; 2 - Đúng Bài 3: (1đ) ( Mỗi chỗ trống 0,25đ) 1 + a ; 2 + c ; 3 + b ; 4 + d B. TỰ LUẬN: (5đ) Đáp án

5

x

4

x

2

x

4

x

3

x

4

3

2

5   x

2

x

2

x

3

x

x

a) * P(x) =

1   4

5

4

3

2

4

x

2

x

4

x

7

x

2

x

* Q(x) =

1  4

5

4

2

6

x

6

x

x

4

x

b) * P(x) + Q(x) = Bài 1(2đ)

1  4

* P(x) – Q(x) =

c) * P(0) = 0. vậy x = 0 là nghiệm của P(x)

y

a

Điểm 0,25 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 * Q(0) = . Vậy x = 0 không là nghiệm của Q(x)

C

z

B

M

x

b

A

D

(cid:0) 2(3đ) AOM BOM

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

1 4 * Vẽ hình đúng O a) (0,75đ)Lập luận được : OM là cạnh huyền chung và (cid:0) nên  AOM =  BOM (ch - gn) Suy ra : MA = MB b) (0,75đ) Lập luận c/m được:  BMC =  AMD ( Góc - cạnh -góc) Suy ra MC = MD ( 2 cạnh tương ứng) Nên :  DMC cân tại M c) (0,75đ)Lập luận được: DM + MA = CM + MA = CA Chỉ ra được CA < CD (t/c đường vuông góc và đường xiên ) Từ đó suy ra : DM + MA < DC d) (0,5đ)Lập luận nêu được : M là trực tâm của  COD => OM là đường cao thứ ba của tam giác . Hay OM  CD

Chú ý : Mọi cách giải khác nếu đúng kiến thức đều ghi điểm tối đa .

ONTHIONLINE.NET Họ và tên:............................................................. Bài kiểm tra học kì I Lớp 7... Môn: Toán. Thời gian: 90 phút

Phần I: Trắc nghiệm khách quan Hãy khoanh tròn vào kết quả mà em cho là đúng.

 ; C,

 5 15 : 9 18

2 3

2 3

3 2

3  . 2

Câu 1: Kết quả của phép tính: là: A, ; B, ; D,

Câu 2: Kết quả của phép tính: (-2)6 . (-2)3 là : A, 218; B, (-2)2; C, -29; D, -(-2)9.

=

Câu3: Ta có : 0, 25 bằng giá trị sau: A, 0,25; B, -0,25; C, -(0,25); D, - 0,75

a b

c d

=

=

=

=

Câu 4: Từ tỉ lệ thức: (a, b, c, d  0) suy ra:

b a

c d

a d

c b

b a

d c

d a

c b

A, ; B, ; C, ; D, .

Câu5: 16 bằng: A,4; B, -4; C, Cả A và B; D, 196

Câu 6: Nếu 2x = 8y thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k là:

1 4

A, k = 2; B, k = 8; C, k = 4; D, k = .

Câu 7 Ba đường thẳng phân biệt a, b, c có tính chất:

A, a  b và b  c thì a  c; C, a // b và b  c thì a  c;

B. a  b và a // c thì b // c D, a // b và b  c thì a // c. Câu 8:  ABC và  A’B’C’ có BC = B’C’; µ µA = A' ; µ µB = B' thì hai tam giác đó: B, Không bằng nhau; A, Bằng nhau; C, Không đủ giả thiết để kết luận.

Phần II: Tự luận.

Câu 9 Tính giá trị của biểu thức: P = 2  3  . 1 2 1 3 1 6 9 4 25 7      :             

K 4 

 6 K

K 0, 25

1  2

Câu10: Điền số thích hợp vào chổ trống (...):

Câu 11: Tìm các số a, b, c biết rằng: a : b : c = 1 : 2 : 3 và a + b + c = 18. Câu 12: Cho tam giác ABC. Trên tia đối BA lấy điểm D sao cho BD = BA, trên tia đối CA lấy điểm E sao cho EC = CA, trên tia đối tia CB lấy điểm F sao ho FC = CB. Chứng minh: a, AB = EF; b, AB // EF; c, Tam giác BDE bằng tam giác EFB. Câu 13: Tìm hai số hữu tỉ x và y (y ≠ 0) biết rằng: x- y = x.y = x: y

Họ và tên:............................................................. Bài kiểm tra học kì I Lớp 7... Môn: Toán. Thời gian: 90 phút

Phần I: Trắc nghiệm khách quan Hãy khoanh tròn vào kết quả mà em cho là đúng. Câu 1: Ba đường thẳng phân biệt a, b, c có tính chất:

A, a  b và b  c thì a  c; B. a  b và a // c thì b// c

C, a // b và b  c thì a  c; D, a // b và b  c thì a // c.

Câu 2: 16 bằng: A,196; B, -4; C, 4; D, Cả B và C.

=

Câu 3: Ta có : 0, 25 bằng giá trị sau: A, 0,25; B, -0,25; C, -(0,25) D, (-0,25).

c d

a b

=

=

=

=

Câu4: Từ tỉ lệ thức: (a, b, c, d  0) suy ra:

c d

b a

b a

d c

d a

c b

a d

c b

A, ; B, ; C, ; D, .

Câu 5: Nếu 2x = 8y thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k là:

1 4

A, k = 2; B, k =4; C, k = 8; D, k = .

Câu 6  ABC và  A’B’C’ có BC = B’C’; µ µA = A' ; µ µB = B' thì hai tam giác đó: B, Không bằng nhau; A, Bằng nhau; C, Không đủ giả thiết để kết luận.

Câu 7 Kết quả của phép tính: (-2)6 . (-2)3 là : A, 218; B, -29; C, (-2)2; D, -(-2)9. Câu8: Ta luôn có:

A, Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. B, Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

C, Hai góc cùng bằng hai góc đối đỉnh thì đối đỉnh.

Phần II: Tự luận.

3

3

1 4

5 6

3 7

  

  5,5 : 2    

  

Câu 9: Thực hiện phép tính:

K 4 

 6 K

K 0, 25

1  2

Câu 10: Điền số thích hợp vào chổ trống (...):

Câu 11: Tìm các số a, b, c biết rằng: a : b : c = 1 : 2 : 3 và a + b + c = - 18. Câu12: Cho tam giác ABC. Trên tia đối BA lấy điểm D sao cho BD = BA, trên tia đối CA lấy điểm E sao cho EC = CA, trên tia đối tia CB lấy điểm F sao ho FC = CB. Chứng minh: a, AB = EF; b, AB // EF; c, Tam giác BDE bằng tam giác EFB.

Câu 13: Tìm x biết : (x-3).(x+7) > 0

Câu 1: Kết quả nào sau đây là sai?

 Q ;

3 4

B, A, 0  Q; C, -5  Q; D, 8  Q.

Câu 2: Nếu x = 6 thì x bằng:

A, 12; B, 36; C, -36; D, 3.

Câu 3: Đường thẳng a song song với đường thẳng b. Đường thẳng c cắt đường thẳng a theo một góc 900. Vậy :

A, Đường thẳng c sẽ song song với đường thẳng b. B, Đường thẳng c sẽ không cắt đường thẳng b.

C, Đường thẳng c sẽ vuông góc với đường thẳng b D, Đường thẳng c sẽ không vuông góc với đường thẳng b.

Cây 4:

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP 7

Đề số 1 (Thời gian làm bài: 90 phút)

A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Chủ đề

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

3

2

1

6

Số hữu tỷ, số thực

0,75

0,5

1,75

3,0

1

2

1

4

Hàm số và Đồ thị

0,25

0,5

1,75

2,5

Đường thẳng song

2

2

2

6

song và vuông góc

0,5

0,5

1,5

2,5

Tam giác

1

1

1

2

6

0,25

1,0

0,25

0,5

2,0

8

9

5

22

Tổng

2,75

3,5

3,75

10

Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số ở góc phải dưới

mỗi ô là trọng số điểm cho các câu ở ô đó

B. NỘI DUNG ĐỀ

I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa

đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

?

3 − 4

B.

A.

6 − 2

8 6−

D.

C.

12 − 9

9 12−

không phải là kết quả của phép tính:

Câu 2. Số

5 − 12

B. 1 -

A.

17− 12

1 − 3 − + 12 6

+ 1

D. 1 -

C.

17− 12

17 12

1

Câu 3. Cách viết nào dưới đây là đúng ?

B.

A. |- 0,55| = 0,55

|- 0,55| = -0,55

C. -|- 0,55| = 0,55

D. -|0,55| = 0,55.

Câu 4. Kết quả của phép tính (-5)2.(-5)3 là:

A. (-5)5

B. (-5)6

D. (25)5

C. (25)6

Câu 5. Nếu x = 9 thì x bằng:

A. 9

B. 18

C. 81

D. 3

Câu 6. Biết đại lượng y tỷ lệ thuận với đại lượng x và hai cặp giá trị tương ứng của

chúng được cho trong bảng sau:

-3

1

x

1

?

y

Giá trị ở ô trống trong bảng là:

A.

B.

1 3

1 3

C. 3

D. 3

Câu 7. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x?

;

B.

A.

1 2 ; 3 3

1 3

2 3

⎛ −⎜ ⎝

⎞ ⎟ ⎠

⎛ ⎜ ⎝

⎞ ⎟ ⎠

;

D.

C.

2 3

1 3

1 2 ; 3 3

⎛ ⎜ ⎝

⎞ ⎟ ⎠

⎛ ⎜ ⎝

⎞ ⎟ ⎠

Câu 8. Đường thẳng OA trong hình 1 là đồ thị của hàm

y

số y = ax. Hệ số a bằng:

A. 1

O

B. 2

-1

x

C. -1

-1

A

D. -2

-2

Hình 1

2

Câu 9. Cho hai đường thẳng a và b, một đường thẳng c cắt cả hai đường thẳng a và b

(Hình 2). Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được khẳng định đúng:

1) đồng vị

a) Cặp góc A2, B4 là cặp góc

2) so le trong

b) Cặp góc A1, B1 là cặp góc

3) trong cùng phía

A

4

a

1

3

2

c

B

4

1

b

Hình 2

2

3

Câu 10. Cho các đường thẳng m, n, d như hình 3.

D

M

m

Hai đường thẳng m và n song song với nhau vì:

A. chúng cùng cắt đường thẳng d.

d

B. chúng cùng vuông góc với đường thẳng MN .

045

C. hai đường thẳng n và d cắt nhau, trong các góc

n

N

C

tạo thành có một góc

045 .

D. chúng cùng cắt đường thẳng MN.

Hình 3

Câu 11. Điền số đo độ thích hợp vào chỗ .... ở câu sau:

Trong hình 3, (cid:110)MDC = ….…..

Câu 12. Cách phát biểu nào dưới đây diễn đạt đúng định lý về tính chất góc ngoài

của tam giác ?

A. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong

B. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng bằng tổng hai góc trong không kề với nó

C. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của ba góc trong

D. Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của một góc trong và góc kề với nó

0

136

A =

Câu 13. Tam giác ABC cân tại A, (cid:108)

A. 440

. Góc (cid:108)B bằng : B. 320

D. 220

C. 270

3

Câu 14. Cho tam giác MNP có MN = MP; NI và PJ lần lượt vuông góc với hai

cạnh MP và MN (Hình 4).

M

a) Kí hiệu nào sau đây đúng?

A. ∆NPJ = ∆NPI

B. ∆NPJ = ∆PNI

I

J

C. ∆NPJ = ∆INP

O

D. ∆NPJ = ∆NIP

N

P

030M =

b) Nếu (cid:109)

thì (cid:110)OPN bằng:

Hình 4

A.

037 30 '

B.

075

C.

015

D.

060

II. Tự luận (6 điểm)

Câu 13. (1,75 điểm) Tìm các số a, b, c biết rằng a : b : c = 2 : 4 : 5 và a + b + c = 22.

Câu 14. (1,75 điểm) Tính diện tích của một miếng đất hình chữ nhật biết chu vi của

nó là 70,4m và hai cạnh tỉ lệ với 4; 7.

090

A =

Câu 15. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có (cid:108)

. Đường thẳng AH vuông góc với

BC tại H. Trên đường vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt

phẳng bờ BC với điểm A sao cho AH = BD.

a) Chứng minh ∆AHB = ∆DBH.

b) Hai đường thẳng AB và DH có song song không? Tại sao?

BAH =

c) Tính (cid:110)ACB , biết (cid:110) 035

.

4

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP 7

Đề số 2 (Thời gian làm bài: 90 phút)

A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)

Thông hiểu

Vận dụng

Chủ đề

Tổng

Nhận biết TN

TL

TN

TL

TN

TL

3

2

1

6

Số hữu tỷ, số thực

0,75

0,5

1,75

3,0

1

2

1

4

Hàm số và Đồ thị

0,25

0,5

1,75

2,5

2

2

1

5

Đường thẳng so song và vuông góc

0,5

0,5

1,5

2,5

Tam giác

1

1

1

2

6

0,25

1,0

0,25

0,5

2,0

8

9

4

21

Tổng

10

2,75

3,5

3,75

Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số ở góc phải dưới mỗi

ô là trọng số điểm cho các câu ở ô đó

B. NỘI DUNG ĐỀ

I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa

đứng trước câu trả lời đúng.

1 −

Câu 1. Số hữu tỉ

được biểu diễn bởi điểm nào trong hình 1?

1 2

N

P

Q

M

-1

0

1

2

- 2

H×nh 1

A. M

B. N

D. Q

C. P

=

Câu 2. Từ tỉ lệ thức

, với a, b, c, d ≠ 0, có thể suy ra:

a b

c d

=

=

A.

B.

a b

d c

a c

d b

=

D.

C.

b a

d c

a d

b = c

1

Câu 3. Số hữu tỉ

− được biểu diễn bởi phân số:

5 3

A.

B.

3 − 5

10 6 −

D.

C.

10 15

10 6−

Câu 4. Điền dấu ≥ hoặc < thích hợp vào ô trống:

x

x nÕu

0

x

x

x

nÕu

0

⎧⎪ = ⎨ ⎪⎩

Câu 5. Căn bậc hai của 4 là:

B. 2

D. 16

A. ±2

C. ±4

Câu 6. Biết x, y là hai đại lượng tỷ lệ nghịch và có các giá trị tương ứng cho ở bảng sau:

2

x

1 2 4

y

?

Giá trị ở ô trống trong bảng là:

A. 2

B.

1 8

D. 1

C.

1 4

y

Câu 7. Xem hình 2. Điểm có toạ độ (-1,5; 0,5)

2

là:

A. M

1

Q

P

0,5

B. N

2

-2

x

-1

-1,5

1,5

1

C. P

O

D. Q

-0,5

M

N

-1

-2

Hinh 2

2

y

x

= −

Câu 8. Đồ thị hàm số

là đường thẳng được biểu diễn trong hình:

1 2

B.

A.

y

y

x

- 0 , 5

1

x

1

-0,5

O

O

- 1

- 1

C.

D.

y

y

1

1

x

-2

x

2

-1

1

0,5 O

-1

2

- 2

1

O -0,5

-1

-1

Câu 9. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai ?

Khẳng định

a) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì trong các

Đúng Sai (cid:70) (cid:70)

góc tạo thành có hai góc trong cùng phía bằng nhau.

b) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì trong các

(cid:70) (cid:70)

góc tạo thành có hai góc so le trong bằng nhau.

Câu 10. Cho đường thẳng EF cắt đoạn thẳng MN tại điểm I. Đường thẳng EF là

đường trung trực của đoạn thẳng MN nếu:

A. Đường thẳng EF và đoạn thẳng MN vuông góc với nhau

B. I là trung điểm của đoạn thẳng MN

C. Đường thẳng MN là đường trung trực của đường thẳng EF

D. EF và MN vuông góc với nhau và I là trung điểm của MN

3

Câu 11. Hai đường thẳng cắt nhau sao cho trong các góc tạo thành có một góc bằng

035 .

Số đo các góc còn lại là:

0

A.

0 0 35 ,55 ,55

0

0

B.

0 35 ,145 ,145

0

C.

0 0 35 ,35 ,145

0

D.

0 0 35 ,35 ,55

Câu 12. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Ba góc trong một tam giác bao giờ cũng là góc nhọn.

B. Một góc trong tam giác không thể là góc tù

C. Hai góc trong một tam giác không thể đều là góc tù

D. Hai góc trong một tam giác có thể đều là góc tù

060

030

N =

P =

Câu 13. Cho tam giác MNP có (cid:108)

, (cid:108)

. Tia phân

M

giác của (cid:109)M cắt NP ở Q (Hình 3). Số đo (cid:110)MQP là:

?

_60°

_30°

P

Q

N

_ H × nh 3

A. 1200 B. 1050 C. 1000 D. 900

Câu 14. Trong hình 4, số cặp tam giác bằng nhau là:

A. 1

B. 2

C. 3

Hình 4

D. 4

E

F

Câu 15. Cho hình 5, trong đó MQ là phân giác góc (cid:110)EMP , EN ⊥

M

MP, PF ⊥ ME. Khẳng định nào sau đây sai?

Q

_H×nh 5

A. ∆MFQ = ∆MNQ

N

B. ∆MFP = ∆MNE

C. ∆EFQ = ∆PNQ

D. ∆EFQ = ∆MNQ

P

4

II. Tự luận (6 điểm)

2

4

3

+

+

Câu 16. (1,75 điểm) Tính giá trị của biểu thức M =

1 3

1 6

1 7

43 245

⎞ :5,3 ⎟ ⎠

⎛ ⎜ ⎝

⎞ ⎟ ⎠

⎡ ⎛ ⎜ ⎢ ⎝ ⎣

⎤ . ⎥ ⎦

Câu 17. (1,75 điểm) Bạn Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 12 km/h thì

hết nửa giờ. Nếu Minh đi với vận tốc 10 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?

Câu 18. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường thẳng AH vuông góc với

BC tại H. Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HA = HD.

a) Chứng minh BC và CB lần lượt là các tia phân giác của các góc (cid:110)ABD và (cid:110)ACD .

b) Chứng minh CA = CD và BD = BA

5

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 – HỌC KÌ I

Vận dụng

Nhận biết

Thông hiểu

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Cộng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Cấp độ Chủ đề

+Vận dụng được tinh chất của dãy tỉ số bằng nhau(II.3)

Số hữu tỉ. Số thực

+ Nhận biết được cách tính luỹ thừa với số mũ hữu tỉ.(I.2)

+Hiểu được tính chất của TLT(I.1) + Hiểu được các phép toán trong Q(II.1)

Số câu hỏi

1(I.1)

Số điểm TL %

1(I.2) 0.5 5

2(II.1) 2 20

1(II.4) 1 10

5 4 40

0.5 5

+ Nhận biết được hai đại lượng TLN(I.4)

Hàm số và đồ thị

+ Hiểu tính giá trị của hàm số(I.3) + Hiểu và biết vẽ đồ thị hàm số y = ax(II.2)

Số câu hỏi

1(I.4)

1(I.3)

1(II.2)

3

Số điểm TL %

0.5 5

1 10

2 20

0.5 5

+ Biết chứng minh hai đường thẳng song song(II.3.b)

Đường thẳng song song. Đường thẳng vuông góc

Số câu hỏi

1

2

Số điểm TL %

+ Nhận biết được quan hệ giữa tính song song và tính vuông góc( I.5) + Nhận biết tính chất hai góc đối đỉnh( I.6) 2(I.5; I.6) 1 10

1 10

2 20

Tam giác

+ Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau. Từ đó suy ra hai góc bằng nhau

Số câu hỏi

3(II.3a,c)

2

Số điểm TL %

2 20

2 20

4

2

3

3

13

1

T.số câu hỏi

2

1

3

3

10

1

20

10

30

30

10

100

Tổng số điểm Tỉ lệ %

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 - HỌC KÌ I (Thời gian làm bài: 90 phút)

Phần I .Trắc nghiệm khách quan (3điểm)(Khoanh tròn đáp án đúng trong mỗi câu sau)

Câu 1: Cho

 .Giá trị của x là:

12 x

x  

27

x 

27

3

3

C.

; D.

4 9 x  ; B.

x   ;

A. Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng:

2

8   2

; B.

;

A. 

8

 6 9

32    3 

  

 2

5 2

C.

;

 D.  

23  

1 16

41     2  

Câu 3 . Cho hàm số y = f(x) = 1 – 4x .Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.f(-2) = 9; B. f(

) = 1; C.f(-1) = -5; D.f(0) = 0.

1 2

Câu 4. Công thức nào dưới đây không thể hiện x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch ?

A.2x =

; B. y = 5x; C.xy = 8; D. 7 =

1 2 y

2 xy

Câu 5: Cho 3 đường thẳng m,n,p. Nếu m//n, p  n thì: A. m//p; B. m  p; C. n//p; D. m  n. Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng:

A.Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. B.Hai góc đối đỉnh thì bù nhau. C.Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau. D.Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

:

a)

;

b) 

2  5 .

2  5 .

  

11 45

Phần II.Tự luận (7 điểm) Câu 1.(2điểm):Thực hiện phép tính: 17 4

3 4

2 3

  

  

7 3 45 4 Câu 2. (1 điểm) Vẽ đồ thị cuả hàm số y = 2x. Câu 3. (3điểm) Cho tam giác ABC có góc A bằng 900 , AB = AC.Gọi K là trung điểm của BC a) Chứng minh  AKB =  AKC và AK  BC b) Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E.Chứng minh EC // AK. c) Tính góc BEC

Câu 4. (1điểm) :Cho

=

=

.Tìm giá trị của biểu thức A =

  a b c  b c  2 a

a 2

b 5

c 7

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm) – Khoanh đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.

1 D

2 C

3 A

4 B

5 B

6 D

Câu Đáp án

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: Làm đúng mỗi ý được 1 điểm Câu 2: Vẽ đúng đồ thị được 1 điểm Câu 3: Làm đúng mỗi ý (a, b, c) được 1 điểm Câu 4: a – b + c = 2a (0.25 đ) a + 2b – c = 2,5a ( 0.25 đ) Suy ra A = 2a: 2,5a = 4/5 (0.5 đ)

ONTHIONLINE.NET ĐỀ 1

Câu 1: ( 1 điểm )

Tính tích của các đơn thức sau rồi cho biết hệ số và bậc của đơn thức tích tìm được:

2 3 x y z

.

2

2 xy z

1 4

2

3

Câu 2: ( 1 điểm ) Thu gọn đa thức sau rồi tính giá trị của đa thức tìm được tại x = -1; y = 1 3 .

5 2x y

+

-

-

+

3xy

2 4x y

5 2x y

2

1- x 3

+ -

2 5x y Câu 3: ( 1,5 điểm ) : cho hai đa thức: f(x) = 5x+3x 23x g(x) = - a) Tính h(x) = f(x) + g(x). b) Tìm nghiệm của đa thức h(x).

vuông tại A với AB = 4 cm; BC = 5 cm.

D

. Chứng minh AB = BH.

). Kẻ DH BC^

Câu 4: ( 3,5 điểm) cho ABC a) Tính độ dài cạnh AC. b) Đường phân giác của góc B cắt AC tại D ( D ACÎ c) Chứng minh BD là đường trung trực của đoạn thẳng AH.

ĐỀ 2

. HBM.

. ABM = . ABH là tam giác gì?

Bài 1: (2đ) Tính giá trị của các đa thức sau: a) M = xy + x2y2 + x3y3 tại x = 1; y = - 1 b) N = x + x3 + x6 + x9 + . . . + x103 tại x = 1 Bài 2: (2đ) Cho hai đa thức: P(x) = x5 – 3x2 + 7x4 – 9x3 + x2 – 4x Q(x) = 5x4 – x5 + x2 – 2x3 – 3x2 – 4 a) Tìm đa thức A(x) sao cho: A(x) + Q(x) = P(x) b) Sắp xếp các hạng tử của đa thức A(x) theo lũy thừa giảm dần của biến. c) Chỉ ra hệ số cao nhất, hệ số lũy thừa bậc 2, hệ số tự do và bậc của đa thức A(x). d) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x). Bài 3: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ tia phân giác BM của góc B (M thuộc AC). Kẻ MH vông góc với BC (H thuộc BC). a) Chứng minh: b) c) So sánh MA với MC.

ĐỀ 3

A = x3 + 3x2 – 4x – 12 B = – 2x3 + 3x2 + 4x + 1

a/. Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức A nhưng không là nghiệm của đa thức B b/. Hãy tính: A + B và A – B

Bài 1: Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác Cho tam giác ABC có AB = 7cm; BC = 6cm; CA = 8cm. Hãy so sánh các góc trong tam giác ABC Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận Bài 2: Cho các đa thức: Bài 3: Trình bày được các số liệu thống kê bằng bảng tần số, nêu nhận xét và tính được số trung bình cộng của dấu hiệu Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

6 7 5

4 9 7

3 5 9

2 10 9

10 1 5

5 2 10

7 1

10 2

2 4

1 6

4 8

3 9

a/. Hãy lập bảng tần số của dấu hiệu và nêu nhận xét? b/. Hãy tính điểm trung bình của học sinh lớp đó?

Bài 4: Vận dụng mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D. Từ D kẻ DH vuông góc với BC tại H và DH cắt AB tại K. a/. Chứng minh: AD = DH b/. So sánh độ dài cạnh AD và DC c/. Chứng minh tam giác KBC là tam giác cân.

ĐỀ 4

Câu1: Tính tích của 5xy2z3 và –3xy3z Câu 2:AM là đường trung tuyến xuất phát từ A của ABC, G là trọng tâm.

Tính AG biết AM = 9cm.

Câu 3: Điểm kiểm tra học kỳ II của hs lớp 7B được cho dưới bảng sau:

6 8 5

7 7 9

8 5 3

9 4 10

10 6 7

4 9 6

3 8 5

2 7 4

5 3 6

1 6 3

a. b. c.

Dấu hiệu ở đây là gì ? Lớp 7A có bao nhiêu học sinh. Lập bảng tần số . Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.

2

3

2

; Q( x ) =

x

x

x

2

4

9

 2

3 1 x 

  1 x

vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với BC (H  BC). Gọi K là

Câu 4: Cho hai đa thức:   x P( x ) = a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến. b. Tính P( x ) + Q( x ) và P( x ) – Q( x ). Câu 5: Tìm nghiệm của đa thức M( x ) = 2 x – 4 Câu 6:Cho ABC giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:  = HBE

a) ABE  . b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH. c) EK = EC.

ĐỀ 5

Câu 1: Thống kê điểm bài kiểm tra toán của học sinh một lớp 7,thu được kết qủa như bảng sau:

Điểm Tần số (n)

2 2

3 3

4 4

5 5

6 8

7 4

8 5

9 3

10 2

N=36

3

2

5

5

5

x

x

x

4

3

2

2 3

3   x   x 6 3

Dấu hiệu ở đây là gì?Hãy tìm mốt của dấu hiệu và tính số trung bình cộng của dấu hiệu. Câu 2:Cho hai đa thức: P(x) =  x 7  x 5

x 5 Q(x) = x a)Thu gọn đa thức P(x) và Q(x),sau đó sắp xếp đa thức P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm của biến. b)Tính:P(x)+Q(x), P(x)-Q(x) c)Chứng minh x =0 là nghiệm của đa thức P(x),nhưng không là nghiệm của đa thức Q(x). Câu 3:Cho tam giác ABC vuông tại A,kẻ đường phân giác CE,kẻ EI vuông góc với BC(I BC).Gọi K là giao điểm của tia CA và tia IE.chứng minh rằng: a) AEC   IEC b)Tam giác EKB cân tại E.

c)AE

KIỂM THI HỌC KỲ I (Năm học : 2013 - 2014) ( Đề tham khảo) Môn : Toán (Khối 7) Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

D. 28

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hãy chọn câu trả lời đúng( Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1.Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết rằng khi x = 7 thì y = 4.Hệ số tỉ lệ của y đối với x là: A. 4 7

B. 4  7

C. 7  4

3

1

Câu 2. Giá trị của x trong biểu thức

   là: x

7

3

A.

B.

C.

D.

2 21

2 21

16 21

16 21

4 thì x = ?

B.x = -2;

C.x = 2 ;

C.

D.

B.

Câu 3. Nếu x D. x = -16 A.x = 16 Câu 4. Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn: A. 1 6

 7 5

14 35

3 8

Câu 5. Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

A.

B.

C.

D.

8 25

11 30

25 9

12 7

040 , C =

B. xx'  yy' D. xx' là đường trung trực của yy' 080 . Số đo góc A là: C.

060

D.

050

0

070 060 .Góc ngoài tại đỉnh C bằng

030 140 thì số đo góc B là: 030

050

040

080

D.

C.

B.

C.46cm

C.56cm

Câu 6. Cho điểm O nằm ngoài đường thẳng d. A. Có vô số đường thẳng đi qua điểm O và song song với đường thẳng d. B. Có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng d. C. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua O và song song với đường thẳng d. D. Có ít nhất một đường thẳng đi qua O và song song với đường thẳng Câu 7. Hai đường thẳng xx', yy' cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc bằng 900, thì: A. .xx'// yy' C. .yy' là đường trung trực của xx' Câu 8. Một tam giác ABC có góc B = B. A. Câu 9. Tam giác ABC có A = A. Câu 10. Cho hai tam giác bằng nhau ABC và DEG. Biết AB = 9cm, DG = 12cm, EG = 15cm. Chu vi của tam giác ABC là: A. 26cm B. 36cm Câu 11. Cho hình bên, biết a // b.

D

a

030

O

050

B. D.

030 060

050 080

b

E

B.Nếu a  b , b  c thì a  c D.Nếu a  b , b // c thì a  c

Số đo góc DOE bằng: A. C. Câu 12. Cho ba đường thẳng a , b , c . Câu nào sau đây sai ? A. Nếu a  b , b  c thì a // c C. Nếu a // b , b // c thì a // c PHẦN II. TỰ LUẬN ( 7 điểm) Bài 1: (1,5 điểm)

1.Thực hiện phép tính a)

0, 25 

b)

: 1 9

21   3 

  

0,5.( ).0,1 1 4

x

2. Tìm x, biết: 2 3

1 15

 4 21

2

.( 0, 25)  1 1 . 2 10

b) Tìm x để f(x) = 1

, điểm D thuộc cạnh BC (D không trùng với B và C). Lấy M là trung điểm của

y x 4  f x ( )

Bài 2: (2 điểm) Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5. Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó biết cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất là 10cm. Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số  . 3  a) Tính f(-2); f(0); f(2); f(3); Bài4: (2 điểm) Cho ABC AD. của AC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MB.Trên tia đối của tia MC lấy điểm F sao cho MF = MC.Chứng minh rằng AE // BC.

-----------------------Hết----------------------

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM:(3 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm.

Câu 1 Đáp án D

2 A

3 A

4 A

5 A

6 C

7 B

8 A

9 C

10 B

11 D

12 B

:

0, 25

0, 25 1 0, 25 0, 75

 

1. a)

.

1 9

1 1 : 9 9

II. TỰ LUẬN: Bài 1: (1,5 điểm) 21   3 

  

(0,25 đ)

(0,25 đ)

.0,1

0,5.

b )

0,5.

.

.

 . 0,25

1 4

1 1 . 2 10

1 1 1 . 2 4 10

1 1 1  . 2 10 4

  

  .0,1 :    

  

  

  :    

  

b)

1 4  . 0,25

1

.

 

1 1 . 2 10 1  80

80 1

(0,25 đ)

x 

 

2.

(0,25 đ)

2 3

1 15

4 21

(0,25 đ) (0,25 đ)

  2    x 3 4 1  21 15

(0,25 đ)

   x      13 2 : 105 3 13 105 13 3 105 2 13 70

Vậy x

  13 70

Bài 2: (2 điểm) Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c tỉ lệ với 3;4;5

Theo bài ra ta có c – a =10 và

 (0,5đ)

a 3

b 4

5

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

(0,5đ)

b 4

c   5

c a  5 3

10 2

c 5 a 3

a = 3.5 = 15 b = 4.5 = 20 (0,75đ) c = 5.5 = 25

2

2

f x ( )   4 y x  . 3

3 13     4 ( 2) 2

(1 đ)

2

 4 (0)  4 (2)  

=> Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác là 15cm, 20cm, 25cm (0,25) Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số a) f(-2) = f(0) = f(2) =

     3 3 0 3   3 16 3 13 2

f

  4

3

3

1 3

1 3

4      9

23 9

  

  

  

  

(0,5 đ)

3 1

4

x

x

4

       2 1

có:

(0,5 đ)

(c-g-c)

b) Tìm x để f(x) = 1 Ta có: 2 x 4 Bài 4: (2 điểm) Xét AME và DMB   MA = MD ( giả thiết) AME = BMD ( đối đỉnh) ME = MB (giả thiết)    

DMB

AME

(0,5 đ)

(1 đ)

A

F

E

M M

B

C

D

 AEM = DBM và AE = BD Hai góc AEM và DBM ở vị trí so le trong của hai đường thẳng AE và BD bị cắt bởi BE nên AE // BD hay AE // BC.( điều phải chứng minh).

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HOC KỲ I

Vận dụng

Thông hiểu

Nhận biết

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL TNKQ TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Cấp độ Tên Chủ đề (nội dung, chương) TËp hîp Q c¸c sè h÷u tØ

Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh ®èi với sè h÷u tØ, t×m x dưới biÓu thøc của số hữu tỉ

4

1

Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh ®èi với sè h÷u tØ, t×m x dưới biÓu thøc của số hữu tỉ 3

0.25

1.5

1.75 đ 17.5%

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2.5%

15%

TØ lÖ thøc

Áp dông tÝnh

chÊt d·y c¸c tØ sè b»ng nhau khi t×m 2 sè biÕt tæng vµ tØ sè. 1 2

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

20%

1 2đ 20%

Sè thËp ph©n

NhËn biÕt sè thËp ph©n h÷u h¹n v« h¹n tuÇn hoµn 2

0.5

5%

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 0.5đ 5%

Sè thùc

nhËn biÕt c¨n bËc hai cña 1 sè

1

1

0.25

2.5%

0.25đ 2.5%

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1

1

0.25

Đại lương tỉ lệ nghịch

2.5%

0.25đ 2.5%

Hàm số

.

Tìm giá tri của biến số x khi biết giá trị của hàm số y= f(x)

Tính giá trị của hàm số khi biết các giá trị của biến số 1

1

1

0.5

2 1.5đ 15%

5%

10%

Vận dụng tính chất hai đường

Số câu Số điểm Tỉ lệ % Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song

Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc.

Quan hệ giữa tính vuông

Tiên đề Ơcơ lít.

4

2

thẳng song song để giải toán 1 0.25

0.5

5%

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1đ 10%

góc và tính song song 1 0.25 2.5%

Tam giác

Vận dụng định lý tổng ba góc trong một tam giác, góc ngoài của tam giác

2.5% Vận dụng trường hợp bằng nhau thứ nhất c-c-c của hai tam giác

Vận dụng trường hợp bằng nhau thứ hait c-g-c của hai tam giác để chứng minh hai đoạn thẳng song song 1

2

1 0.25

2

0.5

2.5%

20%

4 2.75đ 27.5%

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

5%

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút.

Phần I: (2 điểm)

Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = – 3x ?

A. Q(

B. N(

C. P(

D. M(

Câu 2: Giả thiết nào dưới đây suy ra được

?

A. C.

B. D. Câu 3: Kết quả của phép nhân (– 3)6 . (– 3)2 bằng:

A. (– 3)12

D. (– 3)8

B. (– 3)4

C. (– 3)3 Câu 4: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 6 thì y = 4. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

A. k =

B. k =

C. k =

D. k = 24

Câu 5: Nếu góc xOy có số đo bằng 470 thì số đo của góc đối đỉnh với góc xOy bằng bao nhiêu?

A. 740

C. 430

D. 1330

B. 470 Câu 6: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:

A. Không có điểm chung C. Chỉ có một điểm chung

B. Có ít nhất 2 điểm chung D. Không vuông góc với nhau

Phần II: (8 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a)

b)

Câu 2: (1 điểm) Tìm x, biết:

a)

b)

Câu 3: (2 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x b) Biểu diễn các điểm sau lên mặt phẳng tọa độ trên: A( 2;2) , M( -3;1)

c) Xác định a biết đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm B( 2;

)

Câu 4: (1 điểm) Tính số đo góc A của tam giác ABC biết số đo các góc A, B, C của tam giác đó tỉ

lệ với các số 3; 5; 7.

Câu 5: (2 điểm) Cho tam giác OAB có OA = OB có tia phân giác góc AOB cắt cạnh AB tại D.

a) Chứng minh

;

b) Chứng minh: OD

AB

Câu 6: (1 điểm) Tìm các số x, y, z biết rằng

và x – y + z = – 49.

Page 1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1 HỌC KÌ 1 TOÁN 7

Phần I: (2 điểm) Mỗi phương án đúng, chấm 0,3 điểm.

Câu 1 Phương án đúng B

2 D

3 D

4 B

5 B

6 A

Phần II: (8 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Tính đúng giá trị của một biểu thức, chấm 0,5 điểm.

a)

= 14

b)

=

(hoặc 0,2 đều được)

Câu 2: (1 điểm)

a)

x =

hoặc x =

(nếu chỉ tìm đúng 1 giá trị, chấm 0,5

điểm; tìm đúng cả hai giá trị, chấm 0,75 điểm.

b)

x =

(hoặc 8,75), chấm 0,75 điểm.

Câu 3: (2 điểm)

a) Lập đúng bảng giá trị được 0,25đ Vẽ đúng mặt phẳng tọa độ được 0,25đ Vẽ đồ thị đúng được 0,5đ b) Biểu diễn đúng vị trí điểm A, điểm M trên mptđ được 0,25đ

c) Vì đồ thị hàm số y =ax đi qua điểm B( 2;

) nên x = 2, y = 3/7 (0,25đ)

Suy ra

= a. 2 (0,5đ)

(0,25đ)

Câu 4: (1 điểm)

Gọi a, b, c là số đo ba góc của tam giác ABC thì a + b + c = 180 (0,25 điểm)

Từ giả thiết suy ra

(0,25 điểm).

...

số đo góc A của tam giác ABC bằng 360 (0,5 điểm)

Câu 5: (2 điểm)

Vẽ hình đúng, rõ, đẹp: 0,5 điểm. a) Chứng minh DA = DB: Có lập luận và chứng tỏ được

theo trường hợp

cạnh-góc-cạnh (1 điểm)

b) Chứng minh OD

AB: Từ kết quả câu a suy ra góc ODA bằng góc ODB sau đó suy

(1 điểm)

ra

Câu 6: (1 điểm) Tìm các số x, y, z biết rằng

và x – y + z = – 49.

Từ

Suy ra x = – 70; y = – 105; z = – 84

Page 2

TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI-- KỲ THI HỌC KÌ I –Năm học 2011-2012 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn Thi:. TOÁN LỚP 7 (Đề thi có .02... trang) Thời gian làm bài:..90.phút MÃ ĐỀ THI: 604

làm

Theo mẫu 1-A ; 2 –D….. ( Thời gian làm bài 20 phút)

D. 0

A- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 đ): HS chọn câu trả lời đúng nhất ghi vào giấy bài

Câu 1: Cho hàm số y =f(x) = -2x +1 thì f(-2) bằng : A. 5

B. 3

0

0 60 ;

C. 1 50

,phân giác của góc A cắt BC tại D, lúc đó số

B. 700

C. 850

D. 1100

B. C(3;4) D. B(-1;5)

b⊥ và c

a⊥ thì :

B. a trùng với b D. b // c

c⊥

A ∠ = B ∠ =

Câu 2: Cho tam giác ABC biết đo góc ADC bằng : A. 800 Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A( 0;2) ; B(-1;5); C( 3;4); D(-3;0)thì điểm nào nằm trên trục Oy : A. A(0;2) C. A(0;2) và D(-3;0) Câu 4: Nếu a A. b không song song c C. b Câu 5: Biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = -3 ; y =5 thì hệ số tỉ lệ a bằng :

B. -8

C. -15

D. 5

5 − 3

A.

2,5

4

+

1 2

bằng :

B. 1

C. -4

D. 0

2

36

2 :

+

b/ Thực hiện phép tính

(1 đ)

2 3

Câu 6: Kết quả của phép tính A. 4 B- TỰ LUẬN : (Thời gian làm bài70 phút) Bài 1 : (2 đ) a/ Hãy biểu diễn các điểm M( -2; -2) ; N( 3;0) ; P( -1 ;3) ;Q ( 3 ; -4) trên mặt phẳng tọa độ ? (1 đ) 2 −⎛ ⎜ 3 ⎝

⎞ ⎟ ⎠

x = (0,75 đ)

Bài 2 : Tìm x biết 0,75 -

2 3

1 2 Bài 3 : Hãy chia 200 quyển vở thành bốn phần tỉ lệ với 2;3;7;13 . (1,5 đ) Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A , gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của Tia MA lấy điểm D sao cho MD =MA. Chứng minh rằng : a/ Δ ABM = Δ DCM (1 đ) b/ AB // DC (0,5 đ) c/ Từ M kẻ tia Mx cắt cạnh AC tại E sao cho ∠ AME= ∠ CDM. Chứng tỏ rằng ME vuông góc với AC (0,75 đ) ( Hình vẽ;GT;KL 0,5 đ)

0 55

C ∠ =

Câu 7: Tam giác ABC có A. 750

0 B 70 ; ∠ = B. 550

D. 650

Câu 8: Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là

B. x = 2 y

thì số đo góc A là : C. 450 1 4 ,thì công thức biểu diễn x theo y là : C. x = y

D. x = 4y

y

A. x =

1 4

1 − 2

là :

C. -1

D. -2

Câu 9: Phân số biểu diễn số hữu tỉ 5 − 10

B.

1 2

N∠ =

thì số đo góc P bằng :

A. Câu 10: Tam giác MNP vuông tại M biết A. 480

032 C. 380

D. 580

3

2

B. 680 x − = thì x bằng :

Câu 11: Biết A. 5

C. 5 ; -5

D. 5 ; -1

7

B. -5 ; 1 55 ⎞ ⎟ 9 ⎠

⎛ ⎜ ⎝

⎡ ⎢ ⎢ ⎣

Câu 12: Kết quả của phép tính

D.

355 9

⎤ ⎥ ⎥ ⎦ được viết dưới dạng một lũy thừa là : ⎛ ⎜ ⎝

⎛ ⎜ ⎝

⎛ ⎜ ⎝

B.

355 ⎞ ⎟ 9 ⎠

C.

125 ⎞ ⎟ 9 ⎠

25 ⎞ ⎟ 9 ⎠

A.

--------------------- HẾT ---------------------

TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI-- KỲ THI HỌC KÌ I –Năm học 2011-2012 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn Thi:. TOÁN LỚP 7 (Đề thi có .02... trang) Thời gian làm bài:..90.phút MÃĐỀ THI: 628 B- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 đ): HS chọn câu trả lời đúng nhất ghi vào giấy bài

làm

Theo mẫu 1-A ; 2 –D….. ( Thời gian làm bài 20 phút)

032

N∠ =

thì số đo góc P bằng :

D. 480

0

0 60 ;

C. 680 50

B. 380 A ∠ =

B ∠ =

,phân giác của góc A cắt BC tại D, lúc đó số

B. 800

C. 1100

D. 850

Câu 1: Tam giác MNP vuông tại M biết A. 580 Câu 2: Cho tam giác ABC biết đo góc ADC bằng : A. 700 Câu 3: Cho hàm số y =f(x) = -2x +1 thì f(-2) bằng : A. 1

B. 5

C. 3

D. 0

1 − 2

là :

Câu 4: Phân số biểu diễn số hữu tỉ B. -1 A. -2

5 − 10

1 2

D.

C.

B. C(3;4) D. B(-1;5)

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A( 0;2) ; B(-1;5); C( 3;4); D(-3;0)thì điểm nào nằm trên trục Oy : A. A(0;2) C. A(0;2) và D(-3;0) Câu 6: Biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = -3 ; y =5 thì hệ số tỉ lệ a bằng : A. -15

D. -8

C. 5

5 − 3

B.

2

36

2 :

+

b/ Thực hiện phép tính

(1 đ)

2 3

B- TỰ LUẬN : (Thời gian làm bài70 phút) Bài 1 : (2 đ) a/ Hãy biểu diễn các điểm M( -2; -2) ; N( 3;0) ; P( -1 ;3) ;Q ( 3 ; -4) trên mặt phẳng tọa độ ? (1 đ) 2 −⎛ ⎜ 3 ⎝

⎞ ⎟ ⎠

x = (0,75 đ)

Bài 2 : Tìm x biết 0,75 -

2 3

1 2 Bài 3 : Hãy chia 200 quyển vở thành bốn phần tỉ lệ với 2;3;7;13 . (1,5 đ) Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A , gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của Tia MA lấy điểm D sao cho MD =MA. Chứng minh rằng : a/ Δ ABM = Δ DCM (1 đ) b/ AB // DC (0,5 đ) c/ Từ M kẻ tia Mx cắt cạnh AC tại E sao cho ∠ AME= ∠ CDM. Chứng tỏ rằng ME vuông góc với AC (0,75 đ)

( Hình vẽ;GT;KL 0,5 đ)

0 55

C ∠ =

Câu 7: Tam giác ABC có A. 750

0 70 ; B ∠ = B. 450

thì số đo góc A là : C. 650

D. 550

2,5

4

+

1 2

bằng :

Câu 8: Kết quả của phép tính A. 4

B. 1

D. -4

C. 0 1 4 ,thì công thức biểu diễn x theo y là : D. x = y C. x = 2 y

Câu 9: Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là A. x = 4y

y

B. x =

7

1 4 55 ⎞ ⎟ 9 ⎠

⎛ ⎜ ⎝

⎡ ⎢ ⎢ ⎣

Câu 10: Kết quả của phép tính

C.

⎤ ⎥ ⎥ ⎦ được viết dưới dạng một lũy thừa là : 355 9

⎛ ⎜ ⎝

⎛ ⎜ ⎝

25 ⎞ ⎟ 9 ⎠

B.

355 ⎞ ⎟ 9 ⎠

D.

A.

2

3

125 ⎞ ⎛ ⎟ ⎜ 9 ⎠ ⎝ x − = thì x bằng :

C. 5 ; -1

D. 5

B. 5 ; -5 a⊥ thì :

b⊥ và c

c⊥

B. b // c D. b không song song c

Câu 11: Biết A. -5 ; 1 Câu 12: Nếu a A. b C. a trùng với b

--------------------- HẾT ---------------------

y

3

P

ĐIỂM Mỗi điểm 0,25 đ

-2

3

x

O

N

-1

-2

M

Q

-4

ĐÁP ÁN TOÁN 7 – HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2011-2012 A- TRẮC NGHIỆM : (3 đ) Đề 604 : 1 – A ; 2 – A; 3 – A ;4 – D ;5 – C ; 6 – D ; 7 – B; 8- D ;9 – B; 10 – D; 11 – D ; 12- C. Đề 628 : 1 – A; 2- B; 3- B ; 4 – D ; 5 – A ; 6 – A ; 7 – D ; 8 – C ; 9 – A ;10 – A ;11 – C ; 12 – B. C- TỰ LUẬN : BÀI 1

NỘI DUNG BÀI GIẢI a/

2

2 :

36

6

2 :

+

+

b/

2 3

2 −⎛ ⎜ 3 ⎝

⎞ ⎟ ⎠

2.

+ 6

=

4 9 9 4

=

+

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

=

=

2 = − 3 2 3 9 2 − + 6 3 2 4 27 36 6

13 6

0, 75

=

2 x− 3

1 2

3 4

1 2

2

2 x− 3 2 3 2 3

x = ⋅

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

1 = 2 3 x = − 4 1 x = 4 1 3 4 2 3 x = 8

Gọi a,b,c,d là số phần vở được chia tương ứng tỉ lệ với 2; 3; 7; 13

200

a b c d

+ + + =

=

Ta có

a 2

d 13

b = = 3

8

=

=

=

=

0,25 đ 0,25 đ

d 13

a 2

c 7

200 25

c 7 Theo t/c dãy tỉ số bằng nhau ta được : a b c d b + + + = = 2 3 7 13 3 + + +

3

a 8 = ⇒ = 2.8 16 =

Vậy

b 8 = ⇒ = 3.8 24 =

c 8 = ⇒ = 7.8 56 =

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Hình vẽ; GT KL 0,5 đ

A

x

E

B

C

M

D

d 8 = ⇒ = 13.8 104 = a 2 b 3 c 7 d 13

:

Δ

(c – g –c )

DCM Δ

(cmt)

Chứng minh : a/ ABM DCM = Δ Xét tam giác ABM và tam giác DCM có : AM = MD (gt) ; ∠ AMB= ∠ DMC ( hai góc đối đỉnh( BM =MC ( M là trung điểm của BC) Nên : ABM = Δ b/ AB // DC : Do ABM DCM Cho : ∠ ABM = ∠ MDC ở vị trí so le trong Nên : AB // DC c/ ME vuông góc với AC : Ta có ∠ AME = ∠ CDM ở vị trí đồng vị Nên : ME // DC Mà : DC // AB Suy ra : ME// AB Và : AB ⊥ AC ( ∠ BAC = 900) Do đó : ME ⊥ AC

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

= Δ Δ

1

d. Không có nghiệm

b. 0; -1

c. 0; 1

b. 2x2 – xy - 1 d. 2x2 + xy + 1

2

.

2 z yx zy .5

ONTHIONLINE.NET Đề 1 I. TRẮC NGHIỆM Bài 1: Chọn câu trả lời đúng 1. Nghiệm của đa thức x2 + 1 là: a. 1;-1 2. Kết quả của (3x3 – xy + 1) + (-x2 + 2xy – 2) = 7 ta được: y 2 b. -10xy4z3

c. 10xy4z3

d. -10x2y4z3

c. 6

d. 2

b. MP < NP < MN d. NP < MP < MN

b. 5cm; 8cm; 10cm

d. 2cm; 4cm; 6cm

b. 300 c. 400 d. Một kết quả khác

d. Một kết quả khác

c. 5cm

a. là giao điểm của ba đường cao b. là giao điểm của 3 đường trung trực.

a. 2x2 + xy -1 c. 2x2 – 3xy + 1  4 3. Thu gọn 7 a. 10xy3z4 4. Bậc của đa thức M = x6 + x2y3 + xy – x5 – xy3 là: a. 4 b. 5 5. MNP có ¶M = 400; µN = 800 thì: a. MP < MN < NP c. NP < MN < MP 6. Bộ ba đoạn thẳng nào có độ dài không thể là ba cạnh của tam giác: a. 6cm; 9cm; 12cm c. 3cm; 4cm; 5cm 7.Trong một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1200. Mỗi góc ở đáy sẽ có số đo là: a. 600 8. Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5cm và một cạnh góc vuông bằng 4cm. Cạnh còn lại của tam giác là: a. 4cm b. 3cm Bài 2: Điền vào chỗ trống nội dung thích hợp 1. Điểm nằm trên ………của đoạn thẳng thì cách đều hai mút đoạn thẳng đó. 2. Tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau thì tam giác đó là …………… 3. 3x2y +  = 7x2y 4. 2x5 -  = -5x5 Bài 3: Hãy ghép đôi 2 ý ở hai cột để được khẳng định đúng Trong một tam giác: 1. Trọng tâm 2. Trực tâm 3. Điểm (nằm trong )

c. là giao điểm của ba đường phân giác

cách đều ba cạnh:

d. là giao điểm của ba đường trung tuyến

a. Tính M(x) + N(x) b. Tính M(x) – N(x) c. Cho R(x) = M(x) + N(x). Tìm nghiệm R(x)

4. Điểm cách đều 3 đỉnh: II. TỰ LUẬN Bài 1: Tính giá trị của biểu thức 3x2 – 4y – x + 1 tại x = -1; y = 2 Bài 2: Cho hai đa thức sau: M(x) = 3x4 – 2x + x3 + 4x2 + 1 và N(x) = -3x2 – x3 + 3x – 3x4 – 1 Bài 3: Bài kiểm tra Toán của một lớp kết quả như sau: 3 điểm 9

4 điểm 10

7 điểm 8

10 điểm 7

2 3 điểm 4

6 điểm 5

3 điểm 3

4 điểm 6 Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra Toán của lớp đó.

Cho  ABC nhọn. Hãy xác định tâm đường tròn đi qua3 đỉnh  ABC. Cho  ABC có Â tù. Hãy xác định trực tâm  ABC.

Bài 4 1. 2. Bài 5 Cho ABC vuông tại A, đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với BC (H  BC). Chứng minh: a. ABE = HBE b. BE là trung trực của AH c. AE < EC d.Gọi K là giao điểm của AB và HE .Chứng minh BE vuông góc với KC

Đề 2

b. AB < BC < AC d. BC < AC < AB

b. 2cm; 3cm; 4cm d. 2cm; 3cm; 6cm

b. 0; 2

c. 0; -2

d. Không có nghiệm

a. 2x3 – 3x2 + 2x c. 2x3 – 3x2 + 6x

b. 2x3 + 3x2 – 6x + 2 d. 2x3 - 3x2 – 6x + 2

b. -6

c. -8

d. 8

+ xy

x2y

d. 5 2x

c. 1 2

d. Một kết quả khác

c. 400

b. 1200

b. 13cm

c. 15cm

d. Một kết quả khác

I. TRẮC NGHIỆM Bài 1: Chọn câu trả lời đúng 1. ABC có µA = 600; µB = 500 thì: a. AC < BC < AB c. AC < AB < BC 2. Bộ ba đoạn thẳng nào có độ dài không thể là ba cạnh của tam giác: a. 3cm; 4cm; 6cm c. 4cm; 5cm; 6cm 3. Nghiệm của đa thức x2 + 2x là: a. 0;1 4. Kết quả của (2x3 – 2x + 1) – (3x2 + 4x – 1) = 5. Giá trị của biểu thức A = x2y3 tại x= -1; y = -2 là: a. 16 6. Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức: a. 2 b. x3 + x 3 7.Trong một tam giác cân có mỗi góc ở đđáy bằng 300. Góc ở đỉnh sẽ có số đo là: a. 600 8. Một tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông bằng 5cm và 12cm. Cạnh huyền của tam giác là: a. 14cm Bài 2: Điền vào chỗ trống nội dung thích hợp 1. Trong một tam giác giao điểm của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ……… độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy. 2. Điểm nằm trên tia ……………… của một góc thì cách đều 2 cạnh của góc đó. 3. 3x2y +  = 5x2y 4.  - 4x5 = -6x5 Bài 3: Hãy ghép đôi 2 ý ở hai cột để được khẳng định đúng Trong một tam giác: 1. Đường trung trực ứng

a. Là ñoaïn thaúng vuoâng goùc keû töø A ñeán

với cạnh BC

3

ñöôøng thaúng BC

2.Đường phân giác xuất

b. Là ñoaïn thaúng noái töø A ñeán trung

phát từ đỉnh A

ñieåm caïnh BC

3. Ñöôøng cao xuaát phaùt

c. Là ñöôøng thaúng vuoâng goùc vôùi caïnh

töø ñænh A

BC taïi trung ñieåm cuûa noù

4. Đường trung tuyến

xuất phát từ đỉnh A

d. Là ñoaïn thaúng coù hai muùt laø ñænh A vaø giao ñieåm cuûa caïnh BC vôùi tia phaân giaùc cuûa AÂ

II. TỰ LUẬN Bài 1: Bài kiểm tra Toán của một nhóm 20 học sinh được ghi lại như sau:

3 6 8 5

7 4 8 8

5 7 5 6

8 6 10 10

6 7 4 7

Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra Toán của lớp đó.

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức 2x2 – 3x – 1 tại x = - 2 Bài 3: Cho

f(x) = 2x4 – 3x + 2x3 – 4x2 + 5. g(x) = 4x2 – 2x3 – 2x4 + 4.

a. Tính f(x) + g(x) b. Tính f(x) – g(x) c. Gọi h(x) = f(x) + g(x). Tìm nghiệm của h(x)

a. ABM = CDM b. CD  AC c. BC > CD d. ·

·  ABM MBC

Bài 4 Cho ABC vuông tại A, trung tuyến BM, trên tia BM lấy điểm D sao cho MB = MD. Chứng minh: Đề 3 I/ TRẮC NGHIỆM Bài 1 : Đúng hay sai?

1/ Nếu một tam giác vuông có một góc nhọn bằng 45o thì tam giác đó là tam giác vuông cân 2/ Trong một tam giác góc lớn nhất là góc tù 3/ Nếu góc A là góc ở đỉnh của tam giác cân thì góc A là góc nhọn 4/ Tam giác cân có một góc bằng 60o là tam giác đều Bài 2 : Điền vào chỗ trống nội dung thích hợp 1/ Tam giác ABC có góc A bằng 80o, góc B bằng 60o thì góc C bằng ........... 2/ Tam giác cân có một góc ở đáy bằng 550 thì góc ở đỉnh bằng…………………… 3/ Tam giác ABC vuông tại A thì …………… = ………………… + …………………… 4/ Trong tam giác đều mỗi góc bằng ……………………………… 5/ Tam giác ABC vuông tại A có AB= 12cm ; BC = 13cm thì AC= ……… 6/ Hai đơn thức đồng dạng là……………………………………..khác không ……… Bài 4:Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

1/ Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức.

4

x 2

A / 2x2 – 3xy

B / -2x2(4xy)

C/ 5 x

D/ 1 3

2/Trong các cặp đơn thức sau cặp đơn thức nào là cặp đơn thức đồng dạng.

B/ 5xy và -5 xyz C/ 2x và 2x2

D/ 4x3y và –x3y

C/ -6 x8y3

D/ -6 x12y2

C/ 16

B/5

D/ kết quả khác.

3 xy z

A/ 3x2y và -3xy2 3/ Tích của hai đơn thức 2x6y2 và -3x2y là. B/ -5x8y2 A/ 5x8y3 4/Bậc của đa thức Q = 2x3y5- 2x4y2+ 3x2y5 - 2x3y5 +4 là A/ 8 II/ TỰ LUẬN: Câu1:Cho đơn thức A= 3x3y

2 3

  

  

a.Thu gọn đơn thức A b.Tìm bậc của đơn thức A Câu2: a.Tìm đa thức đa thức M biết: M+ (2x2 -3xy – y2) = (4xy +6x2 –y2) b.Tính giá trị của M tại x= 1 2

; y = 4 7

Câu 3 Cho tam giác ABC cân tại A, gọi M là trung điểm của BC a/ Chứng minh  ABM =  ACM b/ Kẻ MH vuông góc AB(H AB), MI vuông góc AC (IAC).Chứng minh MH = MI c/ Chứng minh AH = AI d/ Chứng minh tam giác MHI cân e/ Tính HA biết AM = 5cm; MH = 3cm Câu 4:

Cho góc xOy với Ot là phân giác. Trên tia Ot lấy điểm I. Qua I vẽ IA vuông góc với Ox (AOx); IB vuông gócvới Oy (BOy). Đường thẳng IA cắt Oy tại C. Chứng minh:

a/  IOA =  IOB b/ OI là trung trực của AB c/ IA < IC

ĐỀ 4

I/ TRẮC NGHIỆM Bài 1 : Đúng hay sai? 1/ Nếu một tam giác có hai góc bằng 60o thì tam giác đó là tam giác đều 2/ Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau 3/ Nếu góc A là góc ở đáy của tam giác cân thì góc A là góc nhọn 4/ Trong một tam giác có ít nhất một góc nhọn Bài 2 : Điền vào chỗ trống nội dung thích hợp (2,5đ) 1/ Tam giác DEF vuông tại E thì …………… = ………………… + …………………… 2/ Tam giác ABC có góc C bằng 55o, góc B bằng 75o thì góc A bằng ........... 3/ Tam giác cân có một góc ở đỉnh bằng 1200 thì mỗi góc ở đáy bằng…………………… 4/ Trong tam giác cân hai góc ở đáy ……………………………… 5/ Tam giác ABC vuông tại B có AB= 8cm ; BC = 6cm thì AC= ………… Bài 3 :Chọn câu đúng trong các câu sau 1/Nghiệm của đa thức x2 – 8x +12 là

5

a/ -6 b/ -1 c/ 1 d/6 2/Đơn thức đồng dạng với đơn thức -3xy2 là a/ 2xy2 b/ -3x2y c/(xy)2 d/xy2 3/Hiệu của đa thức x2 – y +2 và 2y - x2 – 1 là a/ -3y +3 b/ 2x2 -3y +3 c/ y+3 d/2x2 -3y +1 4/ Trực tâm của tam giác là giao điểm của a/ Ba đường trung tuyến c/Ba đường cao b/ Ba đường trung trực d/Ba đường phân giác II/ TỰ LUẬN: Bài 1 Tìm nghiệm của đa thức sau a/ 4x – 2 c/ (2x – 4).(x – 1) b/ x2 –x Bài 2 Cho đa thức f(x)= 2x4– 4 – 5x +3x2 +5 –x4 +5x – 2x2 a/Thu gọn đa thức cho biết hệ số cao nhất, hệ số tự do b/ Chứng tỏ f(x) không có nghiệm c/ Cho g(x)= x5 – 3x4 +2x – 5 . Tính f(x)- g(x) Bài 3 Cho  DEF cân tại D, có DE = DF = 10cm. Trung tuyến DI. Chứng minh: a.  DEI =  DFI b. DI  EF c. Gọi G là trọng tâm của  DEF. Tính GD biết EF = 12cm. Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A, trên cạnh BC lấy hai điểm I và K sao cho BI = CK a/ Chứng minh  ABI =  ACK b/ Chứng minh  AIK cân c/Kẻ IM vuông góc AB(M AB), KN vuông góc AC (NAC) Chứng minh MI = KN d/ Chứng minh AM = AN e/ Tính AM biết IM = 5cm; AI = 13cm

ONTHIONLINE.NET Trường THCS Trúc Lâm

Bài thi khảo sát chất lượng giữa kì I Năm học 2009-2010

Môn toán : Lớp 7

(Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên......................................................................................Lớp 7................................ Số báo danh

Giám thị 2

Số phách

Giám thị 1

Điểm bằng số

Giám khảo

Số phách

Điểm bằng chữ

(cid:0)(cid:0) 1

I. Phần trắc nghiệm (4.0 điểm ). Câu 1. (1.0 điểm). Điền Đ ( nếu đúng ), điền S (nếu sai ) vào ô vuông: 1. 5  N 2. -7  Q 3. -3,8 I

6 . N  R

4. 1,8(25)  Q

I

7. 8,7215.... Q 8. R  Q 9. 4 5 10. 7,5Z

4

a)

c)

.

.

5. 5  I Câu 2.( 1. 0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng của những khẳng định đúng. A. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc đồng vị bằng nhau B. Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó C. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng a, có ít nhất một đường thẳng song song với a D. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. E. Hai tam giác bằng nhau thì có các cặp góc tương ứng bằng nhau Câu 3.( 2.0 điểm). điền kết quả vào ô vuông. 8 2 .7 5 2 .49.8

b)

d) 3,7 - 4,8 -1,5 - 3,7 + 4,8 =

1 4 1 3  3 5 3 10 2 11 . 9 5

7 15

T

A

E

B

M

D

C

x

x

c)  x-3,5 = 5,5 ;

Câu 4. (1.0 điểm). Xem hình bên rồi điền vào chỗ (...) trong các câu sau a) ·EDC và ·AEB là cặp góc .......................... b) ·BED và ·CDE là cặp góc .......................... c) ·CDE và ·BAT là cặp góc .......................... d) ·TAB và ·DEB là cặp góc .......................... e) ·EAB và ·MEA là cặp góc .......................... g) Một cặp góc so le trong khác là ............... h) Một cặp góc đồng vị khác là................... II. Phần tự luận (6.0 điểm) Câu 1 .( 1,5 điểm) .Tìm x biết . a) 1 2

b) 1 3 1 : 3 5

1   2

2 1 : 3 6

2 7

Câu 2. (2, 5 điểm):Số học sinh 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với các số 7, 8, 9 biết rằng số học sinh lớp 7A ít hơn só học sinh lớp 7B là 5 học sinh Tính số học sinh mỗi lớp .

0

A 60 , B 80

µ0 

.Tia phân giác trong của góc A cắt BC ở

Câu 3.( 2.0 điểm): Cho tam giác ABC có µ  D. Tính số đo của góc ·ADC

Bài làm

......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................

Trường THCS Trúc Lâm

Bài thi khảo sát chất lượng giữa kì I Năm học 2009-2010

Môn toán : Lớp 7

(Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên......................................................................................Lớp 7................................ Số báo danh

Giám thị 2

Số phách

Giám thị 1

Điểm bằng số

Giám khảo

Số phách

Điểm bằng chữ

(cid:0)(cid:0) 2

6 . 0,325  I

7. 1,789... R 8. I R

 I

9. Z  N

I. Phần trắc nghiệm (5.5 điểm ). Câu 1. (1.0 điểm). Điền Đ( nêu đúng ) , điền S (nếu sai ) vào ô vuông: 1. -9 N 2. -9  Z 3. -3,35  Q 4. 3 5

10. Q  R

5. 2 Q Câu 2.( 1. 0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng của những khẳng định đúng. A. Hai góc chung đỉnh và bằng nhau thì hai góc đối đỉnh B. Đường thẳng c cắt đường thẳng a và b tạo thành cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a//b C. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng đó D. Qua một điểm A nằm ngoài đường thẳng a, có nhiều nhất một đường thẳng song song với a E. Nếu hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau Câu 3.( 2.0 điểm). điền kết quả vào ô vuông.

a)

c)

.

.

5 4 2 2 .9 .4 5 3 3 .8

b)

d) 3,2 - 2,4 -6,5 +2,4- 3,2 =

2

:

1 5 1 3  2 3 2 4 11 5 4 2

T

A

E

B

M

D

C

     

Câu 4. (1.0 điểm). Xem hình bên rồi điền vào chỗ (...) trong các câu sau a) ·EDC và ·AEB là cặp góc .......................... b) ·BED và ·CDE là cặp góc .......................... c) ·CDE và ·BAT là cặp góc .......................... d) ·TAB và ·DEB là cặp góc .......................... e) ·EAB và ·MEA là cặp góc .......................... g) Một cặp góc so le trong khác là ............... h) Một cặp góc đồng vị khác là................... II. Phần tự luận (6,0 điểm) Câu 1 .( 1,5 điểm) .Tìm x biết .

a)

b)

c)  x-1,5 = 2,5

x

x

:

1 :

1 3

5   9

2 3

2 3

1 5

1 1 3 2

0

µ0 B 

70 ,

80

.Tia phân giác trong của góc A cắt BC ở

Câu 2 (2, 5 điểm): Số cây 3 lớp 7A,7B,7C trồng được lần lượt tỉ lệ với 2, 3, 5 . Biết lớp 7C trồng được nhiều hơn lớp 7A là 24 cây. Hỏi cây mỗi lớp đã trồng ? Câu 3.( 2.0 điểm): Cho tam giác ABC có µ A  D. Tính số đo của góc ·BAD

Bài làm

......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................

Hướng dẫn chấm Đề thi chất lượng giữa học kỳ I

Môn : toán lớp 7

Thời gian làm bài 90 phút

Đề 2:

5, Đ 6, Đ

7,Đ 8, Đ

9, S 10,Đ

3, Đ 4, S Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

c) 27

a) 29/24

b) 18/11

d) - 6,5

d) ngoài cùng phía e) So le trong g) ·MED và ·EDC

h) ·EBC và ·MED

b) x= 4/5

a) -1/3

c) 4 hoặc -1

- Tìm mối liên hệ đúng (cho 1 đ) - Giải và tìm kết quả chính xác (1 đ)

0

(1đ) 0

(1đ)

BAD 30  ADC 110

Phòng GD Tĩnh gia trường THCS trúc lâm

I. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm ). Câu 1. (1.0 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,1 đ Yêu cầu : 1,S 2, Đ Câu 2.( 1. 0 điểm): Yêu cầu : B, D Câu 3.( 1.0 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 đ Yêu cầu: Câu 4. (1.0 điểm). a) đồng vị b) trong cùng phía c) đồng vị II. Phần tự luận (6,0 điểm) Câu 1 .( 1,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 đ Yêu cầu: Câu 2 (2, 5 điểm): yêu cầu: Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn (0,5 đ) Câu 3.( 2.0 điểm): Yêu cầu: - Tính · - Tính ·

Hướng dẫn chấm Đề thi chất lượng giữa học kỳ I

Môn : toán lớp 7

Thời gian làm bài 90 phút

Đề 1:

7, S 8, S

3, S 4, S

5, Đ 6, Đ

9, Đ 10,S

b) 1/45

a) 11/30

c) 49

d) -1,5

d) ngoài cùng phía e) So le trong g) ·MED và ·EDC

h) ·EBC và ·MED

b) x = 9/5

c ) x= 9 hoặc x= -2,5

- Tìm mối lieen hệ đúng (cho 1 đ) - Giải và tìm kết quả chính xác (1 đ) BAD

035 065

Phòng GD Tĩnh gia trường THCS trúc lâm

ADB

I. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm ). Câu 1. (1.0 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,1 đ Yêu cầu : 1, Đ 2, Đ Câu 2.( 1. 0 điểm): Mỗi ý đúng cho 0,2 điểm Yêu cầu : A, E Câu 3.( 2.0 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,25 đ Yêu cầu: Câu 4.( 1,0 điểm). a) đồng vị b) trong cùng phía c) đồng vị II. Phần tự luận (6,0 điểm) Câu 1 .( 1,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 đ Yêu cầu: a) x =11/7 Câu 2 (2, 5 điểm): yêu cầu Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn (0,5 đ) Câu 3.( 2.0 điểm): Yêu cầu: - Tính · - Tính ·

Ghi chú : vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không cho điểm :

S(cid:0) báo danh: .......................

ONTHIONLINE.NET phòng Gd & đt kì thi khảo sát chất lượng học sinh mũi nhọn ngọc lặc Năm học 2008-2009 Đề thi chính thức Môn : Toán lớp 7 Thời gian làm bài 120 phút Đề thi này có 6 câu Câu 1(3điểm): a) So sánh hai số : 330 và 520

10

b) Tính : A =

 12

9 120.6 11  6

3 16 .3 6 4 .3 Câu 2(2điểm): Cho x, y, z là các số khác 0 và x2 = yz , y2 = xz , z 2 = xy.

Chứng minh rằng: x = y = z

Câu 3(4điểm):: a) Tìm x biết :

 x 1 2009

 x 2 2008

 x 3 2007

 x 4 2006

b) Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và y ; x1, x 2 là hai giá trị bất kì của

2+ y2

2 = 52 và x1=2 , x 2= 3.

x; y1, y2 là hai giá trị tương ứng của y.Tính y1, y2 biết y1 Câu 4(2điểm):: Cho hàm số : f(x) = a.x2 + b.x + c với a, b, c, d Z

f

M (1) 3;

f

M (0) 3;

f 

( 1) 3

Biết

M.Chứng minh rằng a, b, c đều chia hết cho 3

Câu 5(3điểm):: Cho đa thức A(x) = x + x2 + x3 + ...+ x99 + x100 .

a) Chứng minh rằng x=-1 là nghiệm củ A(x)

b)Tính giá trị của đa thức A(x) tại x = 1 2

Câu 6(6điểm):: Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A , trên cạnh BC lần lượt lấy hai điểm M

và N sao cho BM = MN = NC . Gọi H là trung điểm của BC .

a) Chứng minh AM = AN và AH  BC

b) Tính độ dài đoạn thẳng AM khi AB = 5cm , BC = 6cm

c) Chứng minh MAN > BAM = CAN

-------------------------------------------------Hết---------------------------------------------------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Hướng dẫn chấm toán 7

Câu

Nội dung

Điểm

10

10

3

2

30

20

10

10

20

1.5đ

a

)3

10 27 ;5

25

27

30   3

5

  3

  5

34

9

10

10

10

2 3.2.5.2 . 2.3

.3 

b P )   

1

6

11

2

12 2 .3 12 2 .3

10 12 3 .2 .5  12 11 11  2 .3

12 2 .3 11 11 2 3

   1 5   2.3 1

12 .3

 2.3

   2

1.5đ

  2 

10

11

11

12 6.2 .3 11 11 7.2 .3

  

 11 4.2 .3 11 7.2 .3

Vì x, y, z là các số khác 0 và x2 = yz , y2 = xz , z 2 = xy

  

 .áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau 

x y

z y ; x z

x z ; y x

y z

x y

y z

z x

4 7

2

    x

1

y

z

x y

z x

x y

y     z

z x

y z

3

  1

  1

  1

 1

 x 1 2009

 x 2 2008

 x 3 2007

 x 4 2006

 x 1 2009

 x 2 2008

 x 3 2007

 x 4 2006

x

2010

x

2010

x

2010

x

2010

 2009

 2008

 2007

 2006

a

x

2010

x

2010

x

2010

x

2010

 0

 2009

 2008

 2007

 2006

2010

0

  x

2010 0

  

x

2010

   x

1 2009

1 2008

1 2007

1 2006

  

  

Vì x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên:

2

2

2

2

2

2

4

y 2 2

y 1 3

y 1   9

y 2 4

2  y y 1  9 4

52 13

2       3

y 2 2

y 1 3

  

  

  

  

2

b

x 1 x 2 )

y y 2 2 y y 1 1     6

36

y 1

y 1

Với y1= - 6 thì y2 = - 4 ;

Với y1 = 6 thì y2= 4 .

Ta có: f(0) = c; f(1) = a + b + c; f(-1) = a - b +c

M (0) 3

c

M 3

)

f

4

M (1) 3

    

a b c

a b

M 3

)

f

)

f

M ( 1) 3       a b c

a b

M 3

  M 3 1   M 3 2

M 2 3 a

a

Từ (1) và (2) Suy ra (a + b) +(a - b) 3 M

M vì ( 2; 3) = 1 3

3b M

Vậy a , b , c đều chia hết cho 3

5

A(-1) = (-1)+ (-1)2 + (-1)3+...+ (-1)99 + (-1)100

= - 1 + 1 + (-1) +1 +(-1) +...(-1) + 1 = 0 ( vì có 50 số -1 và 50 số 1)

a

Suy ra x = -1 là nghiệm của đa thức A(x)

1.5đ

  ...

thì giá trị của đa thức A =

Với x= 1 2

1 2

1 2 2

1 3 2

1 98 2

1 99 2

1 100 2

  ...

1

  ...

2.

2A  (

) =

1 98 2

1 99 2

1 100 2

1   2

1 2 2

1 3 2

1 98 2

1 99 2

1 2

1 2 2

1 3 2

b

  ...

    A A

1

2

) +1 -

1 98 2

1 99 2

1 100 2

1 100 2

1 100 2

1 2

1 2 2

1 3 2

A  

1

1 100 2

 2 A =(

6

A B M H N C K

Chứng minh ABM = ACN ( c- g- c) từ đó suy ra AM =AM

a

Chứng minh ABH = ACH ( c- g- c) từ đó suy ra AHB =AHC= 900

 AH  BC

Tính AH: AH2 = AB2 - BH2 = 52- 32 = 16  AH = 4cm

b

Tính AM : AM2 = AH2 + MH2 = 42 + 12 = 17  AM = 17 cm

Trên tia AM lấy điểm K sao cho AM = MK ,suy ra AMN= KMB ( c-

c

g- c)  MAN = BKM và AN = AM =BK .Do BA > AM  BA >

BK  BKA > BAK  MAN >BAM=CAN

ONTHIONLINE.NET Đề kiểm tra giữa học kì I năm học 2011 – 2012 Môn: Toán lớp 7 (Thời gian: 90 phút)

I.\ Mục đích của đề kiểm tra: Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kỹ năng của môn toán lớp 7 giữa học

kì I. (Theo chuẩn kiến thức kỹ năng)

Giáo viên có định hướng điều chỉnh phương pháp cho phù hợp tình hình học sinh. II.\ Hình thức của đề kiểm tra: - Đề kiểm tra tự luận. - Đối tượng HS: Trung bình, Khá, Giỏi III.\ Ma trận của đề kiểm tra

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 7 – THỜI GIAN: 90 PHÚT

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Tên Chủ đề (nội dung,chương…) 1. Số hữu tỉ - số

Cấp độ cao

thực

(18 tiết)

Thông qua tính chất hiểu được cách lập luận để giải một bài toán tìm x.

Biết được cách cộng, trừ, nhân chia số hữu tỉ; nắm được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

Cấp độ thấp Vận dụng để giải bài tập về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán.

5 6 đ= 60%

Vận dụng để tìn số đo của một góc

1 1 đ Hiểu được cách lập luận để tìm được số đo của một góc

2 1,5 đ Biết thế nào là hai góc đối đỉnh; hai góc so le trong; hai góc đồng vị

Số câu : Số điểm: Tỉ lệ % 2. Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song (18 tiết)

2 3.5 đ Vận dụng tính chất hai đường thẳng song song, hai góc kề bù để tìm số đo các góc. 1 0,5 đ

1 1 đ

1 0,5đ 3 2 đ = 20%

4 2 đ 5 3 đ = 30%

4 5 đ = 50%

7 4 đ= 40% 12 10 đ = 100%

Số câu : Số điểm: Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

Đề thi giữa học kì I Năm học: 2011- 2012 Môn: Toán Lớp:7 Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề )

Điểm

Lời phê của giáo viên

ĐỀ BÀI

Câu 1. (1.5 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

b)

.19

.33

2 3

 1 3

7 15

3 8

1 3  3 8

1 3

a)

b)

x 

Câu 2. (1.5 điểm) Tìm x biết: 2  3

1 7

3 1 x   4 2

Câu 3. (1 điểm) Tìm hai số a, b biết a : b = 2 : 4 và a + b = 18.

Câu 4. (2 điểm) Ba lớp 7/1, 7/2, 7/3 đi lao động trồng cây. Biết rằng số cây trồng của 7/1, 7/2, 7/3 lần lượt tỉ lệ với các số 5; 4; 3 và lớp 7/1 trồng nhiều hơn lớp 7/3 là 18 cây. Tính số cây trồng của mỗi lớp. Câu 5. (1 điểm) Hãy phát biểu định lí hai góc đối đỉnh. Áp dụng: Vẽ đường thẳng xx’ cắt đường thẳng yy’ tại O và góc xOy = 600. Tính góc x’Oy’. Câu 6. (3 điểm) Hình 2 cho biết d // d’ // d’’ và hai góc 700 và 1200. Tính các góc E1; G2; G3; D4; B5; A6

A 6

5 B

d

d’

D 4

C 700

1 E

1200 3 2 d’’ G

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn: Toán 7

NỘI DUNG

=

 1 3

7 15

12 15

4  5

ĐIỂM 0,75 đ

2 3

Câu Câu 1 a. b.

.19

.33

3 8

19

33

1 3  3 8 1 3

  

 .( 14)

 

3 8 3 8

1 3 1   3  21 4

0,5 đ 0,25 đ

x 

;

x

  x

2  3 2 3

x

x

1 7 1   7 1 7

2      3

11 21  17 21

x   =>

3 x    2

7 4

1 4

1 4

x

=>

Câu 2 a. b.

x

3 2  7 4 7 4

Câu 3

Ta có: a:b= 2:4 =>

a 2

b 4

3

Mà a + b = 18 

a 2

b 4

a b  2 4

18 6

0.75 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0,5 đ 0,5 đ

 a=6, b=12

Câu 4 Gọi số cây trồng của bốn lớp 7/1, 7/2, 7/3 lần lượt là: a, b, c, d (cây)

  và a – c = 18

b 4

9

b 4

18 2

a c  5 3

c   3

  

45

9

a

  

36

b

9

  

27

9

c

Theo đề bài ta có: c a 5 3 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: a 5 a 5 b 4 c 3 Vậy số cây trồng của bốn lớp 7/1, 7/2, 73lần lượt là 45; 36; 27 cây.

0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 5 Phát biểu đúng định lí Vẽ hình đúng góc x’Oy’ = 600 (vì đối đỉnh với góc xOy)

0

0.5 đ 0.25 đ 0.25 đ 0,5 đ

70

(hai góc so le trong)

1

A 6

5 B

d

0

0,5 đ

120

(hai góc đồng vị)

2

0

1200

d’

(hai góc kề bù)

D 4

0

C 700

120

180

0

60

1 E

3 2 d’’ G

0

 Dd ' 120

(hai góc đối đỉnh)

4

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

(hai góc đồng vị)

0,5 đ

0

60

(hai góc đồng vị)

Câu 6 Ta có : d’//d’’  µ µ  E C  ¶ µ G D  ¶ Vì ¶  3 180 G G 2 ¶0   G 3  ¶ G  3 Ta thấy : ¶ · D B Ta lại có : d//d’’  µ µ 0  E A 70 1 5 ¶  ¶ B G 3

4

* Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa.

onthionline.net

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn: TOÁN 7 Thời gian: 90 PHÚT -------oOo------

Bài 1: (2 điểm)

a) Khi nào số a được gọi là ngiệm của đa thức P(x) b) Tìm nghiệm của đa thức: P(x) = 2x + 10

3

2

xP )(

3

x

2

x

x

7

x

8

Bài 2: (3 điểm) Cho hai đa thức :

2

3

2

xQ )(

2

x

3

x



34

x

9

a) Sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) +Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Bài 3: (2 điểm)

Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích:

1 xy2 và – 6x3yz2 3

Bài 4:(3 điểm)

Cho tam giác ABC có góc B = 900. Vẽ trung tuyến AM. Trên tia đối

của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM. Chứng minh rằng

a)  ABM =  ECM b) AC > CE c) So sánh góc BAM với góc MAC.

onthionline.net

ĐÁP ÁN NỘI DUNG

BÀI

Số a là nghiệm của P(x) Khi P(a) = 0

Bài 1: a) b) tìm được ngiệm x = -5 Bài 2: a)

P(x) = 3x3 + x2 + 5x + 8 Q(x) = -3x3 – x2 – 5 M(x) = P(x) + Q(x) = 5x + 3 N(x) = P(x) – Q(x)= 6x3 +2x2 + 5x + 13

ĐIỂM 1 đ 1 đ 1 đ 0,75 đ 0,75đ 0.5

M(x) = 0 5x + 3 = 0

b) c)

5x = - 3 x = - 3/5

Nghiệm của đa thức M(x) là x = - 3/5

Bài 3:

xy2 .(– 6x3yz2) =

.(–6).( xy2).(x3yz2) = – 2x4y3z2

1 1 3 3 Đơn thức trên có hệ số là –2 ; có bậc là 9 + Vẽ hình, viết gt kl đúng + C/m được  ABM =  ECM + C/m được AC > CE C/m được góc BAM lớn hơn góc MAC

1 đ 1 đ 0.5 1đ 1đ 0.5 đ

Bài 4: a) * Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa.

ONTHIONLINE.NET Ngày .... / /2013 Đề I Điểm trắc nghiệm: ...............

Bài kiểm tra Học kì I (2012-2013) Phần trắc nghiệm (25’) Môn: Toán 7 Họ và tên học sinh: .............................................

2

2 3 .2.

.

Trắc nghiệm khách quan 3Đ (Chọn một đáp án, điền vào khung cuối bài kiểm tra)

1 45

5 2

  

  

Câu 1: Tính giá trị của M= có kết quả:

B, Đáp án khác E, 1 A, 5/9 D, 1/2 C, 5/2 F, 25 Câu 2: Cho 2x+1 = 22x. Giá trị của x là:

B, 0 E, Đáp án khác A, -1 D, 2 C, 1 F, 3 Câu 3: Cho M = 5,7 + (-3,7) + 4,3 + (-0,3). Giá trị của M là:

2

B, Đáp án khác E, M = 12,1 A, M = 7,3 D, M = 5,2 C, M = 6 F, M = -0,1

( 5)

Câu 4: Giá trị của N = bằng:

B, 5 E, -5 C, 25 F, Đáp án khác. A, 5 D, 25 Câu 5: Cho x-1-2 = 0. Giá trị của x tìm được là:

A, x = 1 và x = 3 D, x = 1 và x = -3 B, x = 2 và x = 3 E, x = -2 và x = 3 C, x = -1 và x = 3 F, Đáp án khác Câu 6: Cho hàm số y = -2x. Điểm nào thuộc đồ thị hàm số?

B, N(-2;1) E, K(-0,5;2) A, M(-1;-2) D, Q(2;4) C, P(-3;2) F, H(1;-2)

  và 2a+3b-c = 9. Giá trị của (a,b,c) là:

a 2

c 4

Câu 7: Cho

b 3 A, (-2;3;5) D, (2;3;4)

1

A 3

2 4

1

B, Đáp án khác. E, (-1;2;-3) C, (-3;-2;1) F, (4;-2;-1) a

3

b

1B B, º E, º 3B = 1800

1A = º 4A + º

2 B 4 c 1B = 1800 3B

1A + º 1A = º

1B 1B = 1800 Câu 9: Cho 3 đường thẳng phân biệt a,b,c. Chọn đáp án sai: B, ca, a//b  cb E, ab, c//a  cb

A, º D, º C, º F, º Câu 8: Cho hình vẽ có a// b; c  a = A; c  b = B Chọn đáp án sai: 3A = º 2A + º

A, ca, cb  a//b D, a//b, b//c  a//c C, cb, a//b  ca F, ac, cb  ab

Câu 10: Vẽ hai tia phân giác On và Om của ¼xOy và ¼yOz kể bù. Vậy ¼nOm :

B, 900 E, 1800 A, Đáp án khác D, 1600 C, 800 F, 1200

Câu 11: O là điểm nằm giữa AB //CD sao cho góc OAB = 1200, góc OCD bằng 1300.Góc AOC bằng:

B, 1200 E, Đáp án khác. A, 1100 D, 900 C, 1000 F, 1400 Câu 12: Tổng 3 góc của một tam giác bằng:

B, 1400 E, 1000 A, 1200 D, 1800 C, 1600 F, Đáp án khác.

4

1

3

5

6

7

8

9

10

11

12

Học sinh điền đáp án vào bảng sau : 2 Câu

ONTHIONLINE.NET

Đáp án

Ngày …. / 12 /2007 Phần tự luận (65’)

đề kiểm tra Học kì I (2007-2008) Môn: Toán 7

Bài 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính:

2

a) A=

3 2

4 3

5 4

6 5

  

  . 2    

  . 2    

  . 2    

  

b) B = 23 + 3.

-

.8

1 2 2

2 1 2 : 2

 +   

  

21   2 

  

Bài 2 (1,5 điểm):

Ba công nhân phải sản xuất số sản phẩm như nhau. Công nhân thứ nhất, thứ hai,

thứ ba hoàn thành công việc với thời gian lần lượt là: 9h, 6h, 7h30’. Hỏi trong một giờ

mỗi công nhân sản xuất được bao nhiêu sản phẩm? Biết rằng trong một giờ công nhân

thứ hai sản xuất nhiều hơn công nhân thứ nhất 3 sản phẩm.

Bài 3 (1 điểm):

Cho hàm số y = ax (d).

a) Xác định a để đồ thị hàm số đi qua điểm M(-1;2)

b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được.

c) Điểm N(2; 4) có nằm trên đường thẳng d không? Hãy biểu diễn trên mặt phẳng

toạ độ để kiểm tra.

Bài 4 (3 điểm):

Cho tam giác ABC, từ M là trung điểm của AB kẻ đường thẳng song song với BC

cắt AC tại N , từ N kẻ đường thẳng song song với AB cắt BC tại E. Nối M với E.

Chứng minh rằng:

a) MB = NE

b) AMN = NEC

BC

c) MN = 1 2

Bài 5 (0,5 điểm):

bz

cy

Cho

 chứng minh rằng:

x a

y b

z c

 a

 cx az b

 ay bx c

ONTHIONLINE.NET

ONTHIONLINE.NET