
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA KÌ
Tổ Lí – Hóa – Công nghệ Môn: Hóa 12
Thời gian: 45phút Mã đề: 121
Câu 1: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. vàng B. bạc C. thuỷ ngân D. đồng
Câu 2: Nhóm nào sau đây gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
A. Na, Al, Cu B. Mg, Fe, Ag C. Ca, Fe, Cu D. Cu, Fe, Ag
Câu 3: Cho 2,8 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí hiđro (đktc). Xác
định kim loại M.
A. Fe B. Cu C. Al D. Na
Câu 4: Cho 5,4 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,12 lít khí N2 (đktc). Tính khối
lượng muối thu được.
A. 42,6 B. 43,6 C. 35,5 D. 21,3
Câu 5: Cho 3,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với nước thu được 1,12
lít khí hiđro (đktc). Xác định hai kim loại kiềm.
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs
Câu 6: Cho 6 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Xác định kim
loại.
A. Be B. Mg C. Ca D. Ba
Câu 7: Dãy nào gồm các kim loại tác dụng được với nước ở nhệt độ thường?
A. Na, K, Ba B. Be, K, Na C. Fe, K, Ca D. Al, Be, Cu
Câu 8: Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng xảy ra là:
A. ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan dần. B. có kết tủa và không tan
C. có kết tủa và tan ngay D. không có hiện tượng gì.
Câu 9: Cho từ từ dung dịch có chứa 0,1 mol HCl vào dung dịch có chứa 0,075 mol Na2CO3 thu được V lít khí
CO2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 0,56 B. 5,6 C. 1,12 D. kết quả khác
Câu 10: Cho 4,48 lít khí CO2(đktc) tác dụng với 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Tính khối lượng kết tủa tạo thành.
A. 10 gam B. 15 gam C. 20 gam D. kết quả khác
Câu 11: Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2. Nêu hiện tượng xảy ra.
A. ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan dần. B. có kết tủa và không tan
C. có kết tủa và tan ngay D. không có hiện tượng gì.
Câu 12: Cho 10,8 gam Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 8,96 B. 4,48 C. 13,44 D. 7,84
Câu 13: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Na2CrO4. Hiện tượng xảy ra là:
A. dung dịch từ màu vàng sang màu da cam B. dung dịch từ không màu sang màu vàng
C. dung dịch từ màu da cam sang màu vàng D. dung dịch từ không màu sang màu da cam
Câu 14: Những chất nào là nguyên nhân gây nên mưa axit?
A. CO2 và SO2 B. NO2 và SO2 C. CO và SO2 D. CFC
Câu 15: Nhóm chất nào sau đây thuộc nhóm chất gây nghiện?
A. nicotin, heroin B. cocain, ampixilin C. seduxen, aspirin D. cả A,B,C đều đúng
Câu 16: Điện phân dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được ở anot gồm:
A. Cu B. H2 và OH- C. O2 và H2SO4 D. Cu và O2
Câu 17: Để phân biệt hai chất khí CO2 và SO2, người ta dùng thuốc thử nào?
A. dung dịch Br2 B. dung dịch I2 C. Cu(OH)2 D. AgNO3/NH3
Câu 18: Tính chất vật lí chung của kim loại là do nguyên nhân nào gây ra?
A. các electron tự do trong tinh thể kim loại B. các electron độc than
C. khối lượng nguyên tử D. liên kết kim loại

Câu 19: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 100 ml dung dịch AgNO3 1M. phản ứng xong thu được m gam chất
rắn. tính giá trị m ?
A. 10,8 B. 32,4 C. 21,6 D. 13,6
Câu 20: Cho 10 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 tác dụng với dd HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), và dd X.
cho dd NaOH dư vào dd X thu được kết tủa Y. Đem kết tủa Y nung trong không khí đến khối lượng không
đổi thu được m gam chất rắn Z. Giá trị cảu m là:
A. 11,2 B. 11,4 C. 8,0 D. 12,4
Câu 21: Cho 250 ml dd AlCl3 aM tác dụng với 120 ml dd NaOH 1M, thu được 2,73 gam kết tủa. Tính giá tri
của a ?
A. 0,155 B. 0,31 C. 0,12 D. kết quả khác
Câu 22: Cho m gam Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng dư, thu được 7,84 lít khí H2 (đktc). Tính giá trị của m ?
A. 19,6 B. 5,6 C. 11,2 D. 9,8
Câu 23: Trong Gang chứa bao nhiêu % khối lượng cacbon ?
A. 1 2 % B. 2 4 % C. 2 5% D. 0,01 2 %
Câu 24: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường gắn vào thân tàu ( phần chìm dưới nước ) kim loại nào sau
đây ?
A. Zn B. Fe C. Cu D. Ni
Câu 25: Cho 19,2 gam Cu vào dd chứa 0,2 mol NaNO3 và 0,2 mol H2SO4 , thu được V lít khí NO (đktc) là
sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là:
A. 4,48 B. 2,24 C. 6,72 D. 3,36
Câu 26: Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính ?
A. Cr(OH)3 B. Al(OH)3 C. Cr(OH)2 D. Zn(OH)2
Câu 27: Nhóm nào gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. H+, Na+, OH-, HCO3- B. H+, Ba2+, OH-, CO32-
C. H+, Na+, OH-, Cl- D. H+, Ba2+, OH-, SO42-
Câu 28: Để nhận biết các dung dịch sau chứa trong các lọ bị mất nhãn gồm: NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3, FeCl2,
FeCl3, MgCl2, người ta dung thuốc thử nào ?
A. dd NaOH B. dd HCl C. Cu(OH)2 D. dd Ba(OH)2
Câu 29: Điện phân dd muối sunfat của kim loại M sau một thời gian thấy trong dd vẫn còn muối, thu được
2,88 gam kim loại ở catot và 504 ml khí (đktc) ở anot. Xác định công thức muối đã điện phân ?
A. CuSO4 B. FeSO4 C. Fe2(SO4)3 D. ZnSO4
Câu 30: Có các hợp kim gồm : Fe-Cu; Fe-Zn; Fe- Ni; Fe-Sn. Nếu cho vào dd chất điện li để bị ăn mòn điện
hóa học, thì số hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
(Cho:C=12;O=16;H=1;N=14;S=32;Cl=35,5;Li=7;Na=23;K=39;Be=9;Mg=24;Ca=40;Ba=137;Al=27;
Fe=56;Cr=52;Ag=108;Zn=65;Cu=64;….)
……………………………………Hết………………………………………

Trường THPT Nguyễn Trường Tộ KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA KÌ
Tổ Lí – Hóa – Công nghệ Môn: Hóa 12
Thời gian: 45phút Mã đề: 122
Câu 1: Tính chất vật lí chung của kim loại là do nguyên nhân nào gây ra?
A. các electron tự do trong tinh thể kim loại B. các electron độc than
C. khối lượng nguyên tử D. liên kết kim loại
Câu 2: Cho 2,8 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí hiđro (đktc). Xác
định kim loại M.
A. Fe B. Cu C. Al D. Na
Câu 3: Cho 3,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với nước thu được 1,12
lít khí hiđro (đktc). Xác định hai kim loại kiềm.
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs
Câu 4: Cho 6 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Xác định kim
loại.
A. Be B. Mg C. Ca D. Ba
Câu 5: Cho từ từ dung dịch có chứa 0,1 mol HCl vào dung dịch có chứa 0,075 mol Na2CO3 thu được V lít khí
CO2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 0,56 B. 5,6 C. 1,12 D. kết quả khác
Câu 6: Cho 4,48 lít khí CO2(đktc) tác dụng với 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Tính khối lượng kết tủa tạo thành.
A. 10 gam B. 15 gam C. 20 gam D. kết quả khác
Câu 7: Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2. Nêu hiện tượng xảy ra.
A. ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan dần. B. có kết tủa và không tan
C. có kết tủa và tan ngay D. không có hiện tượng gì.
Câu 8: Cho 10,8 gam Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 8,96 B. 4,48 C. 13,44 D. 7,84
Câu 9: Cho 5,4 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,12 lít khí N2 (đktc). Tính khối
lượng muối thu được.
A. 42,6 B. 43,6 C. 35,5 D. 21,3
Câu 10: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Na2CrO4. Hiện tượng xảy ra là:
A. dung dịch từ màu vàng sang màu da cam B. dung dịch từ không màu sang màu vàng
C. dung dịch từ màu da cam sang màu vàng D. dung dịch từ không màu sang màu da cam
Câu 11: Những chất nào là nguyên nhân gây nên mưa axit?
A. CO2 và SO2 B. NO2 và SO2 C. CO và SO2 D. CFC
Câu 12: Điện phân dd muối sunfat của kim loại M sau một thời gian thấy trong dd vẫn còn muối, thu được
2,88 gam kim loại ở catot và 504 ml khí (đktc) ở anot. Xác định công thức muối đã điện phân ?
A. CuSO4 B. FeSO4 C. Fe2(SO4)3 D. ZnSO4
Câu 13: Nhóm chất nào sau đây thuộc nhóm chất gây nghiện?
A. nicotin, heroin B. cocain, ampixilin C. seduxen, aspirin D. cả A,B,C đều đúng
Câu 14: Điện phân dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được ở anot gồm:
A. Cu B. H2 và OH- C. O2 và H2SO4 D. Cu và O2
Câu 15: Để phân biệt hai chất khí CO2 và SO2, người ta dùng thuốc thử nào?
A. dung dịch Br2 B. dung dịch I2 C. Cu(OH)2 D. AgNO3/NH3
Câu 16: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 100 ml dung dịch AgNO3 1M. phản ứng xong thu được m gam chất
rắn. tính giá trị m ?
A. 10,8 B. 32,4 C. 21,6 D. 13,6
Câu 17: Dãy nào gồm các kim loại tác dụng được với nước ở nhệt độ thường?
A. Na, K, Ba B. Be, K, Na C. Fe, K, Ca D. Al, Be, Cu
Câu 18: Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng xảy ra là:
A. ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan dần. B. có kết tủa và không tan

C. có kết tủa và tan ngay D. không có hiện tượng gì.
Câu 19: Cho 10 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 tác dụng với dd HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), và dd X.
cho dd NaOH dư vào dd X thu được kết tủa Y. Đem kết tủa Y nung trong không khí đến khối lượng không
đổi thu được m gam chất rắn Z. Giá trị cảu m là:
A. 11,2 B. 11,4 C. 8,0 D. 12,4
Câu 20: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. vàng B. bạc C. thuỷ ngân D. đồng
Câu 21: Nhóm nào sau đây gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
A. Na, Al, Cu B. Mg, Fe, Ag C. Ca, Fe, Cu D. Cu, Fe, Ag
Câu 22: Cho 250 ml dd AlCl3 aM tác dụng với 120 ml dd NaOH 1M, thu được 2,73 gam kết tủa. Tính giá tri
của a ?
A. 0,155 B. 0,31 C. 0,12 D. kết quả khác
Câu 23: Để nhận biết các dung dịch sau chứa trong các lọ bị mất nhãn gồm: NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3, FeCl2,
FeCl3, MgCl2, người ta dung thuốc thử nào ?
A. dd NaOH B. dd HCl C. Cu(OH)2 D. dd Ba(OH)2
Câu 24: Có các hợp kim gồm : Fe-Cu; Fe-Zn; Fe- Ni; Fe-Sn. Nếu cho vào dd chất điện li để bị ăn mòn điện
hóa học, thì số hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 25: Cho m gam Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng dư, thu được 7,84 lít khí H2 (đktc). Tính giá trị của m ?
A. 19,6 B. 5,6 C. 11,2 D. 9,8
Câu 26: Trong Gang chứa bao nhiêu % khối lượng cacbon ?
A. 1 2 % B. 2 4 % C. 2 5% D. 0,01 2 %
Câu 27: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường gắn vào thân tàu ( phần chìm dưới nước ) kim loại nào sau
đây ?
A. Zn B. Fe C. Cu D. Ni
Câu 28: Cho 19,2 gam Cu vào dd chứa 0,2 mol NaNO3 và 0,2 mol H2SO4 , thu được V lít khí NO (đktc) là
sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là:
A. 4,48 B. 2,24 C. 6,72 D. 3,36
Câu 29: Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính ?
A. Cr(OH)3 B. Al(OH)3 C. Cr(OH)2 D. Zn(OH)2
Câu 30: Nhóm nào gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. H+, Na+, OH-, HCO3- B. H+, Ba2+, OH-, CO32-
C. H+, Na+, OH-, Cl- D. H+, Ba2+, OH-, SO42-
(Cho:C=12;O=16;H=1;N=14;S=32;Cl=35,5;Li=7;Na=23;K=39;Be=9;Mg=24;Ca=40;Ba=137;Al=27;
Fe=56;Cr=52;Ag=108;Zn=65;Cu=64;….)
……………………………………Hết………………………………………

Trường THPT Nguyễn Trường Tộ KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA KÌ
Tổ Lí – Hóa – Công nghệ Môn: Hóa 12
Thời gian: 45phút Mã đề: 123
Câu 1: Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2. Nêu hiện tượng xảy ra.
A. ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan dần. B. có kết tủa và không tan
C. có kết tủa và tan ngay D. không có hiện tượng gì.
Câu 2: Cho 10,8 gam Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 4,48 B. 8,96 C. 13,44 D. 7,84
Câu 3: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Na2CrO4. Hiện tượng xảy ra là:
A. dung dịch từ màu vàng sang màu da cam B. dung dịch từ không màu sang màu vàng
C. dung dịch từ màu da cam sang màu vàng D. dung dịch từ không màu sang màu da cam
Câu 4: Những chất nào là nguyên nhân gây nên mưa axit?
A. NO2 và SO2 B. CO2 và SO2 C. CO và SO2 D. CFC
Câu 5: Nhóm chất nào sau đây thuộc nhóm chất gây nghiện?
A. nicotin, heroin B. cocain, ampixilin C. seduxen, aspirin D. cả A,B,C đều đúng
Câu 6: Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính ?
A. Cr(OH)3 B. Al(OH)3 C. Zn(OH)2 D. Cr(OH)2
Câu 7: Nhóm nào gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A. H+, Na+, OH-, Cl- B. H+, Ba2+, OH-, SO42-
C. H+, Na+, OH-, HCO3- D. H+, Ba2+, OH-, CO32-
Câu 8: Để nhận biết các dung dịch sau chứa trong các lọ bị mất nhãn gồm: NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3, FeCl2,
FeCl3, MgCl2, người ta dung thuốc thử nào ?
A. dd NaOH B. dd HCl C. Cu(OH)2 D. dd Ba(OH)2
Câu 9: Điện phân dd muối sunfat của kim loại M sau một thời gian thấy trong dd vẫn còn muối, thu được
2,88 gam kim loại ở catot và 504 ml khí (đktc) ở anot. Xác định công thức muối đã điện phân ?
A. CuSO4 B. FeSO4 C. Fe2(SO4)3 D. ZnSO4
Câu 10: Có các hợp kim gồm : Fe-Cu; Fe-Zn; Fe- Ni; Fe-Sn. Nếu cho vào dd chất điện li để bị ăn mòn điện
hóa học, thì số hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11: Điện phân dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được ở anot gồm:
A. Cu B. H2 và OH- C. O2 và H2SO4 D. Cu và O2
Câu 12: Để phân biệt hai chất khí CO2 và SO2, người ta dùng thuốc thử nào?
A. dung dịch Br2 B. dung dịch I2 C. Cu(OH)2 D. AgNO3/NH3
Câu 13: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 100 ml dung dịch AgNO3 1M. phản ứng xong thu được m gam chất
rắn. tính giá trị m ?
A. 10,8 B. 32,4 C. 21,6 D. 13,6
Câu 14: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A. vàng B. bạc C. thuỷ ngân D. đồng
Câu 15: Nhóm nào sau đây gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
A. Na, Al, Cu B. Mg, Fe, Ag C. Ca, Fe, Cu D. Cu, Fe, Ag
Câu 16: Cho 2,8 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí hiđro (đktc). Xác
định kim loại M.
A. Fe B. Cu C. Al D. Na
Câu 17: Cho 5,4 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,12 lít khí N2 (đktc). Tính khối
lượng muối thu được.
A. 42,6 B. 43,6 C. 35,5 D. 21,3
Câu 18: Cho 3,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với nước thu được
1,12 lít khí hiđro (đktc). Xác định hai kim loại kiềm.
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs

