Mã đề thi 001 - Trang 1/1
S GD & ĐT HÀ NI
TRƯỜNG THPT LÝ THÁNH TÔNG
....................*...................
ĐỀ KIM TRA KHO SÁT LN 1
MÔN: TOÁN 12
NĂM HỌC: 2019 - 2020
(Thi gian làm bài: 90 phút)
thi có gm có 4 trang)
H và tên thí sinh: ................................................................ Phòng thi: ....................
S báo danh
UPHN IU: T LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ th hàm s
ti đim có hoành
độ bng 3?
Câu 2 (1 điểm). Vi giá tr nào ca m thì đường thng d: y = -2m +3 s ct đ th m s
13
4
3
24
+= xxy
tại 3 điểm?
Câu 3 (1 điểm). Tìm m để hàm s
( )
4 22
1 4 2019y m x mx m= + +−
đạt cc tiu tại điểm có hoành
độ bng 1?
Câu 4 (1 điểm). Cho hình chóp t giác S.ABCD đáy ABCD là nh vuông cạnh bng
3a
,
cnh bên SA vuông góc vi mt phẳng đáy, cạnh
aSC 3=
.
1. Tính th tích khi chóp S.ABCD theo a.
2. Ly
SDPSCNSBM ,,
sao cho SM = 2MB, SC = 2NC, SP = 3PD. Tính th tích
khi chóp S.MNP.
Câu 5 (1 điểm). Khi nuôi cá thí nghim trong h, mt nhà sinh vt hc thy rng: Nếu trên mi
đơn vị din tích ca mt h n con cá thì trung bình mi con cá sau mt v cân nng P(n)=1440
- 60n (gam). Tính s ng cá phi th trên một đơn vị din tích ca h để sau mt v thu hoch
được nhiu nht?
UPHN IIU: TRC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Hi hàm s
42
23yx x
đồng biến trên các khong nào?
A.
. B.
( 1; 0)
(0; 1)
. C.
( ; 1)
(0; 1)
. D.
( 1; 0)
(1; )
.
Câu 2. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu ca hàm s
21
1
x
yx
+
=+
là đúng?
UA.U Hàm s đồng biến trên các khong (–; –1) và (–1; +).
B. Hàm s luôn luôn đồng biến trên
\ { 1}R
.
C. Hàm s nghch biến trên các khong (–; –1) và (–1; +).
D. Hàm s luôn luôn nghch biến trên
\ { 1}R
.
Câu 3. Hàm s
44 24 ++= xxy
có bao nhiêu điểm cc tr?
A. 3. B.
0
. UC.U 1. D.
2
.
Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số
42
() 4 5fx x x=−+
trên đoạn
[ 2;3]
bằng:
A. 50. B. 5. C. 1. D. 122.
Câu 5. Tìm đường tim cận đứng của đồ th hàm s
21
1
x
yx
=
.
A. y = 2. B. x = 1. C. y = 1. D. x = -1.
MÃ Đ THI: 001
Mã đề thi 001 - Trang 2/2
Câu 6. Cho hàm số
()y fx=
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số
()y fx=
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây:
A.
( 2; 0)
. B.
( ; 2)−∞
. C.
(0; 2)
. D.
(0; )+∞
.
Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
42
22yx x=−+ +
. B.
42
22yx x=−+
. C.
32
32yx x=−+
. D.
32
32yx x=−+ +
.
Câu 8. Cho a>0, biu thc
3
3
4
.aa
viết dưới dạng lũy thừa vi s mũ hữu t là:
A.
13
12
a
. B.
11
12
a
. C.
1
4
a
. D.
3
4
a
.
Câu 9. Cho một hình đa diện. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung ca ít nht ba cnh.
B. Mi mt có ít nht ba cnh.
C. Mi cnh là cnh chung ca ít nht ba mt.
D. Mỗi đỉnh là đỉnh chung ca ít nht ba mt.
Câu 10. Trong không gian ch có 5 loi khối đa diện đều như hình v:
Khi t din đu, khi lập phương, khối bát diện đều, hình
12
mặt đều, hình
20
mặt đều. Mnh
đề nào sau đây đúng?
A. Mi khối đa diện đều có s mt là nhng s chia hết cho 4.
B. Khi lập phương và khối bát diện đều có cùng s cnh.
C. Khi t diện đều và khi bát diện đều có s cnh bng nhau.
D. Khối mười hai mt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng s đỉnh.
Câu 11. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h diện tích đáy bằng B:
Mã đề thi 001 - Trang 3/3
A.
1
3
V Bh=
. B.
1
6
V Bh=
. C.
V Bh=
. D.
1
2
V Bh=
.
Câu 12. Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s m để hàm s
6
5
x
m
yx
nghch biến trên
khong
( )
+∞;10
?
A. 3. B. Vô s. C. 4. D. 5.
Câu 13. Tìm tt c các giá tr thc ca m đ đồ th hàm s ba điểm
cc tr?
A.
0>m
. B.
0m
. C.
0<m
. D.
0m
.
Câu 14. Giá tr nh nht ca hàm s
1
5yx
x
=−+
trên khong
( )
0; +∞
là:
A.3 UB.U-3 C.0 D.1
Câu 15. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
A.
232
1
xx
yx
−+
=
. B.
2
2
1
x
yx
=+
. C.
21yx=
. UD.U
1
x
yx
=+
.
Câu 16. Cho hàm số
()y fx=
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm phương trình
() 2 0fx−=
là:
A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 17. Khẳng định nào sau đây đúng:
A.
Raaa
nm
n
m
= ;
. UB.U
n
a
xác định vi
NnRa },0{\,
.
C.
Raa = ,1
0
. D.
ZnmRaaa n
m
nm= ,,;
.
Câu 18. Cho các hình khi sau:
Mi hình trên gm mt s hu hn đa giác phng (k c các đim trong ca nó). Có bao nhiêu khi
đa din li?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19. Cho hình chóp t giác S.ABCD đáy ABCD là hình vuông, cnh bên SA vuông góc
vi mặt đáy và
2SA AC a= =
. Tính th tích V ca khi chóp S.ABCD.
42
23= +−y x mx m
Mã đề thi 001 - Trang 4/4
A.
3
6
3
a
V=
. B.
36
9
a
V=
. C.
32Va=
. D.
3
2
3
a
V=
.
Câu 20. Tìm tất cả các giá trị thực của tham s
m
để hàm số
( )
32
6 49 4−+ += x my xx
nghịch biến trên khoảng
( )
;1−∞
là:
A.
(
]
;0−∞
.B.
3;
4

+∞

. C.
3
;4

−∞

. D.
[
)
0; +∞
.
Câu 21. Giá tr m để hàm s: đạt cc đi ti là:
A. .B. .C. m=2 .UD.U Không có m nào.
Câu 22. Cho hàm s
( )
=y fx
liên tục trên đoạn
[ ]
1; 3
có đồ
th như hình bên. Gọi
M
m
lần lượt là giá tr ln nht và nh
nht ca hàm s đã cho trên đoạn
[ ]
1; 3
.
Giá tr ca biu thc A = 4M - 3m bng:
A. 1. B. 18.
C. 6. D. 5.
Câu 23. Tìm m để hàm s
1mx
yxm
=
có tim cận đứng?
A.
1m=
. B.
1m
. UC.U
{ }
1;1m
.D. m = 1.
Câu 24. Cho hàm số
()y fx=
. Hàm số
()y fx
=
có đồ thị như hình bên:
Hàm số
(2 )yf x=
đồng biến trên khoảng:
A.
(1; 3)
.B.
(2; )+∞
.UC.U
( 2;1)
. D.
( ; 2)−∞
.
Câu 25. Một chiếc bể inox hình dạng khối hộp chữ nhật thể tích 4mP
3
P. Nếu tăng 3 kích thước
của chiếc bể đó lên 4 lần thì chiếc bể đó sẽ chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước?
A. 256L. B. 12L. UC.U 256.000L. D. 12.000L.
------- HT -------
3 22
1( 1) ( 3 2) 5
3
y x mx m m x= −− + + +
0
0x=
1m=
1; 2mm= =
O
2
2
3
1
1
2
3
y
x
ĐÁP ÁN Đ KIM TRA KHO SÁT 1
MÃ 001
PHN T LUN
CÂU NI DUNG
THANG
ĐIM
GHI
CHÚ
Câu 1
(1,0 điểm).
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ th hàm s
( )
2
13
=x
x
xf
ti điểm có hoành độ bng 3?
( )
5';83 000 === xyyx
0,5
y=-5(x-3)+8=-5x+23
0,5
Câu 2
(1,0điểm).
Vi giá tr nào ca m thì đưng thng d: y = -2m +3 s cắt đồ th hàm s
13
4
3
24
+= xxy
tại 3 điểm?
Lập BBT đúng
0,5
Tìm đưc
1132 = m=m+-
0,5
Câu 3
(1,0 điểm).
Tìm m đ hàm s
( )
201941
224
+
+= mxmxmy
đạt cc tiu ti điểm có hoành độ bng 1?
( )
( )
>+
=+
>
=
012128
0448
01''
01'
2
2
mm
mm
y
y
0,5
+
>
<
=
=
4
333
,
4
333
2
1
1
mm
m
m
Không có giá tr m thỏa mãn điều kin.
0,5
Câu 4
(1,0 điểm).
Cho hình chóp t giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cnh bng
3a
, cnh bên SA vuông góc vi
mt phẳng đáy, cạnh
aSC 3=
.
1.Tính th tích khi chóp S.ABCD theo a.
3;3;3 32 aVaSAaSB ABCD ====
0,5
2.Ly
SDPSCNSBM ,,
sao cho SM=2MB, SC = 2NC, SP = 3PD. Tính th
tích khi chóp S.MNP.
3
8
1
.
2
1
.
4
1
.
4
1
4
1
4
3
.
2
1
.
3
2
.. 3
...
.
.aVVV
SD
SP
SC
SN
SB
SM
V
V
ABCDSBCDSMNPS
BCDS
MNPS======
0,5
Câu 5
(1,0 điểm).
Khi nuôi cá thí nghim trong h, mt nhà sinh vt hc thy rng: Nếu trên mi đơn v din tích ca mt h
n con cá thì trung bình mi con cá sau mt v cân nng P(n)=1440 - 60n (gam). Tính s ng phi
th trên một đơn v din tích ca h để sau mt v thu hoạch được nhiu nht?
Mi con cá cân nng P(n)=1440 - 60n (gam).
n con cá có cân nng : n.P(n)=1440 n- 60nP
2
P(gam)
Xét hàm
( )
xxxf 144060 2+=
, x>0
0,5
Lp BBT
Để thu được nhiu cá nht thì mỗi đơn vị din tích h cn th 12 con cá.
0,5
PHN TRC NGHIM
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
D
A
C
A
B
A
A
A
C
B
C
C
A
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
B
D
B
B
B
D
C
D
B
C
C
C