Trang 1/4 - Mã đề thi 209
TRƯỜNG THPT BẾN TRE
KIỂM TRA (1 tiết)
n: Lịch sử 12
m học 2018-2019
Thời gian làm i: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
đề thi
209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Chính phủ Xihanuc thực hin đường lối hòa bình, trung lập từ:
A. Năm 1954 1975 B. Năm 1954 – 1970 C. Năm 1945 – 1950 D. Năm 1970 - 1975
Câu 2: Ba “con rồng” kinh tế ở khu vc Đông Bắc Á là:
A. CHDCND Triều Tiên, Ma Cao, Đài Loan B. Hồng Công, Ma Cao, Philippin
C. Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan D. Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Công
Câu 3: Tháng 03/1952, với sự giúp đỡ của M, Batixta đã thiết lập chế đ độc tài quân sự ở quốc gia M
Latinh nào?
A. Pêru B. Panama C. Chile D. Cuba
Câu 4: Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai:
A. Tích cực ngăn chặn khí có nguy cơ hủy diệt loài người
B. Hòa bình, tích cực ủng h cách mạng thế giới
C. Hòa bình, trung lập
D. Kiên quyết chống lại các chính ch gây chiến của M
Câu 5: Quốc gia nào mở đầu cho phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân các c châu Phi sau
chiến tranh thế giới thứ 2:
A. Gana B. Ai cập C. Libi D. Angiêri
Câu 6: Tđu nhng năm 90, Nhật Bản đã nỗ lực vươn lên trở thànhờng quốc về:
A. Kinh tế B. Đối ngoại C. Chính trị D. Văn hoá
Câu 7: Sức mạnh ca nền kinh tế M được tăng lên bởi yếu tố nào?
A. M khởi đầu cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại
B. M là nước thắng trận
C. nh thổ M rộng lớn
D. Tài nguyên thiên nhiên phong phú
Câu 8: Chính sách đối ngoại của M từ năm 1945 đến năm 1973 là:
A. Mở rộng quan hệ ngoi giao vi các nưc châu Á
B. Chiến lược toàn cầu
C. Chy đua vũ trang với Liên Xô
D. Chiến lưc cam kết và mở rộng
Câu 9: Mục đích ra đời của liên minh châu Âu (EU)
A. Liên minh trong lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh chung
B. Liên minh trong lĩnh vực kinh tế, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
C. Duy trì nền hoà bình, an ninh khu vực
D. Liên minh trong lĩnh vực đối ngoại, an ninh chung, chính trị
Câu 10: Đến tháng 9 năm 1993, Quốc hội Campuchia thông qua Hiến pháp tuyên bố thành lập:
A. Nước Cộng hòa Nhân dân Campuchia
B. Nước Cng hòa Dân chủ Nhân dân Campuchia
C. Nước Cộng hòa Campuchia
D. Vương quốc Campuchia
Câu 11: Sau chiến tranh thế giới thứ 2, M đã viện trợ cho các nước bản y Âu thông qua kế hoạch
của ai?
A. Kế hoạch của ngoại trưởng M MacSan B. Kế hoạch của tổng thống M Truman
C. Kế hoạch của tổng thng Mỹ Rudơven D. Kế hoạch của tổng thống M B.Clintơn
Trang 2/4 - Mã đ thi 209
Câu 12: Đường lối chung của Đảng Cộng sản Trung Quốc trong thời cải cách mở cửa lấy nội dung
nào làm trọng tâm?
A. Ổn định hệ thống chính trị B. Phát triển kinh tế
C. Phát triển văn hóa, giáo dục D. Xóa bỏ nền kinh tế kế hoạch hóa
Câu 13: Biến đổi ln nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế k XX đến nay:
A. Trở thành khu vực năng động và phát trin nhất trên thế giới.
B. nhiều thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đt nước và phát triển kinh tế.
C. Trở thành các nước độc lập, thoát khỏi ách thuộc địa và phthuộc vào các thế lc đế quốc,
D. Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hu nghị.
Câu 14: Chính sách đối ngoại nổi bật của Nhật Bản giai đoạn 1945 đến 1952 là?
A. Liên minh vi các nước tư bn Tây Âu B. Liên minh với Liên xô và các nước Đông Âu
C. Liên minh vi M D. Liên minh vi Trung Quc
Câu 15: Ngoài sự nỗ lực của bản thân, Nhật Bản còn điều kin nào để khôi phục kinh tế?
A. Viện trợ của các nước phương Tây
B. ch mạng khoa hc kỹ thuật
C. Viện trợ của M
D. Chiến tranh Triều Tiên và chiến tranh Việt Nam
Câu 16: Tháng 11/1989, ở các nước Tây Âu có sự kin nào tiêu biểu?
A. Ký kết định ước Henxinki B. Chấm dứt chiến tranh lạnh
C. Nước Đức thống nhất D. Bức tường Beclin bị phá bỏ
Câu 17: Ý nào không phải là quyết định quan trọng của hội nghị Ianta?
A. Thành lập tổ chức Liên Hiệp Quốc
B. Sau chiến tranh, Liên Mĩ có vai trò chi phối thế giới
C. Thỏa thun việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưng giữa các nước lớn ở châu Âu và châu
Á
D. Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật
Bản
Câu 18: Vì sao nền kinh tế M năm 1973 lại lâm vào tình trạng khủng hoảng và suy thoái?
A. Do sự cạnh tranh ca Tây Âu
B. Do sự cạnh tranh của Nhật Bản
C. Do chính sách chạy đua vũ trang vi Liên Xô và các nước Đông Âu
D. Do cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới
Câu 19: Ý nào dưới đây không phải là kết quả của của cuộc ni chiến ở Trung Quốc?
A. Toàn bộ lc địa Trung Quốc được giải phóng
B. Lực lượng Quốc Dân Đảng thất bại, phải rút chy ra Đài Loan
C. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập
D. Chính phủ Liên hiệp được thành lập gồm thành viên của Đảng Cộng sản và Quốc dân Đảng
Câu 20: Nhng nước tham gia tnh lập Hiệp hi các nưc Đông Nam Á tại Băng Cốc (8/1967) là:
A. Việt Nam, Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia.
B. Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Brunây.
C. Malaixia, Philippin, Mianma, Thái Lan, Indonexia.
D. Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Malaixia.
Câu 21: Chính sách đối ngoại của Trung Quc từ những m 80 của thế k XX đến nay:
A. Bắt tay với M chống lại Liên Xô.
B. y chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam.
C. Thực hin đượng li đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc.
D. Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới
Câu 22: Ấn Độ là một trong những cường quốc đứng đầu thế giới v:
A. Sản xuất phần mềm
B. phóng vệ tinh nhân tạo và vũ trụ
C. Công nghệ hạt nhân
D. thc hiện cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp
Câu 23: Thời gian thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á:
Trang 3/4 - Mã đ thi 209
A. Ngày 8-8-1997 B. Ngày 8-8-1967 C. Ngày 8-8-1987 D. Ngày 8-8-1977
Câu 24: Vì sao gi M Latinh là “lục địa bùng cháy”?
A. Vì nhân dân nổi dậy B. Vì công nn bãi công
C. Vì đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh m D. Vì đu tranh bùng nổ mạnh mẽ
Câu 25: Tại sao gọi là "trật tự hai cực Ianta" ?
A. Thế giới đã xãy ra nhiều cuộc xung đột ở Ianta.
B. Tại Hội nghị Ianta, Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho hai phe.
C. Đại diện hai nước Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng.
D. Tất cả các do trên
Câu 26: Năm nào được ghi nhận“năm châu Phi”
A. Năm 1975 B. Năm 1960 C. Năm 1954 D. Năm 1950
Câu 27: Trong thập k 90, nước vẫn liên minh chặt chẽ với M là:
A. Anh B. Đức C. Pháp D. Italia
Câu 28: Từ năm 1991 đến năm 2000, nước M muốn thiết lập một trật tự thế giới:
A. Đơn cực B. Đa cực
C. Một cực nhiều trung tâm D. Đa cực nhiều trung tâm
Câu 29: Khoa hc kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực nào?
A. Lĩnh vực sản xuất ứng dụng dân dụng B. Lĩnh vc sản xuất dân dng
C. Lĩnh vực sản xuất quân dụng D. Lĩnh vực quân sự
Câu 30: Địa danh nào đưc chọn để đặt tr sở Liên Hợp Quốc:
A. Caliphoócnia. B. Xan Phơranxix. C. Oasinhtơn. D. Niu Ióoc
Câu 31: Chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu từ 1950 đến 1973 là:
A. Không liên minh vi M
B. Mở rộng quan hệ với các nước phát triển
C. Mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển
D. Đa dạng hoá, đa phương hoá quan hệ đối ngoại
Câu 32: Ý nào không phải khó khăn nhất ca Liên khi ớc vào thi kì khôi phục kinh tế y
dựng ch nghĩa hi sau chiến tranh thế gii thhai?
A. Đời sng của nhân dân khó khăn
B. Liên Xô chịu tổn thất nặng nvề người và của trong chiến tranh thế giớ thứ hai
C. Thiếu đội ngũ quản có kinh nghiệm đội ngũ ng nhân lành nghề
D. Mĩ và các nước tư bản phương Tây tiến nh chiến tranh lạnh, bao vây kinh tế, cô lập chính trị
Câu 33: Nam Phi đã đưa ra bản hiến pháp tháng 11 m 1993 với ni dung:
A. Xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc B. Xoá bỏ chế độ diệt chủng
C. Xoá bỏ chủ nghĩa thực dân D. Xoá bỏ hệ thống thuộc địa
Câu 34: Thời gian thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa:
A. Tháng 10 – 1950 B. Tháng 10 - 1951. C. Tháng 10 - 1949 D. Tháng 10 – 1948
Câu 35: Ngày thành lập Liên Hiệp Quốc là:
A. 04/10/1945 B. 20/11/1945. C. 24/10/1945 D. 27/7/1945.
Câu 36: Năm 1956, Nhật Bản bình thường hoá quan hệ ngoại giao với:
A. Liên Xô B. Việt Nam
C. Các nưc tư bn Tây Âu D. Trung Quốc
Câu 37: Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50, 60, nửa đầu những năm 70 của
thế k XX?
A. Đứng thứ hai trên thế giới B. Đứng thứ nhất trên thế giới
C. Đứng thứ tư trên thế gii D. Đứng th ba trên thế giới
Câu 38: Bản chất của mối quan hASEAN với ba nước Đông Dương trong giai đoạn từ năm 1967 đến
năm 1979:
A. Hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học.
B. Chuyn từ chính sách đối đầu sang đối thoại.
C. Đối đầu căng thẳng,
D. Giúp đỡ nhân dân ba nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp và M.
Trang 4/4 - Mã đ thi 209
Câu 39: Nguyên nhân khiến cho nền kinh tế Tây Âu phát triển nhanh trong giai đoạn 1950 – 1973 là:
A. Chính sách điều tiết và vai trò quan trọng của Nhà nước
B. c công ty năng động và sức cạnh tranh cao
C. nh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú
D. Chi phí cho quốc phòng thấp
Câu 40: Sự kiện nào mở đầu kỉ nguyên chinh phc vũ trụ ca loài người?
A. Nhà du hành vũ trụ Amstrong đặt chân lên Mặt Trăng
B. Vệ tinh nhân tạo Sputnhich được phóng thành công
C. u vũ trụ Phương Đông cùng nhà du hành vũ trụ Gagarin bay vòng quanh thế giới
D. Vệ tinh Lunik ra khi sức hút của Trái Đất, bay v hướng Mặt Trăng
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------