Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT BẾN TRE
KIÊM TRA (1 tiết)
n: Lịch sử 12
Năm học 2018-2019
Thời gian làm i: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Vì sao gọi M Latinh là “lục địa bùng cháy”?
A. Vì nhân dân nổi dậy B. Vì công nn bãi công
C. Vì đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh m D. Vì đu tranh bùng nổ mạnh mẽ
Câu 2: Sức mạnh ca nền kinh tế M được tăng lên bởi yếu tố nào?
A. M là nước thắng trận
B. M khởi đầu cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại
C. nh thổ M rộng lớn
D. Tài nguyên thiên nhiên phong phú
Câu 3: Tháng 03/1952, với sự giúp đỡ của M, Batixta đã thiết lập chế đ độc tài quân sự ở quốc gia M
Latinh nào?
A. Chile B. Panama C. Pêru D. Cuba
Câu 4: Trong thập kỷ 90, nưc vẫn liên minh chặt chẽ vi M là:
A. Anh B. Đức C. Italia D. Pháp
Câu 5: Ý nào dưới đây không phải là kết qu ca của cuộc nội chiến ở Trung Quc?
A. Toàn b lc địa Trung Quốc được giải phóng
B. Nước Cng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập
C. Lực lượng Quốc Dân Đảng thất bại, phải rút chạy ra Đài Loan
D. Chính phủ Liên hiệp được thành lập gồm thành viên của Đảng Cộng sản và Quốc dân Đảng
Câu 6: Chính sách đối ngoại nổi bật của Nhật Bản giai đoạn 1945 đến 1952 là gì?
A. Liên minh vi các nước tư bn Tây Âu B. Liên minh với Liên xô và các nước Đông Âu
C. Liên minh vi M D. Liên minh vi Trung Quc
Câu 7: Tđu nhng năm 90, Nhật Bản đã nỗ lực vươn lên trở thành cường quốc về:
A. Kinh tế B. Đối ngoại C. Chính trị D. Văn hoá
Câu 8: Vị trí ng nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50, 60, nửa đầu những năm 70 của
thế k XX?
A. Đứng thứ nhất trên thế giới B. Đứng thứ tư trên thế giới
C. Đứng thứ ba trên thế giới D. Đứng th hai trên thế giới
Câu 9: Chính sách đối ngoại của M từ năm 1945 đến năm 1973 là:
A. Mở rộng quan hệ ngoi giao vi các nưc châu Á
B. Chiến lược toàn cầu
C. Chy đua vũ trang vi Liên Xô
D. Chiến lượng cam kết và mở rộng
Câu 10: Thời gian thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á:
A. Ngày 8-8-1987 B. Ngày 8-8-1977 C. Ngày 8-8-1967 D. Ngày 8-8-1997
Câu 11: Khoa hc kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực nào?
A. Lĩnh vực sản xuất ứng dụng dân dụng B. Lĩnh vc quân sự
C. Lĩnh vực sản xuất quân dụng D. Lĩnh vực sản xuất dân dụng
Câu 12: Ấn Độ là một trong những cường quốc đứng đầu thế giới v:
A. thc hiện cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp
B. Công nghhạt nhân
C. Sản xuất phần mềm
D. phóng vệ tinh nhân tạo và vũ trụ
Trang 2/4 - Mã đ thi 132
Câu 13: Đường lối chung của Đảng Cộng sản Trung Quc trong thời ci cách mở cửa lấy nội dung
nào làm trọng tâm?
A. Ổn định hệ thống chính trị B. Phát triển kinh tế
C. Phát triển văn hóa, giáo dục D. Xóa bỏ nền kinh tế kế hoạch hóa
Câu 14: Biến đổi ln nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế k XX đến nay:
A. Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới.
B. nhiều thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đt nước và phát triển kinh tế.
C. Trở thành các nước độc lập, thoát khỏi ách thuộc địa và phụ thuộc vào các thế lực đế quốc,
D. Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hu nghị.
Câu 15: Ba “con rồngkinh tế ở khu vực Đông Bắc Á là:
A. Hồngng, Ma Cao, Philippin B. Đài Loan, Hàn Quốc, Hồngng
C. CHDCND Triều Tiên, Ma Cao, Đài Loan D. Nhật Bản, Trung Quc, Đài Loan
Câu 16: Nguyên nhân khiến cho nền kinh tế Tây Âu phát triển nhanh trong giai đoạn 1950 – 1973 là:
A. Chính sách điều tiết và vai trò quan trọng của Nhà nước
B. Chi phí cho quốc phòng thấp
C. Các công ty năng động và sức cạnh tranh cao
D. nh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú
Câu 17: Ngoài sự nỗ lực của bản thân, Nhật Bản còn điều kin nào để khôi phục kinh tế?
A. Chiến tranh Triều Tiên và chiến tranh Việt Nam
B. Viện trợ của Mỹ
C. Cách mạng khoa hc kỹ thuật
D. Viện trợ của các nước phương Tây
Câu 18: Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế gii thứ hai:
A. Hòa bình, tích cực ủng h cách mạng thế gii
B. Kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ
C. Tích cực ngăn chặn khí có nguy cơ hủy diệt loài người
D. Hòa bình, trung lập
Câu 19: Vì sao nền kinh tế M năm 1973 lại lâm vào tình trạng khủng hoảng và suy thoái?
A. Do sự cạnh tranh của Tây Âu
B. Do sự cạnh tranh của Nhật Bản
C. Do cuộc khủng hoảng ng lượng thế giới
D. Do chính sách chạy đua vũ trang vi Liên Xô và các nước Đông Âu
Câu 20: Quốc gia nào mđầu cho phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân các nước châu Phi
sau chiến tranh thế gii thứ 2:
A. Gana B. Angiêri C. Libi D. Ai cập
Câu 21: Nam Phi đã đưa ra bản hiến pháp tháng 11 m 1993 với ni dung:
A. Xoá bỏ chế độ diệt chng B. Xoá bỏ chế độ phân biệt chng tộc
C. Xoá bỏ chủ nghĩa thực dân D. Xoá bỏ hệ thống thuộc địa
Câu 22: Năm nào được ghi nhận“năm châu Phi”
A. Năm 1954 B. Năm 1975 C. Năm 1950 D. Năm 1960
Câu 23: Chính sách đối ngoại của Trung Quc từ những m 80 của thế k XX đến nay:
A. Thực hin đượng lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc.
B. Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới
C. Bắt tay với M chống lại Liên Xô.
D. y chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam.
Câu 24: Tại sao gọi là "trật tự hai cực Ianta" ?
A. Tại Hội nghị Ianta, Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho hai phe.
B. Thế gii đã xãy ra nhiều cuộc xung đột ở Ianta.
C. Đại diện hai nước Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng.
D. Tất cả các do trên
Câu 25: Chính phủ Xihanuc thực hin đường lối hòa bình, trung lập từ:
A. Năm 1954 1975 B. Năm 1945 – 1950 C. Năm 1970 - 1975 D. Năm 1954 1970
Câu 26: Thời gian thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa:
Trang 3/4 - Mã đ thi 132
A. Tháng 10 - 1949 B. Tháng 10 – 1950 C. Tháng 10 – 1948 D. Tháng 10 - 1951.
Câu 27: Tháng 11/1989, ở các nước Tây Âu có sự kin nào tiêu biểu?
A. Chấm dứt chiến tranh lạnh B. Ký kết định ước Henxinki
C. Nước Đức thống nhất D. Bức tường Beclin bị phá bỏ
Câu 28: Ý nào không phải là quyết định quan trọng của hội nghị Ianta?
A. Thành lập tổ chức Liên Hiệp Quốc
B. Sau chiến tranh, Liên và Mĩ có vai trò chi phối thế giới
C. Thỏa thun việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưng giữa các nước lớn ở châu Âu và cu
Á
D. Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch nghĩa phát xít Đức và ch nghĩa quân phiệt Nhật
Bản
Câu 29: Từ năm 1991 đến năm 2000, nước M muốn thiết lập một trật tự thế giới:
A. Đơn cực B. Đa cực
C. Một cực nhiều trung tâm D. Đa cực nhiều trung tâm
Câu 30: Sau chiến tranh thế giới thứ 2, M đã viện trợ cho các nước bản y Âu thông qua kế hoạch
của ai?
A. Kế hoạch của ngoại trưởng M MacSan B. Kế hoạch của tổng thống M Truman
C. Kế hoạch của tổng thng Mỹ Rudơven D. Kế hoạch của tổng thống M B.Clintơn
Câu 31: Địa danh nào đưc chọn để đặt tr sở Liên Hợp Quốc:
A. Caliphoócnia. B. Xan Phơranxix. C. Oasinhtơn. D. Niu Ióoc
Câu 32: Chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu từ 1950 đến 1973 là:
A. Không liên minh vi Mỹ
B. Đa dạng hoá, đa phương hoá quan hệ đối ngoại
C. Mở rộng quan hệ với các nước phát triển
D. Mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển
Câu 33: Ý nào không phải khó khăn nhất ca Liên khi ớc vào thời khôi phục kinh tế y
dựng ch nghĩa hi sau chiến tranh thế gii thhai?
A. Đời sng của nhân dân khó khăn
B. Liên Xô chịu tổn thất nặng nvề người và của trong chiến tranh thế giớ thứ hai
C. Thiếu đội ngũ quản có kinh nghiệm đội ngũ ng nhân lành nghề
D. Mĩ và các nước tư bản phương Tây tiến hành chiến tranh lạnh, bao vây kinh tế, cô lập chính trị
Câu 34: Mục đích ra đời của liên minh châu Âu (EU)
A. Duy trì nền hoà bình, an ninh khu vực
B. Liên minh trong lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh chung
C. Liên minh trong lĩnh vực đối ngoi, an ninh chung, chính trị
D. Liên minh trong lĩnh vực kinh tế, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
Câu 35: Đến tháng 9 năm 1993, Quốc hội Campuchia thông qua Hiến pháp tuyên bố thành lập:
A. Nước Cộng hòa Campuchia
B. Nước Cng hòa Nhân dân Campuchia
C. Vương quốc Campuchia
D. Nước Cộng hòa Dân ch Nhân dân Campuchia
Câu 36: Ngày thành lập Liên Hiệp Quốc là:
A. 04/10/1945 B. 20/11/1945. C. 24/10/1945 D. 27/7/1945.
Câu 37: Năm 1956, Nhật Bản bình thưng hoá quan hệ ngoại giao với:
A. Liên Xô B. Việt Nam
C. Các nưc tư bn Tây Âu D. Trung Quốc
Câu 38: Nhng nước tham gia tnh lập Hiệp hi các nưc Đông Nam Á tại Băng Cốc (8/1967) là:
A. Việt Nam, Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia.
B. Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Brunây.
C. Malaixia, Philippin, Mianma, Thái Lan, Indonexia.
D. Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Malaixia.
Câu 39: Sự kiện nào mở đầu kỉ nguyên chinh phc vũ trụ ca loài người?
A. u vũ trụ Phương Đông cùng nhà du hành vũ trụ Gagarin bay vòng quanh thế giới
Trang 4/4 - Mã đ thi 132
B. Nhà du nh vũ trụ Amstrong đặt chân lên Mặt Trăng
C. Vệ tinh nhân tạo Sputnhich được phóng thành ng
D. Vệ tinh Lunik ra khi sức hút của Trái Đất, bay về hướng Mặt Trăng
Câu 40: Bản chất của mối quan hASEAN với ba nước Đông Dương trong giai đoạn từ năm 1967 đến
năm 1979:
A. Hợp tác trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học.
B. Đối đầu căng thẳng,
C. Chuyn từ chính sách đối đầu sang đối thoại.
D. Giúp đỡ nhân dân ba nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp và M.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------