
Vật Lý Long Biên
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12
Môn: Vật Lý
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình ly độ
(
)
(
)
8cos 10
x t cm
=
. Biết quả cầu gắn
vào lò xo có khối lượng m = 400g. biểu thức của lực kéo về tác dụng vào quả cầu là:
A.
(
)
(
)
320cos 10
F t N
=
B.
(
)
(
)
320cos 10
F t N
= −
C.
(
)
(
)
3,2cos 10
F t N
= −
D.
(
)
(
)
3,2cos 10
F t N
=
Câu 2: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức
(
)
(
)
2 2 cos 100
i t A
π
= ch
ạ
y qua m
ộ
t m
ạ
ch
đ
i
ệ
n ch
ỉ
có
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R. Trong th
ờ
i gian m
ộ
t chu k
ỳ
, s
ố
l
ầ
n c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n có giá tr
ị
tuy
ệ
t
đố
i b
ằ
ng 2 A là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 3:
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp
( )
0
cos 4
u U t V
π
ω
= +
vào 2 đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện tức
thời trong mạch là
(
)
(
)
0
cos
i I t A
ω ϕ
= +
. Kết luận nào sâu đây là đúng?
A.
3
4
π
ϕ
= − B.
3
4
π
ϕ
=
C.
2
π
ϕ
=
D.
2
π
ϕ
= −
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa có
A. vận tốc và ly độ luôn biến thiên cùng pha nhau
B. vận tốc và ly độ luôn biến thiên ngược pha nhau
C. gia tốc và ly độ luôn biến thiên ngược pha nhau
D. gia tốc và ly độ luôn biến thiên cùng pha nhau
Câu 5: Một sóng cơ lan truyền dọc trên sợi dây đàn hội rất dài, bước sóng là
λ
. Hai phần tử trên dây có
dao động ngược pha nhau thì cách nhau một đoạn bằng:
A. k
λ
; với k = 1,2,3,… B. (2k + 1)
λ
; với k = 0,1,2,…
C. k
2
λ
; vớ
i k = 1,2,3,…
D.
(2k + 1)
2
λ
; v
ớ
i k = 0,1,2,…
Câu 6:
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u xoay chi
ề
u có bi
ể
u th
ứ
c
(
)
(
)
0
cos 2
u U ft V
π
=
vào hai
đầ
u m
ộ
t
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R thì dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch có c
ườ
ng
độ
hi
ệ
u d
ụ
ng b
ằ
ng I. N
ế
u t
ă
ng t
ầ
n s
ố
c
ủ
a
đ
i
ệ
n áp
đế
n giá tr
ị
f’
= 1,5f thì dòng
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch có c
ườ
ng
độ
hi
ệ
u d
ụ
ng b
ằ
ng:
A.
I
B.
I/2
C.
I/
2
D.
2
I
Câu 7:
T
ố
c
độ
truy
ề
n sóng âm trong m
ộ
t môi tr
ườ
ng
đ
àn h
ồ
i ph
ụ
thu
ộ
c vào
A.
b
ướ
c sóng c
ủ
a âm
B.
b
ả
n ch
ấ
t c
ủ
a môi tr
ườ
ng
C.
n
ă
ng l
ượ
ng sóng âm
D.
t
ầ
n s
ố
âm và c
ườ
ng
độ
âm
Câu 8:
Sóng c
ơ
h
ọ
c
không
truy
ề
n
đượ
c trong
A.
ch
ấ
t khí
B.
ch
ấ
t r
ắ
n
C.
ch
ấ
t l
ỏ
ng
D.
chân không
Câu 9:
Dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c có
đặ
c
đ
i
ể
m:
A.
t
ầ
n s
ố
c
ủ
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c luôn b
ằ
ng t
ầ
n s
ố
riêng c
ủ
a h
ệ
B.
biên
độ
c
ủ
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c ch
ỉ
ph
ụ
thu
ộ
c vào t
ầ
n s
ố
c
ủ
a l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c
C.
biên
độ
c
ủ
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c t
ỉ
l
ệ
thu
ậ
n v
ớ
i biên
độ
c
ủ
a l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c
D.
t
ầ
n s
ố
c
ủ
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c luôn b
ằ
ng t
ầ
n s
ố
c
ủ
a l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c
Câu 10:
Cho hai dao
độ
ng cùng t
ầ
n s
ố
:
( )
1
5cos 10 3
x t cm
π
= +
và
(
)
(
)
2
5cos 10
x t cm
π
= +
. Ph
ươ
ng trình
dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p x = x
1
+ x
2
có d
ạ
ng:
A.
( )
2
5cos 10 3
x t cm
π
= +
B.
( )
2
5cos 10 3
x t cm
π
= −
C.
( )
5cos 10 3
x t cm
π
= +
D.
( )
5cos 10 3
x t cm
π
= −

Vật Lý Long Biên
Câu 11:
M
ộ
t sóng âm truy
ề
n trong không khí v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c là 340m/s, kho
ả
ng cách g
ầ
n nh
ấ
t gi
ữ
a hai
đ
i
ể
m
dao
độ
ng ng
ượ
c pha và g
ầ
n nhau nh
ấ
t trên cùng m
ộ
t ph
ươ
ng trình truy
ề
n sóng là 0,85m. T
ầ
n s
ố
c
ủ
a âm
b
ằ
ng:
A.
200Hz
B.
255Hz
C.
170Hz
D.
85Hz
Câu 12:
Hi
ệ
n t
ượ
ng c
ộ
ng h
ưở
ng c
ơ
x
ả
y ra
đố
i v
ớ
i m
ộ
t h
ệ
dao
độ
ng khi
A.
có ngo
ạ
i l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c tu
ầ
n hoàn tác d
ụ
ng vào h
ệ
B.
ngo
ạ
i l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c tu
ầ
n hoàn tác d
ụ
ng vào h
ệ
có biên
độ
c
ự
c
đạ
i
C.
không có l
ự
c ma sát tác d
ụ
ng vào h
ệ
D.
ngo
ạ
i l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c tu
ầ
n hoàn tác d
ụ
ng vào h
ệ
có t
ầ
n s
ố
b
ằ
ng t
ầ
n s
ố
riêng c
ủ
a h
ệ
Câu 13:
Dao
độ
ng c
ủ
a con l
ắ
c
đồ
ng h
ồ
(
đồ
ng h
ồ
qu
ả
l
ắ
c) là:
A.
dao
độ
ng duy trì
B.
s
ự
c
ộ
ng h
ưở
ng dao
độ
ng
C.
dao
độ
ng t
ắ
t d
ầ
n
D.
dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c
Câu 14:
Các
đạ
i l
ượ
ng nào sau
đ
ây là các
đặ
c tr
ư
ng v
ậ
t lý c
ủ
a âm
A. độ
cao, âm s
ắ
c, c
ườ
ng
độ
âm
B. độ
cao, âm s
ắ
c, n
ă
ng l
ượ
ng sóng âm
C.
T
ầ
n s
ố
, c
ườ
ng
độ
âm,
đồ
th
ị
dao
độ
ng âm
D. độ
cao, âm s
ắ
c,
độ
to
Câu 15:
Ch
ọ
n phát bi
ể
u
sai
. C
ơ
n
ă
ng c
ủ
a m
ộ
t ch
ấ
t
đ
i
ể
m dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa b
ằ
ng
A.
t
ổ
ng
độ
ng n
ă
ng và th
ế
n
ă
ng
ở
th
ờ
i
đ
i
ể
m b
ấ
t kì
B. độ
ng n
ă
ng
ở
th
ờ
i
đ
i
ể
m ban
đầ
u
C. độ
ng n
ă
ng
ở
v
ị
trí cân b
ằ
ng
D.
th
ế
n
ă
ng
ở
v
ị
trí biên
Câu 16:
B
ướ
c sóng là
A.
kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai
đ
i
ể
m dao
độ
ng cùng pha
B.
quãng
đườ
ng sóng truy
ề
n trong m
ộ
t giây
C.
kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai
đ
i
ể
m dao
độ
ng ng
ượ
c pha
D.
quãng
đườ
ng mà sóng truy
ề
n
đ
i trong m
ộ
t chu kì sóng
Câu 17:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa v
ớ
i biên
độ
A = 10cm , t
ố
c
độ
c
ự
c
đạ
i b
ằ
ng 1,2 m/s. T
ầ
n s
ố
dao
độ
ng c
ủ
a con l
ắ
c:
A.
3,8Hz
B.
12Hz
C.
1,9Hz
D.
18,8Hz
Câu 18:
M
ộ
t con l
ắ
c lò xo treo th
ẳ
ng
đứ
ng. khi v
ậ
t n
ặ
ng
đứ
ng yên cân b
ằ
ng thì lò xo dãn m
ộ
t
đ
o
ạ
n 9cm.
l
ấ
y g =
2
π
(m/s
2
). Chu k
ỳ
dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa c
ủ
a con l
ắ
c b
ằ
ng
A.
0,6s
B.
3,3s
C.
6s
D.
6,67s
Câu 19:
Ph
ươ
ng trình c
ủ
a m
ộ
t sóng ngang truy
ề
n trên m
ộ
t s
ợ
i dây
đ
àn h
ồ
i là
5cos 50
10
x
u t
π
π
= −
trong
đ
ó
x
đ
o b
ằ
ng cm; t
đ
o b
ằ
ng giây. T
ố
c
độ
truy
ề
n sóng trên dây b
ằ
ng
A.
5m/s
B.
2,5 m/s
C.
500m/s
D.
25m/s
Câu 20:
M
ộ
t ch
ấ
t
đ
i
ể
m dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa, khi ch
ấ
t
đ
i
ể
m có ly
độ
b
ằ
ng không thì
A.
v
ậ
n t
ố
c và gia t
ố
c có
độ
l
ớ
n c
ự
c
đạ
i
B.
v
ậ
n t
ố
c b
ằ
ng không, gia t
ố
c có
độ
l
ớ
n c
ự
c
đạ
i
C.
v
ậ
n t
ố
c có
độ
l
ớ
n
đạ
t c
ự
c
đạ
i, gia t
ố
c b
ằ
ng không
D.
v
ậ
n t
ố
c và gia t
ố
c
đề
u b
ằ
ng không
Câu 21:
M
ộ
t ch
ấ
t
đ
i
ể
m dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa trên tr
ụ
c Ox theo ph
ươ
ng trình
6cos4
x t
π
=
; trong
đ
ó x
đ
o
b
ằ
ng cm, t
đ
o b
ằ
ng s. T
ạ
i th
ờ
i
đ
i
ể
m t = 1/8 s, ch
ấ
t
đ
i
ể
m có v
ậ
n t
ố
c b
ằ
ng
A.
24 cm/s
B.
0
C.
24
π
cm/s
D.
-24
π
cm/s
Câu 22:
N
ă
ng l
ượ
ng mà sóng âm truy
ề
n qua m
ộ
t
đơ
n v
ị
đ
i
ệ
n tích
đặ
t vuông góc v
ớ
i ph
ươ
ng truy
ề
n âm
trong m
ộ
t
đơ
n v
ị
th
ờ
i gian g
ọ
i là
A.
m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm
B.
c
ườ
ng
độ
âm
C.
công su
ấ
t âm
D. độ
to c
ủ
a âm
Câu 23:
M
ộ
t con l
ắ
c
đơ
n dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa; Bi
ế
t th
ờ
i gian nh
ỏ
nh
ấ
t con l
ắ
c chuy
ể
n
độ
ng t
ừ
v
ị
trí cân
b
ằ
ng
đế
n v
ị
trí biên là 0,5s. L
ấ
y g =
2
π
(m/s
2
). Chi
ề
u dài c
ủ
a con l
ắ
c b
ằ
ng:
A.
1,5m
B.
0,5m
C.
1m
D.
0,25m

Vật Lý Long Biên
Câu 24:
M
ộ
t sóng âm có chu kì không
đổ
i b
ằ
ng 0,075s. âm này là
A.
âm t
ạ
i ng
ườ
i nghe
đượ
c
B.
nh
ạ
c âm
C.
h
ạ
âm
D.
siêu âm
Câu 25:
M
ộ
t con l
ắ
c
đơ
n dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa v
ớ
i t
ầ
n s
ố
f. N
ế
u t
ă
ng kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a v
ậ
t treo lên 4 l
ầ
n thì
t
ầ
n s
ố
dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa c
ủ
a con l
ắ
c b
ằ
ng
A.
f/2
B.
f
C.
f/4
D.
2f
Câu 26:
Trên m
ộ
t s
ợ
i dây
đ
àn h
ồ
i AB dài 1,5m; hai
đầ
u A và B c
ố
đị
nh,
đ
ang có sóng d
ừ
ng v
ớ
i 5 b
ụ
ng
sóng. Bi
ế
t sóng truy
ề
n trên dây có t
ầ
n s
ố
100Hz. T
ố
c
độ
truy
ề
n sóng trên dây b
ằ
ng
A.
30 m/s
B.
60 m/s
C.
50 m/s
D.
75 m/s
Câu 27:
M
ộ
t ch
ấ
t
đ
i
ể
m dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa theo ph
ươ
ng trình
(
)
cosx A t
ω ϕ
= +
. Ch
ọ
n g
ố
c th
ờ
i gian là
lúc ch
ấ
t
đ
i
ể
m qua v
ị
trí có ly
độ
x =
2
A
và h
ướ
ng theo chi
ề
u d
ươ
ng c
ủ
a tr
ụ
c t
ọ
a
độ
. Pha ban
đầ
u
ϕ
c
ủ
a
dao
độ
ng trên b
ằ
ng
A. π
/6
B. π
/3
C.
-
π
/3
D.
-
π
/6
Câu 28:
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp
0
os
4
u U c t
π
ω
= +
vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch ch
ỉ
có cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n thì c
ườ
ng
độ
t
ứ
c
th
ờ
i trong m
ạ
ch là
(
)
0
osi I c t
ω ϕ
= +
. K
ế
t lu
ậ
n nào sau
đ
ây là
đ
úng
A.
2
π
ϕ
= −
B.
4
π
ϕ
= −
C.
3
4
π
ϕ
=
D.
2
π
ϕ
=
Câu 29:
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
sai
. M
ộ
t ch
ấ
t
đ
i
ể
m dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa, c
ứ
sau nh
ữ
ng kho
ả
ng th
ờ
i gian
b
ằ
ng m
ộ
t chu k
ỳ
dao
độ
ng thì
A.
gia t
ố
c c
ủ
a ch
ấ
t
đ
i
ể
m tr
ở
v
ề
giá tr
ị
ban
đầ
u
B.
v
ậ
n t
ố
c c
ủ
a ch
ấ
t
đ
i
ể
m tr
ở
v
ề
v
ị
trí ban
đ
âu
C.
ch
ấ
t
đ
i
ể
m tr
ở
l
ạ
i vì trí ban
đầ
u
D.
pha dao
độ
ng c
ủ
a ch
ấ
t
đ
i
ể
m tr
ở
v
ề
giá tr
ị
ban
đầ
u
Câu 30:
M
ộ
t âm c
ơ
b
ả
n có t
ầ
n s
ố
680Hz. Âm có t
ầ
n s
ố
nào sau
đ
ây là h
ọ
a âm c
ủ
a âm c
ơ
b
ả
n này
A.
2040Hz
B.
1020Hz
C.
1700Hz
D.
2380Hz
Câu 31:
Trong vi
ệ
c truy
ề
n t
ả
i
đ
i
ệ
n n
ă
ng
đ
i xa,
để
công su
ấ
t hao phí do t
ỏ
a nhi
ệ
t trên
đườ
ng dây t
ả
i gi
ả
m
đ
i 9 l
ầ
n, ta có th
ể
th
ự
c hi
ệ
n cách nào sau
đ
ây?
A.
gi
ả
m tr
ở
c
ủ
a
đườ
ng dây
đ
i 3 l
ầ
n
B.
t
ă
ng công su
ấ
t phát lên 3 l
ầ
n
C.
gi
ả
m
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng
ở
hai c
ự
c c
ủ
a máy phát
đ
i
ệ
n
đ
i 9 l
ầ
n
D.
t
ă
ng
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng
ở
hai c
ự
c c
ủ
a máy phát
đ
i
ệ
n lên 3 l
ầ
n
Câu 32:
Khi có hi
ệ
n t
ượ
ng c
ộ
ng h
ưở
ng
đ
i
ệ
n x
ả
y ra trong m
ộ
t
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ể
u R, L, C m
ắ
c
n
ố
i ti
ế
p. Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây là
đ
úng?
A. đ
o
ạ
n m
ạ
ch không tiêu th
ụ
đ
i
ệ
n n
ă
ng
B. đ
i
ệ
n áp t
ứ
c th
ờ
i gi
ữ
a hai
đầ
u
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n b
ằ
ng
đ
i
ệ
n áp t
ứ
c th
ờ
i gi
ữ
a hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
C. đ
i
ệ
n áp th
ứ
c th
ờ
i gi
ữ
a hai
đầ
u cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n b
ằ
ng
đ
i
ệ
n áp t
ứ
c th
ờ
i gi
ữ
a hai b
ả
n t
ụ
đ
i
ệ
n
D.
h
ệ
s
ố
công su
ấ
t c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch b
ằ
ng 0
Câu 33:
Cho m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u R, L, C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch và
đ
i
ệ
n áp
ở
hai
đầ
u m
ạ
ch có ph
ươ
ng trình:
( )
2cos 6
i t A
π
ω
= +
và
( )
100cos 6
u t V
π
ω
= −
. Trong 1 gi
ờ
,
đ
i
ệ
n n
ă
ng tiêu
th
ụ
c
ủ
a m
ạ
ch b
ằ
ng
A.
90kJ
B.
180kJ
C.
180
3
kJ
D.
360kJ
Câu 34:
M
ộ
t m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u R, L, C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p có x
ả
y ra c
ộ
ng h
ưở
ng
đ
i
ệ
n. N
ế
u t
ă
ng
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n c
ủ
a m
ạ
ch lên 2 l
ầ
n và gi
ữ
nguyên các thông s
ố
khác c
ủ
a m
ạ
ch thì công su
ấ
t tiêu th
ụ
c
ủ
a m
ạ
ch
A.
không thay
đổ
i
B.
gi
ả
m
đ
i hai l
ầ
n
C.
t
ă
ng lên b
ố
n l
ầ
n
D.
t
ă
ng lên hai l
ầ
n
Câu 35:
Dòng
đ
i
ệ
n có
đặ
c
đ
i
ể
m nào sau
đ
ây g
ọ
i là dòng
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u
A.
chi
ề
u c
ủ
a dòng
đ
i
ệ
n bi
ế
n thiên tu
ầ
n hoàn v
ớ
i th
ờ
i gian
B.
chi
ề
u c
ủ
a dòng
đ
i
ệ
n bi
ế
n thiên theo quy lu
ậ
t hàm s
ố
sin
đố
i v
ớ
i th
ờ
i gian
C.
c
ườ
ng
độ
c
ủ
a dòng
đ
i
ệ
n bi
ế
n thiên theo quy lu
ậ
t hàm s
ố
sin
đố
i v
ớ
i th
ờ
i gian

Vật Lý Long Biên
D.
c
ườ
ng
độ
hi
ệ
u d
ụ
ng c
ủ
a dòng
đ
i
ệ
n bi
ế
n thiên tu
ầ
n hoàn
đố
i v
ớ
i th
ờ
i gian
Câu 36:
Trong các
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p sau
đ
ây,
đ
o
ạ
n m
ạ
ch nào có h
ệ
s
ố
công su
ấ
t
nh
ỏ
nh
ấ
t
A. đ
o
ạ
n m
ạ
ch g
ồ
m cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n và t
ụ
đ
i
ệ
n
B. đ
o
ạ
n m
ạ
ch ch
ỉ
có
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n
C. đ
o
ạ
n m
ạ
ch g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n và cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n
D. đ
o
ạ
n m
ạ
ch g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n và t
ụ
đ
i
ệ
n
Câu 37:
Nguyên tác chung c
ủ
a dòng
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u d
ự
a theo hi
ệ
n t
ượ
ng
A.
c
ả
m
ứ
ng
đ
i
ệ
n t
ừ
B.
c
ộ
ng h
ưở
ng
đ
i
ệ
n
C.
t
ươ
ng tác t
ừ
D.
t
ự
c
ả
m
Câu 38:
Cho
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p AB g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R, cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n L, t
ụ
đ
i
ệ
n C; các
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng gi
ữ
a hai
đầ
u L, hai
đầ
u C và hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch l
ầ
n l
ượ
t là U
L
= 80V; U
C
=
50V; U
AB
= 50V. h
ệ
s
ố
công su
ấ
t c
ủ
a
đ
o
ạ
n c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AB b
ằ
ng
A.
1
B.
1,6
C.
0,8
D.
0,6
Câu 39:
Trong máy bi
ế
n áp xoay chi
ề
u, t
ừ
thông t
ứ
c th
ờ
i qua cu
ộ
n s
ơ
c
ấ
p và qua cu
ộ
n th
ứ
c
ấ
p
A.
luôn bi
ế
n thiên cùng pha
B.
biên thiên tuân theo t
ầ
n s
ố
khác nhau
C.
có
độ
l
ớ
n b
ằ
ng nhau
D.
luôn bi
ế
n thiên l
ệ
ch pha nhau
Câu 40:
Cho m
ạ
ch
đ
i
ệ
n g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R và t
ụ
đ
i
ệ
n C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p.
đặ
t
đ
i
ệ
n áp
(
)
(
)
100cos 100
u t V
π
=
vào hai
đầ
u m
ạ
ch thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch là
( )
2 os 100 3
i c t A
π
π
= +
. T
ụ
đ
i
ệ
n có dung kháng b
ằ
ng
A.
25
Ω
B.
7,35. 10
-5
F
C.
75
Ω
D.
25 3
Ω
-----------------------------------------------
----------- H
Ế
T ----------

