
Trang 1/3 - Mã đề thi 483
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ
(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm / 03 trang)
KỲ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: TIN HỌC LỚP 12
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ, tên thí sinh:................................................. – SBD: ........... – Lớp: 12A....... Mã đề thi 483
Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
A. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
B. Phục hồi các lỗi dữ liệu từ các lỗi hệ thống
C. Nhập, sửa, xóa dữ liệu, cập nhật dữ liệu
D. Khai cấu trúc, truy vấn CSDL
Câu 2: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào
A. Date/Time B. Autonumber C. Number D. Text
Câu 3: Sau khi khởi động MS Access thành phần Blank Database dùng để:
A. Tạo một Bảng mới B. Mở tệp CSDL đã có
C. Tạo mới tệp CSDL rỗng D. Sửa đổi tệp CSDL đã có
Câu 4: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:
A. Access không cho phép lưu bảng.
B. Access không cho phép nhập dữ liệu.
C. Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng.
D. không cần thiết phải đặt khóa chính.
Câu 5: Khi tạo cấu trúc bảng bằng cách tự thiết kế, sau khi chọn đối tượng Table cần thực hiện:
(1) Tạo các trường
(2) Lưu bảng
(3) Chọn kiểu dữ liệu
(4) Nháy đúp lệnh Create table in Design view
Thứ tự thực hiện nào sau đây là thích hợp nhất
A. (4)(3)(2)(1) B. (4)(1)(3)(2) C. (1)(4)(3)(2) D. (1)( 2)(3)(4)
Câu 6: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép: (chọn ý đúng nhất)
A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.
B. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.
C. Ngăn chặn sự truy cập bất hợp pháp.
D. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.
Câu 7: Để tạo lập hồ sơ cần thực hiện công việc nào trong những công việc sau:
A. Xác định cấu trúc hồ sơ B. Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó
C. Bổ sung hồ sơ D. Sửa hồ sơ
Câu 8: Hệ quản trị CSDL là:
A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
B. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
C. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
D. Tập hợp các dữ liệu có liên quan
Câu 9: Giả sử, trường Email có giá trị là : thptkrn.daknong123@gmail.com. Chọn kiểu dữ liệu phù hợp cho
trường Email?
A. Text B. Number C. AutoNumber D. Currency
Câu 10: Tệp CSDL của Access có phần mở rộng là:
A. *.BDF B. *.ASC C. *.MDB D. *.XLS
Câu 11: Để lọc theo dữ liệu đang chọn ta thực hiện thao tác :
A. B. C. D.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Kiểu dữ liệu Text có độ dài không giới hạn
B. Kiểu dữ liệu Text có độ dài tối đa là 255 kí tự
C. Kiểu dữ liệu Text có độ dài tối đa là 256 kí tự
D. Kiểu dữ liệu Text có độ dài tối đa là 65535 kí tự
ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/3 - Mã đề thi 483
Câu 13: Các phần mềm nào sau đây là hệ quản trị CSDL:
A. Oracle, Access, MySQL B. Access, Excel, Oracle
C. Access, Word, Excel D. MySQL, Access, Excel
Câu 14: Để xóa một trường, chọn trường đó rồi nhấn.
A. Tổ hợp phím Ctrl + Y. B. Tổ hợp phím Ctrl + D.
C. Phím Delete. D. Tổ hợp phím Ctrl + Delete.
Câu 15: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng?
(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu
(2) Chọn File –> New (4) Chọn Blank Database
A. (1) (2) (4) (3) B. (1) (2) (3) (4)
C. (2) (3) (4) (1) D. (2) (4) (3) (1)
Câu 16: Chọn câu sai nói về chức năng của hệ QTCSDL:
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
B. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL
C. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
D. Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ
Câu 17: Trong Access, khi chỉ định khoá chính sai, muốn xóa bỏ khoá chính đã chỉ định, ta nháy chuột vào
nút lệnh :
A. B. C. D.
Câu 18: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
A. Người lập trình ứng dụng B. Người QTCSDL
C. Người dùng (khách hàng) D. Người thiết kế CSDL
Câu 19: Ở chế độ thiết kế (Design View) không cho phép
A. Thay đổi cấu trúc bảng, biểu mẫu
B. Thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
C. Thay đổi dữ liệu đã có
D. Tạo đối tượng mới
Câu 20: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :
A. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
B. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
C. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
D. Trường liên kết của hai bảng phải cùng là chữ hoa
Câu 21: Tính chất nào quy định cách hiển thị dữ liệu
A. Default Value B. Field size C. Caption D. Format
Câu 22: Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau
đó ta lưu cấu trúc bảng lại. Khi đó:
A. Trường DiaChi có kích thước là 300 kí tự B. Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự
C. Trường DiaChi có giá trị là 300 D. Access báo lỗi
Câu 23: Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là:
A. Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên liên quan đến CSDL
B. Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng
C. Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
D. Người có quyền truy cập và khai thác CSDL
Câu 24: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), nên chọn kiểu dữ
liệu nào
A. Currency B. Number C. Date/time D. Text
Câu 25: Điền vào chỗ trống (…) trong câu sau để được khẳng định đúng:
Một cơ sở dữ liệu (Database) là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa … của một tổ chức
nào đó được lưu trữ trên thiết bị nhớ.
A. văn bản. B. dữ liệu. C. cơ sở dữ liệu. D. thông tin.
Câu 26: Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các :
A. Cơ sở dữ liệu. B. các bảng biểu. C. Trường. D. Các Form.

Trang 3/3 - Mã đề thi 483
Câu 27: Để thêm trường
A. Chọn Insert, chọn Record B. Chọn Insert, chọn Field
C. Chọn Insert, chọn Rows D. Chọn Insert, chọn Field Name
Câu 28: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, Muốn sắp xếp các bản ghi
theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng ?
A. Insert/Columns B. Record/Sort/Sort Descending
C. Record/Sort/Sort Ascending D. Edit/Delete Rows
Câu 29: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
A. chọn Edit Primary key. B. Chọn Table Primary key.
C. Chọn view Primary key. D. Chọn Table Edit key.
Câu 30: Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có:
A. Hệ CSDL, các thiết bị vật lí B. Hệ QTCSDL
C. Các thiết bị vật lí D. CSDL, hệ QTCSDL, các thiết bị vật lí
Câu 31: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại
cột:
A. Field Type B. Field Properties C. Description D. Data Type
Câu 32: Tính chất nào xác định giá trị tự động đưa vào trường khi tạo bản ghi mới?
A. Caption B. Default Value C. Format D. Field size
Câu 33: Thành phần chính của hệ QTCSDL:
A. Bộ quản lý dữ liệu và bộ xử lí truy vấn B. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ quản lý tập tin
C. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu D. Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu
Câu 34: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?
(1) Chọn nút (3) Chọn các bảng để tạo mối liên kết
(2) Chọn nút Create (4) Chọn trường liên quan từ các bảng cần liên kết
A. (2) (3) (4) (1) B. (2) (1) (3) (4)
C. (1) (3) (4) (2) D. (1) (2) (3) (4)
Câu 35: Chọn phát biểu sai:
A. Mỗi bản ghi là một hàng của bảng
B. Kiểu dữ liệu là kiểu của dữ liệu lưu trong một bản ghi
C. Mỗi trường là một cột của bảng
D. Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL
Câu 36: Khi tạo tên trường, nếu ta không chọn kiểu dữ liệu cho trường thì Access sẽ gán dữ liệu ngầm định
cho trường đó là kiểu:
A. Không gán (để trống) B. Text
C. Yes/No D. Number
Câu 37: Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn
A. Create table with Design view B. Create table in Design view
C. Create table for Design view D. Create table by Design view
Câu 38: Chọn phát biểu sai. Để tạo đối tượng mới trong MS Access:
A. Dùng các mẫu dựng sẵn
B. Người dùng tự thiết kế sau đó dùng các mẫu dựng sẵn để chỉnh sửa
C. Người dùng tự thiết kế
D. Dùng các mẫu dựng sẵn sau đó người dùng tự thiết kế để chỉnh sửa
Câu 39: Xóa vĩnh viễn bảng, chọn tên bảng cần xóa trong cửa sổ CSDL và:
A. Nhấn Shift + Delete B. Nhấn Ctrl+ Delete C. Edit /Delete Table D. File/ Delete Table
Câu 40: Khi làm việc với đối tượng bảng, muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc bảng, ta chọn nút lệnh :
A. Open B. New C. Preview D. Design
----------- HẾT ----------

