TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
BỘ MÔN : TOÁN
GIÁO VIÊN ĐẶNG VĂN HIỂN
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
m học: 2013-2014
n thi: TOÁN- Lớp 12
Thời gian: 90 phút (không k thời gian pt đề)
ĐỀ SỐ 15
(Đề gồm có 01 trang)
I. PHẦN CHUNG (7,0 điểm)
Câu I ( 3 điểm)
3. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm s 13 23 xxy (2đ)
4. Tìm m để trình 3 2
1
0
3
x x m
ba nghiệm thực phân biệt (1đ)
Câu II ( 2 điểm)
1. Tính gía trị biểu thức . 8
log 3
4
1 16
25
log 5. 5 4 2log 5
A (1đ)
2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm s: y = x(ln x - 2) trên
đoạn [l; e2] (1đ)
Câu III ( 2 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA = 2a và SA (ABC). Tam giác ABC vuông
cân tại B,
2
AB a
1. Tính thtích khối chóp S.ABC (1đ)
2. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp (1đ)
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )
A. Theo chương trình chun.
u IVa ( 1 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm s(C) 3 2
3x 2
y x
biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 9.
u Va ( 2 điểm)
2) Phương trình mũ 3
2 2 2 0
x x
(1đ)
3) Bất phương trình lôgarit 2log3(4x-3) +
1
3
log 2 3 2
x
(1đ)
B. Theo chương trình nâng cao.
Câu IVb ( 1 điểm)
Viết phương trình tiếp tuyến với (c)
2 3
2 1
x
y
x
biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
1
2
y x
(1đ)
Câu Vb ( 2 điểm)
1.Cho hàm s x
exy )1( . Chứng minh rằng x
eyy ' (1đ)
2. Cho hàm s 3 2
( 1) (2 1) 1 3
y x m x m x m
.Tìm
m
đ hàm số có cưc trị (1đ)
ĐÁP ÁNTHANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 15
Câu
N
ội dung
Đi
ểm
I 1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm s 13 23 xxy (2đ)
TXĐ:
2
' 3 6
y x x
;
0
' 0
2
x
yx
lim
xy


x

0 2

y' + 0 - 0 +
y 1 +

-3
Vậy hàm s đồng biến trên các khoảng
;0 , 2;
 
.
m s nghịch biến trên khong
0;2
.
m s đạt cực đại tại x = 0,
CD
y
= 1. Hàm số đạt cực tiểu tại x =2, CT
y
-3
Điểm đặc biệt
x -1 3
y -3 1
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
2) Tìm m để trình 3 2
1
0
3
x x m
có ba nghiệm thực phân bit
3 2
1
3
x x m
3 2
3 3
x x m
3 2
3 1 3 1
x x m
Sgiao điểm của đường thẳng (d)
3 1
y m
và đồ th (c) 3 2
3 1
y x x
là s
nghiệm của PT.
Để PT có 3 nghiệm phân biệt
3 3 1 1
m
4 3 0
m
4
0
3
m
Vậy 4
0
3
m
thì phương trình có ba nghiệm
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu
II 1) 8
log 3
4
1 16
25
log 5. 5 4 2log 5
A 3
2
2 4
52.log 3
4
5 2
log 5 2 2log 5
2
1
3
2
5
3 5
8
3
5
9 5
8
0,5
0,5
2) Tìm giá trlớn nhất và gtrnhỏ nhất của hàm s: y = x(ln x -
2) trên
đoạn [l; e2]
' ln 1
y x
;
' 0 ln 1 0
y x
ln 1
x
x e
[l; e2]
(1) 2
y
( )
y e e
2
( ) 0
y e
Vậy
2
1;
0
e
Max y
;2
1;e
Min y e
0,5
0,5
Câu
III Cho hình chóp S.ABC có SA = 2a SA (ABC). Tam giác ABC vuông cân tại B,
2
AB a
a)Tính thể tích khối chóp S.ABC (1đ)
f(x )=x^3-3x^2+1
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
x
f(x)
SA
ABC
SA
là đường cao của hình chóp
1
.
3
ABC
V S SA
2
1
2
ABC
S AB
2
1
2
2
a=
2
a
Vậy
2 3
1 2
.2
3 3
V a a a
0,25
0,25
0,25
0,25
b)Gọi O là trung điểm SC
O cách đều S và C
Dựng OI // SA suy ra I là trung điểm AC
I là tâm ca mặt đáy. OI là trc của đáy
O cách đều A,Bvà C
Vậy O là tâm ca mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
2
2
SC
R a
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu
IVa
2
' 3x 3
y
H số góc k = 9 2
0 0 0
'( ) 9 3x 3 9 2
y x x
Với x0 = 2 0
4
y
Phương trình tiếp tuyến: 0 0 0
'( )( ) 4 9( 2) 9x 14
y y y x x x y x y
Với x0 = -2 0
0
y
Phương trình tiếp tuyến: 0 0 0
'( )( ) 0 9( 2) 9 18
y y y x x x y x y x
Vậy hai phương trình tiếp tuyến:
9x 14
y
9 18
y x
.
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu
Va 1) Giải phương trình mũ 3
2 2 2 0
x x
2
8
2 2 0 2 2.2 8 0
2
x x x
x
Đặt
2 , 0
x
t t
Phương trình trở thành: 2
4 ( )
2. 8 0
2 ( )
t nhan
t t
t loai
4 2 4 2
x
t x
Vy pơng trình có nghiệm x = 2.
0,25
0,25
0,25
0,25
2)Giải bất phương trình lôgarit 2log3(4x-3) +
1
3
log 2 3 2
x
(5)
Điều kiện
3
4 3 0
3
4
2 3 0 3
4
2
x
xx
xx
(5)
2
3
4 3
log 2
2 3
x
x
0,25
0,25
0,25
2a
a 2
A
B
C
S
223
4 3 9 2 3 16 42 18 0 3
8
x x x x x
Kết hp điều kiện, bất phương trình có tập nghiệm S = (
3
4
; 3]
0,25