Đ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2
MÔN: Toán 9
ĐSỐ 41
Câu 1: (1điểm) Trong các cặp số (-2;1); (3;5) cặp số nào là nghiệm của phương
trình : 2x – 3y = -9.
Câu 2: (3điểm) Không giải hệ phương trình hãy cho biết mỗi hệ phương trình
Sau có bao nhiêu nghiệm? vì sao?
a/ x + 2y = 6 b/ -x + y = 2 c/
2
1x +
4
1y= 1
2x + 4y = 10 2x – y = 5 2x + y = 4
Câu 3: (3điểm) Giải các hệ phương trình sau:
a/ 2x – 3y = 1 b/ 7x – 3y = 5
-2x + 8y = 14 3x + 2y = 12
Câu 4: ( 3điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m. biết bốn
lần chiều dài hơn năm lần chiều rộng 10m. tính chiều rộng và chiều dài
của khu vườn.
………………….Hết………………….
ĐÁP ÁN:
Câu 1: (1điểm)
Thay x = -2, y = 1 vào vế trái phương trình ta có : 2(-2) – 3.1 = -7
-9
vậy cặp số (-2;1) không phải là nghim của phương trình. 0,5đ
Thay x = 3, y = 5 o vế phải của phương trình ta có: 2.33.5 = -9
Vậy cặp số (3;5) là mt nghiệm của phương trình. 0,5đ
Câu 2: (3điểm)
a/ Ta có:
10
6
4
2
2
1 n hệ phương trình vô nghiệm. 1đ
b/ Ta có:
1
1
2
1
nên hệ phương trình có nghiệm duy nhất 1đ
c/ Ta có:
4
1
1
4
1
2
2
1
nên hệ phương trình snghiệm. 1đ
Câu 3: (3điểm)
a/ 2x – 3y = 1 5y = 15 y = 3 x = 5
1,
-2x + 8y = 14 -2x + 8y = 14 -2x + 8.3 = 14 y = 3
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) = (5;3) 0,5đ
b/ 7x – 3y = 5 14x –
6y = 10 23x = 46 x = 2
3x + 2y = 12 9x + 6y = 36 3x + 2y = 12 y = 3
Vy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) = (2;3) 0,25đ
Câu 4: (3điểm)
Gọi chiều rộng của khu vườn là x(m), chiều dài của khu vườn là y(m)
Điều kiện: x, y > 0. 0,5đ
Na chu vi của hình chữ nhật là 160m nên ta có phương trình:
x + y = 160 (1) 0,5đ
Bn lần chiều dài hơn năm lần chiều rng 10m nên ta có phương trình:
4y – 5x = 10 hay -5x + 4y = 10 (2) 0,5đ
Từ (1) & (2) ta có hệ phương trình: x + y = 160
-5x + 4y = 10 0,5đ
Gii hệ phương trình tìm được nghiệm (x;y) = (70;90) , (TMĐK) 0,5đ
Vy chiều rng của khu vườn là 70m, chiều dài là 90m. 0,
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2
MÔN: Toán 9
ĐỀ 42:
i 1: (2,5đ)y nêu tên mi góc FSG ˆ; BOA ˆ;
B
D
A
ˆ;
M
R
I
ˆ; QSP ˆ trong các hình dưới
đây.
i 2: (2đ)
Cho hình v bên , biết TOA ˆ = 1200 và R = 3cm
a. Tính đ dài cung AmT
b. Tính diện tích hình quạt AOTmA
i 3: (1,5đ) Bánh xe đạp bơm căng có đường kính 73 cm. Hỏi xe đi được bao nhiêu
km nếu bánh xe quay được 1000 vòng.
i 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O). Các
đường cao AA’, BB’ của tam giác ABC cắt nhau tại H và cắt đường tròn lần lượt tại
D và E. Chng minh:
a) Các tứ giác A’HB’C ni tiếp được đường tròn.
b) CD = CE
c)
BHD
n và CD = CH.
A
B
C
D
E
O
H
A
'
B
'
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CÂU
N
ỘI DUNG
ĐI
ỂM
1
u tên đúng m
i góc đ
ư
ợc 0,5 đ
2,5
2 a Tính đúng độ dài cung AmT 1
b Tính diện tích hình quạt AOTmA 1
3 Tính được chu vi bánh xe
Tính được quảng đường
1
0,5
4
V hình đúng 0,5
a
Ta có:
0
' 90
HA C (Vì AA’ là đường cao)
0
' 90
HB C (Vì BB’ là đường cao)
nên
0 0 0
' + ' 90 90 180
HA C HB C
Vậy A’HB’C nội tiếp.
0,5
0,5
0,5
b
Ta có:
EBC DAC
(cùng phvới góc ACB)
Nên
EC CD
Suy ra CE = CD (hai cung bng nhau căng hai dây bng nhau)
0,5
0,5
c
Ta có: BA
HD
BA’ là đường cao của
BHD
Mặt khác:
EBC DBC
(hai góc ni tiếp chắn hai cung bằng
nhau) do đó BA’ là đường phân giác của
BHD
Vậy
BHD
cân.
Do
BHD
n nên BC là đường trung trực của HD.
Vậy CD = CH.
0,5
0,5
Ghi chú: HS có cách làm khác đúng vẫn đạt điểm tối đa