
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK
ĐỀ KIỂM TRA 45’ HÌNH HỌC 11 CƠ BẢN
Bài 1. (3điểm) Cho hình vuông ABCD. Phép vị tự tâm A với tỉ số vị tự là k = – 3. Tính tỉ
số diện tích của hình vuông ABCD và ảnh của nó qua phép vị tự này.
Bài 2. (6 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(4;-3) và đường thẳng
: 2x + 3y – 5 = 0 . Xác định ảnh của A và qua :
a) Phép tịnh tiến theo
(2; 1)
v
b)Phép vị tự tâm I(3;1) tỉ số k = 2
Bài 3( 1 điểm):
Chứng minh rằng : Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số
đồng dạng
===========================Hết======================

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
BÀI
CÂU
CÁC K
ẾT QUẢ, Ý CHÍNH CỦA LỜI GIẢI
ĐI
ỂM
1.
(3đ)
(3.0)
* Trình bày cách v
ẽ các điểm A’, B’, C’
,D’
là
ảnh của A,
B, C
,
D qua phép vị tự
( ; 3)
A
V
* vẽ đúng hình
* 1
1
' '. ' 3. .3
9
. .
S AB AD AB AD
S AB AD AB AD
0.5
0.5
1.0
2.
(6đ)
a)
(3.0)
*
' 2 4 6
( ) ' ':
' 1 3 4
V
x
T A A A y
* Nêu được phương trình của phép tịnh tiến
' 2
:
' 1
V
x x
Ty y
.
*Tìm được phương trình ’: 2(x’-2) +3( y’+1) – 5 = 0.
2x’+3y’-6=0
0.5
0.5
1.0
b)
(3.0)
*( ,2)
' 2. 5
( ) ' '
' 2. 7
I
I
I
x x x
V A A A y y y
( ,2)
( ) ' '/ /
I
V d d d d
d’:2x+3y+C=0(*)
Chọn ( ,2)
: (1;1) ( ) ' '( 1;1)
I
B d B V B B B thay vào (*) ta có
C=-1 vậy d’:2x+3y-1=0
0.5
0.5
0.5
0.5
3.
(1đ)
Cho tam giác ABC có đư
ờng cao ứng với cạnh BC l
à AH.
Giả sử tam giác A'B'C' là ảnh của tam giác ABC qua phép đồng
dạng F tỉ số k ( k>0).
0.5

Khi đó : B'C' = k.BC và A'H' = k.AH
Tacó :
2 2
' ' '
1 1 1
' '. ' ' ( . ).( . ) .
2 2 2
A B C ABC
S B C A H k BC k AH k BC AH k S
2
' ' 'ABC
ABC
S
k
S
(đpcm)
0.5
Ghi chú: học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó.

TRƯỜNG THPT THÁP CHÀM ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
TỔ LÝ - KTCN MÔN: VẬT LÍ 11 – NÂNG CAO
Câu 1: (3đ) a/ Nêu và giải thích hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc?
b/ Hai điện tích q1 = - 2.10-8C và q2 = 5.10-8C đặt tại hai điểm A và B trong chân không, lực
tương tác giữa chúng có độ lớn 0,01N.
- Xác định khoảng cách giữa chúng?
- Xác định độ lớn cường độ điện trường tại C cách A 2cm và cách B 5cm?
Câu 2: (1,5đ) a/ Điện dung là gì? Viết biểu thức tính điện dung?
b/ Nối bộ tụ gồm hai tụ C1 = 2
F
ghép song song với C2 = 6
F
vào hiệu điện thế 100 V. Tính
năng lượng bộ tụ?
Câu 3: (1,5) Nêu định nghĩa dòng điện, viết biểu thức cường độ dòng điện và giải thích các đại
lượng, nêu cách xác định chiều dòng điện?
Câu 4:(4đ) Cho mạch điện như hình vẽ
6 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có
= 2,5V; r = 1
R2 = 2
; Đ3: 6V – 6W; R4 = 2
; biến trở R1
a/ Điều chỉnh R1 = 5,4
.Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và
bóng đèn, nhận xét độ sáng của đèn?
b/ Tính công suất bộ nguồn?
c/ Điều chỉnh R1 bằng bao nhiêu để công suất trên R1 đạt cực đại?
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÍ 11 – NÂNG CAO
Câu
hỏi Nội dung kiến thức Điểm
Câu 1
a/ Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc:
Đưa 1 thanh kim loại chưa nhiễm điện chạm vào một quả cầu nhiễm điện
thì thanh kim loại nhiễm điện cùng dấu với quả cầu
Giải thích: Nếu quả cầu nhiễm điện (-) thì electron chuyển từ quả cầu
sang thanh kim loại nên thanh KL nhiễm điện âm (thừa e)
Ngược lại, quả cầu nhiễm điện dương thì electron chuyển từ thanh KL
sang qảu cầu làm quả cầu nhiễm điện dương (mất e)
b/ 1 2
0,03 3
k q q
r m cm
F
14
12
1
45.10 ( / )
k q
E V m
r
24
22
2
18.10 ( / )
k q
E V m
r
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25

Câu 2
Câu 3
Câu 4
1 2
4
1 2 1 2
27.10 ( / )
C
C
E E E
E E E E E V m
a/ Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở
một hiệu điện thế nhất định
Q
C
U
b/ 1 2 8
b
C C C F
2
0,04
2
b b
C U
W J
- Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
- Biểu thức:
q
I
t
Với
q
là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời
gian
t
- Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển các điện tích dương
2
3
3
6
1
DM
U
RP
P
I A
U
4 10
3 3
b
b
V
r r
23 2 3
23 4
234
23 4
1 234
8
1,6
7
N
R R R
R R
RR R
R R R
1 234
4
2 3 23
23 4
4 23
1
1
0,2
0,8
b
C
N b
C
C
I A
R r
I I A
R
I I I I A
R R
I I I A
- Nxét: 3 3DM
I I
Đ sáng yếu hơn bình thường
b/
10
b b C
P I W
c/
2
2 2
2
1 1 1 234
1 234 234
1
1
2
b b b
C
P R I R R
R R R
RR
0,5
0, 5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,5
0,75

