SỞ GD&ĐT NINH THUẬN TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT - BÀI SỐ 1 – KHỐI 11 MÔN VẬT LÝ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT-KHỐI 11 BÀI SỐ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016

Số câu: Tự luận:4 câu

Chương trình 11NC Số câu Điểm số Nội dung Lí thuyết Tổng số tiết Lý thuyết Số tiết thực Lí thuyết Vận dụng Trọng số Lí thuyết Vận dụng Vận dụng Lí thuyết Vận dụng

12 8 5.6 6.4 22.4 25.6 0.896 1 1.024 1 2 2

Chương 1: Điện tích, điện trường Chương 2:Dòng điện không đổi 3 13 7 4.9 8.1 19.6 32.4 0.784 1 1.296 1 3

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Dùng cho loại đề kiểm tra TL hoặc TNKQ) Môn: Vật lý - Lớp: 11 (Thời gian kiểm tra: .45.phút )

Vận dụng Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cộng điểm Cấp độ thấp Cấp độ cao (nội dung, chương) (cấp độ 1) (cấp độ 2) (cấp độ 3) (cấp độ 4)

Vận dụng Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cộng điểm Cấp độ thấp Cấp độ cao (nội dung, chương) (cấp độ 1) (cấp độ 2) (cấp độ 3) (cấp độ 4)

-Phát biểu được định luật Cu-Lông thuyết thích 3 Chương I: Điện tích- Điện trường -Nêu được 2 loại điện tích và tương tác giữa chúng -Vận dụng electron giải hiện tượng nhiễm điện -Vận được dụng nguyên lý chồng chất điện trường

luật -Nêu được 3 hình thức nhiễm điện của các vật -Vận dụng định Cu-Lông tính F, q, r -Giải các bài tập về ghép tụ

-Nêu được đặc điểm  của E do đt Q gây ra tại 1 điểm cách nó khoảng r -Tính công lực điện -Nêu được nội dung thuyết electron

-Tính các đại lượng C,Q,U

-Nắm được các khái niệm: điện trường, đường sức điện 4,0 điểm

-Nắm được đặc điểm công của lực điện trường

- Nắm được định tụ điện, điện nghĩa dung của tụ điện

Số câu : 02 Số câu : 0,5 Số câu : 0,5 Số câu :1

Số điểm Tỉ lệ 50 % Số điểm : 1,0 Số điểm : 1,0 Số điểm : 2

Vận dụng Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cộng điểm Cấp độ thấp Cấp độ cao (nội dung, chương) (cấp độ 1) (cấp độ 2) (cấp độ 3) (cấp độ 4)

- Tính I,U,H Chương II:Dòng điện không đổi - Định luật Jun- Len xơ -Khái niệm dòng điện, các tác dụng của dòng điện -Nhận xét độ sáng của đèn - Định luât Ôm đối với toàn mạch -Định nghĩa cường độ dòng điện - Tính điện năng tiêu thụ, nhiệt lượng Q -Định luật Ôm đối với các loại mạch điện -Nguồn điện, suất điện động của nguồn điện 6,0 điểm - Mắc các nguồn điện thành bộ -Điện năng, công suất điện

-Hiện đoản tượng mạch xảy ra khi nào, cách phòng tránh

Số câu : 02 Số câu : 0,5 Số câu : 0,5 Số câu : 1

Số điểm Tỉ lệ 50 % Số điểm : 1,5 Số điểm : 1,5 Số điểm : 3

SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - BÀI SỐ 1 - LỚP 11 NĂM HỌC: 2015-2016 Môn: Vật lý Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

------------------------------------ (Đề kiểm tra có 01 trang)

R  2

R 2

,r

I. PHẦN CHUNG:(7 điểm) Câu 01: (2 đ) Nêu định nghĩa và biểu thức của điện dung của tụ ? Cho biết ý nghĩa của các giá trị ghi trên vỏ tụ điện 50F - 200V ? Câu 02: (3 đ) Phát biểu định luật Jun-Lenz ? Viết biểu thức của định luật ? Có 2 bếp điện cùng hiệu điện thế định mức. Điện trở mỗi bếp điện lần lượt R1 = R , Dùng 2 bếp này đun sôi cùng một lượng nước thì bếp nào nhanh sôi hơn ? Vì sao ? Câu 03: (2 đ) Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông tại C. CA= 4cm, BC= 3cm và nằm trong một điện trường đều có độ lớn E= 5000V/m a. Tính công của lực điện trường khi 1 electron di chuyển từ A đến B b. Tại C đặt q= -4.10-10 C. Xác định EA? II. PHẦN RIÊNG: (3 điểm)

R1

A. Dành cho trương trình cơ bản:

Câu 04: (3 đ) Cho  = 10(V) ,r = 1  , R1 =6,6  ,R2 = 3  , Đèn ghi (6V – 3W)

a. Tính Rtđ ,cường độ dòng điện qua R1? b. Độ sáng của đèn và điện năng tiêu thụ của đèn sau 1h20’? c. Tính R1 để đèn sáng bình thường ?

B. Dành cho chương trình nâng cao:

Đ R2

Câu 04: (3 đ) Có 24 pin giống nhau mỗi pin có e = 4V , r = 2 , R1 = 7,2 ,

24e , 24r A B

A

R2 = 12 , đèn ghi (12V - 18W) a. Khi các nguồn mắc nối tiếp, tính E bộ và r bộ ? Tìm chỉ số Ampe kế ? b. Đèn có sáng bình thường không ? c. Phải mắc các nguồn hỗn hợp đối xứng thành bao nhiêu dãy, mỗi dãy có mấy nguồn để dòng điệntrong mạch cực đại ? Đ R1 C R2 --------------------------------------------------- HẾT--------------------------------------------------

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu

Nôi dung

Câu 01 (2 điểm)

Câu 02 (3 điểm)

Câu 03 (2 điểm)

Điểm 1đ 0,5đ 0,5đ 1,5đ 0,5đ 1đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 04 ( cơ bản) (3 điểm)

0,5đ 0,5đ 1đ

Câu 04 (nâng cao) (3 điểm)

- Định nghĩa điện dung của tụ - Biểu thức - Ý nghĩa của các giá trị trên vỏ tụ -Định luật Jun- Len xơ - Biểu thức -Vận dụng - Viết công thức A= qEd - Tính A= -3,2.10-17( J) - Tính Eq= 2250( V/m) - Tính EA= 7250( V/m) -Tính Rtđ -Cường độ dòng điện qua R1 -Nhận xét độ sáng đèn -Điện năng tiêu thụ của đèn -Tính R1 để đèn sáng bình thường -Tính Rđ= 8(Ω), RCB= 4,8(Ω), RAB= 12(Ω) -Tính Eb= 96(V), rb= 48(V) -Tính số chỉ Ampe kế I= 1,6(A) -Tính UCB= 7,68(V)= Uđ -Đèn sáng yếu -Áp dụng BĐT Cosi tính được mắc thành 2 dãy, mỗi dãy 12 nguồn

0,75đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 1đ