SỞ GD-ĐT NINH THUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 2 (2015-2016) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn Thời gian làm bài:45 phút
I.MỤC TIÊU: - Kiểm tra đánh giá được kiến thức của học sinh trong quá trình học chương IV,V. - Đánh giá được kĩ năng trình bày, tính logic trong giải toán tự luận của môn vật lí. - Kiểm tra lại kết quả quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm cho các chương tiếp theo. II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: - Kết hợp Tự luận và Trắc nghiệm.
III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Biết Hiểu Vận dụng Chủ đề TN TN TL Tông TL TL TN Chương IV. TỪ TRƯỜNG
TỪ TRƯỜNG
- Vận dụng các quy tắc nắm tay phải, quy tắc mặt Nam- mặt Bắc để xác định chiều của đường sức từ. - Hiểu được định nghĩa từ trường, hướng của từ trường tại một điểm. Biết được từ trường tồn tại ở đâu và có tính chất gì.
2câu-0,6đ LỰC TỪ. CẢM ỨNG TỪ
- Xác định được véctơ lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua được đặt trong từ trường đều.
- Phát biểu được định nghĩa và nêu được phương, chiều của cảm ứng từ tại một điểm của từ trường. -- Nêu được đơn vị đo cảm ứng từ.
2câu-0,6đ
- Vận dụng được nguyên lí chồng chất từ trường.
TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG CÁC DÂY DẪN CÓ HÌNH DẠNG ĐẶC BIỆT -Biết được từ tính của nam châm, của dây dẫn có dòng điện. - Nắm được định nghĩa và các tính chất đường sức từ 2câu-0,6đ - Nắm được định nghĩa từ trường đều. - Viết được công thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đều. - Viết được công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây bởi dòng điện thẳng, vòng dây, ống dây.
2câu- 0,6đ - Xác định được độ lớn, phương,chiều của véctơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn, dòng điện tròn và cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua. 1 câu- 0,3đ 2câu-0,6đ c-1,5đ 4câu-4,9đ a, b, c- 2,5đ
- Giải được bài tập lực Lo-ren-xơ
LỰC LO-REN-XƠ - Nêu được lực Lo-ren- xơ là gì và viết được công thức tính lực này.
sức của
- Xác định được cường độ, phương, chiều của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động với vận tốc v trong mặt phẳng vuông góc với các đường từ trường đều. 1câu-0,3đ 4câu-1,2đ 1 câu- 0,3đ 5câu-1,5đ 1câu-0,3đ 1câu-0,3đ c-1,5đ 3câu-0,9đ 11câu-7đ Tổng chương IV a, b, c- 2,5đ Chủ đề Biết Hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL Tông
Chương V. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
TỪ THÔNG. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
- Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ.
- Hiểu được định luật Len- xơ về chiêu của dòng điện cảm ứng. - Xác định được chiều của dòng điện cảm ứng theo định luật Len-xơ.
4câu-1,2đ SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG
- Tính được suất điện động cảm ứng trong trường hợp từ thông qua mạch biến đổi đều theo thời gian trong các bài toán.
- Viết được công thức tính từ thông qua một diện tích và nêu được đơn vị đo từ thông. Nêu được các cách làm biến đổi từ thông. - Nêu được dòng điện Fu-cô là gì. 3 câu- 0,9đ - Phát biểu được định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ. - Viết được công thức định luật Fa-ra- đây về cảm ứng điện từ. 1câu-0,3đ - Hiểu được quan hệ giữa suất điện động cảm ứng và định luật Len- xơ. - Nắm được sự chuyển hóa năng lượng trong hiện tương cảm ứng điện từ.
2câu-0,6đ TỰ CẢM
1 câu-0,3đ - Nêu được từ trường trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua và mọi từ trường đều mang năng lượng. 1 câu-0,3đ - Tính được suất điện động cảm ứng trong ống dây khi dòng điện chạy qua nó có cường độ biến thiên.
- Viết được công thức tính từ thông riêng của mạch kín, độ tự cảm của ống dây và suất điện động tự cảm. - Nêu được độ tự cảm là gì và đơn vị đo độ tự cảm. - Nêu được hiện tượng tự cảm là gì. - Biết được ứng dụng của hiện tượng tự cảm. 2 câu- 0,6đ 5câu- 1,5đ 1 câu- 0,3đ 3 câu- 0,9đ 1câu- 0,3đ 2câu-0,6đ 4câu-1,2đ 10câu-3đ Tổng chương V
10câu-3đ 7câu-2,1đ 3câu-0,9đ c-1,5đ 21câu-10đ Tổng a, b, c- 2,5đ a)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 2 (2015-2016)
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn I.Trắc nghiệm: Chọn được một đáp án đúng được 0,3 điểm Đề 1
Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C D C A C A D A A A B C D D B B B B D C Đề 3
Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C A D A A A B B B C D D B B D C C D C A
7
7
5
1
10.2
10.2
10.6,0
T )(
B 1
2
II.Tự luân: Bài toán Đáp án
I r D 1
7
7
5
2
a) 4,2 10.8
B
10.2
10.2
10.8,0
T )(
2
2
4,2 10.6
I r D
2
Biểu điểm 0, 5đ 0, 5đ
B
B
2
1 B
B 1
2
25
25
5
Theo nguyên lý chồng chất từ trường: B P Vì
B 10. nên T ( )
10.8,0
10.6,0
2 2
2 B 1
1B
BP
PB
2B
2I
0
P
KB
K nằm giữa 2 dòng
b) c)
PB có phương chiều như hình vẽ. 1I Gọi K là điểm mà tại đó cảm ứng từ tại đó bằng không Để cho cảm ứng từ tại 1 điểm bằng không: điện D1 và D2 10 r r K K
1
2
K
2
K
1
1
B B 1
2
2
1 I I r K r K
1
2
0
5 cm r K r K
KB
là đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa dây D1 0,25đ 0,25đ 0,5đ 1đ (vẽ tam giác đúng 0,25đ ; mỗi vectơ đúng 0,25đ ) 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Vậy tập hợp điểm K có và dây D2, nằm chính giữa dây D1 và dây D2
Chú ý: - Nếu sai hoặc thiếu mỗi đơn vị thì trừ 0,25đ, nhưng không trừ quá 0,5đ cho toàn bài . - Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm trọn.
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2 VÀ ĐỀ 4 I.Trắc nghiệm: Chọn được một đáp án đúng được 0,3 điểm Đề 2
Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A A A C A C A D C D B C B B D C D D B B
Đề 4
Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C D A A A D C D C A D D B B A C B C B B
II.Tự luân: ĐÁP ÁN ĐỀ 2 VÀ ĐỀ 4
7
7
5
1
10.2
10.2
10.6,0
T )(
B 1
2
2,1 10.4
Đáp án
I r D 1
7
7
5
2
B
10.2
10.2
10.8,0
T )(
2
2
2,1 10.3
I r D
2
Bài toán a) Biểu điểm 0, 5đ 0, 5đ
B
B
2
1 B
B 1
2
5
25
25
Theo nguyên lý chồng chất từ trường: B P Vì
T ( ) B 10. nên
10.8,0
10.6,0
2 2
2 B 1
BP
PB
2B
1I
2I
0
P
KB
K nằm giữa 2 dòng b) c) 5
PB có phương chiều như hình vẽ. 1B Gọi K là điểm mà tại đó cảm ứng từ tại đó bằng không Để cho cảm ứng từ tại 1 điểm bằng không: điện D1 và D2 r r K K
1
2
K
2
K
1
B B 1
2
2
1 I I r K 1 r K
1
2
0
5,2 cm r K r K
KB
là đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa dây D1 0,25đ 0,25đ 0,5đ 1đ (vẽ tam giác đúng 0,25đ ; mỗi vectơ đúng 0,25đ ) 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Vậy tập hợp điểm K có và dây D2, nằm chính giữa dây D1 và dây D2
Chú ý: - Nếu sai hoặc thiếu mỗi đơn vị thì trừ 0,25đ, nhưng không trừ quá 0,5đ cho toàn bài . - Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm trọn.
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 2 (2015-2016) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn Thời gian làm bài:45 phút Mã đề:1 Họ và tên: Lớp: SBD: ĐIỂM: GT
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:
Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B. tác dụng lực điện lên điện tích. D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
C. 18 N. D. 0 N. B. 1800 N.
D. 0,06 A. B. 6 A. C. 1 A.
C. 10 (cm) D. 26 (cm) B. 22 (cm)
f
qvB
tan
Câu 1: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và A. tác dụng lực hút lên các vật. C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện. Câu 2: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây? A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức; B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu; C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường; D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. Câu 3: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là A. 1,8 N. Câu 4: Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là A. 10 A. Câu 5: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Bán kính của dòng điện đó là: A. 20 (cm) Câu 6:§é lín cña lùc Lorex¬ ®îc tÝnh theo c«ng thøc
A. B. C. D.
f
vBq
sin
f
vBq
f
vBq
cos
B. lực điện tác dụng lên điện tích. D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
B ic
B ic
B ic
B ic
D. 1,6.109 m/s. C. 1,6.106 m/s.
B A D C
D. 3.10-7 T. C. 5.10-7 T.
D. Ф = S.cotα B. Ф = BS.cosα
B. tăng 4 lần. C. bằng 0.
B. nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên; D. đèn hình TV.
Câu 7: Lực Lo – ren – xơ là A. lực Trái Đất tác dụng lên vật. C. lực từ tác dụng lên dòng điện. Câu 8: Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-14 N. Vận tốc của electron là A. 106 m/s. B. 109 m/s. Câu 9: Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ . Dòng điện cảm ứng trong khung có chiều: Câu 10: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm A. 4.10-6 T. B. 2.10-7/5 T. Câu 11:Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến mặt phẳng chứa vòng dây là α . Từ thông qua vòng dây có diện tích S được tính theo công thức: A. Ф = BS.sinα C. Ф = B.tanα Câu 12: Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông A. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần. Câu 13: Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault? A. phanh điện từ; C. lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau; Câu 14: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
B. diện tích đang xét; D. nhiệt độ môi trường.
.
t
A. độ lớn cảm ứng từ; C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ; Câu 15: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
ec
ec
ec
ec
t
t
t
A. B. C. D.
D. 1,2 V. C. 2,4 V.
D. 0,01 V. C. 0,1 V. B. 1V.
D. 0,2 mH. B. 2π mH. C. 2 mH.
L
L
2.iL
Câu 16: Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là A. 240 V. B. 240 mV. Câu 17: Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là A. 100 V. Câu 18: Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là A. 0,2π H. Câu 19: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
etc
etc
etc
t i
i t
A. . iL B. C. D. etc
Câu 20: Đơn vị của hệ số tự cảm là:
2D đặt song song trong không khí cách nhau khoảng d=10cm, có dòng
1D và đi qua.
A. Vôn (V) B. Tesla (T) C. Henry (H) D. Vêbe (Wb)
I
4,2
I
1
2
II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán: Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn I A điện cùng chiều
1D là 8cm do dòng điện
1D gây ra. Tìm cảm ứng từ tại M cách
a) Tìm cảm ứng từ tại N cách dòng điện
2D là 6cm do dòng điện b)Tìm cảm ứng từ tại P cách dòng điện
dòng điện
R
6 cm
2D gây ra. 1 R 8 cm 1D :
2D :
2
, cách dòng điện , vẽ hình.
0B
c) Xác định những điểm tại đó .
BÀI LÀM
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 2 (2015-2016) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn Thời gian làm bài:45 phút Mã đề:3 Họ và tên: Lớp: SBD: ĐIỂM: GT
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:
Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C. 10 (cm) D. 26 (cm) B. 22 (cm)
f
qvB
tan
Câu 1: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Bán kính của dòng điện đó là: A. 20 (cm) Câu 2: §é lín cña lùc Lorex¬ ®îc tÝnh theo c«ng thøc
A. B. C. D.
f
vBq
sin
f
vBq
f
vBq
cos
B. lực điện tác dụng lên điện tích. D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
B ic
B ic
B ic
B ic
D. 1,6.109 m/s. C. 1,6.106 m/s.
B C D A
C. 5.10-7 T. D. 3.10-7 T.
D. 1,2 V. C. 2,4 V.
D. 0,01 V. C. 0,1 V. B. 1V.
D. Ф = S.cotα B. Ф = BS.cosα
B. tăng 4 lần. C. bằng 0.
B. nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên; D. đèn hình TV.
B. diện tích đang xét; D. nhiệt độ môi trường.
.
t
Câu 3: Lực Lo – ren – xơ là A. lực Trái Đất tác dụng lên vật. C. lực từ tác dụng lên dòng điện. Câu 4: Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-14 N. Vận tốc của electron là A. 106 m/s. B. 109 m/s. Câu 5: Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ . Dòng điện cảm ứng trong khung có chiều: Câu 6: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm A. 4.10-6 T. B. 2.10-7/5 T. Câu 7: Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là A. 240 V. B. 240 mV. Câu 8: Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là A. 100 V. Câu 9:Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến mặt phẳng chứa vòng dây là α . Từ thông qua vòng dây có diện tích S được tính theo công thức: A. Ф = BS.sinα C. Ф = B.tanα Câu 10: Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông A. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần. Câu 11: Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault? A. phanh điện từ; C. lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau; Câu 12: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây? A. độ lớn cảm ứng từ; C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ; Câu 13: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
ec
ec
ec
ec
t
t
t
A. B. C. D.
D. 0,2 mH. B. 2π mH. C. 2 mH.
L
L
2.iL
Câu 14: Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là A. 0,2π H. Câu 15: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
etc
etc
etc
t i
i t
A. . iL B. C. D. etc
Câu 16: Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A. Vôn (V) B. Tesla (T) C. Henry (H) D. Vêbe (Wb)
B. tác dụng lực điện lên điện tích. D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
C. 18 N. D. 0 N. B. 1800 N.
2D đặt song song trong không khí cách nhau khoảng d = 10cm, có đi qua.
D. 0,06 A. C. 1 A. B. 6 A.
1D và 4,2 A
I
I
1
2
a) Tìm cảm ứng từ tại N cách dòng điện
1D là 8cm do dòng điện
1D gây ra. Tìm cảm ứng từ tại M cách
Câu 17: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và A. tác dụng lực hút lên các vật. C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện. Câu 18: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây? A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức; B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu; C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường; D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. Câu 19: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là A. 1,8 N. Câu 20: Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là A. 10 A. II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán: Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn I dòng điện cùng chiều
2D là 6cm do dòng điện b) Tìm cảm ứng từ tại P cách dòng điện
dòng điện
R
6 cm
2D gây ra. 1 8 R cm 1D :
2D :
2
, cách dòng điện , vẽ hình.
0B
c) Xác định những điểm tại đó .
BÀI LÀM
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 2 (2015-2016) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn Thời gian làm bài:45 phút Mã đề:2 Họ và tên: Lớp: SBD: ĐIỂM: GT
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:
Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B ic
B ic
B ic
B ic
D. 1,6.109 m/s. C. 1,6.106 m/s.
B D A C
D. 3.10-7 T. C. 5.10-7 T.
C. 18 N. D. 0 N. B. 1800 N.
D. 0,06 A. B. 6 A. C. 1 A.
C. 10 (cm) D. 26 (cm) B. 22 (cm)
f
qvB
tan
Câu 1: Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-14 N. Vận tốc của electron là A. 106 m/s. B. 109 m/s. Câu 2: Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ . Dòng điện cảm ứng trong khung có chiều: Câu 3: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm B. 2.10-7/5 T. A. 4.10-6 T. Câu 4: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là A. 1,8 N. Câu 5: Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là A. 10 A. Câu 6: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Bán kính của dòng điện đó là: A. 20 (cm) Câu 7:§é lín cña lùc Lorex¬ ®îc tÝnh theo c«ng thøc
A. B. C. D.
f
vBq
sin
f
vBq
f
vBq
cos
B. tác dụng lực điện lên điện tích. D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
D. Ф = S.cotα B. Ф = BS.cosα
B. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần. C. bằng 0.
Câu 8: Lực Lo – ren – xơ là A. lực Trái Đất tác dụng lên vật. B. lực điện tác dụng lên điện tích. C. lực từ tác dụng lên dòng điện. D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường. Câu 9: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và A. tác dụng lực hút lên các vật C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện. Câu 10: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây? A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức; B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu; C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường; D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. Câu 11:Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến mặt phẳng chứa vòng dây là α . Từ thông qua vòng dây có diện tích S được tính theo công thức: A. Ф = BS.sinα C. Ф = B.tanα Câu 12: Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông A. tăng 2 lần. Câu 13: Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là A. 100 V. D. 0,01 V. C. 0,1 V. B. 1V.
D. 0,2 mH. B. 2π mH. C. 2 mH.
L
L
2.iL
Câu 14: Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là A. 0,2π H. Câu 15: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
etc
etc
etc
t i
i t
A. . iL B. C. D. etc
Câu 16: Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A. Vôn (V) C. Henry (H) D. Vêbe (Wb)
B. nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên;
.
t
B. Tesla (T) Câu 17: Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault? A. phanh điện từ; C. lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau; D. đèn hình TV. Câu 18: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây? A. độ lớn cảm ứng từ; B. diện tích đang xét; C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ; D. nhiệt độ môi trường. Câu 19: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
ec
ec
ec
ec
t
t
t
A. B. C. D.
2D đặt song song trong không khí cách nhau khoảng d=5cm, có dòng
1D và đi qua.
D. 1,2 V. C. 2,4 V.
I
2,1
I
1
2
Câu 20: Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là A. 240 V. B. 240 mV. II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán: Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn I A điện cùng chiều
1D là 4cm do dòng điện
1D gây ra. Tìm cảm ứng từ tại M cách
a) Tìm cảm ứng từ tại N cách dòng điện
2D là 3cm do dòng điện
dòng điện
4 cm
R
3 cm
2D gây ra. 1 R
1D :
2D :
2
b) Tìm cảm ứng từ tại P cách dòng điện , cách dòng điện , vẽ hình.
0B
c) Xác định những điểm tại đó .
BÀI LÀM
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 2 (2015-2016) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn Thời gian làm bài:45 phút Mã đề:4 Họ và tên: Lớp: SBD: ĐIỂM: GT
I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:
Câu Đáp án
B. Tesla (T) C. Henry (H) D. Vêbe (Wb)
B ic
B ic
B ic
B ic
D. 1,6.109 m/s. C. 1,6.106 m/s.
B D A C
D. 3.10-7 T. C. 5.10-7 T.
C. 18 N. D. 0 N. B. 1800 N.
B. nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên;
f
qvB
tan
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Câu 1: Đơn vị của hệ số tự cảm là: A. Vôn (V) Câu 2: Lực Lo – ren – xơ là A. lực Trái Đất tác dụng lên vật. B. lực điện tác dụng lên điện tích. C. lực từ tác dụng lên dòng điện. D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường. Câu 3: Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-14 N. Vận tốc của electron là A. 106 m/s. B. 109 m/s. Câu 4: Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ . Dòng điện cảm ứng trong khung có chiều: Câu 5: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm A. 4.10-6 T. B. 2.10-7/5 T. Câu 6: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây? A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức; B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu; C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường; D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. Câu 7: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là A. 1,8 N. Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault? A. phanh điện từ; C. lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau; D. đèn hình TV. Câu 9: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và A. tác dụng lực hút lên các vật. B. tác dụng lực điện lên điện tích. C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện. D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó. Câu 10:§é lín cña lùc Lorex¬ ®îc tÝnh theo c«ng thøc
A. B. C. D.
f
vBq
sin
f
vBq
f
vBq
cos
2.iL
L
L
Câu 11: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
etc
etc
etc
t i
i t
A. . iL B. C. D. etc
.
t
Câu 12: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây? A. độ lớn cảm ứng từ; B. diện tích đang xét; C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ; D. nhiệt độ môi trường. Câu 13: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
ec
ec
ec
ec
t
t
t
A. B. C. D.
C. 2,4 V. D. 1,2 V.
B. 6 A. C. 1 A. D. 0,06 A.
B. 22 (cm) D. 26 (cm)
D. Ф = S.cotα B. Ф = BS.cosα
B. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần. C. bằng 0.
D. 0,01 V. C. 0,1 V. B. 1V.
2D đặt song song trong không khí cách nhau khoảng d=5cm, có dòng
1D và đi qua.
D. 0,2 mH. C. 2 mH.
I
2,1
I
1
2
Câu 14: Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là A. 240 V. B. 240 mV. Câu 15: Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T. Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là A. 10 A. Câu 16: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Bán kính của dòng điện đó là: A. 20 (cm) C. 10 (cm) Câu 17:Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến mặt phẳng chứa vòng dây là α . Từ thông qua vòng dây có diện tích S được tính theo công thức: A. Ф = BS.sinα C. Ф = B.tanα Câu 18: Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông A. tăng 2 lần. Câu 19: Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là A. 100 V. Câu 20: Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là A. 0,2π H. B. 2π mH. II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán: Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn I A điện cùng chiều
1D là 4cm do dòng điện
1D gây ra. Tìm cảm ứng từ tại M cách
a) Tìm cảm ứng từ tại N cách dòng điện
2D là 3cm do dòng điện
dòng điện
R
3 cm
2D gây ra. 1 R 4 cm
1D :
2D :
2
b) Tìm cảm ứng từ tại P cách dòng điện , cách dòng điện , vẽ hình.
0B
c) Xác định những điểm tại đó

