SỞ GD-ĐT NINH THUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 3 (2014-2015) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn Thời gian làm bài:45 phút
I.MỤC TIÊU: - Kiểm tra đánh giá được kiến thức của học sinh trong quá trình học chương IV,V. - Đánh giá được kĩ năng trình bày, tính logic trong giải toán tự luận của môn vật lí. - Kiểm tra lại kết quả quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm cho các chương tiếp theo. II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: - Kết hợp Tự luận và Trắc nghiệm.
III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Chủ đề Biết Hiểu Vận dụng
TN TL TN TL Tông
TL TN Chương IV. TỪ TRƯỜNG
TỪ TRƯỜNG
- Vận dụng các quy tắc nắm tay phải, quy tắc mặt Nam- mặt Bắc để xác định chiều của đường sức từ.
- Hiểu được định nghĩa từ trường, hướng của từ trường tại một điểm. Biết được từ trường tồn tại ở đâu và có tính chất gì.
2câu-0,6đ
LỰC TỪ. CẢM ỨNG TỪ
- Xác định được véctơ lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua được đặt trong từ trường đều.
- Phát biểu được định nghĩa và nêu được phương, chiều của cảm ứng từ tại một điểm của từ trường. - - Nêu được đơn vị đo cảm ứng từ.
2câu-0,6đ
- Vận dụng được nguyên lí chồng chất từ trường.
TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG CÁC DÂY DẪN CÓ HÌNH DẠNG ĐẶC BIỆT -Biết được từ tính của nam châm, của dây dẫn có dòng điện. - Nắm được định nghĩa và các tính chất đường sức từ 2câu-0,6đ - Nắm được định nghĩa từ trường đều. - Viết được công thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đều. - Viết được công thức tính cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây bởi dòng điện thẳng, vòng dây, ống dây.
2câu-0,6đ 4câu-4,9đ 2câu- 0,6đ - Xác định được độ lớn, phương,chiều của véctơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn, dòng điện tròn và cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua. 1 câu- 0,3đ Ý1- 2,5đ
Ý 2- 1,5đ - Giải được bài tập lực Lo-ren-xơ
- Nêu được lực Lo- ren-xơ là gì và viết được công thức tính lực này. LỰC LO-REN- XƠ
- Xác định được cường độ, phương, chiều của lực Lo-ren- xơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động với vận tốc v trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức của từ trường đều.
1câu-0,3đ 4câu-1,2đ 3câu-0,9đ 11câu-7đ 1 câu- 0,3đ Tổng chương IV 5câu-1,5đ Ý1- 2,5đ 1câu-0,3đ 1câu-0,3đ Ý 2- 1,5đ
Chủ đề Biết Hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL Tông
Chương V. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
TỪ THÔNG. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
- Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ.
- Hiểu được định luật Len- xơ về chiêu của dòng điện cảm ứng. - Xác định được chiều của dòng điện cảm ứng theo định luật Len-xơ.
4câu-1,2đ
SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG
- Tính được suất điện động cảm ứng trong trường hợp từ thông qua mạch biến đổi đều theo thời gian trong các bài toán.
- Viết được công thức tính từ thông qua một diện tích và nêu được đơn vị đo từ thông. Nêu được các cách làm biến đổi từ thông. - Nêu được dòng điện Fu-cô là gì. 3 câu- 0,9đ - Phát biểu được định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ. - Viết được công thức định luật Fa- ra-đây về cảm ứng điện từ.
1câu-0,3đ - Hiểu được quan hệ giữa suất điện động cảm ứng và định luật Len- xơ. - Nắm được sự chuyển hóa năng lượng trong hiện tương cảm ứng điện từ.
2câu-0,6đ TỰ CẢM
1 câu-0,3đ - Nêu được từ trường trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua và mọi từ trường đều mang năng lượng. 1 câu-0,3đ - Tính được suất điện động cảm ứng trong ống dây khi dòng điện chạy qua nó có cường độ biến thiên.
4câu-1,2đ 10câu-3đ 21câu-10đ - Viết được công thức tính từ thông riêng của mạch kín, độ tự cảm của ống dây và suất điện động tự cảm. - Nêu được độ tự cảm là gì và đơn vị đo độ tự cảm. - Nêu được hiện tượng tự cảm là gì. - Biết được ứng dụng của hiện tượng tự cảm. 2 câu- 0,6đ 5câu- 1,5đ 10câu-3đ 1 câu- 0,3đ 3 câu- 0,9đ 7câu-2,1đ Tổng chương V Tổng Ý1- 2,5đ 1câu- 0,3đ 2câu-0,6đ 3câu-0,9đ Ý 2- 1,5đ
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 3 (2014-2015) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề:1
Họ và tên: SBD: ĐIỂM: GT
Lớp: I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:
Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B
Câu 1:Tính chất cơ bản của từ trường là: A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường. D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ Câu 3:Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện, thì độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN:
B M
N
B M
B N
1 2
1 4
C. . D. A. BM = 2BN B. BM = 4BN
D. 1379 B. 1125 C. 1250
D. 26 (cm) B. 20 (cm) C. 22 (cm)
f
qvB
tan
Câu 4:Một ống dây dài 251,2 (cm), cường độ dòng điện chạy qua ống dây là 4 (A). Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4(T). Số vòng dây của ống dây là: A. 936 Câu 5: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Đường kính của dòng điện đó là: A. 10 (cm) Câu 6:§é lín cña lùc Lorex¬ ®îc tÝnh theo c«ng thøc
f
vBq
f
vBq
f
vBq
A. B. cos C. D. sin
B. 18,2 cm. D. 27,3 cm C. 20,4 cm
B. vặn đinh ốc 2 C. bàn tay trái. D. bàn tay phải
Câu 7:Lực Lorenxơ là: A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường. B. lực từ tác dụng lên dòng điện C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia Câu 8:Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với B , khối lượng của electron là 9,1.10-31(kg). Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường là: A. 16,0 cm Câu 9:Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc: A. vặn đinh ốc 1 Câu 10:Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc hợp bởi dây MN và véctơ cảm ứng từ là:
A. 0,50 B. 300. C. 600 D. 900
Câu 11:Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua vòng dây có diện tích S được tính theo công thức: A. Ф = BS.sinα C. Ф = B.tanα D. Ф = S.cotα B. Ф = BS.cosα
B. α = 300. D. α = 900. C. α = 600.
Câu 12:Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T). Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là: A. α = 00. Câu 13:Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường: A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau. B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện
t
.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng. C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó. D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó. Câu 15: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
ec
ec
ec
ec
t
t
t
A. B. C. D.
D. 1 (V). B. 4 (V). C. 2 (V).
Câu 16:Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng: A. 6 (V). Câu 17:Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0(A) trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian đó là: A. 0,03 (V) C. 0,05 (V). D. 0,06 (V) B. 0,04 (V)
C. 2,51.10-2 (mH). B. 6,28.10-2 (H). D. 2,51 (mH).
L
L
2.iL
. iL
Câu 18:Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là: A. 0,251 (H). Câu 19: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
etc
etc
etc
etc
i t
t i
A. B. C. D.
Câu 20: Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A. Vôn (V) B. Tesla (T) C. Vêbe (Wb) D. Henry (H)
4I 3I
I
I
10
I
5
A
II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán:
3
4
2
50
2
a
; đặt trong không khí, cùng
O 1I
2I
Cho 4 dòng điện thẳng song song có cường độ I A 1 vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, đi qua 4 đỉnh của một hình vuông cạnh có chiều như hình vẽ. Hãy cm xác định véctơ cảm ứng từ tại tâm O của hình vuông.
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 3 (2014-2015) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề:3
Họ và tên: SBD: ĐIỂM: GT
Lớp: I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:
Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B. 20 (cm) C. 22 (cm)
f
qvB
tan
Câu 1: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Đường kính của dòng điện đó là: D. 26 (cm) A. 10 (cm) Câu 2: §é lín cña lùc Lorex¬ ®îc tÝnh theo c«ng thøc
f
f
f
vBq
vBq
vBq
B. cos sin D.
B. α = 300. C. α = 600. D. α = 900.
B. 1125 C. 1250 D. 1379
A. C. Câu 3: Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T). Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là: A. α = 00. Câu 4:Một ống dây dài 251,2 (cm), cường độ dòng điện chạy qua ống dây là 4 (A). Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4(T). Số vòng dây của ống dây là: A. 936 Câu 5: Tính chất cơ bản của từ trường là: A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường. D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ Câu 7:Lực Lorenxơ là: A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường. B. lực từ tác dụng lên dòng điện C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia Câu 8: Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A. Vôn (V) B. Tesla (T) C. Vêbe (Wb) D. Henry (H)
B. vặn đinh ốc 2 C. bàn tay trái. D. bàn tay phải
Câu 9:Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc: A. vặn đinh ốc 1 Câu 10:Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc hợp bởi dây MN và véctơ cảm ứng từ là: A. 0,50 B. 300. C. 600 D. 900
L
L
2.iL
. iL
Câu 11: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
etc
etc
etc
etc
i t
t i
A. B. C. D.
B
Câu 12: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện, thì độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN:
B M
N
B M
B N
1 4
1 2
C. . D. A. BM = 2BN B. BM = 4BN
t
.
Câu 13: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
ec
ec
ec
ec
t
t
t
A. B. C. D.
C. 2,51.10-2 (mH). B. 6,28.10-2 (H). D. 2,51 (mH).
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng. C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó. D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó. Câu 15: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường: A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau. B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện Câu 16: Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là: A. 0,251 (H). Câu 17:Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0(A) trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian đó là: A. 0,03 (V) C. 0,05 (V). D. 0,06 (V) B. 0,04 (V)
C. 2 (V). B. 4 (V). D. 1 (V).
C. Ф = B.tanα D. Ф = S.cotα B. Ф = BS.cosα
B. 18,2 cm. D. 27,3 cm C. 20,4 cm
3I
4I
I
I
10
I
5
A
Câu 18: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng: A. 6 (V). Câu 19: Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua vòng dây có diện tích S được tính theo công thức: A. Ф = BS.sinα Câu 20: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với B , khối lượng của electron là 9,1.10-31(kg). Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường là: A. 16,0 cm II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán:
3
4
2
50
2
a
; đặt trong không khí, cùng
O 1I
2I
Cho 4 dòng điện thẳng song song có cường độ I A 1 vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, đi qua 4 đỉnh của một hình vuông cạnh có chiều như hình vẽ. Hãy cm xác định véctơ cảm ứng từ tại tâm O của hình vuông.
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 3 (2014-2015) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề:2
Họ và tên: SBD: ĐIỂM: GT
Lớp: I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:
Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
f
qvB
tan
Câu 1: §é lín cña lùc Lorex¬ ®îc tÝnh theo c«ng thøc
f
vBq
f
vBq
f
vBq
A. B. cos C. D. sin
B
Câu 2: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện, thì độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN:
B M
N
B M
B N
1 2
1 4
C. . D. A. BM = 2BN B. BM = 4BN
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường. D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ Câu 4: Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A. Vôn (V) B. Tesla (T) C. Vêbe (Wb) D. Henry (H)
C. 22 (cm) B. 20 (cm) D. 26 (cm)
D. 1 (V). B. 4 (V). C. 2 (V).
B. 18,2 cm. D. 27,3 cm C. 20,4 cm
Câu 5: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Đường kính của dòng điện đó là: A. 10 (cm) Câu 6: Tính chất cơ bản của từ trường là: A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh Câu 7:Lực Lorenxơ là: A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường. B. lực từ tác dụng lên dòng điện C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia Câu 8: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng: A. 6 (V). Câu 9: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với B , khối lượng của electron là 9,1.10-31(kg). Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường là: A. 16,0 cm Câu 10:Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc hợp bởi dây MN và véctơ cảm ứng từ là: A. 0,50 B. 300. C. 600 D. 900
Câu 11: Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc: A. vặn đinh ốc 1 B. vặn đinh ốc 2 C. bàn tay trái. D. bàn tay phải
D. α = 900. B. α = 300.
t
.
Câu 12:Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T). Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là: C. α = 600. A. α = 00. Câu 13: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
ec
ec
ec
ec
t
t
t
A. B. C. D.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng. C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó. D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó. Câu 15: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường: A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau. B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện
B. Ф = BS.cosα C. Ф = B.tanα D. Ф = S.cotα
C. 2,51.10-2 (mH). B. 6,28.10-2 (H). D. 2,51 (mH).
C. 0,05 (V). D. 0,06 (V) B. 0,04 (V)
L
L
2.iL
. iL
Câu 16: Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua vòng dây có diện tích S được tính theo công thức: A. Ф = BS.sinα Câu 17: Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là: A. 0,251 (H). Câu 18: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0(A) trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian đó là: A. 0,03 (V) Câu 19: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
etc
etc
etc
etc
i t
t i
A. B. C. D.
D. 1379 B. 1125 C. 1250
3I
4I
I
I
A
I
A
10
Câu 20: Một ống dây dài 251,2 (cm), cường độ dòng điện chạy qua ống dây là 4 (A). Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4(T). Số vòng dây của ống dây là: A. 936 II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán:
4
3
2
80
2
a
; đặt trong không khí, cùng
M 1I
2I
Cho 4 dòng điện thẳng song song có cường độ I 20 1 vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, đi qua 4 đỉnh của một có chiều như hình vẽ. Hãy hình vuông cạnh cm xác định véctơ cảm ứng từ tại tâm M của hình vuông.
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 3 (2014-2015) TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH Môn : VẬT LÝ Lớp 11 C.trình Chuẩn
Thời gian làm bài:45 phút Mã đề:4
Họ và tên: SBD: ĐIỂM: GT
Lớp: I.Trắc nghiệm:( 6 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:
Câu Đáp án
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Câu 1: Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A. Vôn (V) B. Tesla (T) C. Vêbe (Wb) D. Henry (H)
f
qvB
tan
Câu 2: §é lín cña lùc Lorex¬ ®îc tÝnh theo c«ng thøc
f
vBq
f
vBq
f
vBq
A. B. cos C. D. sin
Câu 3: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0(A) trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian đó là: A. 0,03 (V) C. 0,05 (V). D. 0,06 (V) B. 0,04 (V)
C. 1250 B. 1125 D. 1379
C. 20,4 cm D. 27,3 cm B. 18,2 cm.
B. 6,28.10-2 (H). C. 2,51.10-2 (mH). D. 2,51 (mH).
D. 26 (cm) B. 20 (cm) C. 22 (cm)
B. vặn đinh ốc 2 C. bàn tay trái. D. bàn tay phải
Câu 4:Một ống dây dài 251,2 (cm), cường độ dòng điện chạy qua ống dây là 4 (A). Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4(T). Số vòng dây của ống dây là: A. 936 Câu 5: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với B , khối lượng của electron là 9,1.10-31(kg). Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường là: A. 16,0 cm Câu 6: Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là: A. 0,251 (H). Câu 7:Lực Lorenxơ là: A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường. B. lực từ tác dụng lên dòng điện C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia Câu 8: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T). Đường kính của dòng điện đó là: A. 10 (cm) Câu 9:Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc: A. vặn đinh ốc 1 Câu 10:Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc hợp bởi dây MN và véctơ cảm ứng từ là: A. 0,50 B. 300. C. 600 D. 900
t
.
Câu 11: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
ec
ec
ec
ec
t
t
t
A. B. C. D.
Câu 12:Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T). Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb). Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:
B. α = 300. C. α = 600. D. α = 900.
A. α = 00. Câu 13:Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường: A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau. B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện
C. Ф = B.tanα D. Ф = S.cotα B. Ф = BS.cosα
D. 1 (V). B. 4 (V). C. 2 (V).
B
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng. C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó. D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó. Câu 15: Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua vòng dây có diện tích S được tính theo công thức: A. Ф = BS.sinα Câu 16:Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng: A. 6 (V). Câu 17: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện, thì độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN:
B M
N
B M
B N
1 2
1 4
C. . D. A. BM = 2BN B. BM = 4BN
L
L
2.iL
. iL
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường. D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ Câu 19: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
etc
etc
etc
etc
i t
t i
A. B. C. D.
3I
4I
I
I
A
I
A
10
Câu 20: Tính chất cơ bản của từ trường là: A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh II.Tự luận: ( 4 điểm )Bài toán:
3
4
2
80
a
2
; đặt trong không khí, cùng
M 1I
2I
Cho 4 dòng điện thẳng song song có cường độ I 20 1 vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, đi qua 4 đỉnh của một có chiều như hình vẽ. Hãy hình vuông cạnh cm xác định véctơ cảm ứng từ tại tâm M của hình vuông.
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1 VÀ ĐỀ 3 I.Trắc nghiệm: Chọn được một đáp án đúng được 0,3 điểm
ĐÁP ÁN: Đề 1
Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A C C C B D A B C B B A A D D B C D A D
Đề 3
Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 B D A C A C A D C B A C D D A D C B B B
II.Tự luân: ĐÁP ÁN ĐỀ 1 VÀ ĐỀ 3
OB
4I 3I 13B
24B
3B
4B
1B O
2B
Bài toán Đáp án
1I
2I
a
2
50
Ta có:
50
cm
OIOIOIOI 1
3
2
4
2
2.2 2
7
7
5
B
10.2
10.2
10.2,0
T )(
B 1
2
2
7
7
5
10.2
10.2
10.4,0
T )(
B 3
B 4
2
5 10.50 10 10.50
I 1 OI 1 I 3 OI 3
Ý 1
B
B
B
B
Theo nguyên lý chồng chất từ trường: BO
B 2
B 3
B 3
B 1
B 1
4
2
4
B 13
24
5
5
5
B
10.2,0
10.4,0
10.6,0
T )(
Vì
nên
B 1
B 3
13
B 1
B 3
5
5
5
B
nên
B
B
10.2,0
10.4,0
10.6,0
T )(
Vì
4
2
B 4
24
Biểu điểm 1đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Vì
nên
B
B 2 B 13
24
25
25
5
B
B
10.85,0
T )(
Ý 2
10.6,0
2 13
BO
2 24
0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ
10.6,0 OB có phương chiều như hình vẽ.
Chú ý: - Nếu sai hoặc thiếu mỗi đơn vị thì trừ 0,25đ, nhưng không trừ quá 0,5đ cho toàn bài . - Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm trọn.
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2 VÀ ĐỀ 4 I.Trắc nghiệm: Chọn được một đáp án đúng được 0,3 điểm
ĐÁP ÁN: Đề 2
Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D C C D B A A B B B C A D D A B D C A C
Đề 4
Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D D C C B D A B C B D A A D B B C C A A
II.Tự luân: ĐÁP ÁN ĐỀ 2 VÀ ĐỀ 4
4I 3I
M
1B
3B
2B 4B
13B
24B
Bài toán Đáp án
2I
1I
MB 2
80
a
Ta có:
80
cm
MIMIMIMI 1
3
2
4
2
2.2 2
7
7
5
10.2
10.2
10.25,0
T )(
B 1
B 2
2
7
7
5
B
10.2
10.2
10.5,0
T )(
B 3
4
2
Ý 1
10 10.80 20 10.80
I 1 MI 1 I 3 MI 3
B
B
B
B
Theo nguyên lý chồng chất từ trường: BM B 2
B 3
B 3
B 1
B 1
4
2
4
B 13
24
5
5
5
B
10.25,0
10.5,0
10.75,0
T (
)
Vì
nên
B 1
B 3
13
B 1
B 3
Biểu điểm 1đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
5
5
5
B
Vì
nên
B
B
10.25,0
10.5,0
10.75,0
T )(
B 2
4
24
B 2
4
Vì
nên
B
B 13
24
25
25
5
B
B
10.06,1
T )(
Ý 2
10.75,0
10.75,0
BO
2 13
2 24
MB có phương chiều như hình vẽ.
0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ
Chú ý: - Nếu sai hoặc thiếu mỗi đơn vị thì trừ 0,25đ, nhưng không trừ quá 0,5đ cho toàn bài . - Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm trọn.

