Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRUNG TÂM GDTX-HN
THĂNG BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT.
MÔN: Vật 12– Cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút.
Câu 1: Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình
x = 8 2sin(20 t + ) (cm)
p p . Khi
pha của dao động bằng
3
p
-
thì li độ của vật
A. 4
2
cm. B. -4
2
cm. C. 8 cm. D. –8 cm.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt π/3) cm. Quãng đường
nhỏ nhất (Smin) vật đi được trong khoảng thời gian 2/3 chu kỳ dao động là
A. 10,92 cm. B. 12 cm. C. 9,07 cm. D. 10,26 cm.
Câu 3: Lực kéo về tác dụng lên chất điểm dao động điều hoà có độ lớn
A. không đổi, hướng về vị trí cân bằng. B. và hướng không đổi.
C. tỉ lệ bình phương biên độ. D. tỉ lệ với li độ, hướng v vị trí cân bằng.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng
là 62,8cm/s gia tốc vị trí biên 2m/s2. Lấy 2
= 10. Biên độ chu dao động của
vật lần lượt là
A. 1cm; 0,1s. B. 10cm; 1s. C. 2cm; 0,2s. D. 20cm; 2s.
Câu 5: Trong dao động điều hòa, gia tốc đổi chiều khi vật
A. ở vị trí li độ cực tiểu. B. ở vị trí li độ cực đại
C. có vận tốc bằng không. D. qua vị trí cân bằng.
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(
t+
2
) cm, pha dao
động của chất điểm tại thời điểm t =1s là
A. 2
(rad). B.
(rad). C. 0,5
(rad). D. 1,5
(rad).
Câu 7: Chọn câu đúng . Vận tốc âm lớn nhất trong môi trường
A. chân không. B. không khí C. nước . D. môi trường rắn .
Câu 8: Một ng âm có tần số 660Hz la truyền trong không khí với tốc độ 330m/s, độ lệch
pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 20cm là:
A. rad
3
. B. rad
2
. C. rad
4
. D. rad
5
.
Câu 9: Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
x = 4cos(4πt – 0,5π) cm. Chu kì dao động của vật là
A. 2 s. B. 0,5π s. C. s. D. 0,5 s.
Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa phương trình: t
x 6sin( )
2 3
p p
= + cm. Tại thời
điểm t = 1(s), li độ của chất điểm có giá trị
A.
3 3cm
. B.
3cm
. C.
3 2cm
. D.
-3 3cm
.
Câu 11: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các
sóng biên độ A = 0,4cm. Biết khoảng cách giữa 7 gợn li liên tiếp 3cm. Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là
A. 25cm/s. B. 50cm/s. C. 100cm/s. D. 150cm/s.
Câu 12: Khi cường độ âm tăng lên n
10 lần, thì mức cường độ âm sẽ
A. tăng thêm n
10 dB. B. tăng thêm l0n dB.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
C. tăng lên l0n lần D. tăng lên n lần.
Câu 13: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm ?
A. Sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trường vật chất nrắn , lỏng , khí
B. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 200 Hz đến 16000 Hz
C. Sóng âm không truyền được trong chân không
D. Vận tốc truyền sóng âm thay đi theo nhiệt độ
Câu 14: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt
mình. Tốc độ truyền sóng là 2m/s. Bước sóng có giá trị là
A. 4,8m. B. 4m. C. 6m. D. 0,48m.
Câu 15: Một vật dđđh theo phương ngang với biên độ
2
cm và với chu kì 0,2s. Độ lớn của
gia tốc của vật khi vật có vận tốc 10
10
cm/s là
A. 2m/s2. B. 10 m/s2. C. 8 m/s2. D. 7 m/s2.
Câu 16: Một ng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn công suất l W. Giả sử
rằng năng lượng pt ra được bảo toàn. Cường đ âm tại một điểm cách nguồn 1 m là
A. 2
1/08,0 mWI . B. 2
1/008,0 mWI .
C. 2
1/8 mWI . D. 2
1/8,0 mWI .
Câu 17: Mt chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ
x = 2cos(2πt +
2
) (x tính
bằng cm, tnh bằng s). Tại thời điểm t =
1
s, chất điểm có li đ bằng
A.
2 cm.
B.
2 cm.
C.
-
3
cm.
D.
3
cm.
Câu 18: Chọn câu sai
A. Đồ thị mối quan hệ giữa tốc độ và gia tốc là đường elip
B. Đồ thị mối quan hệ giữa tốc độ và ly độ là đường elip
C. Đồ thị mối quan hệ giữa gia tốc và ly độ là đường thẳng
D. Đồ thị mối quan hệ giữa gia tốc và ly độ là đường elip
Câu 19: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(mt + φ) (A > 0). Tần số
góc của dao động là
A. x. B. A. C. m. D. φ
Câu 20: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây, nhận xét nào không đúng?
A. Chiều dài dây bằng s nguyên lần nửa bước sóng khi sóng dừng có hai đầu cố định.
B. Đầu tự do luôn là bụng sóng.
C. Chiều dài dây bằng s nguyên lần một phần tư bước sóng khi sóng dng có một đầu
tự do, một đầu cố định.
D. Đầu cố định luôn là nút sóng.
Câu 21: Biên độ của một dao động điều hoà bằng 0,5 m. Vật đó đi được quãng đường bằng
bao nhiêu trong thời gian 5 chu kì dao động
A. 0,5 m B. 4 m C. 10 m D. 2,5 m
Câu 23: Một dây AB dài 1m có đầu A cố định, đầu B gắn với cần rung với tần số f thể
thay đi được. B được coi mt nút ng. Ban đầu trên dây ng dừng. Khi tần số f
tăng thêm 30 Hz thì số nút trên dây tăng thêm 5 nút. Tốc độ truyền sóng trên dây
A. 30 m/s. B. 12 m/s. C. 10 m/s. D. 15 m/s.
Câu 24: Chọn câu trả lời đúng . Độ cao của âm một đặc tính sinh của âm phụ thuộc
vào
A. vận tốc truyền âm . B. tần số của âm .
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
C. biên độ của âm . D. ờng độ của âm .
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt chất lng hai nguồn A và
B dao động đồng pha, cùng tần số f = 5 Hz ng biên độ. Trên đoạn AB ta thấy hai
điểm dao động cực đại liên tiếp cách nhau 2 cm. Vận tốc truyền pha dao động trên mặt
chất lỏng là
A. 10 cm/s. B. 15 cm/s. C. 20 cm/s. D. 25 cm/s.
Câu 26: Một vật dao động điều a. Khi vật đi từ vị trí gia tốc cực tiểu đến vị tcó gia
tốc cực đại thì vận tốc của vật
A. giảm B. tăng rồi giảm C. giảm rồi tăng D. tăng
Câu 27: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với tần số
f =
85Hz. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy 9 bụng. Tốc độ truyền ng trên
dây
A. 12m/s. B. 24cm/s. C. 24m/s. D. 12cm/s.
Câu 28: Để khảo sát giao thoa ng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn
kết hợp S1 S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, ng pha.
Xem bn độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền ng. Các điểm thuộc mặt nước
và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
B. dao động với biên độ cực tiểu
C. dao động với biên độ cực đại
D. không dao động
Câu 29: Cho hai dao động điều hòa phương trình lần lượt x1 = 5cos(10πt 0,5π) cm
và x2 = 10cos(10πt + 0,5π) cm. Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
A. 0,25π. B. π. C. 0,5π. D. 0.
Câu 30: Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng
đứng tại 2 điểm A B cách nhau 7,8 cm . Biết bước ng 1,2 cm . Số điểm biên đ
dao động cực đại nằm trên đoạn AB là
A. 12 . B. 13. C. 11 D. 14.
Câu 31: Khi nói v vận tốc của mt vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Vận tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. Vận tốc cùng chiều với lực hồi phục khi vật chuyển động về vị trí cân bằng .
C. Vận tốc cùng chiều với gia tốc khi vật chuyển động về vị trí cân bằng.
D. Khi vận tốc và li độ cùng dấu vật chuyển đng nhanh dần.
Câu 32: Khi mức cường độ âm tăng thêm 2 B thì cường độ âm ng
A. 200 lần. B. 100 lần. C. 2 lần. D. 20 lần.
Câu 33: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Gia tốc của vật
A. luôn có giá trị không đổi. B. là hàm bậc hai của thời gian.
C. biến thiên điều hòa theo thời gian. D. luòn có giá trị dương.
Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B ng pha
tần số 16 Hz. Điểm M trên mặt nước cách hai nguồn lần lượt 25,5 cm và 30 cm có biên
độ cực đi. Giữa M đường trung trực của đoạn AB 2 đường cực đại khác. Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là
A. 12 cm/s. B. 24 cm/s. C. 36 cm/s. D. 100 cm/s.
Câu 35: Sóng truyền trên b mặt chất lỏng thành những đường tròn đồng m ngày càng
mở rng với bước sóng λ. Hiệu bán kính hai gợn sóng tròn lồi liên tiếp bằng
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
A. λ. B. λ/2 C. λ/4. D. 2 λ.
Một vật dao đng theo phương tnh x = 0,04cos(10πt - π
4 ) ( m ). Tính tc độ cực đại gia tốc
cực đại của vật.
A. 40 m/s; 4 m/s2
B. 4m/s; 40 m/s2
C. 0,4 m/s; 4m/s2
D. 0,4 m/s; 40 m/s2
Câu 37: Một nguồn O dao động với tần số f = 25Hz tạo ra sóng trên mặt nước. Biết khoảng
cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 1m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bng:
A. 25cm/s. B. 50cm/s. C. 1,50m/s. D. 2,5m/s.
Câu 38: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo
A. khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu.
B. khi vận tốc cực đại thì động năng cực tiểu.
C. khi lực kéo về có độ lớn cực tiểu thì thế năng cực đại.
D. khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại.
Câu 39: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(6t 0,2) (cm); t: giây. Tc
độ của vật tại li đ 4 cm là
A. 0,30 m/s . B. 0,24 m/s. C. 0,10 m/s. D. 0,36 m/s.
Câu 40: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều a cùng phương phương trình
lần lượt là x1 = 4cos2πt (cm) và x2 = 4sin2πt (cm). Biên độ của dao động tổng hợp là
A. 0. B. 4 cm. C. 42cm . D. 8 cm.
Câu 41: So với sóng tới, đặc điểm của sóng phản xạ khi gặp vật cản cố định
A. ngược pha và cùng tần số. B. cùng pha và cùng tần s.
C. cùng pha và khác tần số. D. ngược pha và khác tần số.
Câu 42: Chọn câu trả lời đúng . Đặc điểm của hai âm cóng cao độ là cóng
A. tần số.
B. cường đ.
C. năng lượng .
D. biên độ.
Cho dao động điều a sau x = 2sin2
( 4t + /2) cm. Xác đnh tốc độ ca vật khi vật qua v trí cân
bằng.
A. 8 cm/s B. 4 cm/s C. 20 cm/s D. 16 cm/s
Câu 44: Con lắc xo dao động điều hoà không ma sát, gốc toạ độ ở vị trí cân bằng. Khi con
lắc chuyển động ra xa vị trí cân bằng thì
A. tốc độ tăng dần. B. tốc độ giảm dần. C. li độ giảm dần. D. li độ tăng dần.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------