Trang 1/3 - Mã đề thi 483
TRƯỜNG THPT LÝ BÔN
Đ
KIM TRA CHẤT L
Ư
ỢNG GIỮA HỌC K
Ì I
NĂM HỌC 2018-2019 - MÔN VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Họ v
à tên:………………………………………………………
Số báo danh:…………………………………………………… Mã đề thi 483
u 1: Hai điểm S1, S2 trên mặt chất lỏng,ch nhau 18,1 cm, dao động cùng pha với tần số 20 Hz. Tốc độ truyền
sóng là 1,2 m/s. Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol tại đó biên đdao động cực tiu là
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
u 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại li độ nào thì động năng bằng 8 ln thế năng?
A.
2
2A
x B.
9
A
x C. 22
A
x D.
3
A
x
u 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơigia tốc trọng trường g. Khin bng lò xo dãn một đoạn 0.
Chu kỳ dao động của con lắc được xác định bằng công thc
A.
0
2l
g
T
B. g
l
T0
2
1
C. g
l
T0
2
D.
0
2
1
l
g
T
u 4: Vận tốc tức thời trong dao đng điều hòa biến đổi
A. cùng pha với li độ. B. lệch pha vuông góc so với li độ.
C. lệch pha π/4 so với li độ. D. ngược pha với li độ.
u 5: Một lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Một đầu của lò xo gắn o điểm O cố định. Treo vào lò xo một vật
khối lượng m = 160 (g). Tần số góc của dao động là
A. ω = 12,5 rad/s. B. ω = 12 rad/s. C. ω = 10,5 rad/s. D. ω = 13,5 rad/s.
u 6: Một chất điểm dao động điu hòa theo phương trình cm
3
t4cos4x
. Lúc t = 0 chất điểm có li đ
A. x = 2 3và đi theo chiều dương. B. x = 2cm và đi theo chiều âm.
C. x = 2 3và đi theo chiều âm. D. x = 2cm và đi theo chiều ơng.
u 7: Dao động tổng hợp của hai dao động điu h cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên đ
A. |A1 A2| ≤ AA1 + A2 B. A A1 + A2
C. A |A1 A2| D. A = |A1 A2|
u 8: Chọn phát biu sai v s biến đổi năng lượng của một chất đim dao động điều hòa với chu k T, tần số f ?
A. Tổng động năng và thế năng là một số không đổi. B. Cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần s f’ = 2f.
C. Động năng biến thiên tuần hoàn với tần số f = 2f. D. Thế năng biến thiên tuần hn với chu k T’ = T/2.
u 9: Một người quant sóng tn mặt hồ thấy khoảngch giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn
sóng truyền qua trước mặt trong 8 (s). Tốc đ truyền sóng nước là
A. v = 2,5 m/s. B. v = 1,25 m/s. C. v = 3 m/s. D. v = 3,2 m/s.
u 10: Bn đdao động cưỡng bức không phthuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Ma sát của môi trường xung quanh hdao động.
B. Mối liên hgiữa tần số ngoại lực và tần sriêng ca hdao động.
C. Thời gian duy t tác dụng của ngoại lực cưỡng bức
D. Biên độ và tn số của ngoại lực cưỡng bức.
u 11: Phương trình dao động điều h của một chất điểm có dạng x = Acost + φ). Đi quỹ đạo của dao
đng là
A. 2A. B. A/2. C. A. D. 4A
u 12: Con lắc đơn có chiều dài1 dao động với chu kỳ T1, con lắc đơn có chiều dài 2 thì dao động với chu k
T2. Khi con lắc đơn có chiều i2 +1 s dao động với chu kỳ là
A. T = T2 T1. B. T2 = 2
2
2
1TT C. T2 = 2
2
2
1
2
2
2
1.
TT
TT
D. T2 = 2
2
2
1TT
u 13: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điu hòa cùng phương cùng tần số, biên độ của các dao
động thành phần là A1 = 6cm và A2 = 8cm. Biên độ dao động tổng hợp có giá trị là A = 10cm. Điều này cho thy
hai dao động thành phn hai dao động
A. ngược pha nhau. B. cùng pha nhau.
Trang 2/3 - Mã đề thi 483
C. lệch pha nhau /3 D. vuông pha nhau.
u 14: Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 22 cm với một đầu B tự do. Tn số dao động của sợi dây ƒ = 50
Hz, vn tốc truyền sóng trên dây là v = 4 m/s. Trêny có
A. 6 nút sóng 5 bụng sóng. B. 6 nút sóng và 6 bụng sóng.
C. 5 nút sóng 6 bụng sóng. D. 5 nút sóng và 5 bụng ng.
u 15: Công thức nh tần s dao động của con lắc lò xo
A. m
k
f
2
1
B. m
k
f
2 C. k
m
f
2 D. k
m
f
2
1
u 16: Trong hin tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp ng pha, điều kiện để tại điểm M cách c nguồn
d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu
A. d2 d1 = (2k + 1/4. B. d2 d1 = kλ.
C. d2 d1 = kλ/2. D. d2 d1 = (2k + 1/2.
u 17: Một vật dao động điu hòa với phương trình x = Acos(
Tt + π/2) cm. Thời gian ngắn nht kể từ lúc bắt
đầu dao động (t = 0) đến thời điểm vật có gia tốc bằng một nửa giá tr cực đại là
A. t = T/12. B. t = T/6 C. t = 5T/12. D. t = T/3.
u 18: Một vật dao động điu hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá
tnh dao động bằng
A. vmax = A2ω B. vmax = Aω C. vmax =Aω D. vmax =2
u 19: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không k là do
A. trọng lực tác dụng lên vật. B. dây treo khối lượng đáng kể.
C. lc cản môi tng. D. lực ng dây treo.
u 20: Một vt khi lượng m = 200 (g) đưc treo vào xo nhđộ cứng k = 80 N/m. Từ v t n bằng, người
ta o vật xuống một đoạn 4 cm rồi thnhẹ. Khi qua vtrí cân bằng vật có tốc độ là
A. v = 40 cm/s. B. v = 60 cm/s. C. v = 100 cm/s. D. v = 80 cm/s.
u 21: Một sóng học truyền dọc theo trục Ox có phương tnh u = 28cos(20x 2000t) cm, trong đó x là toạ độ
được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng giá trị là
A. v = 314 m/s. B. v = 100 m/s. C. v = 334 m/s. D. v = 331 m/s.
u 22: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lthuận với
A. bình phương biên độ dao động B. tn sdao động
C. li độ dao động D. biên đdao động
u 23: Một dây đàn hi chiều dài L, một đầu cố đnh, mt đầu tự do. Sóng dừng trên dây bước sóng dài
nhất là
A. λmax = 4ℓ. B. λmax = 2. C. λmax =. D. λmax = ℓ/2.
u 24: y đàn chiu i 80 cm phát ra âm có tn số 12 Hz quan t dây đàn thấy 3 nút và 2 bng. Vận tốc
truyền sóng trên dây đàn là
A. v = 9,6 m/s. B. v = 5,48 m/s. C. v = 1,6 m/s. D. v = 7,68 m/s.
u 25: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng
A. λ/2. B. λ/4. C. λ. D. .
u 26: Đ phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. tốc đtruyền sóng và bước sóng. B. phương dao động và phương truyền sóng.
C. phương truyền sóng và tần số sóng. D. phương dao động và tốc độ truyền sóng
u 27: Chu k dao đng của con lắc lò xo không thay đổi khi thay đổi khi thay đổi
A. đcứng của lò xo. B. biên đdao động.
C. khối ợng của vt. D. khối lượng và đcứng.
u 28: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi tờng tốc độ v. Bưc sóng của sóng này trong môi trường đó
là λ. Tần sdao động của sóng thỏa mãn hệ thức
A. ƒ = λ/v B. ƒ = v C. ƒ = v D. ƒ =v/λ
u 29: Một vt dao động điều hòa với biên đ A, vận tốc góc ω. Ở li độ x, vt có vận tốc v. H thức nào dưới đây
viết sai?
A.
2
2
2
v
A x
B. 22 xAv
C.
2 2
v A x
D. 2
2
2
v
Ax
u 30: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, A B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A, B là
uA = uB = acos( t) thì biên độ dao động của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là
A.
)(
cos2 21 dd
a B.
)(
cos 21 dd
a C.
)(
cos2 21 dd
a D.
)(
cos 21 dd
a
Trang 3/3 - Mã đề thi 483
u 31: Con lắc lò xo treo thẳng đng. Lò xo có đcứng k = 80N/m, quả nặng có khối lượng m = 320 (g). Người
ta ch thích đ cho qunng dao động điu h theo phương thẳng đứng xung quanh vtrín bằng với biên độ A
= 6 cm. Lấy g = 10 m/s2. Lực đàn hồi lớn nht và nhnht của lò xo trong quá trình quả nặng dao đng là
A. F max = 8 N, Fmin = 0 N. B. F max = 800 N, Fmin = 160 N.
C. F max = 8 N, Fmin = 1,6 N. D. F max = 80 N, Fmin = 16 N.
u 32: Mt sóng dừng trên dây có bước sóng
và N là một nút sóng. Hai điểm M1, M2 nằm về 2 phía của N và
v trí cân bằng cách N những đoạn lầnợt là
12
và
3
. Ở vị trí có li độ khác không thì tỉ số giữa li độ ca
M1 so với M2 là
A. 1 2
1
u u
B. 1 2
1 3
u u C. 1 2
3
u u D. 1 2
1 3
u u
u 33: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, cho hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha. Gọi I
trung điểm của AB. Điểm M nm trên đoạn ABch I 2
cm
. Bước sóng là 24
cm
. Khi Ili độ 6
mm
t
li độ của M là
A. 3
mm
B. 3 3
mm
C. 3 3
mm
D. 3
mm
u 34: Một chất điểm đang dao động điều h tn một đoạn thẳng. Trên đoạn thẳng đó có bảy điểm theo đúng
thtự M1, M2, M3, M4, M5, M6 và M7 với M4 vt cân bằng. Biết c0,05 s t chất đim li đi quac đim M1,
M2, M3, M4, M5, M6 và M7. Tốc đcủa nó lúc đi qua điểm M2 là 20 cm/s. Bn độ A bằng
A. 12 cm. B. 4 cm. C. 4 cm. D. 6 cm.
u 35: Trong cùng một thời gian con lắc đơn có chiều dài l1 thc hiện được 10 dao động toàn phần, con lắc đơn
chiềui l2 thực hiện 12 dao động toàn phần, hiu chiều dài của hai con lắc là 22cm. Tìm chiều i l1 và l2
A. l1 = 100cm và l2 = 90cm B. l1 = 82cm và l2 = 60cm
C. l1 = 60cm và l2 = 50cm D. l1 = 72cm l2 = 50cm
u 36: Cho hai dao động điu hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình ln ợt
1 1 os 3
x Ac t cm
và
25 os
x c t cm
. Phương trình dao đng tổng hợp của hai dao động này
dạng
os 6
x Ac t cm
. Thay đi A1 đbiên độ A có giá trị lớn nhất Amax. Giá trị đó bằng
A. 5
cm
B. 5 3
cm
C. 10 3
cm
D. 10
cm
u 37: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điu hòa với phương tnh x = 2cos(20t) cm. Chiu dài tự nhiên
của lò xoo = 30 cm, lấy g = 10 m/s2. Chiều dài nhỏ nhất lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động là
A. max = 28,5 cm vàmin = 33 cm B. max = 32 cm và min =34 cm
C. max = 30,5 cm vàmin = 34,5 cm D. max = 31 cm và min =36 cm
u 38: Một sợi dây căng gia hai điểm cố định ch nhau 75 cm. Người ta tạo sóng dừng tn dây. Hai tần sgn
nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng tn dây là 150 Hz và 200 Hz. Tần s nhỏ nht to ra sóng dừng trên dây đó là
A. ƒ = 125 Hz. B. ƒ = 75 Hz. C. ƒ = 100 Hz. D. ƒ = 50 Hz.
u 39: Một vật có khối lượng m = 250 (g) treo vào lò xo có đcng k = 25 N/m. Từ VTCB ta truyền cho vật một
vận tốc 40 cm/s theo phương của lò xo. Chọn t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều âm. Phương trình dao động của
vật có dạng nào sau đây?
A. x = 4cos10t - /2) cm B. x = 8cos10t + /2) cm
C. x = 4cos10t + /2) cm D. x = 8cos10t - /2) cm
u 40: Cho hai con lắc lò xo giống hệt nhau. Kích tch cho hai con lắc dao động điều hòa với biên độ ln lượt
2A A và dao động cùng pha. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của hai con lc. Khi động năng của con lắc
thứ nhất 0,6 J thì thế năng của con lắc thhai 0,05 J. Hi khi thế ng của con lắc thnht là 0,4 J t động
năng của con lắc thứ hai bao nhu?
A.
0,4
J
B.
0,2
J
C.
0,6
J
D.
0,1
J
----------- HT ----------
(Học sinh không được sdụng tài liệu)