TRƯỜNG THPT AN MỸ KIỂM TRA 1 TIẾT (LẦN 2)
MÔN: VẬT11
1. Trong một mạch điện mắc một bóng đèn điện trở 87
. Điện trở của ampe kế và c y nối là
1
. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là U=220V. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn
A. 220V B. 110V C. 217,5 D. 188V
2. Hai bóng đèn hiệu điện thế định mức lần lượt là U1=36V U2 =12V. Tìm t số các đin trở của
chúng nếu công suất định mc của hai bóng đèn đó bằng nhau.
A. 1
2
3
R
R
B. 1
2
9
R
R
C. 1
2
6
R
R
D. 1
2
2
R
R
3. Mạch kín gồm Acquy
2,2
E
cung cấp điện cho đin trở mạch ngoài
5,0R. Hiệu suất của
Acquy H=65%. Cường độ dòng đin trong mạch
A. 0,72A B. 2,86A C. 1,70A D. 2,4A
4. Một mi hàn của một cặp nhiệt đin có hệ số
T = 65 V/K được đặt trong không khí ở 200C, còn mi
hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất đin động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là
A. E = 13,78mV B. E = 13,58mV C. E = 13,00mV D. E = 13,98mV
5. Một nguồn điện có điện trở trong 0,1
được mắc với điện trở 4,8
thành mạch kín. Khi đó hiệu điện
thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Suất đin động của nguồn điện là
A. E = 11,75 V. B. E = 12,25 V. C.E = 12,00 V. D. E = 14,50 V.
6. Trong mạch gồm các điện trR1= 2
, R2= 4
được mắc vào mng điện hiệu điện thế 12V. Dùng
ampe kế đo cường độ dòng điện qua R1 là 2A. Hai đin trở đó mắc
A. Nối tiếp B. Song song
C. Mắc cả haich D. Không mắc được cách nào
7. Muốn mắc ba pin ging nhau, mi pin suất điện động 3V thành bộ nguồn 6V t
A. ghép ba pin song song.
B. phải ghép hai pin song song và nối tiếp với pin n lại.
C. ghép ba pin nối tiếp.
D. không ghép được.
8. Đặt vào hai đầu mt điện tr 20
mt hiệu điện thế 2V trong khoảng thời gian 20 s. Lượng điện
tích chuyển qua điện trở
A. 2C B. 20C C. 0,005C D. 200C
9. Chọn câu trlời đúng. Một bếp đin ng suất định mức 1000W khi họat động bình thường hiệu
điện thế định mc 220V. Đin trở của bếp điện bằng
A. R = 44
B. R = 440
C. R = 48,4
D. R = 45545,4
10. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hạt tải đin trong chất khí chỉ có các các iôn dương và ion âm.
B. Dòng đin trong chất khí tuân theo định luật Ôm.
C. Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường t lệ thuận với hiệu điện thế.
D. Hạt tải đin cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm.
11. Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng đin chạy qua là:
A. Do năng lưng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm.
B. Do ng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm.
C. Do ng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion(+) khi va chạm.
D. Do năng lưng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm.
12. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng
A. thương số giữa công của lực lạ tác dung lên điện tích dương q và thời gian thực hiện công ấy.
B. công của lực lạ tác dung lên điện tích dương q.
C. thương số giữa công của lực lạ tác dung lên điện tích dương q bên trong nguồn tcực âm đến cực
dương và độ lớn của đin tích đó.
D. thương số giữa công của lực lạ tác dung lên điện tích dương q và độ ln của điện tích ấy.
Mã đề: 167
II. TỰ LUẬN:
A. Phần chung: (4 điểm)
Bài 1: Cho mch điện như hình vẽ. Nguồn điện suất điện động
E1 = E2 = 9V điện trở trong r1= r2=2. Mạch ngoài R1 = 2,
R2 = 4. Bình điện phân đựng dung dịch đồng sunfat điện cực
bằng đồng, điện trở của bình điện phân là Rp = 12. Tính:
a. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn?
b. Cường độ dòng điện qua mạch chính?
c. Khối lượng đồng bám vào catôt sau 50 phút?
Biết đối với đồng A = 64, n = 2.
d. Tính hiệu suất của bộ nguồn?
B. Phần riêng: (3 điểm) Học sinh được chọn một trong hai ban sau để làm.
Bài 2: (Ban cơ bản) Một nguồn điện suất điện động E =6 V, điện trtrong
r = 2 , mạch ngoàibiến trở R.
a. Với R = 10
, tính công suất tiêu thụ của mch ngoài?
b. Tính R để công suất tiêu thụ mạch ngoài là 4 W?
Bài 3: (Ban nâng cao) Cho mạch điện như nh vẽ. Hai nguồn
điện suất điện động và điện trở trong lần lượt là E1 = 2V, E2 = 10V,
r1=r2= 1. Điện trở R1= 4, R2= 4.
a. Tìmờng độ dòng đin chạy trong mạch.
b. Tính hiệu điện thế UAB, UCB?
-----------------------------------------------HẾT------------------------------------------------
E
1, r1
R1
R2
Rp
E
1, r2
E
1, r1 R1
R2
A
E
2, r2
B
C
E
,r
R
KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÝ 11 (LẦN 2)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM:
Mã đề 167: 1C. 2B. 3B. 4A. 5B. 6A. 7B. 8A. 10D. 11C. 12C.
Mã đề 281: 1D. 3B. 4C. 5C. 6A. 7A. 8A. 9B. 10A. 11A. 12B.
Mã đề 319: 1B. 2A. 3C. 4B. 5B. 6A. 7B. 8C. 9C. 11D. 12A.
Mã đề 475: 1B. 3A. 4C. 5D. 6C. 7B. 8A. 9B. 10B. 11C. 12B.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu Nội dung Điểm
a.
Ep = E1 = E2 = 9V
12
1
2 2
b
r
r
0,5
0,5
b. 2
2
2
.
3
p
p
p
R R
RR R
1 2
5
N p
R R R
1,5
p
N p
I A
R r
E
0,5
0,5
c.
2
. 1,5.3 4,5
4.5
0,375
12
p p
p
p
p
U I R V
U
I A
R
1.
1 64
. .0,375.3000
96500 2
0,373
p
A
m I t
F n
g
0.5
0.5
Bài 1
(4 điểm)
d.
. 1,5.5 7.5
N N
U I R V
7,5
100% 83,3%
9
N
b
U
H
E
0,5
0.5
a.
2
2
2
2
2
( )
6
.10
(10 2)
2,5
P I R
R
R r
P
W
E
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 2
(3 điểm)
b.
2
2
2
2
1
2
( )
5 4 0
1
4
P I R R
R r
R R
R
R
E
0,5
0,5
a. Chọn chiều dòng điện theo chiều từ B đến A
1 2
1 2 1 2
1, 2
I
R R r r
A
E E
0,5
0,5
Bài 3
(3 điểm)
b.
1 1
2 1,2.1 0,8
AB
U Ir
V
E
2 1 1
( )
10 1,2.(4 1)
4
CB
U I R r
V
E
0,5
0,5
0,5
0,5