Trang 1/5 - Mã đề thi 703
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT QUANG
MÃ ĐỀ: 703
KIỂM TRA KHẢO SÁT ÔN THI THPT
NĂM HỌC 2017-2018, LẦN 2
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Vật lí
Thời gian làm bài: 50 phút; 40 câu trắc nghiệm
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHUYÊN Đ
KHẢO T ÔN THI THPT
NĂM HỌC 2017 18, LẦN
Thời gian m bài: phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh:.............................
Câu 1: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh bốn điểm theo đúng thứ tự A, B, C D.
Giữa hai điểm A B chỉ tụ điện, giữa hai điểm B C chỉ điện trở thuần, giữa hai điểm C
D chỉ có cuộn dây thuần cảm. Điện áp hiệu dụng hai điểm A và D là 100
3
V và cường độ hiệu dụng
chạy qua mạch là 1A. Điện áp tức thời trên đoạn AC và trên đoạn BD lệch pha nhau
3
nhưng giá trị
hiệu dụng thì bằng nhau. Dung kháng của tụ điện là
A. 50 Ω. B. 100 Ω. C. 200 Ω. D. 40 Ω.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
A. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.
B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.
C. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
D. véc tơ vận tốc ngược chiều với véc tơ gia tốc.
Câu 3: Phản ứng hạt nhân sau:
HeHeHLi 4
2
4
2
1
1
7
3
. Biết mLi = 7,0144u; mH = 1,0073u; mHe=
4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng phản ứng tỏa ra là
A. 17,42MeV B. 17,25MeV C. 7,26MeV D. 12,6MeV
Câu 4: Khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng nguyên tử hidro được xác định bởi
En = -
2
6,13
n
eV, với n
N*. Một đám khí Hidro hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái dừng
năng lượng cao nhất có tên là M. Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất đám khí trên thể
phát ra là A. 32/5 B. 27/8 C. 32/3 D. 32/27
Câu 5: Một hộp kín X được mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm L một tụ điện C sao cho X
nằm giữa cuộn dây và tụ điện. Đọan mạch trên được mắc vào một điện áp xoay chiều. Giá trị tức thời
của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch L X uLX. Giá trị tức thời của điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch X C uXC. Đồ thị biểu diễn uLX uXC được cho như hình vẽ. Biết ZL = 4ZC. Đường biểu
diễn uLX là đường nét liền
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu hộp kín X có giá trị nào sau đây?
A.
B.
)(520 V
C.
)(1020 V
D.
)(540 V
Câu 6: Một vật khối lượng m=100gam tham gia
đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng
tần số đồ thị dao động như hình vẽ. Biết năng
của vật bằng 8mJ. Phương trình dao động của vật là
A.
2
8cos(10 ) .
3
x t cm

B.
2
8cos(20 ) .
3
x t cm

Trang 2/5 - Mã đề thi 703
C.
4cos(20 ) .
3
x t cm

D.
4cos(10 ) .
3
x t cm

Câu 7: Một khung dây phẳng diện tích 20 (cm²) gồm 100 vòng y được đặt trong từ trường đều
có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.104 (T). Người ta cho
từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện
trong khung là
A. 4.103 (V). B. 4,0 (V). C. 0,4 (V). D. 40 (V).
Câu 8: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C biến trở R mắc nối tiếp.
Khi đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f với
22
1
LC 4f
. Khi
thay đổi R thì
A. công suất tiêu thụ trên mạch không đổi.
B. độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện thay đổi.
C. hệ số công suất trên mạch thay đổi.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở không đổi.
Câu 9: Cho 2 điện tích điểm nằm 2 điểm A B cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện
trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương
A. trùng với đường trung trực của AB. B. tạo với đường nối AB góc 450.
C. vuông góc với đường trung trực của AB. D. trùng với đường nối của AB.
Câu 10: Dây AB=90cm có đầu A cố định, đầu B tự do. Khi tần số trên dây 10Hz thì trên dây 8
nút sóng dừng. Khoảng cách từ A đến nút thứ 7 là
A. 1,68m. B. 0,84m. C. 0,72m. D. 0,80m.
Câu 11: Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 2 ;
R2 = 3 ; R3 = 5, R4 = 4. Vôn kế có điện
trở rất lớn (RV = ). Hiệu điện thế giữa hai
đầu A, B là 18V. Số chỉ của vôn kế là
A. 5V B. 4V. C. 0,8V. D. 2,8V.
Câu 12: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính qu đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô r0. Khi
êlectron chuyn từ quỹ đạo O về quỹ đạo M t bán kính quỹ đạo gim bt
A. 16r0. B. 4r0. C. 21r0. D. 12r0.
Câu 13: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Photon không tồn tại trong trạng thái đứng yên.
B. Nếu không bị hấp thụ, năng lượng của photon không đổi khi truyền đi xa.
C. Photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng như nhau.
D. Trong chân không, photon bay với tốc độ 3.108 m/s.
Câu 14: Đặt một điện tích - 1μC tại một điểm trong điện trường nó chịu một lực điện 1mN có hướng
từ trái sang phải. Cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích có độ lớn và hướng là
A. 1000 V/m, từ phải sang trái. B. 1 V/m, từ phải sang trái.
C. 1V/m, từ trái sang phải. D. 1000 V/m, từ trái sang phải.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều 3 pha.
A. Rô to là phần tạo ra từ trường, stato là phần tạo ra dòng điện.
B. Stato gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau 1200 trên vòng tròn.
C. Rô to là phần tạo ra dòng điện, stato là phần tạo ra từ trường.
D. Hai đầu mỗi cuộn dây của phần ứng là một pha điện.
Câu 16: Thực hiên giao thoa ánh sáng với nguồn gồm hai thành phần đơn sắc nhìn thấy có bước sóng
λ1 = 0,64μm; λ2. Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng
trung tâm đếm được 11 vân sáng. Trong đó, số vân của bức xλ1 của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân,
bước sóng của λ2
A. 0,54μm. B. 0,45μm. C. 0,72μm. D. 0,4μm.
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ tụ điện. Biết tụ điện
điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
V
R1
R2
R3
R4
A
B
Trang 3/5 - Mã đề thi 703
A. i = CU0cos(t -
2
). B. i = CU0cos(t +
2
).
C. i = CU0cos(t + ). D. i = CU0cost.
Câu 18: Vật ng AB đặt song song cách màn ảnh E một khoảng 90cm. Trong khoảng giữa vật
AB và màn đặt một thấu kính hội tụ có trục chính qua A và vuông góc với AB thì 2 vị trí của thấu
kính hội tụ cho ảnh nét trên màn, 2vị trí y của thấu kính cách nhau 30cm.Tiêu ccủa thấu kính
A. 24cm. B. 18cm C. 20cm D. 25cm.
Câu 19: Sóng truyền trong một môi trường phương trình
u 3cos(3 x 24 t) (mm)
( với t
tính bằng s). Tần số của sóng bằng
A. 8 Hz. B. 7,2 Hz. C. 24 Hz. D. 12 Hz.
Câu 20: Đoạn mạch AB chỉ một trong ba phần tử điện trở, cuộn dây thuần hoặc tụ. Biết thời
điểm t1 thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch i1 = 1A
50 3
AB
u=-
V; ở thời điểm t2 thì cường
độ dòng điện tức thời i2 =
3
A, uAB = -50V. Điện áp cực đại có giá trị
A. 40 V. B. 150 V. C. 100 V. D. 50 V.
Câu 21: Một mạch điện xoay chiều gồm AM nối tiếp MB. Biết AM gồm điện trở thuần R1, tụ điện
C1, cuộn dây thuần cảm L1 mắc nối tiếp. Đoạn mạch MB có hộp X, biết hộp X cũng có các phần tử là
điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện mắc nối tiếp nhau. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn
mạch AB tần số 50 Hz giá trị hiệu dụng 200 V thì thấy dòng điện trong mạch giá trị hiệu
dụng 2A. Biết R1 = 20Ω nếu thời điểm t(s) uAB = 200
2
(V) thì thời điểm t +
1
600
(s) dòng
điện trong mạch bằng 0 và đang giảm. Công suất của đoạn mạch MB là
A. 120 W B. 320 W C. 320 W D. 266,4 W
Câu 22: Một ống y dài 50cm 2500 vòng y, đường kính của ống bằng 2cm. Một dòng điện
biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống y trong 0,01s cường độ dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A.
Tính suất điện động tự cảm trong ống dây là
A. 0,52V B. 0,14V C. 0,74V D. 0,26V
Câu 23: Mt ng đin chy trong y dn thẳng, i. Ti đim A cách y 10 (cm) cảm ng t do
ng đin gây ra có độ ln 2.10-5 (T). Cường độ dòng đin chy trên dây
A. 30 (A) B. 20 (A) C. 50 (A) D. 10 (A)
Câu 24: Trong thí nghiệm Iâng (Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến
vân sáng bậc 5 hai bên trung tâm 13,5mm. Vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) cách vân
trung tâm là
A. 3,57mm. B. 3,75mm. C. 2,57mm. D. 2,75mm.
Câu 25: Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện trong
toàn mạch
A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
B. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.
C. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
Câu 26: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
B. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
C. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
D. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
Câu 27: Chọn phát biểu sai? Trong hệ thống phát thanh
A. bộ phận biến điệu có nhiệm vụ trộn dao động âm tần vào dao động cao tần.
B. ống nói có nhiệm vụ biến âm thanh thành dao động âm tần.
C. ăngten có nhiệm vụ truyền dao động cao tần đi xa.
D. bộ phận biến điệu có nhiệm vụ khuếch đại dao động cao tần.
Trang 4/5 - Mã đề thi 703
Câu 28: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với chu kỳ T, biên độ
52
cm. Khi vật
đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của xo lại. Bắt đầu từ thời điểm đó
vật sẽ dao động điều hoà với biên độ là
A.
5 2 cm.
B. 5 cm. C.
10 2 cm.
D.
2,5 2 cm.
Câu 29: Một vật dao động điều hoà, tại thời điểm t nào đó vật có vận tốc là v=-6 cm/s và có gia tốc là
a=-20 cm/s2. Trạng thái dao động của vật khi đó là
A. nhanh dần theo chiều âm. B. chậm dần theo chiều âm.
C. chậm dần đều theo chiều âm. D. nhanh dần đều theo chiều âm.
Câu 30: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh.
B. Cùng bản chất sóng điện từ.
C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.
Câu 31: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6 cos (4t+/2) cm, s. Pha ban đầu của
dao động này là
A. 2π rad. B.
2
rad. C. 4π rad. D. 4 π +
2
rad.
Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn
sắc, trong đó bức xạ màu đỏ ớc ng λd = 750nm bức xạ màu lam bước ng λl = 450nm.
Tn màn quan sát, giữa hai vânng gần nhau nhất vàng màu với vânng trungm có số vânng
đơn sc của hai bức x trên
A. 4 vân đỏ và 2 vân lam B. 5 vân đỏ và 3 vân lam
C. 3 vân đỏ và 5 vân lam D. 2 vân đỏ và 4 vân lam
Câu 33: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng
trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lý tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ
vệ tinh thuộc loại.
A. sóng ngắn. B. sóng cực ngắn C. sóng dài. D. sóng trung.
Câu 34: Khi một con lắc đơn dao động điều hòa trong trọng trường thì
A. lực căng dây không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng.
B. lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng.
C. lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí có động năng bằng thế năng.
D. lực căng dây lớn nhất khi vật ở vị trí biên.
Câu 35: Đặt vào hai đầu cuộn cảm
)(
1HL
một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt) V.
Cảm kháng của cuộn cảm là
A. 200 Ω. B. 50 Ω. C. 100 Ω. D. 25 Ω.
Câu 36: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối
tiếp. Khi đoạn mạch xảy ra cộng hưởng điện thì điều nào sau đâysai?
A.
ZR
. B.
R
UU
. C.
2LC 1
. D.
P UI
.
Câu 37: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R cuộn cảm thuần L nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch
một điện áp
u 120 2 cos(100 t )(V)
3
thì cường độ dòng điện trong mạch
i 2cos(100 t )(A)
12
. Giá trị L là
A.
3H
2
. B.
6H
10
. C.
6H
. D.
3H
10
.
Câu 38: Một sóng dừng trên dây có dạng
u=asin(bx)cosωt,
trong đó u là li độ dao động của một phần
tử trên dây vị trí cân bằng của cách gốc tọa độ O một khoảng x (x nh bằng m, t tính bằng s).
Biết sóng truyền trên dây bước sóng 50 cm và biên độ dao động của một phần tử cách bụng sóng
1/24 m là
3 mm.
Giá trị của a và b tương ứng
Trang 5/5 - Mã đề thi 703
A. 2 mm; 4π. B.
2 3 mm; 4π.
C.
2 3 mm; 2π.
D. 2 mm; 2π.
Câu 39: Cơ hệ gồm lò xo có độ cứng k=50 N/m, vật nặng m=200 g dao động điều hòa dưới tác dụng
của ngoại lực
0
F=F cos(ωt+φ)
, với F0 là hằng số, π2=10. Giá trị ω để biên độ dao động đạt giá trị cực
đại là
A.
2π rad/s
. B.
5π rad/s
. C.
10π rad/s
. D.
2,5π rad/s
.
Câu 40: Điện tích trong mạch LC dao động điều hòa với chu kT = 10-6s, khoảng thời gian ngắn
nhất để năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường là
A. 10-6s B. 2,5.10-7s C. 5.10-7s D. 2,5.10-5s
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------