Trang 1 –Mã đề 300-Toán 12
Câu 1: Cho hàm s
42
y ax bx c
có đồ th như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
0, 0ac
B.
0, 0ac
C.
0, 0ac
D.
0, 0ac
Câu 2: Cho hàm s
fx
liên tc trên và có đồ th như hình v. Hàm s có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
Câu 3: Mi hình dưới đây gm mt s hu hạn đa giác phẳng (k c các điểm trong ca nó).
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình nào không phiđa diện li?
A. Hình 3. B. Hình 4. C. Hình 2. D. Hình 1.
Câu 4: Cho hàm trùng phương
y f x
có đồ th như hình vẽ.
S nghim thc của phương trình
8fx
A.
0.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 5: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số
32
3y x x
?
A.
1; 4M
. B.
1; 4M
. C.
1;2M
. D.
1; 2M
.
Câu 6: Cho hàm s
y f x
liên tc trên và có bng xét du của đạo hàm như hình vẽ.
Hàm s đã cho có bao nhiêu điểm cực đại?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
S GD& ĐT HƯNGYÊN
TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC
(Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG - KHỐI 12
NĂM HỌC: 2022 2023
Môn thi: TOÁN
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:…………………………………Lớp …. ..Số báo danh:……………….
Mã đề 300
Trang 2 –Mã đề 300-Toán 12
Câu 7: Th tích khi hp ch nhật có ba kích thước lần lượt
,,abc
A.
3
V a bc
. B.
1
3
V abc
. C.
V abc
. D.
1
2
V abc
.
Câu 8: Tìm đường tim cn ngang của đồ th hàm s
33
3
x
yx
A.
3x
B.
3x
C.
3y
D.
3y
.
Câu 9: Cho hàm s
fx
có bng xét du của đạo hàm như sau:
Giá tr ln nht ca hàm s đã cho trên đoạn
3;4
A.
4.f
B.
3.f
C.
2.f
D.
1.f
Câu 10: Cho hàm s
y f x
có đồ th như hình vẽ. Hàm s đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới
đây?
A.
1;0 .
B.
3
1; 2



C.
3;
2




D.
0;1
Câu 11: Cho cp s cng
n
u
có s hạng đầu
13u
và công sai
4d
. Giá tr ca
4
u
bng
A. 22 B. 17 C. 12 D. 15
Câu 12: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?
A.
3x
. B.
2x
. C.
4x
. D.
1x
Câu 13: Hàm s
y f x
liên tc trên đạo hàm
2
11
22
f x x x
. Giá tr nh nht ca
hàm s trên
0;3
A.
0f
. B.
1f
. C.
2f
. D.
3f
.
Câu 14: Hàm s nào sau đây đồng biến trên
( ; )
?
A.
31y x x
. B.
42
2y x x
. C.
32y x x
. D.
22y x x
Trang 3 –Mã đề 300-Toán 12
Câu 15: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xng?
T diện đều.
Bát diện đều.
Hình lập phương.
Lăng tr lục giác đều.
A. Bát diện đều. B. Khối lập phương C. Khối tứ diện đều. D. Lăng tr lục gc đều.
Câu 16: Khối đa diện nào sau đây có số mt nh nht?
Khi t diện đều.
Khi chóp t giác.
Khi lập phương.
Khi 12 mặt đều.
A. Khối chóp tứ giác. B. Khối tứ diện đều. C. Khối lập phương. D. Khối 12 mặt đều.
Câu 17: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
2
2
a
,
( ), 3.SA ABCD SA a
Gi
là góc gia
SC
và mp
( ).ABCD
Chn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
0
30 .
B.
3
cos .
3
C.
tan 1
. D.
0
60 .
Câu 18: bao nhiêu s nguyên
10m
để hàm s
32
31y x x mx
đồng biến trên khong
(0; ).
A.
13.
B. 3. C.
7
. D.
6.
Câu 19: Cho hàm s
y f x
liên tục có đạo hàm trên , có đồ th như hình vẽ. Đặt
g x f f x
.
S nghim thc của phương trình
0gx
A. 14 B. 12 C. 8 D. 10
Câu 20: Cho hình lp phương
.ABCD A B C D
có cnh bng
a
. Th tích khi t din
ABDB
bng
A.
3
6
a
B.
3
2
3
a
. C.
3
2
a
. D.
3
3
a
.
Câu 21: Th tích ca khi lập phương cạnh 2 bng
A.
6
. B.
8
. C.
4
. D.
2
.
Câu 22: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
3
x
yx
A.
2x
. B.
3x
. C.
1y
. D.
3y
.
Câu 23: Đồ th hàm s
42
2y x x
ct trc
Oy
tại điểm
Trang 4 –Mã đề 300-Toán 12
A.
0;2A
. B.
2;0A
. C.
0; 2A
. D.
0;0A
.
Câu 24: Cho khi chóp th tích bng
3
32cm
diện tích đáy bằng
2
16 .cm
Chiu cao ca khi chóp
đó là
A.
4cm
. B.
6cm
. C.
3cm
. D.
2cm
.
Câu 25: Cho hàm s
fx
có bng biến thiên như sau:
Hàm s đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
;1
. B.
0;1
. C.
1;0
. D.
;0
.
Câu 26: Gọi
,Mm
lần lượt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
42
10 2y x x
trên đoạn
1;2
. Tổng
Mm
bằng:
A.
27
. B.
29
. C.
20
. D.
5
.
Câu 27: Trong các hàm s sau, hàm s nào đồng biến trên ?
A.
32
3 3 4f x x x x
. B.
241f x x x
.
C.
42
24f x x x
. D.
21
1
x
fx x
.
Câu 28: Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
. Tính góc giữa hai đường thng
BD

AA
.
A.
90
. B.
45
. C.
60
. D.
30
.
Câu 29: Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau:
S nghim của phương trình
20fx
A.
2
. B.
1
. C.
3
. D.
4
.
Câu 30: Cho hàm s
y f x
có đạo hàm
322
1 4 5 7 6 , .f x x x m x m m x


Có tt c bao nhiêu s nguyên m để hàm s
g x f x
có 5 điểm cc tr?
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 31: Khi chóp có diện tích đáy là
B
, chiu cao bng
h
. Th tích
V
ca khi chóp là
A.
1
6
V Bh
. B.
1
2
V Bh
. C.
V Bh
. D.
1
3
V Bh
.
Câu 32: Cho cp s nhân
n
u
s hạng đu
15u
6160.u
Công sai
q
ca cp s nhân đã cho
A.
2.q
B.
2.q
C.
3.q
D.
3.q
Trang 5 –Mã đề 300-Toán 12
Câu 33: Trong các hàm s sau hàm s nào đồng biến trên
1; 
A.
42
3y x x
. B.
2
2x 3
x
y
. C.
31y x x
. D.
3
1
x
yx
.
Câu 34: Cho t diện đều
ABCD
có cnh bng
a
. Khong cách t
A
đến mt phng
BCD
bng:
A.
3
4
a
. B.
3
3
a
. C.
6
3
a
. D.
6
2
a
.
Câu 35: Số cách chọn 2 học sinh từ 8 học sinh là
A.
2
8
C
. B.
2
8
. C.
2
8
A
. D.
8
2
.
Câu 36: Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cạnh bằng
1
. Gọi
M
là trung điểm cạnh
'BB
.
Mặt phẳng
( ' )MA D
cắt cạnh
BC
tại
K
. Thể tích khối đa diện lồi
' ' ' 'A B C D MKCD
bằng
A.
7
24
. B.
7
17
. C.
1
24
. D.
17
24
.
Câu 37: Đồ th hàm s
21
:23
x
Cy x
có mấy đường tim cn
A.
1
B.
2
C.
3
D.
0
Câu 38: Hàm s nào sau đây nghịch biến trên mi khoảng xác định ca nó ?
A.
2
2
x
yx
. B.
2
2
x
yx
. C.
2
2
x
yx
. D.
2
2
x
yx
.
Câu 39: T din đu
ABCD
s đo góc giữa hai đưng thng
AB
và
CD
bng
A.
45
.
B.
30
.
C.
90
. D.
60
.
Câu 40: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông tâm
O
,
SA ABCD
. Gi
I
trung
điểm ca
SC
. Khong cách t
I
đến mt phng
ABCD
bằng độ dài đoạn thng nào?
A.
IB
. B.
IC
. C.
IA
. D.
IO
.
Câu 41: Cho hàm s
fx
có đạo hàm
3
12f x x x
vi mi
x
. Hàm s đã cho đạt cực đại
ti
A.
1x
. B.
1x
. C.
2x
. D.
2x
.
Câu 42: Cho hàm s có bng biến thiên như sau:
Tng s đường tim cận ngang và đường tim cận đứng của đồ th hàm s
A.
1
. B.
4
. C.
2
. D.
3
.
Câu 43: Chn ngu nhiên hai s trong 30 s ngun dương đầu tiên. Tính xác suất để trong hai s được
chn có ít nht mt s chn.
A.
14
15
. B.
1
15
. C.
22
29
. D.
7
29
.