Mã đề 911 - trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC V
ĐO TẠO
THÁI BÌNH
MÃ ĐỀ: 911
ĐỀ KHẢO SÁT CHT
LƯNG ĐT
1
NĂM HC 2022-2023
Môn: Toán
lp
12
THPT
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề khảo sát gồm 6 trang.
Họ và tên học sinh:………………………………………
Số báo danh:………….……………………..……………
Câu 1: Từ các chữ số
1,2,3,5,6
có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm
3
chữ số khác nhau?
A. 120. B. 12. C. 60. D. 125.
Câu 2: Cho hàm s
y f x
liên tc trên có đồ th như hình vẽ sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưi đây?
A.
;2
. B.
3;1
. C.
1;0
. D.
.
Câu 3: Xét
2
1
2I f x dx
, nếu đặt
2tx
thì
A.
1
1
2
2I f t dt
. B.
1
1
2
1
2
I f t dt
. C.
4
2
2I f t dt
. D.
4
2
1
2
I f t dt
.
Câu 4: Trong không gian
Oxyz
, tâm của mặt cầu
2 2 2
( ) : ( 1) ( 2) 9 S x y z
có toạ độ
A.
1; 2;0 .
B.
1;2;0 .
C.
1;2;0 .
D.
1; 2;0 .
Câu 5: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy
24B
chiều cao
5h
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho
bằng
A.
40.
B.
120.
C.
360.
D.
100.
Câu 6: Tập xác định của hàm số
2
ln 3 2y x x
A.
D
. B.
1;2D
.
C.
;1 2;D 
. D.
\ 1;2D
.
Câu 7: Cho khối nón bán kính đáy
r
chiều cao
h
. Thể tích
V
của khối nón đã cho được tính theo
công thức nào dưi đây?
A.
2.V r h
B.
2.V rh
C.
2.
3
V rh
D.
2
1.
3
V r h
ĐỀ CHNH THC
Mã đề 911 - trang 2/6
Câu 8: Số phức liên hợp của số phức
23zi
A.
23
13 13 i
. B.
23i
. C.
23
13 13 i
. D.
23i
.
Câu 9: Tìm
sin 5xdx
.
A.
cos5
5
xC
. B.
cos5
5
xC
. C.
5cos5xC
. D.
cos5xC
.
Câu 10: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
32
21
x
yx
A.
3
2
y
. B.
2y
. C.
2
3
y
. D.
1
2
y
.
Câu 11: Tập nghiệm của phương trình
2
2log 3log 1 0xx
A.
10;10
. B.
11
;10
10



. C.
10;100
. D.
11
;
10 100



.
Câu 12: Trong mặt phẳng toạ độ
Oxy
, điểm biểu diễn số phức
3zi
A.
3;1P
. B.
3; 1Q
. C.
3;1M
. D.
1; 3N
.
Câu 13: Cho hàm số
x
ye
, khẳng định nào dưi đây đúng?
A.
1
'.
x
y x e
. B.
1
'1
x
e
yx
. C.
1
'x
ye
. D.
'x
ye
.
Câu 14: Đồ thị hàm số
2
21
x
yx
đi qua điểm nào trong các điểm dưi đây?
A.
4
2; 3
N


. B.
1;1P
. C.
0; 2Q
. D.
1; 3M
.
Câu 15: Phần ảo của số phức
1 2 3z i i
A. 5. B. 2. C. 3. D.
1
.
Câu 16: Cho các hàm số
;y f x y g x
liên tục trên
;ab
. Diện ch
S
của hình phẳng gii hạn
bởi đồ thị các hàm số
;y f x y g x
và các đường thẳng
;x a x b
được tính bởi công thức
A.
bb
aa
S f x dx g x dx

. B.
bb
aa
S f x dx g x dx

.
C.
b
a
S f x g x dx


. D.
b
a
S f x g x dx
.
Câu 17: Hàm số
42
2 3 3y x x
có mấy điểm cực trị?
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 18: Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
( ) : 2 4 5 5 0P x y z
đi qua điểm nào dưi đây?
A.
0;0;1 .M
B.
2;1;1 .N
C.
2; 1; 1 .P
D.
2;1; 1 .Q
Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
33y x x
trên
2;0
A. 2. B.
1
. C.
2
. D. 0.
Câu 20: Diện tích
S
của mặt cầu bán kính
r
được tính theo công thức nào dưi đây?
A.
2
4.
3
Sr
B.
2.Sr
C.
2
4.Sr
D.
3
4.
3
Sr
Mã đề 911 - trang 3/6
Câu 21: Số giao điểm của đồ thị hai hàm số
32
2 3 1y x x
231y x x
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 22: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
.x
y x e
trên
;0
bằng
A.
1
e
. B.
1
e
. C.
2
1
e
. D. 0.
Câu 23: Cho
a
là số thực dương, biểu thức
3a
viết dưi dạng luỹ thừa vi số mũ hữu tỉ là
A.
3
2
a
. B.
1
6
a
. C.
5
6
a
. D.
2
3
a
.
Câu 24: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
1
:2
12
xt
d y t
zt


có một vectơ chỉ phương là
A.
1
1; 1;2 .u
B.
21;2; 1 .u
C.
31;1; 2 .u
D.
4
1;1;2 .u
Câu 25: Cho khối chóp diện tích đáy
B
chiều cao
h
. Thể tích
V
của khối chóp đã cho được tính
theo công thứco dưi đây?
A.
1.
3
V Bh
B.
4.
3
V Bh
C.
6.V Bh
D.
.V Bh
Câu 26: Tìm công bội
q
của cấp số nhân
n
u
biết
1
1
4
u
,
42u
.
A.
2q
. B.
2q
. C.
1
2
q
. D.
1
2
q
.
Câu 27: Trong không gian
Oxyz
, cho hai vectơ
(1; 3; 2)u
( 2;1; 1)v
. Tọa độ của vectơ
uv
A.
( 3;4;1).
B.
(3; 4; 1).
C.
(1;2;3).
D.
( 1; 2; 3).
Câu 28: Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như hình vẽ sau:
Số nghiệm của phương trình
2 5 0fx
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 29: Tính
0
1
1
1
x
I dx
x



.
A.
1 2ln 2I
. B.
1 2ln 2I
. C.
ln 2 1I
. D.
2ln 2 1I
.
Câu 30: Một chiếc hộp đựng 7 viên bi màu trắng, 6 viên bi màu xanh, 5 viên bi màu vàng 4 viên bi
màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi trong hộp. Tính xác suất để trong 4 viên bi được lấyít nhất 2 viên bi
cùng màu.
A.
185
209
. B.
230
307
. C.
1
16
. D.
152
285
.
Mã đề 911 - trang 4/6
Câu 31: Tìm
z
biết
1 2 3 4 2 3i z i z
.
A.
12 9
55
zi
. B.
13 7
55
zi
. C.
17 14
55
zi
. D.
14
55
zi
.
Câu 32: Gọi
H
hình phẳng gii hạn bởi các đường
2;0y x x y
. Tính thể tích khối tròn xoay
được tạo thành khi quay
H
quanh trục
Ox
.
A.
3
4
. B.
6
. C.
2
3
. D.
5
6
.
Câu 33: Hàm s nào dưi đây có đồ th như đường cong trong hình bên?
A.
32
31
2
y x x
.
B.
32
132
32
y x x
.
C.
32
132
32
y x x
.
D.
32
32y x x
.
Câu 34: Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
cạnh đáy bằng
1.
Khoảng cách từ
C
đến mặt phẳng
SBD
bằng
A.
1.
B.
2.
C.
2.
D.
2.
2
Câu 35: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(2; 1;0)M
và đường thng
23
:2 4 5
x y z
d

. Mt phng
đi qua
M
và vuông góc vi
d
có phương trình là
A.
2 4 5 8 0.x y z
B.
2 4 5 0.x y z
C.
2 4 5 8 0.x y z
D.
2 0.xy
Câu 36: Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
2; 3; 1 , 4;5; 3AB
mt phng
: 3z 10 0.P x y
Đưng thng
d
đi qua trung điểm ca
AB
vuông góc vi mt phng
P
phương trình là
A.
3 1 2 .
1 1 3
x y z

B.
3 1 2 .
1 1 3
x y z

C.
1 1 3.
3 1 2
x y z

D.
1 4 1.
1 1 3
x y z

Câu 37: Tập nghiệm của bất phương trình
31
24
x
A.
5; 
. B.
1; 
. C.
;5
. D.
;1
.
Câu 38: Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
. Góc giữa hai đường thng
BA
CD
bng
A.
60 .
B.
45 .
C.
30 .
D.
90 .
Mã đề 911 - trang 5/6
Câu 39: Cho hàm số
5.
55
x
x
fx
Gọi
, ab
các số thực dương thoả mãn
44 1
2
31f a b ab f ab



. Tìm giá trị ln nhất của biểu thức
22
22
16
2
P a b ab


.
A.
8
3
. B.
20
3
. C.
16
3
. D.
25
3
.
Câu 40: Cho hàm s
fx
xác định trên
0; 
, đạo hàm đến cp hai tha mãn
lnf x x

,
0;x 
. Biết
' 1 0f
;
1
14
f
, tính
2f
.
A.
2 2ln 2 1f
. B.
2 3ln 2 2f
. C.
2 ln 2 1f
. D.
2 ln 2 2f
.
Câu 41: Cho hàm s
()y f x
có bng biến thiên như hình vẽ sau:
Đặt
( ) ( )
( )
( )
2
1
2
g x f f x f x
éù
êú
=-
êú
ëû
. Phương trình
'0gx
có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
A. 8. B. 7. C. 9. D. 6.
Câu 42: Cho hàm số
4 3 2
f x ax bx cx dx e
,
0a
32
g x mx nx px q
. Đồ thị các hàm
số
fx
gx
cắt nhau tại 3 điểm hoành độ lần lượt
3; 1
1
. Biết
00fg
, tính
3
2
1
2
f x g x dx
f x g x





.
A.
37
ln 62
. B.
49
ln 87
. C.
23
ln 51
. D.
63
ln 95
.
Câu 43: Cho mt khi tr bán kính đáy bng
.r
Gi
O
'O
lần lượt tâm của hai đáy. Mt phng
P
song song vi
OO
và chia khi tr thành hai phn. Gi
1
V
là th tích phn khi tr cha
OO
,
2
V
th tích phn còn li ca khi tr. Tính t s
1
2
V
V
, biết rng
P
cách
OO
mt khong bng
2
2
r
.
A.
23
.
2
B.
3.
2
C.
25
.
2
D.
32
.
2
Câu 44: bao nhiêu giá trị thực của tham số
m
để phương trình
22
2 1 3 0z m z m
có hai
nghiệm
12
,zz
thoả mãn
1 2 1 2
z z z z
?
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 45: Gọi
12
,zz
các số phức thoả mãn
11z
,
21 3 2iz i
. Khi
2
1 1 2 1z z z
đạt giá trị ln nhất
thì
12 21z z i
bằng
A. 3. B.
22
. C. 1. D.
2
.