Trang 1
ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI NĂM 2022
ĐỀ S 10
Thi gian làm bài:
195 phút (không k thời gian phát đề)
Tng s câu hi:
150 câu
Dng câu hi:
Trc nghim 4 la chn (Ch có duy nhất 1 phương án đúng) và điền đáp án đúng
Cách làm bài:
Làm bài trên phiếu tr li trc nghim
CU TRÚC BÀI THI
Ni dung
S câu
Thi gian (phút)
Phần 1: Tư duy định lượng Toán hc
50
75
Phần 2: Tư duy định tính Ng văn
50
60
Phn 3: Khoa hc
10
60
10
10
10
10
Trang 2
PHẦN 1. TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG nh vực: Toán hc
Câu 1 (NB): Theo báo cáo thường niên năm 2017 của ĐHQG-HCM, trong giai đoạn t năm 2012 đến năm
2016, ĐHQG-HCM 5.708 công b khoa hc, gm 2.629 công trình được công b trên tp chí quc tế
và 3.079 công trình được công b trên tạp chí trong nước. Bng s liu chi tiết được mô t hình bên.
Năm nào s công trình đưc công b trên tp chí quc tế chiếm t l cao nht trong s các công b khoa
hc của năm?
A. Năm 2013. B. Năm 2014. C. Năm 2015. D. Năm 2016.
Câu 2 (TH): Mt vật rơi tự do có phương tình
22
1, 9,8 /
2
s gt g m s==
gia tc trọng trường. Vn tc tc
thi ca chuyển động ti thời điểm
11,5t=
giây là :
A.
112,2 /ms
B.
117,2 /ms
C.
127,7 /ms
D.
112,7 /ms
Câu 3 (NB): Phương trình
2 3 4
48
xx+−
=
có nghim là:
A.
2
3
B. 2 C.
6
7
D.
4
5
Câu 4 (TH): H phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
32
1
2 3 6
xy
x x x
+ =
+ + =
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5 (NB): Gi
1
z
là nghim phc có phn o âm của phương trình
22 3 0zz+ + =
. Trên mt phng ta
độ, điểm nào sau đây là điểm biu din ca s phc
1
z
?
A.
( )
1; 2Pi−−
B.
( )
1; 2Qi
C.
( )
1; 2N
D.
( )
1; 2M−−
Trang 3
Câu 6 (TH): Trong không gian Oxyz, phương trình của mt phẳng đi qua điểm
( )
2;2;3M
vuông góc
vi trc Oy là:
A.
2 0.y+=
B.
0.y=
C.
2 0.y−=
D.
5xz+=
Câu 7 (NB): Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của đim
( )
1;2;3A
trên mt phng
( )
Oyz
tọa độ là:
A.
( )
0;2;3
B.
( )
1;0;3
C.
( )
1;0;0
D.
( )
0;2;0
Câu 8 (TH): Tp nghim ca bất phương trình
10
32
x
x
+
là:
A.
3
1; 2



B.
(
3
; 1 ;
2

+

C.
(
3
; 1 ;
2

+


D.
3
1; 2


Câu 9 (TH): S nghim của phương trình
2
2sin 2 cos2 1 0xx+ + =
trong
0;2018
A. 2018. B. 1009. C. 2017. D. 1008.
Câu 10 (VD): Trên mt bàn c có nhiều ô vuông, người ta đặt 7 ht d vào ô đầu tiên, sau đó đặt tiếp vào
ô th hai s ht nhiều hơn ô thứ nht là 5, tiếp tục đặt vào ô th ba s ht nhiều hơn ô thứ hai là 5,… và cứ
thế tiếp tục đến ô th
n
. Biết rằng để đặt hết s ô trên bàn c người ta phi s dng 25450 ht. Hi bàn c
đó có bao nhiêu ô?
A. 98 B. 100 C. 102 D. 104
Câu 11 (TH): Hàm s
( )
Fx
nào sau đây là một nguyên hàm ca hàm s
( )
2
3
43
x
fx xx
+
=++
?
A.
( )
2ln 3 ln 1F x x x C= + + +
B.
( )
( )
ln 2 1F x x=+
C.
( )
1
ln 2
3
x
Fx x
+
=+
+
D.
( ) ( )( )
ln 1 3F x x x= + +


Câu 12 (VDC): Cho hàm s
( )
y f x=
, hàm s
( )
y f x
=
liên tc trên và có đồ th như hình vẽ.
Bất phương trình
( )
3
f x m x x
(
m
là tham s thc) nghiệm đúng với mi
( )
2;0x−
khi và ch khi:
A.
( )
0mf
B.
( )
2 10mf
C.
( )
2 10mf
D.
( )
0mf
Trang 4
Câu 13 (TH): Mt vt chuyển động vi vn tc
( ) ( )
2
3 4 / ,v t t m s=+
trong đó
t
khong thi gian tính
bng giây. Tính quảng đường vật đó đi được trong khong thi gian t giây th 3 đến giây th 10?
A.
994m
B.
945m
C.
1001m
D.
471m
Câu 14 (VD): Một người vay ngân hàng 200 triệu đồng vi lãi sut 0,6%/tháng theo tha thun c mi
tháng người đó sẽ tr cho ngân hàng 10 triệu đng c tr hàng tháng như thế cho đến khi tr hết n
(tháng cui cùng th tr dưới 10 triệu đồng). Hi sau ít nht bao nhiêu tháng thì người đó trả được hết
s n ngân hàng.
A. 19. B. 22. C. 21. D. 20.
Câu 15 (TH): Tp nghim ca bất phương trình
33
log log 1xx+
là:
A.
1
0; 9



B.
1
;9

−

C.
1
0; 9


D.
1;
9

+

Câu 16 (TH): Cho hình phng
( )
D
gii hn bởi các đưng
sinyx=
,
0y=
,
0x=
,
x=
. Thch khi
tròn xoay sinh bi hình
( )
D
quay xung quanh
Ox
bng:
A.
1000
B.
2
C.
2
2
D.
2
1000
Câu 17 (VD): Gi Ttp hp tt c các giá tr nguyên dương của tham s m để hàm s
42
21y x mx= +
đồng biến trên khong
( )
3; +
. Tng giá tr các phn t ca T bng:
A. 9 B. 45 C. 55 D. 36
Câu 18 (TH): S phc z tha mãn
( )
2 3 1 7 3z i iz i + = +
A.
14 8
55
zi=+
B.
42zi=−
C.
42zi=+
D.
14 8
55
zi=−
Câu 19 (TH): Trong mt phng phc, tp hp các điểm biu din ca s phc z thỏa mãn điều kin
| 2| | |z i z+ =
là đường thng
d
có phương trình
A.
2 4 13 0xy+ + =
B.
4 2 3 0xy+ + =
C.
2 4 13 0xy + =
D.
4 2 3 0xy + =
Câu 20 (VD): Trong mt phng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC đỉnh
( ) ( )
2; 3 , 3; 2AB−−
, din tích bng
3
2
và trng tâm G nằm trên đường thng
3 8 0xy =
. Tìm hoành độ điểm C, biết C có hoành độ dương.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 21 (TH): Cho đường cong
( )
( )
( ) ( )
2 2 2
: 1 3 2 1 1 0C m x m m y m m x m+ + + + + =
. Giá tr ca
m
để
( )
C
là đường tròn:
A.
1
3
m=−
B.
3m=
C.
1
3
m=
D.
3m=−
Trang 5
Câu 22 (VD): Cho
( )
1;2;3K
phương trình mặt phng
( )
:2 3 0P x y + =
. Viết phương trình mặt phng
(Q) cha OK và vuông góc vi mt phng (P).
A.
3 6 5 0x y z+ =
B.
9 3 5 0x y z+ =
C.
9 3 5 0x y z+ + =
D.
3 6 5 0x y z =
Câu 23 (TH): Cho hình nón đỉnh
S
bán kính đáy
2R=
. Biết din tích xung quanh ca hình nón
25
. Tính th tích khi nón?
A. π B.
5
3
C.
4
3
D.
2
3
Câu 24 (VD): Cho tam giác
SAB
vuông ti
0
, 60A ABS=
. Phân giác ca góc
ABS
ct
SA
ti
I
. V na
đường tròn tâm
I
, bán kính
IA
(như hình vẽ). Cho min tam giác
SAB
na hình tròn quay xung quanh
trc
SA
to nên các khi tròn xoay có th tích tương ng là
12
,VV
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
12
4
9
VV=
B.
12
3
2
VV=
C.
12
3VV=
D.
12
9
4
VV=
Câu 25 (VD): Cho hình lăng tr
.ABC A B C
đáy là tam giác đều cnh
a
. Hình chiếu vuông góc ca
điểm
A
lên mt phng
( )
ABC
trùng vi trng tâm tam giác
ABC
. Biết khong cách giữa hai đường thng
AA
BC
bng
3
4
a
. Tính theo
a
th tích
V
ca khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
33
6
a
V=
B.
33
12
a
V=
C.
33
3
a
V=
D.
33
24
a
V=
Câu 26 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm SD, điểm N
thuc cạnh SA sao cho SN = 3AN . Đường thng MN ct mt phng (ABCD) tại P, đường thng PC ct
cnh AB tại K . Trình bày cách xác định điểm K và tính t s .
A. B. C. D.
Câu 27 (VD): Trong không gian Oxyz, cho mt cu
2 2 2 9
( ): 2 4 2 0
2
S x y z x y z+ + + + =
hai điểm
(0;2;0)A
, (2; 6; 2)B−−
. Đim
( )
;;M a b c
thuc
( )
S
tha mãn tích
MA MB
giá tr nh nht. Tng
abc++
bng
A.
1
B. 1 C. 3 D. 2
KA
KB
2
3
1
4
1
2
1
3