
Câu 22 (VD): Cho
và phương trình mặt phẳng
. Viết phương trình mặt phẳng
(Q) chứa OK và vuông góc với mặt phẳng (P).
A.
B.
C.
D.
Câu 23 (TH): Cho hình nón đỉnh
có bán kính đáy
. Biết diện tích xung quanh của hình nón là
. Tính thể tích khối nón?
A. π B.
C.
D.
Câu 24 (VD): Cho tam giác
vuông tại
. Phân giác của góc
cắt
tại
. Vẽ nửa
đường tròn tâm
, bán kính
(như hình vẽ). Cho miền tam giác
và nửa hình tròn quay xung quanh
trục
tạo nên các khối tròn xoay có thể tích tương ứng là
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 25 (VD): Cho hình lăng trụ
có đáy là tam giác đều cạnh
. Hình chiếu vuông góc của
điểm
lên mặt phẳng
trùng với trọng tâm tam giác
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng
. Tính theo
thể tích
của khối lăng trụ
.
A.
B.
C.
D.
Câu 26 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm SD, điểm N
thuộc cạnh SA sao cho SN = 3AN . Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (ABCD) tại P, đường thẳng PC cắt
cạnh AB tại K . Trình bày cách xác định điểm K và tính tỉ số .
A. B. C. D.
Câu 27 (VD): Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
2 2 2 9
( ): 2 4 2 0
2
S x y z x y z+ + + − − + =
và hai điểm
. Điểm
thuộc
thỏa mãn tích
có giá trị nhỏ nhất. Tổng
bằng
A.
B. 1 C. 3 D. 2