Trang 1
ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI NĂM 2022
ĐỀ S 11
Thi gian làm bài:
195 phút (không k thời gian phát đề)
Tng s câu hi:
150 câu
Dng câu hi:
Trc nghim 4 la chn (Ch có duy nhất 1 phương án đúng) và điền đáp án đúng
Cách làm bài:
Làm bài trên phiếu tr li trc nghim
CU TRÚC BÀI THI
Ni dung
S câu
Thi gian (phút)
Phần 1: Tư duy định lượng Toán hc
50
75
Phần 2: Tư duy định tính Ng văn
50
60
Phn 3: Khoa hc
10
60
10
10
10
10
Trang 2
PHẦN 1. TƯ DUY ĐỊNH TÍNH Lĩnh vực: Toán hc
Câu 1 (NB): Cho biểu đồ: Lý do mua và s dng nhãn hàng riêng của người tiêu dùng
Trong các lý do mua hàng sau, lý do nào chiếm t l cao nht?
A. Qung cáo rng rãi B. Nhân viên bán hàng gii thiu
C. V trí trưng bày hợp lý D. Nhiều người s dng nên s dng theo
Câu 2 (VD): Cho chuyn động thẳng xác định bởi phương trình:
( )
32
3 9 27= + +S t t t t
, trong đó t nh
bng giây (s) và
S
được tính bng mét (m). Gia tc ca chuyển động ti thời điểm vn tc trit tiêu là:
A.
2
0/ms
B.
2
6/ms
C.
2
24 /ms
D.
2
12 /ms
Câu 3 (NB): Phương trình
( )
3
log 5 2 3+=x
có nghim là
A.
5=x
B.
25
3
=x
C.
29
5
=x
D.
7
5
=x
Câu 4 (TH): Gii h phương trình
2
22
20
1
+=
=−
xx
xy
ta được nghim
( )
;xy
. Khi đó
22
+xy
bng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5 (VD): Trong mt phng phc, gi A, B, C, D lần lượt là các điểm biu din các s phc
11,= +zi
2 3 4
1 2 , 2 , 3= + = = z i z i z i
. Gi S din tích t giác ABCD. Tính S.
A.
17
2
=S
B.
19
2
=S
C.
23
2
=S
D.
21
2
=S
Trang 3
Câu 6 (TH): Trong không gian Oxyz, biết
( )
;;=n a b c
vecto pháp tuyến ca mt phng qua
( )
2;1;5A
và cha trc Ox. Tính
.=b
kc
A.
5=−k
B.
1
5
=k
C.
5=k
D.
1
5
=−k
Câu 7 (NB): Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;-3). Tìm tọa độ điểm B đối xng vi
điểm A qua mt phng Oxy.
A. B(1;2;0) B. B(1;2;3) C. B(0;0;3) D. B(-1;-2;3)
Câu 8 (TH): Tp nghim ca bất phương trình
34
12
−+
++
xx
xx
A.
( )
5
; 2 ; 1
3



B.
5;
3

+


C.
( )
5
2; 1 ;
3

+


D.
5
;3



Câu 9 (TH): Trong khong
0; 2



phương trình
22
sin 4 3sin 4 cos4 4cos 4 0+ =x x x x
bao nhiêu
nghim?
A. 0. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 10 (VD): Cho tam giác
ABC
độ dài ba cnh là
;;abc
. Gi
p
na chu vi ca tam giác. Biết dãy
s
; ; ;a b c p
theo th t lp thành mt cp s cng. Tìm cosin ca góc nh nhất trong tam giác đó.
A.
4
5
B.
3
4
C.
5
6
D.
3
5
Câu 11 (TH): Cho
( )
1
2
0
ln 2 ln3
21
= + +
+
xdx a b c
x
vi
,,abc
là các s hu t. Giá tr ca
++abc
bng:
A.
5
12
B.
1
12
C.
1
3
D.
1
4
Câu 12 (VDC): Cho
( )
fx
hàm s
( )
=y f x
bng biến thiên như hình bên. Tất c các giá tr ca
tham s
m
để bất phương trình
( )
23
1
3
+ +m x f x x
nghiệm đúng với mi
( )
0;3x
A.
( )
0mf
B.
( )
0mf
C.
( )
3mf
D.
( )
2
13
−mf
Trang 4
Câu 13 (VD): Hai người
A
B
cách nhau
180m
trên một đoạn đường thng và cùng chuyển động
thng theo một hướng vi vn tc biến thiên theo thi gian, A chuyển động vi vn tc
( ) ( )
16 5 /=+v t t m s
, B chuyn dng vi vn tc
( ) ( )
22 3 /=−v t at m s
(
a
hng s), trong đó
t
(giây) khong thi gian
tính t lúc A,B bt đầu chuyển động. Biết rằng lúc đầu A đuổi theo B và sau 10 (giây) thì đui kp. Hi sau
20 giây, A cách B bao nhiêu mét?
A. 320(m) B. 720(m) C. 360(m) D. 380(m)
Câu 14 (VD): Đầu mi tháng anh A gi vào ngân hàng 3 triệu đồng vi lãi sut kép 0,6% mi tháng.
Hi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã nh lãi) thì anh A được s tin c lãi gc nhiu
hơn 100 triệu biết lãi suất không đổi trong quá trình gi.
A. 31 tháng. B. 40 tháng. C. 35 tháng. D. 30 tháng.
Câu 15 (TH): Bất phương trình
( )
0,5
log 2 1 2 x
có tp nghim là:
A.
5
;2

=


S
B.
15
;
22

=

S
C.
15
;
22

=

S
D.
5;
2

= +


S
Câu 16 (TH): Tính din tích S ca hình phng (phn gch sc) trong hình sau:
A.
8
3
=S
B.
10
3
=S
C.
7
3
=S
D.
11
3
=S
Câu 17 (VD): Tìm tt c các giá tr nguyên dương nhỏ hơn 5 của tham s
m
để hàm s
( ) ( )
32
12
1 2 3
33
= + + y x m x m x
đồng biến trên
( )
1; +
.
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 18 (TH): Cho s phc
( )
,= + z a bi a b
tha mãn
( )
13
112
+
+ =
i
a b i i
. Giá tr nào dưới đây
môđun của
z
.
A. 5 B. 1 C.
10
D.
5
Trang 5
Câu 19 (VD): Cho s phc
z
tha mãn
1 2 2. + =zi
Biết rng tp hợp các đim biu din s phc
( )
3 2 2= + w i i z
là một đường tròn. Tính bán kính
R
của đường tròn đó.
A.
20=R
B.
7=R
C.
25=R
D.
7=R
Câu 20 (VD): Đưng thẳng d đi qua M(8 ;6) tạo vi các trc tọa độ môt tam giác din tích S = 12.
Phương trình tổng quát ca d là:
A.
3 2 12 0;3 8 24 0 = + =x y x y
B.
3 2 36 0;3 9 72 0+ = + =x y x y
C.
2 3 2 0;8 3 46 0 + = =x y x y
D.
2 3 34 0;8 3 82 0+ = + =x y x y
Câu 21 (TH): Phương trình
( )
2 4sin
3 4cos
=+
= +
xt
t
yt
là phương trình đường tròn:
A. Tâm
( )
2;3I
và bán kính
4=R
. B. Tâm
( )
2; 3I
và bán kính
4=R
.
C. Tâm
( )
2;3I
và bán kính
16=R
. D. Tâm
( )
2; 3I
và bán kính
16=R
.
Câu 22 (TH): Cho hai mt phng
( )
: 2 3 0 + + =x z z
( )
: 1 0 + =x y z
. Lp phương trình mặt phng
( )
P
cha giao tuyến ca
( ) ( )
,
và song song vi mt phng
( )
:2 2 3 0+ + + =Q x y z
.
A.
2 2 1 0+ + =x y z
B.
2 2 2 0+ + + =x y z
C.
2 2 0+ + =x y z
D.
2 2 1 0+ + + =x y z
Câu 23 (TH): Ct mt hình nón
( )
N
bi mt mt phẳng đi qua trục ta được một tam giác đều có din tích
2
43a
. Din tích toàn phn ca hình nón
( )
N
bng.
A.
2
12a
B.
2
6a
C.
2
a
D.
2
3a
Câu 24 (VD): Mt khi g hình tr tròn xoay có bán kính đáy bằng 1, chiu cao bằng 2. Người ta khoét t
hai đầu khi g hai na khi cầu đường tròn đáy của khi g đường tròn ln ca mi na khi cu.
T s th tích phn còn li ca khi g và c khi g ban đầu là
A.
2
3
B.
1
4
C.
1
3
D.
1
2
Câu 25 (VD): Cho hình lăng trụ
.
ABC A B C
độ dài cnh bên bng
a
, đáy
ABC
tam giác vuông ti
B
,
0
60=BCA
, góc gia
AA
( )
ABC
bng
0
60
. Hình chiếu vuông góc ca
A
lên
( )
ABC
trùng vi
trng tâm
ABC
. Tính theo
a
th tích ca khối lăng trụ
.
ABC A B C
.
A.
3
73
208
=a
V
B.
3
27
802
=a
V
C.
3
27
208
=a
V
D.
3
27
280
=a
V
Câu 26 (VD): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vi AB // CD
2=AB DC
. Gi O
giao điểm ca ACBD, G là trng tâm tam giác SBC, H là giao điểm ca DG và (SAC). T s
GH
GD
bng: