Trang 1
ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI NĂM 2022
ĐỀ S 5
Thi gian làm bài:
195 phút (không k thời gian phát đề)
Tng s câu hi:
150 câu
Dng câu hi:
Trc nghim 4 la chn (Ch có duy nhất 1 phương án đúng) và điền đáp án đúng
Cách làm bài:
Làm bài trên phiếu tr li trc nghim
CU TRÚC BÀI THI
Ni dung
S câu
Thi gian (phút)
Phần 1: Tư duy định lượng Toán hc
50
75
Phần 2: Tư duy định tính Ng văn
50
60
Phn 3: Khoa hc
10
60
10
10
10
10
Trang 2
PHẦN 1. TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG nh vực: Toán hc
Câu 1 (NB): Dch bệnh Viêm đường hô hp cp Covid-19. Tính đến 9h30 ngày 6/3/2020 (gi Vit Nam):
87 quc gia và vùng lãnh thngười mc bnh.
Tính đến 9h30 ngày 6/3/2020 (gi Vit Nam), quc gia nào ngoài Trung Quc s ca nhim CoVid-19
cao nht?
A. Italy B. Hàn Quc C. Iran D. M
Trang 3
Câu 2 (TH): Mt vật rơi t do theo phương trình
( )
2
1
2
s gt m=
, vi
( )
2
9,8 /g m s=
Vn tc tc thi ti
thời điểm
( )
5ts=
là:
A.
( )
122,5 /ms
B.
( )
29,5 /ms
C.
( )
10 /ms
D.
( )
49 /ms
Câu 3 (NB): Nghim của phương trình
( )
2
log 1 2x−=
là:
A.
4x=−
B.
3x=−
C.
3x=
D.
5x=
Câu 4 (VD): Gii h phương trình
22
22
2 5 2 0.
27
x xy y
xy
+ =
−=
A.
( ) ( )
2;1 , 1;2
B.
( ) ( )
1;2 , 1; 2
C.
( ) ( )
1;2 , 1; 2−−
D.
( ) ( )
1;2 , 1; 2−−
Câu 5 (VD): Trong mt phng phc, cho s phc
z
điểm biu din
.N
Biết rng s phc
1
wz
=
được
biu din bi mt trong bốn điểm
, , ,M P Q R
như hình vẽ bên. Hỏi điểm biu din ca
w
là điểm nào?
A.
P
B.
Q
C.
R
D.
M
Câu 6 (TH): Trong không gian
,Oxyz
cho hai điểm
( ) ( )
1;2;3 , 2;0;5 .AB
Viết phương trình mt phng
( )
P
đi qua điểm
A
và vuông góc với đường thng
.AB
A.
2 2 11 0x y z+ + + =
B.
2 2 14 0x y z + =
C.
2 2 11 0x y z+ + =
D.
2 2 3 0x y z + =
Câu 7 (NB): Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;0;1A
( )
4;2; 2B
. Độ dài đoạn
thng
AB
bng:
A. 2 B. 4 C.
22
D. 22
Câu 8 (VD): S giá tr nguyên ca
x
tha mãn bất phương trình
228
11
xx
xx
+
−−
A. 2 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 9 (TH): Giải phương trình
cos2 5sin 4 0xx+ =
.
A.
2
xk
= +
B.
2
xk
= +
C.
2xk=
D.
2
2
xk
= +
Trang 4
Câu 10 (VD): Litva s tham gia vào cộng đồng chung châu Âu s dụng đồng Euro là đồng tin chung vào
ngày 01 tháng 01 năm 2015. Để k nim thi khc lch s chung này, chính quyền đất nước này quyết định
dùng 122550 đồng tiền xu Litas Lithuania của đất nước đ xếp mt hình kim t tháp (như nh vẽ
bên). Biết rng tầng dưới cùng 4901 đồng và c lên thêm mt tng thì s đồng xu giảm đi 100 đồng. Hi
mô hình Kim t tháp này có tt c bao nhiêu tng?
A. 54 B. 50 C. 49 D. 55
Câu 11 (TH): H nguyên hàm ∫
32
2
5
2
xx dx
xx
+−
+−
là:
A.
2
3ln 1 ln 2
2
xx x C+ + +
B.
2
ln 1 ln 2
2
xx x C+ + +
C.
2
ln 1 3ln 2
2
xx x C + + +
D.
ln 1 3ln 2x x x C + + +
Câu 12 (VD): Cho hàm s
( )
fx
có đồ th như hình v bên. Bất phương trình
( ) ( )
3 2019
xx
f e m e+
nghim
( )
0;1x
khi và ch khi
A.
4
1011
m−
B.
4
3 2019
me
− +
C.
2
1011
m−
D.
( )
3 2019
fe
me
+
Câu 13 (TH): Mt chiếc máy bay chuyển động trên đường băng với vn tc
( ) ( )
210 /v t t t m s=+
vi t
thời gian được tính bằng đơn vị giây k t khi máy bay bt đầu chuyển động. Biết khi máy bay đạt vn tc
200 (m/s) thì nó rời đường băng. Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng là:
Trang 5
A.
( )
4000
3m
B.
( )
500 m
C.
( )
2500
3m
D.
( )
2000 m
Câu 14 (VD): Ông Kiến gi tiết kim 100 triệu đồng ngân hàng A vi lãi sut 6,7% một năm. Anh
giáo Th cũng gửi tiết kim 20 triệu đồng ngân hàng B vi lãi sut 7,6% một năm. Hai người cùng gi
vi hạn 1 năm theo hình thc lãi kép. Hi sau ít nhất bao nhiêu năm thì tổng s tin c vn ln lãi ca
anh giáo Th nhiều hơn số tin ca ông Bá Kiến?
A. 191 năm. B. 192 năm. C. 30 năm. D. 31 năm.
Câu 15 (TH): Tp nghim
S
ca bất phương trình
( )
13
2
log log 0x
khong
( )
;.ab
Biu thc
ab+
bng
A. 4. B. 3. C.
7
2
D.
5
2
Câu 16 (TH): Din tích hình phng gii hn bi
24 3,y x x= +
0, 3xx==
và trc hoành bng:
A.
1.
3
B.
2.
3
C.
10 .
3
D.
8.
3
Câu 17 (VD): Cho hàm s
( ) ( )
32
1 3 1 1
3
x
y m x m x= + +
. S giá tr nguyên ca
m
để hàm s đồng
biến trên
( )
1; +
là:
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 18 (TH): Cho s phc
( )
,z a bi a b= +
theo điều kin
( )
2 3 7 22 20i z iz i =
. Tính
S a b=+
.
A.
3S=
B.
4S=−
C.
6S=−
D.
2S=
Câu 19 (VD): Trong mt phng
Oxy
, tp hợp điểm biu din s phc
z
tha mãn
23z i i z =
A. đường thng
2 3 0xy =
B. đường thng
2 1 0xy+ + =
C. đường tròn
22
2xy+=
D. đường thng
22
4xy+=
Câu 20 (VD): Trong mt phng vi h tọa độ
,Oxy
cho hình ch nht
ABCD
din tích bng 10, tâm
( )
1;1I
biết trung điểm
AD
( )
0; 1 .M
Vi
0
D
x
, tọa độ điểm
D
A.
1
1; 2



B.
1
1; 2



C.
3
1; 2



D.
3
1; 2



Câu 21 (TH): Cho phương trình đường tròn:
( )
22
8 10 0 *x y x y m+ + + =
Điu kin ca
m
để (*) là phương trình đường tròn có bán kính bng 7 là:
A.
4m=
B.
8m=
C.
8m=−
D.
4m=−
Câu 22 (VD): Trong không gian Oxyz, cho mt phng
( )
: 2 3 4 0x y z + + =
điểm
( )
2; 1;2A
. Mt
phng qua A song song vi trc Oy và vuông góc vi
( )
có phương trình là:
A.
3 2 10 0xz + =
B.
3 2 2 0yz =
C.
3 2 2 0xz =
D.
3 2 8 0xz =