Trang 1
ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI NĂM 2022
ĐỀ S 6
Thi gian làm bài:
195 phút (không k thời gian phát đề)
Tng s câu hi:
150 câu
Dng câu hi:
Trc nghim 4 la chn (Ch có duy nhất 1 phương án đúng) và điền đáp án đúng
Cách làm bài:
Làm bài trên phiếu tr li trc nghim
CU TRÚC BÀI THI
Ni dung
S câu
Thi gian (phút)
Phần 1: Tư duy định lượng Toán hc
50
75
Phần 2: Tư duy định tính Ng văn
50
60
Phn 3: Khoa hc
10
60
10
10
10
10
Trang 2
PHẦN 1. TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG nh vực: Toán hc
Câu 1 (NB): Cho biểu đồ v s tác động ca mt s thc phm tới môi trường:
(Ngun: ourwordindata.org)
Thc phẩm nào tác động tới môi trường nhiu nht?
A. Táo B. Trng C. Tht ln D. Tht bò
Câu 2 (TH): Mt chất điểm chuyển động với phương trình
32
( ) 2 3 4 ,S f t t t t= = +
trong đó
0t
,
t
được
tính bng giây (s) và
S
được tính bng mét (m). Vn tc ca chất điểm ti thời điểm
2( )ts=
bng
A. 12(m/s). B. 6(m/s). C. 2(m/s). D. 16(m/s).
Câu 3 (NB): Phương trình
( )
3
log 2 1 2x−=
có nghim là
A.
7.
2
x=
B.
8.x=
C.
3.x=
D.
5.x=
Câu 4 (VD): H phương trình sau có bao nhiêu nghiệm
2
2
2
10
xx
xy
+=
+ + =
.
A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô nghim
Trang 3
Câu 5 (TH): Trong h tọa độ
Oxy
, cho điểm
M
biu din s phc
23zi= +
. Gi
N
điểm thuc
đường thng
3y=
sao cho tam giác
OMN
cân ti
O
. Điểm
N
điểm biu din ca s phức nào dưới
đây?
A.
32zi=−
B.
23zi=
C.
23zi=+
D.
2zi= +
Câu 6 (TH): Trong không gian vi h tọa độ
,Oxyz
cho ba điểm
( ) ( ) ( )
1;0;0 , 0; 2;0 , 0;0;3 .M N P
Phương
trình mt phng
( )
MNP
là:
A.
1
1 2 3
x y z
+ =
B.
1
1 2 3
x y z
+ =
C.
1
1 2 3
x y z
=
D.
1
1 2 3
x y z
+ + =
Câu 7 (NB): Trong không gian
,Oxyz
cho hai vecto
( )
1;4;1u=
( )
1;1; 3 .v=
Góc to bi hai vecto
u
v
là:
A.
0
120
B.
0
90
C.
0
30
D.
0
60
Câu 8 (VD): Cho biu thc
( ) ( )( )
2
32
1
xx
fx x
−+
=
. Hi tt c bao nhiêu giá tr nguyên âm ca
x
tha
mãn bất phương trình
( )
1fx
?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 9 (TH): Phương trình
cos2 cos 0xx+=
có bao nhiêu nghim thuc khong
( )
;?−
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 10 (TH): ch quán trà sa
X
muốn trang trí quán cho đẹp nên quyết định thuê nhân công xây mt
bức tường bng gch với xi măng (như hình vẽ bên dưới), biết hàng dưới cùng có 500 viên, mi hàng tiếp
theo đều có ít hơn hàng trước 1 viên và hàng trên cùng có 1 viên. Hi s gch cn dùng để hoàn thành bc
ng trên là bao nhiêu viên?
A. 250500. B. 12550. C. 25250. D. 125250.
Câu 11 (TH): Tìm các hàm s
( )
fx
biết rng
( ) ( )
2
2 sin
cosx
fx x
=+
.
A.
( ) ( )
2
2
sinx
f x C
cosx
=+
+
B.
( )
1
2 sin
f x C
x
= +
+
C.
( )
sin
2 sin
x
f x C
x
=+
+
D.
( )
1
2
f x C
cosx
=+
+
Trang 4
Câu 12 (VD): Cho hàm s
( )
y f x=
. Đồ th hàm s
( )
y f x
=
như hình vẽ. Đặt
( ) ( )
3
33g x f x x x m= +
, vi
m
tham s thực. Điều kin cần đủ để bất phương trình
( )
0gx
nghiệm đúng với
3; 3x

A.
( )
33mf
B.
( )
30mf
C.
( )
31mf
D.
( )
33mf−
Câu 13 (TH): Một ô tô đang chy vi vn tốc 20 m/s thì người ta nhìn thy một chướng ngi vật nên đp
phanh. T thời điểm đó, ô tô chuyển động chm dần đều vi vn tc
( )
2 20v t t= +
, trong đó tthi gian
(tính bng giy) k t lúc đạp phanh. Quãng đường mà ô tô đi được trong 15 giây cui cùng bng
A. 125m. B. 75m. C. 200m. D. 100m.
Câu 14 (VD): Một người gi 200 triu đồng vào mt ngân hàng vi lãi sut
%/r
năm
( )
0r
. Nếu không
rút tin ra khi ngân hàng thì c sau mỗi năm số tin lãi s được nhp vào tin gốc để tính lãi cho năm tiếp
theo. Sau ngày gửi 4 năm, người đó nhận được s tin gm c tin gc và tiền lãi là 252 495 392 đồng( biết
rng trong sut thi gian gi tin, lãi suất không thay đổi người đó không rút tiền ra khi ngân hàng).
Lãi sut
%/r
năm
( )
0r
(r làm tròn đến ch s hàng đơn vị) là
A. 6%/năm. B. 5%/năm. C. 8%/năm. D. 7%/năm.
Câu 15 (TH): Tìm tp nghim ca bất phương trình
( )
2
25 5
log log 4xx−
.
A.
( )
;2−
B.
(
;2−
C.
(
0;2
D.
( ) (
;0 0;2−
Câu 16 (TH): Gi
( )
H
hình phng gii hn bởi các đồ th
22 , 0y x x y= =
trong mt phng
Oxy
.
Quay hình
( )
H
quanh trục hoành ta được mt khi tròn xoay có th tích bng
A.
22
0
2x x dx
B.
22
0
2x x dx−
C.
( )
22
2
0
2x x dx−
D.
( )
22
2
0
2x x dx
Câu 17 (VD): Tìm tt c các giá tr ca tham s
m
để hàm s
32
31y x x mx= + + +
nghch biến trên
khong
( )
0; +
.
A.
3m−
B.
0m
C.
3m−
D.
0m
Trang 5
Câu 18 (TH): Tìm phn o ca s phc z tha mãn
( ) ( )
3
2 2 1z z i i+ =
A. -9. B. 9 C. 13. D.
13
.
Câu 19 (VD): Tp hợp điểm biu din s phc z tha mãn
1 1 2z i z+ =
là đường tròn
( )
C
. Tính bán
kính R của đường tròn
( )
C
.
A.
10
3
R=
B.
10
9
R=
C.
23R=
D.
7
3
R=
Câu 20 (VD): Cho
ABC
vi
( ) ( ) ( )
1; 1 , 2; 4 , 4;3 .A B C
Din tích
ABC
là:
A.
3
2
B.
9
2
C.
27
2
D. 13
Câu 21 (TH): Cho đường cong
( )
( )
( ) ( )
2 2 2
: 1 3 2 1 1 0C m x m m y m m x m+ + + + + =
. Giá tr ca
m
để
( )
C
là đường tròn:
A.
1
3
m=−
B.
3m=
C.
1
3
m=
D.
3m=−
Câu 22 (VD): Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai mt phng
( ) ( )
,PQ
ln lượt phương trình
0x y z+ =
;
2 3 4x y z + =
và cho điểm
( )
1; 2;5M
. Tìm phương trình mt phng
( )
đi qua M đồng
thi vuông góc vi hai mt phng
( ) ( )
,PQ
.
A.
5 2 14 0x y z+ + =
B.
4 3 6 0x y z + =
C.
4 3 6 0x y z =
D.
5 2 4 0x y z+ + =
Câu 23 (TH): Cho hình nón có độ dài đường sinh bng
2
a
và đáy là đường tròn có đưng kính bng
,a
din tích xung quanh của hình nón đó bằng:
A.
2
a
B.
22a
C.
22
2
a
D.
22
4
a
Câu 24 (TH): Cho hình tr hai đường tròn đáy
( )
O
( )
.O
Xét hình nón đỉnh
O
đáy đường
tròn
( )
.O
Gi
12
,VV
lần lượt là th tích ca khi tr và khối nón đã cho. Tỉ s
1
2
V
V
bng
A. 3 B. 9 C.
1
3
D.
1
9
Câu 25 (VD): Cho khối lăng trụ
.ABC A B C
đáy là tam giác đu cnh
a
, hình chiếu vuông góc ca
A
trên mt phng
( )
ABC
trùng với trung điểm ca cnh
AB
, góc giữa đường thng
AA
mt phng
( )
ABC
bng
0
60
. Th tích khối lăng trụ
.ABC A B C
bng
A.
3
3
8
a
B.
33
2
a
C.
3
8
a
D.
33
4
a