Trang 1
ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI NĂM 2022
ĐỀ S 7
Thi gian làm bài:
195 phút (không k thời gian phát đề)
Tng s câu hi:
150 câu
Dng câu hi:
Trc nghim 4 la chn (Ch có duy nhất 1 phương án đúng) và điền đáp án đúng
Cách làm bài:
Làm bài trên phiếu tr li trc nghim
CU TRÚC BÀI THI
Ni dung
S câu
Thi gian (phút)
Phần 1: Tư duy định lượng Toán hc
50
75
Phần 2: Tư duy định tính Ng văn
50
60
Phn 3: Khoa hc
10
60
10
10
10
10
Trang 2
PHẦN 1. TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG nh vực: Toán hc
Câu 1 (NB): ới đây là điểm chun lớp 10 các trường top đầu ti Hà Ni (2014-2018)
(Ngun: S GD & ĐT Hà Nội)
Năm 2018 điểm đầu vào của trường THPT nào cao nht?
A. Lê Quý Đôn - Hà Đông B. Phan Đình Phùng
C. Chu Văn An D. Phm Hng Thái
Câu 2 (NB): Mt chất điểm chuyển động theo phương trình
32
55S t t= +
, trong đó
0t
, t được tính
bng giây (s) và S được tính bng mét (m). Tính vn tc ca chất điểm ti thời điểm
2t=
(giây).
A. 32 m/s B. 22 m/s C. 27 m/s D. 28 m/s
Câu 3 (NB): Phương trình
21
3 27
x+=
có nghim là
A.
5
2
x=
B.
3
2
x=
C.
3x=
D.
1x=
Câu 4 (VD): S nghim ca h phương trình
( )
2
2
1 2 1 3
20
xx
y x y
+ + =
+ + =
là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5 (VD): Cho các s phc
12
,zz
tha mãn
12
3, 4zz==
12
5zz−=
. Gi A, B lần lượt là điểm biu
din các s phc
12
,zz
. Din tích S ca tam giác OAB vi O là gc tọa độ là:
Trang 3
A.
25
2
S=
. B.
52S=
C.
6S=
D.
12S=
Câu 6 (TH): Trong không gian
Oxyz
, mt phẳng đi qua điểm
( )
1;2;3M
song song vi mt phng
( )
: 2 3 0P x y z + + =
có phương trình là:
A.
2 3 0x y z + + =
B.
230x y z+ + =
C.
20x y z + =
D.
2 8 0x y z + =
Câu 7 (NB): Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm
( )
1;6;2020M
trên mt phng
( )
Oyz
ó tọa độ là:
A.
( )
1;0;2020
B.
( )
0;6;2020
C.
( )
1;6;0
D.
( )
1;0;0
Câu 8 (VD): S nguyên
x
ln nhất để đa thức
( )
22
4 2 4
9 3 3
xx
fx x x x x
+
=
+
luôn âm là
A.
2x=
B.
1x=
C.
2x=−
D.
1x=−
Câu 9 (TH): Phương trình
sin 2 cos 0xx+=
có tng các nghim trong khong
( )
0;2
bng:
A. 6π B. 2π C. 3π D. 5π
Câu 10 (VD): Ông Nam đã trồng cây ca cao trên mảnh đất ca mình dng hình tam giác, ông trng
hàng đầu tiên 3 cây ca cao, k t hàng th hai tr đi s cây phi trng mi hàng nhiều hơn 5 cây so vi
s cây đã trồng hàng trước đó và ở hàng cuối cùng ông đã trồng 2018 cây ca cao. S cây ca cao mà ông
Nam đã trồng trên mảnh đất ca mình là
A. 408.242 cây. B. 407.231 cây. C. 407.232 cây. D. 408.422 cây.
Câu 11 (TH): Biết
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
1
23
fx x
=+
( )
00F=
. Tính
( )
2F
.
A.
( )
7
2 ln 3
F=
B.
( )
1
2 ln3
2
F=−
C.
( )
17
2 ln
23
F=
D.
( )
2 ln 21F=
Câu 12 (VD): Cho hàm s
( )
y f x=
có đồ th như hình vẽ bên dưới :
S giá tr nguyên dương của
m
để phương trình
( )
24 5 1f x x m + + =
có nghim là
A. 0 B. Vô s C. 4 D. 3
Trang 4
Câu 13 (VD): Mt ô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều vi vn tc
( ) ( )
17/v t t m s=
. Đi được 5s,
người lái xe phát hiện chướng ngi vt phanh gp, ô tiếp tc chuyển động chm dần đều vi gia tc
( )
2
70 /a m s=−
. Tính quãng đường S đi được ca ô tô lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dng hn.
A.
( )
95,7Sm=
B.
( )
96,25Sm=
C.
( )
94Sm=
D.
( )
87,5Sm=
Câu 14 (TH): Một người gi tiết kim 200 triệu đồng vi lãi sut 5% một năm và lãi hàng năm được nhp
vào vn. Sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được s tin nhiều hơn 3003 triệu đồng?
A. 11 (năm). B. 10 (năm). C. 8 (năm). D. 9 (năm).
Câu 15 (TH): Tp nghim ca bất phương trình
( )
( )
25
22
log 2 1 logxx+
là:
A.
(
0;4
B.
(
0;2
C.
2;4
D.
1;4
Câu 16 (TH): Din tích hình phng gii hn bởi các đường
2
72yx=−
,
24yx=+
bng:
A. 5 B. 3 C. 4 D.
5
2
Câu 17 (VD): bao nhiêu s nguyên
m
để m s
( )
( )
4 2 2
2 3 3f x x m m x= +
đồng biến trên khong
( )
2; ?+
A. 4 B. 6 C. 2 D. 5
Câu 18 (TH): Nghim của phương trình
( ) ( )
3 4 5 6 3i z i i+ + =
A.
24
55
zi=+
B.
11
22
zi=+
C.
42
55
zi=+
D.
1
12
zi=+
Câu 19 (VD): Tp hp tt c các điểm biu din các s phc
z
tha mãn
( )
1 5 2i z i+ + =
một đường
tròn tâm
I
và bán kính
R
lần lượt là:
A.
( )
2; 3 , 2IR−=
B.
( )
2; 3 , 2IR−=
C.
( )
2; 3 , 2IR−=
D.
( )
2; 3 , 2IR−=
Câu 20 (VD): Din tích hình vuông bốn đỉnh nằm trên hai đường thng song song
1:2 4 1 0d x y + =
2: 2 10 0d x y + + =
là:
A.
1
20
B.
81
20
C.
121
20
D.
441
20
Câu 21 (VD): Cho
22
2 cos 2 sin cos2 0.x y x y+ =
Xác định
để (C) có bán kính ln nht:
A.
k =
B.
4k
= +
C.
2
2k
= +
D.
3k
= +
Câu 22 (VD): Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
cho hai đim
(1;2; 1); (2;1;0)AB
mt phng
( )
: 2 3 1 0P x y z+ + =
. Gi
( )
Q
mt phng cha
;AB
vuông góc vi
( )
P
. Phương trình mặt phng
( )
Q
là:
A.
2 5 3 9 0x y z+ + =
B.
2 3 7 0x y z+ =
C.
2 5 0x y z+ =
D.
2 6 0x y z+ =
Trang 5
Câu 23 (TH): Biết rng thiết din qua trc ca một hình nón tam giác đều có din tích bng
23a
. Tính
th tích khối nón đã cho.
A.
23.
3
a
V
=
B.
23.
6
a
V
=
C.
23.
2
a
V
=
D.
26.
6
a
V
=
Câu 24 (VD): Mt hình tr
( )
T
có hai đáy là hai hình tròn
( )
;Or
( )
;Or
. Khong cách giữa hai đáy là
3OO a
=
. Mt hình nón
( )
N
đỉnh
O
đáy hình tròn
( )
;Or
. Gi
12
,SS
lần lượt din ch
xung quanh ca
( )
T
( )
N
. Khi đó tỉ s
1
2
S
S
bng
A.
1
3
B. 1 C. 2 D.
3
Câu 25 (VD): Cho hình lăng trụ
.ABCD A B C D
đáy hình chữ nht,
4
,.
3
AB a AD a==
Biết
A
cách
đều các đỉnh
,,A B C
và cnh bên
.AA a
=
Th tích ca khối lăng trụ đã cho bằng:
A.
361
27
a
B.
311
9
a
C.
3
2 11
27
a
D.
3
2 11
9
a
Câu 26 (VD): Cho hình hp
.ABCD A B C D
(tham kho hình v). Gi
M
trung điểm cnh
AD

và
( )
mt phẳng đi qua
M
, song song với các đường thng
,.BB AC
Gi
T
giao điểm của đường
thng
BC
và mt phng
( )
. Tính t s
.
TB
TC
A. 2 B
2
3
C. 3 D.
3
2
Câu 27 (VD): Trong không gian Oxyz, cho mt cu
( ) ( ) ( )
22
2
: 1 4 9S x y z + + =
. T điểm A(4;0;1) nm
ngoài mt cu, k mt tiếp tuyến bất đến (S) vi tiếp điểm M. Tp hợp điểm M đường tròn n kính
bng:
A.
3
2
B.
32
2
C.
33
2
D.
5
2