Trang 1
ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI NĂM 2022
ĐỀ S 8
Thi gian làm bài:
195 phút (không k thời gian phát đề)
Tng s câu hi:
150 câu
Dng câu hi:
Trc nghim 4 la chn (Ch có duy nhất 1 phương án đúng) và điền đáp án đúng
Cách làm bài:
Làm bài trên phiếu tr li trc nghim
CU TRÚC BÀI THI
Ni dung
S câu
Thi gian (phút)
Phần 1: Tư duy định lượng Toán hc
50
75
Phần 2: Tư duy định tính Ng văn
50
60
Phn 3: Khoa hc
10
60
10
10
10
10
Trang 2
PHẦN 1. TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG nh vực: Toán hc
Câu 1 (NB): Da vào bng sau hãy cho biết các loại nước ca nhãn hiu Vfresh chiếm t l người dùng cao
nhất đặc bit là sn phẩm nước cam ép chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 50,9% B. 69,3% C. 42,3% D. 32,1%
Câu 2 (TH): Mt chất đim chuyển động có phương trình là
223= + +s t t
(
t
tính bng giây,
s
tính bng
mét). Khi đó vận tc tc thi ca chuyển động ti thời điểm
5=t
giây là
A.
( )
15 /ms
B.
( )
38 /ms
C.
( )
5/ms
D.
( )
12 /ms
Câu 3 (NB): S nghim của phương trình
1
25 5 0
+
−=
xx
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Câu 4 (TH): H phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
32
23
10
+=
+ + =
xx
xy
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5 (TH): Trong mt phng
,Oxy
gi
,,A B C
lần lượt các điểm biu din các s phc
1 2 3
3 ; 2 2 ; 5= = = z i z i z i
. Gi
G
là trng tâm ca tam giác
ABC
. Khi đó điểm
G
biu din s phc
A.
1= zi
B.
12= zi
C.
12=−zi
D.
2=−zi
Câu 6 (TH): Trong không gian Oxyz, cho các điểm
( )
1; 1;2A
đường thng
1
:1
12
=+
=−
=+
xt
d y t
zt
. Phương trình
mt phng qua A và vuông góc vi d là:
A.
20+ + =x y z
B.
2 6 0 + + =x y z
C.
2 6 0 + =x y z
D.
20+ + + =x y z
Trang 3
Câu 7 (NB): Trong không gian vi h tọa độ Oxyz , hình chiếu của điểm
( )
1; 3; 5−−M
trên trc Ox có ta
độ là:
A.
( )
0; 3;5
B.
( )
1;0;0
C.
( )
1;0; 5
D.
( )
0;0; 5
Câu 8 (NB): Điu kin ca bất phương trình
2
12
4+
x
x
A.
2x
B.
2x
C.
2x
D.
0x
Câu 9 (TH): Cho
02
tha mãn
sin 2sin 2.
2

+ =


Tính
tan 4

+


x
?
A.
9 4 2
7
−+
B.
9 4 2
7
C.
9 4 2
7
+
D.
9 4 2
7
+
Câu 10 (VD): Một đội công nhân trồng cây xanh trên đoạn đường dài 5,27 kilomet. C 50 mét trng mt
cây. Hỏi bao nhiêu cây được đội công nhân trồng trên đoạn đó (cây đầu tiên được trng ngay đầu đoạn
đường)?
A. 107 B. 105 C. 106 D. 108
Câu 11 (TH): Biết
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
1
21
=
fx x
( )
1
2 3 ln3
2
=+F
. Tính
( )
3F
.
A.
( )
1
3 ln5 5
2
=+F
. B.
( )
1
3 ln5 3
2
=+F
. C.
( )
3 2ln5 5= +F
D.
( )
3 2ln5 3=+F
Câu 12 (VD): bao nhiêu giá tr nguyên ca
0;2018m
để bất phương trình
2
4
21
+ +
x
m e e
nghim vi mi
x
?
A. 2016 B. 2017 C. 2018 D. 2019
Câu 13 (TH): Mt vt chuyển động chm dn vi vn tc
( ) ( )
160 10 /=−v t t m s
. Tính quãng đưng mà
vt di chuyn t thời điểm
( )
0=ts
đến khi vt dng li.
A. 1,28m B. 12,8m C. 128m D. 1280m
Câu 14 (TH): Một người gi ngân hàng 100 triu vi lãi sut 0,5% mt tháng. Biết rng nếu không rút tin
ra khi ngân hàng thì c sau mi tháng, s tin lãi s được nhp vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp
theo. Sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu?
A. 45 tháng B. 46 tháng C. 47 tháng D. 44 tháng
Câu 15 (TH): Tìm tp nghim ca bất phương trình
( ) ( )
22
33
log 3 log 2 7+xx
là:
A.
( )
;7−
B.
( )
7;+
C.
13
0; 4



D.
( )
0;7
Trang 4
Câu 16 (TH): Gi
( )
1
D
hình phng gii hn bởi các đường
2 , 0==y x y
2020,=x
( )
2
D
hình
phng gii hn bởi các đường
3 , 0==y x y
2020=x
. Gi
12
,VV
lần lượt th tích khi tròn xoay
to thành khi quay
( )
1
D
( )
2
D
xung quanh trc
.Ox
T s
1
2
V
V
bng:
A.
4
3
B.
23
3
C.
2
3
D.
6
3
Câu 17 (VD): Tt c c giá tr thc ca tham s m để hàm s
( )
32
114
3
= y x m x mx
đồng biến trên
1;5
là:
A.
12
2m
B.
2m
C.
1
2
m
D.
m
Câu 18 (TH): Cho s phc z tha mãn
( )
1 3 5 7+ =i z i
. Khi đó số phc liên hp ca z
A.
13 4
55
=−zi
B.
13 4
55
= +zi
C.
13 4
55
= zi
D.
13 4
55
=+zi
Câu 19 (VD): Tp hợp các điểm biu din các s phc
z
tha mãn
1 = z z i
là đường thng
A.
0−=xy
B.
10 + =xy
C.
10+ + =xy
D.
0+=xy
Câu 20 (VD): Trong mt phng vi h trc tọa độ Oxy, cho hình ch nht hai cnh nằm trên đường
thẳng có phương trình lần lượt là
2 3 0 + =xy
;
2 5 0+ =xy
và tọa độ một đỉnh là
( )
2;3
. Din tích hình
ch nhật đó là:
A.
12
5
(đvdt) B.
16
5
(đvdt) C.
9
5
(đvdt) D.
12
5
(đvdt)
Câu 21 (VD): Cho phương trình:
( )
22
2 2 10 0 1 .+ + + =x y x my
Cho bao nhiêu giá tr
m
nguyên dương
không vượt quá 10 để (1) là phương trình của đường tròn?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 22 (TH): Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho hai mt phng
( )
:3 2 2 7 0 + + =x y z
( )
:5 4 3 1 0 + + =x y z
. Phương trình mt phng
( )
P
đi qua gốc tọa độ đồng thi vuông góc vi
( )
và
( )
là:
A.
2 2 0 + =x y z
B.
2 2 0+ =x y z
C.
2 2 1 0+ + =x y z
D.
2 2 0 =x y z
Câu 23 (TH): Cho hình nón diện tích đáy bằng
2
16cm
th tích khi nón bng
3
16 .cm
Tính din
tích xung quanh
xq
S
ca hình nón.
A.
2
20=
xq
S cm
B.
2
40=
xq
S cm
C.
2
12=
xq
S cm
D.
2
24=
xq
S cm
Trang 5
Câu 24 (VD): Mt nút chai thy tinh mt khi tròn xoay
( )
H
, mt mt phng cha trc ca
( )
H
ct
( )
H
theo mt thiết diện như trong hình vẽ bên dưới. Tính th tích
V
ca
( )
H
.
A.
( )
3
23=V cm
B.
( )
3
13=V cm
C.
( )
3
17=V cm
D.
( )
3
41
3
=V cm
Câu 25 (VD): Cho hình lăng tr tam giác đều
.
ABC A B C
,=AB a
đường thng
AB
to vi mt
phng
( )

BCC B
mt góc
0
30 .
Tính th tích khối lăng trụ
..
ABC A B C
A.
3
3
2
a
B.
36
4
a
C.
3
3
4
a
D.
33
4
a
Câu 26 (VD): Cho hình hp
.
ABCD A B C D
(tham kho hình vẽ). Hai điểm
,MN
lần lượt nm trên hai
cnh
,
AD CC
sao cho
11
,
24
==AM AD CN CC
. Thiết din ca hình hp ct bi mt phng chứa đường
thng
MN
và song song vi mt phng
( )
ACB
A. hình lc giác B. hình ngũ giác C. hình tam giác D. không có thiết din
Câu 27 (VD): Trong không gian
Oxyz
cho mt cu
( ) ( )
2
22
: 1 5+ + =S x y z
. tt c bao nhiêu điểm
( )
;;A a b c
(a, b, c các s nguyên) thuc mt phng
( )
Oxy
sao cho ít nht hai tiếp tuyến ca
( )
S
đi
qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau ?
A. 12 B. 16 C. 20 D. 8
Câu 28 (TH): Trong không gian
Oxyz
, mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
3; 4;5A
vuông góc với đường
thng
2 1 2
:1 2 3
+ +
==
x y z
d
có phương trình là: