Trang 1
ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI NĂM 2022
ĐỀ S 9
Thi gian làm bài:
195 phút (không k thời gian phát đề)
Tng s câu hi:
150 câu
Dng câu hi:
Trc nghim 4 la chn (Ch có duy nhất 1 phương án đúng) và điền đáp án đúng
Cách làm bài:
Làm bài trên phiếu tr li trc nghim
CU TRÚC BÀI THI
Ni dung
S câu
Thi gian (phút)
Phần 1: Tư duy định lượng Toán hc
50
75
Phần 2: Tư duy định tính Ng văn
50
60
Phn 3: Khoa hc
10
60
10
10
10
10
Trang 2
PHẦN 1. TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG nh vực: Toán hc
Câu 1 (TH): quc gia nào, s gi làm vic trung bình của người lao động n cao hơn những quc gia
còn li?
A. Hy Lp B. Hà Lan C. Anh D. Nga
Câu 2 (TH): Mt cht đim
M
chuyển động với phương trình
( )
22s f t t t= = +
,(
s
tính bng mét và t
tính bng giây). Tính vn tc tc thi ca chuyển động ti thời điểm
( )
2ts=
.
A.
( )
3/ms
. B.
( )
2/ms
. C.
( )
4/ms
D.
( )
1/ms
Câu 3 (NB): Nghim của phương trình
( )
log 1 0x−=
là:
A.
11x=
B.
10x=
C.
2x=
D.
1x=
Câu 4 (TH): H phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
42
45
13
xx
xy
+=
+ + =
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5 (TH): Cho
,,A B C
lần lượt các đim biu din ca các s phc
( )
1
4 3 , 1 2 ,i i i i
−+
. S phc
điểm biu din
D
sao cho
ABCD
là hình bình hành là :
A.
64zi=
B.
63zi= +
C.
65zi=−
D.
42zi=−
Câu 6 (TH): Trong không gian Oxyz cho điểm
( )
2; 3;1P
. Gi
,,A B C
lần lượt hình chiếu vuông góc
của điểm P trên ba trc tọa độ
,,Ox Oy Oz
. Phương trình mặt phẳng qua ba điểm
,,A B C
là:
A.
1
2 3 1
x y z
+ + =
B.
2 3 1x y z + =
C.
3 2 6 1x y z + =
D.
3 2 6 6 0x y z + =
Câu 7 (NB): Trong không gian Oxyz, cho điểm
( )
1; 2;3 .M
Tọa độ điểm
A
là hình chiếu vuông góc ca
M
trên mt phng
( )
Oyz
là:
A.
( )
1; 2;3A
B.
( )
1; 2;0A
C.
( )
1;0;3A
D.
( )
0; 2;3A
Trang 3
Câu 8 (VD): Gii h bất phương trình:
( )
2
23 0
41
1 16 0
x
x
x
+
.
A.
( ) ( )
; 5 3;S= +
B.
( )
5;3S=−
C.
( )
2
; 5 ;
3
S
= +

D.
2
5; 3
S
=−

Câu 9 (TH): Tính tng tt c các nghim thuc khong
( )
0;2
của phương trình
44
5
sin cos .
2 2 8
xx
+=
A.
9
8
B.
12
3
C.
9
4
D.
2
Câu 10 (TH): Nn nhà tng 1 ca mt hội trường có độ cao 0,8 mt so vi mặt đất. T nn nhà tng 1 lên
nn nhà tng 2 có 1 cu thang 19 bậc, độ cao ca các bc (so vi mặt đất) theo th t lp thành mt cp s
cng
( )
n
u
có 19 s hng,
10,95; 0,15ud==
(đơn v là m). Độ cao ca bc th 8 so vi mặt đất là
A.
1,8m
B.
2m
C.
2,4m
D.
2,2m
Câu 11 (TH): Cho hàm s
( )
fx
tha mãn
( )
6
32
fx x
=
( )
20f=
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
( )
3ln 3 2f x x=
B.
( )
2ln 3 2f x x=−
C.
( )
2ln 3 2f x x=
D.
( )
3ln 3 2f x x=−
Câu 12 (VD): Tp hp tt c các giá tr ca tham s m để phương trình
( )( )( )
1 1 2x x x x m + + =
nghim thuộc đoạn
0;1
là:
A.
1;0m−
B.
1;1m−
C.
0;1m
D.
0;2m
Câu 13 (VD): Một ô đang chạy vi vn tốc 10m/s thì người lái xe đạp phanh. T thời điểm đó, ô
chuyển động chm dần đều vi vn tc
( ) ( )
2 10 /v t t m s= +
, trong đó
t
khong thi gian nh bng
giây, k t lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cui.
A. 25m B. 50m C. 55m D. 16m
Câu 14 (VD): Một người gi 75 triệu đồng vào mt ngân hàng vi lãi suất 5,4%/năm. Biết rng nếu không
rút tin ra khi ngân hng thì c sau mỗi năm số tin lãi được nhp vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo.
Hi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được s tin nhiều hơn 100 triệu đồng bao gm c gc và lãi
? Biết rng sut trong thi gian gi tin, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.
A. 7 năm. B. 6 năm. C. 5 năm. D. 4 năm.
Câu 15 (TH): Tp nghim ca bất phương trình
( ) ( )
33
log 1 log 2xx+
là:
A.
( )
0;1
B.
)
0;1
C.
( )
1; +
D.
( )
;1−
Câu 16 (TH): Din tích hình phẳng được gạch cho như hình vẽ bng:
Trang 4
A.
( )
3
2
1
23x x dx
+
B.
( )
3
2
1
23x x dx
+ +
C.
( )
3
2
1
23x x dx
−−
D.
( )
3
2
1
23x x dx
+−
Câu 17 (VD): bao nhiêu s nguyên m để hàm s
( ) ( )
32
12
6
33
f x x mx m x= + + +
đồng biến trên
khong
( )
0; +
?
A. 9 B. 10 C. 6 D. 5
Câu 18 (TH): Cho s phc
1
213
i
zi i
−+
= +
. Giá tr ca
z
bng
A.
2
B.
23
C. 2 D.
10
Câu 19 (TH): Tp hợp các điểm trên mt phng tọa độ biu din các s phc z thỏa mãn điu kin
2| 1 2 | | 3 1 2 |z i i z = +
đường thng dng
0ax by c+ + =
, vi
,bc
nguyên t cùng nhau. Tính
P a b=+
.
A. 16 B. 6 C. 7 D.
1
Câu 20 (VD): Din tích hình vuông có 2 cnh nằm trên 2 đường thng
2 3 0xy + =
20xy−=
là:
A.
9
5
. B.
3
5
. C.
6
5
. D.
9
25
.
Câu 21 (VD): Trong mt phng vi h ta độ
Oxy
, cho đường thng
( )
: 2 1 2 0d x my+ + =
đưng
tròn
( )
C
có phương trình:
22
2 4 4 0x y x y+ + =
. Gi
I
là tâm đường tròn
( )
C
. Điều kin ca
m
sao
cho
( )
d
ct
( )
C
tại hai điểm phân bit
A
B
A.
m
B.
1m=
C.
m
D.
2m=
Câu 22 (TH): Viết phương trình mặt phng vuông góc vi
( )
:0P x z y + =
cha giao tuyến ca hai
mt phng
( )
:2 2 1 0Q x y z+ + =
( )
: 2 2 2 0R x y z+ + =
.
A.
10xz+ =
B.
10x y z+ =
C.
0xz+=
D.
10xz+ + =
Trang 5
Câu 23 (TH): Cho tam giác
ABC
vuông ti
, 6 , 8A AB cm AC cm==
. Gi
1
V
th tích khi nón to thành
khi quay tam giác
ABC
quanh cnh
AB
2
V
th tích khi nón to thành khi quay tam giác
ABC
quanh cnh
AC
. Khi đó, tỉ s
1
2
V
V
bng
A.
16
9
B.
9
16
. C.
3
4
. D.
4
3
Câu 24 (TH): Một hình nón có đỉnh
S
, đáy là đường tròn
( )
C
tâm
O
, bán kính
R
bng với đường cao
ca hình nón. T s th tích ca hình nón và hình cu ngoi tiếp hình nón bng:
A.
1
2
B.
1
3
C.
1
4
D.
1
6
Câu 25 (VD): Cho khối lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác đều. Mt phng
( )
A BC
to với đáy
góc
0
30
và tam giác
1
A BC
có din tích bng 8. Tính th tích V ca khối lăng trụ đã cho.
A.
64 3V=
B.
23V=
C.
16 3V=
D.
83V=
Câu 26 (VD): Cho hình hp
.ABCD A B C D
. Gi
G
G
trng tâm các tam giác
BDA
A CC

.
Khẳng đnh nào sau đây đúng?
A.
3
2
GG AC

=
B.
GG AC

=
C.
1
2
GG AC

=
D.
1
3
GG AC

=
Câu 27 (VD): Trong không gian
,Oxyz
cho
( ) ( )
0;0;2 , 1;1;0AB
mt cu
( ) ( )
2
22 1
:1
4
S x y z+ + =
. Xét
điểm
M
thay đổi thuc
( )
S
. Giá tr nh nht ca biu thc
22
2MA MB+
bng:
A.
1
2
B.
3
4
C.
21
4
D.
19
4
Câu 28 (TH): Trong không gian
Oxyz
, đường thng
d
đi qua
( )
1;2;3A
vuông c vi mt phng
( )
:4 3 7 1 0x y z + + =
có phương trình tham số là:
A.
14
23
37
xt
yt
zt
= +
=+
=
B.
14
23
37
xt
yt
zt
=+
=+
=−
C.
13
24
37
xt
yt
zt
=+
=−
=−
D.
18
26
3 14
xt
yt
zt
= +
= +
=
Câu 29 (VD): Cho hàm s
( )
y f x=
. Hàm s
( )
y f x
=
có đồ th như hình vẽ bên.