Trang 1
ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI NĂM 2022
ĐỀ S 12
Thi gian làm bài:
195 phút (không k thời gian phát đề)
Tng s câu hi:
150 câu
Dng câu hi:
Trc nghim 4 la chn (Ch có duy nhất 1 phương án đúng) và điền đáp án đúng
Cách làm bài:
Làm bài trên phiếu tr li trc nghim
CU TRÚC BÀI THI
Ni dung
S câu
Thi gian (phút)
Phần 1: Tư duy định lượng Toán hc
50
75
Phần 2: Tư duy định tính Ng văn
50
60
Phn 3: Khoa hc
10
60
10
10
10
10
Trang 2
PHẦN 1. TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG nh vực: Toán hc
Câu 1 (NB):
Nhu cu tuyn dụng lao động theo trình độ trong 6 tháng đầu năm 2018 ở trình độ nào cao nht?
A. Đại hc B. Cao đẳng C. Trung cp D. Lao động ph thông
Câu 2 (TH): Mt chuyển động phương trình
2
( ) 2 3s t t t= +
( trong đó
s
tính bng mét,
t
tính bng
giây). Vn tc tc thi ca chuyển động ti thời điểm
2ts=
A.
( )
6/ms
B.
( )
4/ms
C.
( )
8/ms
D.
( )
2/ms
Câu 3 (NB): Phương trình
2 3 4 5
33
xx+−
=
có nghim là
A.
3x=
B.
4x=
C.
2x=
D.
1x=
Câu 4 (TH): H phương trình sau có bao nhiêu nghim?
( )
234
12
xx
x y x
+=
+ + =
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5 (NB): Trong mt phng
,Oxy
cho các điểm
,AB
như hình vẽ bên. Trung điểm của đoạn thng
AB
biu din s phc
A.
12i−+
B.
12
2i−+
C.
2i
D.
1
22i
Trang 3
Câu 6 (TH): Trong không gian Oxyz, cho mt phng
( )
:2 2 1 0P x y z + + =
hai điểm
( )
1;0; 2 ,A
( )
1; 1;3B−−
. Mt phng
( )
Q
đi qua hai điểm A, B và vuông góc vi mt phng
( )
P
có phương trình là
A.
3 14 4 5 0.x y z+ + =
B.
2 2 2 0.x y z + =
C.
2 2 2 0.x y z + + =
D.
3 14 4 5 0.x y z+ + + =
Câu 7 (NB): Trong không gian Oxyz, điểm B đối xng với điểm
( )
2;1; 3A
qua mt phng
( )
Oyz
có ta
độ
A.
( )
2;1; 3−−
B.
( )
2; 1; 3−−
C.
( )
2;1; 3
D.
( )
2;1;3
Câu 8 (TH): Tp nghim ca bất phương trình
51 33
22
xx
xx
++ +
A.
1;
4

+

B.
1;3
4



C.
1;3
4


D.
1;3
4


Câu 9 (TH): Phương trình
cos2 4sin 5 0xx+ + =
có bao nhiêu nghim trên khong
( )
0;10 ?
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 10 (TH): Mt công ty trách nhim hu hn thc hin vic tr lương cho các k sư theo phương thc
sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty 13,5 triệu đồng/quý, k t quý làm vic th
hai, mức lương sẽ được tăng thêm 500.000 đng mi quý. Tính tng s tiền lương mt k nhận được
sau ba năm làm việc cho công ty.
A. 198 triệu đồng B. 195 triệu đồng C. 228 triệu đồng D. 114 triệu đồng
Câu 11 (TH): Cho
( )
1lnf x dx x C
x
= + +
(vi
C
hng s tùy ý), trên min
( )
0; +
chọn đẳng thc
đúng về hàm s
( )
fx
.
A.
( )
lnf x x x=+
B.
( )
2
1x
fx x
=
C.
( )
1lnf x x x
x
= + +
D.
( )
2
1lnf x x
x
=+
Câu 12 (VD): Cho hàm s
( )
,fx
hàm s
( )
y f x
=
liên tc trên đ th như hình vẽ bên. Bt
phương trình
( )
f x x m+
(
m
là tham s thc) nghiệm đúng với mi
( )
0;2x
khi và ch khi:
A.
( )
22mf−
B.
( )
0mf
C.
( )
22mf−
D.
( )
0mf
Trang 4
Câu 13 (VD): Mt vt chuyển động vi gia tc
( )
( )
2
6/a t t m s=
. Vân tc ca vt ti thời điểm
2t=
giây
17 /ms
. Quãng đường vật đó đi được trong khong thi gian t thời điểm
4t=
giây đến thời điểm
10t=
giây là:
A. 1014m. B. 1200m. C. 36m. D. 966m.
Câu 14 (TH): Một người gi tin vào ngân hàng 100 triệu đồng th thc lãi kép, k hn là 1 tháng vi lãi
sut 0,5% mt tháng. Hi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu đồng?
A. 44 tháng B. 45 tháng C. 47 tháng D. 46 tháng
Câu 15 (TH): Tp nghim ca bất phương trình
( ) ( )
11
22
log 1 log 2 1xx+
cha bao nhiêu s nguyên?
A. 2 B. 0 C. vô s D. 1
Câu 16 (TH): Gi
( )
H
nh phng gii hn bởi các đưng
3,yx=
0,y=
1x=−
1x=
. Th ch
ca khi tròn xoay sinh ra khi cho
( )
H
quay quanh trc Ox bng
A.
6
7
B.
C.
2
7
D.
2
Câu 17 (VD): Tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
để hàm s
( ) ( )
32
1 2 3
3
m
y x m x m x m= + +
nghch biến trên
( )
;− +
.
A.
10
4m
B.
0m
C.
1
4
m−
D.
0m
Câu 18 (TH): Cho s phc
z
tha mãn
( )
1 2 8i z i+ = +
. S phc liên hp
z
ca z là:
A.
23zi=
B.
23zi= +
C.
23zi=+
D.
23zi=−
Câu 19 (VD): Trong mt phng tọa độ
Oxy
, tp hợp các đim biu din các s phc
z
tha mãn
1 2 1 2z i z i + = + +
là đường thẳng có phương trình
A.
2 1 0xy + =
B.
20xy+=
C.
20xy−=
D.
2 1 0xy+ + =
Câu 20 (VD): Trong mt phng vi h tọa độ Oxy, cho hình ch nhật ABCD. Các đường thng AC và AD
lần lượt có phương trình
30xy+=
40xy−+=
, đường thẳng BD đi qua điểm
1;1
3
M


. Tính din
tích hình ch nht ABCD.
A. 8 B. 16 C.
43
D. 6
Câu 21 (TH): Cho
( )
22
: 2 cos 2 sin cos2 0C x y x y
+ + =
(vi
k
). Xác định
để
( )
C
bán kính ln nht.
A.
2k
= +
B.
2
2k
= +
C.
k =
D.
2k =
Trang 5
Câu 22 (TH): Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
2;1; 3A
, song
song vi trc
Oz
và vuông góc vi mt phng
( )
: 3 0Q x y z+ =
.
A.
30xy+ =
B.
0xy−=
C.
10xy =
D.
10xy + =
Câu 23 (TH): Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 5 và bán kính đường tròn đáy bằng 4. Tính th tích
khi nón to bi hình nón trên.
A.
80
3
B.
48
C.
16
3
D.
16
Câu 24 (VD): Mt khi pha gm mt hình cu
( )
1
H
bán kính
R
mt hình nón
( )
2
H
bán kính
đáy đường sinh lần lưt là
,rl
tha mãn
1
2
rl=
3
2
lR=
xếp chng lên nhau (hình v). Biết tng din
tích mt cu
( )
1
H
và din tích toàn phn ca hình nón
( )
2
H
2
91 .cm
Tính din tích ca khi cu
( )
1.H
A.
2
104
5cm
B.
2
16cm
C.
2
64cm
D.
2
26
5cm
Câu 25 (VD): Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông cân ti
, 2 2A AC =
, biết
góc gia
AC
( )
ABC
bng
0
60
4AC=
. Tính th tích V ca khối lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
8
3
V=
B.
16
3
V=
C.
83
3
V=
D.
83V=
Câu 26 (VD): Cho t din ABCD. Gi I, J lần lượt thuc các cnh AD, BC sao cho IA = 2IDJB = 2JC.
Gi (P) là mt phng qua IJ và song song vi AB. Thiết din ca mt phng (P) và t din ABCD là:
A. Hình thang. B. Hình bình hành. C. Hình tam giác. D. Tam giác cân.
Câu 27 (VD): Trong không gian Oxyz, cho điểm
( )
3;0;0 ,A
( )
0; 2;0B
( )
0;0; 4C
. Mt cu ngoi tiếp
t din OABC có din tích bng
A. 116π. B. 29π. C. 16π D.
29
4