Trang 1
ĐỀ LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI NĂM 2022
ĐỀ S 13
Thi gian làm bài:
195 phút (không k thời gian phát đề)
Tng s câu hi:
150 câu
Dng câu hi:
Trc nghim 4 la chn (Ch có duy nhất 1 phương án đúng) và điền đáp án đúng
Cách làm bài:
Làm bài trên phiếu tr li trc nghim
CU TRÚC BÀI THI
Ni dung
S câu
Thi gian (phút)
Phần 1: Tư duy định lượng Toán hc
50
75
Phần 2: Tư duy định tính Ng văn
50
60
Phn 3: Khoa hc
10
60
10
10
10
10
Trang 2
PHẦN 1. TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG nh vực: Toán hc
Câu 1 (NB): Trường ĐH Bách khoa Hà Nội va công b t l vic làm ca sinh viên sau khi tt nghip 6
tháng. S liu kho sát do Phòng Công tác chính tr Công tác sinh viên của trường thc hin t tháng
12/2016 đến tháng 1/2017.
Phn lớn sinh viên ra trường s công tác tại đâu?
A. Tập đoàn kinh tế B. Doanh nghip t thành lp
C. Doanh nghiệp Tư nhân D. Trường Đại học, Cao đẳng
Câu 2 (TH): Cho chuyển động xác định bởi phương trình
32
3 9 ,S t t t=
trong đó
t
được tính bng giây
S
được tính bng mét. Tính vn tc ti thời điểm gia tc trit tiêu.
A.
2
12 /ms
B.
21 /ms
C.
2
12 /ms
D.
12 /ms
Câu 3 (NB): Giải phương trình
( )
4
log 1 3.x−=
A.
80x=
B.
82x=
C.
65x=
D.
63x=
Câu 4 (VD): Gii h phương trình
22
2
2 2 1
32
x y x y
yy
+ + + =
=
ta được
n
nghim. Tng các nghim của phương
trình
220x nx + =
là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5 (TH): Cho s phc
2 3 .zi=−
Trên mt phng tọa độ, điểm biu din s phc
.w z i=
là điểm nào
dưới đây?
A.
( )
2; 3D−−
B.
( )
3; 2C−−
C.
( )
2; 3B
D.
( )
3;2A
Trang 3
Câu 6 (TH): Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
3;2;4M
. Gi
,,A B C
là hình chiếu
ca
M
trên trc
,,Ox Oy Oz
. Trong các mt phng sau, tìm mt phng song song vi mt phng
( )
ABC
.
A.
4 6 3 12 0x y z + =
B.
3 6 4 12 0x y z + =
C.
4 6 3 12 0x y z =
D.
6 4 3 12 0x y z =
Câu 7 (NB): Trong không gian Oxyz, điểm đối xng vi
( )
4;1; 2A
qua mt phng
( )
Oxz
có tọa độ
A.
( )
4; 1; 2A−−
B.
( )
4; 1;2A−−
C.
( )
4; 1;2A
D.
( )
4;1;2A
Câu 8 (VD): Gii h bất phương trình:
21
25
3
x
x
+

A.
( )
3; +
B.
16 ;
3

+

C.
( )
16
;3 ;
3

+

D.
16 ;
3

+


Câu 9 (TH): Phương trình
sin 2 3cos 0xx+=
có bao nhiêu nghim trong khong
( )
0;
?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 10 (TH): Trên mt bàn cnhiều ô vuông. Người ta đặt 7 ht d vào ô vuông đầu tiên, sau đó đặt
tiếp vào ô th hai s ht d nhiều hơn ô đầu tiên là 5, tiếp tục đặt vào ô th ba s ht d nhiều hơn ô th hai
5, ... và c thế tiếp tục đến ô cui cùng. Biết rng đặt hết s ô trên bàn c người ta đã phải s dng hết
25450 ht d. Hi bàn c đó có bao nhiêu ô?
A. 98 ô B. 100 ô C. 102 ô D. 104 ô
Câu 11 (TH):
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
21
321
f x x x
=+
+
. Biết
( ) ( )
0 0, 1 ln3
b
F F a c
= = +
trong đó
,,abc
là các s nguyên dương và
b
c
là phân s ti giản. Khi đó, giá trị biu thc
abc++
bng
A. 4 B. 3 C. 12 D. 9
Câu 12 (VD): Cho hàm s
( )
fx
, hàm s
( )
y f x
=
liên tc trên đồ th như hình vẽ bên. Bt
phương trình
( )
f x x m+
(
m
là tham s thc) nghiệm đúng với mi
( )
0;2x
khi và ch khi
A.
( )
22mf−
B.
( )
22mf−
C.
( )
0mf
D.
( )
0mf
Trang 4
Câu 13 (VD): Một ôtô đang chạy vi vn tc
( )
9/ms
thì người lái đạp phanh; t thời điểm đó, ô chuyển
động chm dần đu vi vn tc
( ) ( )
3 9 /v t t m s= +
, trong đó
t
là khong thi gian tính bng giây, k t
lúc bắt đầu đạp phanh. Hi t lúc đạp phanh đến khi dng hn, ô tô còn di chuyn bao nhiêu mét?
A.
13,5m
B.
12,5m
C.
11,5m
D.
10,5m
Câu 14 (TH): Một người gi 300 triệu đồng vào mt ngân hàng vi lãi suất 7%/ năm. Biết rng nếu không
rút tin ra khi ngân hàng thì c sau mỗi năm số tiền lãi được nhp vào gc để tính lãi cho năm tiếp theo.
Hi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó nhận được s tin nhiều hơn 600 triệu đồng bao gm c gc
lãi? Gi định trong sut thi gian gi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra?
A. 9 năm B. 11 năm C. 12 năm D. 10 năm
Câu 15 (TH): Tp nghim ca bất phương trình
2
2 3 2 3
44
x x x++

là:
A.
3;1
2



B.
3
1; 2


C.
3
1; 2



D.
3
1; 2



Câu 16 (TH): Th tích khi tròn xoay do hình phng gii hn bởi các đường
4cos ,yx=
0,y=
0,x=
x=
quay quanh trc hoành bng
A
2
4
B.
2
8
C.
2
2
D.
8.
Câu 17 (VD): Tìm tt cc giá tr thc ca tham s
m
đểm s
32
11 4 1
32
m
y x x x

= + + +


đồng biến
trên khong
( )
1;3
.
A.
6m
B.
7m
C.
6m
D.
7m
Câu 18 (VD): Cho s phc z tha mãn:
( ) ( )
2 1 2
2 7 8
1
i
i z i
i
+
+ + = +
+
. Môđun của s phc
12w z i= +
là:
A. 7 B.
7
C. 25 D. 4
Câu 19 (TH): Gi s
( )
Mz
là điểm trên mt phng tọa độ biu din s phc
z
. Tp hp những điểm
( )
Mz
thỏa mãn điều
2z i z+ =
là:
A. Đưng thng
4 2 3 0xy+ + =
B. Đưng thng
4 2 3 0xy + =
C. Đưng thng
2 3 0xy+ =
D. Đưng thng
9 3 0xy+ =
Câu 20 (VD): Trong h tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD din tích bng 4,
( ) ( )
1;0 , 2;0AB
.
Gi I giao điểm ca AC BD. Biết I thuộc đường thng
:0xy =
, tìm phương trình đường thng
CD.
A.
4y=
B.
4y=
C.
0y=
D.
0xy+=
Trang 5
Câu 21 (TH): Cho phương trình
( ) ( )
22
2 1 4 1 0 1x y m x y+ + + =
. Vi giá tr nào ca
m
để (1) phương
trình đường tròn có bán kính nh nht?
A.
2m=
B.
1m=−
C.
1m=
D.
2m=−
Câu 22 (TH): Trong không gian vi h trc tọa độ
,Oxyz
cho đường thng
11
:2 2 1
x y z+−
= =
mt
phng
( )
: 2 0.Q x y z + =
Viết phương trình mặt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
0; 1;2 ,A
song song với đường
thng
và vuông góc vi mt phng
( )
.Q
A.
10xy+ =
B.
5 3 3 0xy + + =
C.
10xy+ + =
D.
5 3 2 0xy + =
Câu 23 (TH): Cho khối nón có độ dài đường sinh bng
5a
chiu cao bng
a
. Th tích ca khi nón
đã cho bằng
A.
3
2a
B.
3
45
3
a
C.
3
4
3
a
D.
3
2
3
a
Câu 24 (VD): Cho tam giác đều ABC ni tiếp đường tròn tâm I đường kính AA’, M là trung điểm ca BC.
Khi quay tam giác ABM cùng vi nửa hình tròn đường kính AA’ xung quanh đường thẳng AM (như hình
v minh họa), ta được khi nón và khi cu có th tích lần lượt là V1 và V2. T s
1
2
V
V
bng:
A.
9
4
B.
27
32
C.
4
9
D.
9
32
Câu 25 (VD): Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác đều cnh bng a. Hình chiếu vuông
góc ca
A
xung mt phng
( )
ABC
trung điểm ca
AB
. Mt bên
( )
AA C C

hp vi mặt đáy mt góc
bng 450. Tính th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
theo a.
A.
3
3
16
a
B.
3
3
16
a
C.
3
16
a
D.
3
33
16
a