Đề ôn thi học kì 2 môn toán học lớp 9 Đ 24
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm) Mi câu đúng được 0,25 đim.
u 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp
án C A C D C A D B
Phần II: Phần tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (2,5 điểm)
1. Giải hệ phương trình:
5 10
3 18
x y
x y
2. a) Vđồ thị hàm sy = 2x + 2.
b) Xác định hàm sy = ax + b có đồ thị là đường thng (d), biết đường thẳng (d)
đi qua điểm M(-1 ; 2) và song song vi đường thẳng y = 2x + 1.
u Nội dung Điểm
1
5 10 15x 3 30 16x 48 3
3 18 3 18 3 18 5
x y y x
x y x y x y y
Vậy hệ phương trình có nghim (x,y) = (-3 ; -5)
0,75
0,25
2a Cho x = 0 y = 2, ta được A(0 ; 2) Oy
Cho y = 0 x = -1, ta được A(-1 ; 0) Ox
Đồ thị hàm sy = 2x + 1 là đường thẳng AB
Vẽ đúng đồ thị hàm sy = 2x + 1.
0,25
0,25
0,25
2b đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 2x + 2 nên
a 2
b 2
đường thẳng (d) đi qua điểm M(-1 ; 2) nên có -a + b = 2
Do đó a = 2; b = 4.
0,25
0,25
0,25
Vậy hàm số cần tìm có dng y = 2x + 4
Bài 2. (2,0 điểm)
Cho phương trình ẩn x: 2
2( 1) 2 0
x m x m
(1)
a) Giải phương trình (1) vi m = -2 ;
b) Chng minh phương trình (1) luôn có hai nghim pn biệt với mọi
m
.
c) Gi hai nghiệm của phương trình (1) là
1
x
;
2
x
. Tìm giá trcủa
m
để
1
x
;
2
x
là độ dài hai cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng
12
.
u Nội dung Điểm
2a Với m = -2 ta được phương trình x2 + 2x – 4 = 0
Tìm đúng nghiệm của phương trình: 1 2
x 1 5 ; x 1 5
0,25
0,5
2b Ta có ’ = (m + 1)22m = m2 + 2m + 1 – 2m = m2 + 1 > 0,
m
Vậy với mọi m thì phương trình có hai nghim phân biệt.
0,25
0,25
2c Theo b) phương trình có hai nghim phân biệt x1, x2 vi mọi m.
Theo định lí Viét có:
1 2
1 2
x x 2(m 1)
x x 2m
1
x
;
2
x
là độ dài hai cnh của một tam giác vuông cnh huyền
bằng
12
2
2 2
1 2 1 2 1 2
x x 12 x x 2x x 12
Do đó:
22
2 2
2(m 1) 2.2m 12 4m 8m 4 4m 12
m 1
4m 4m 8 0 m m 2 0
m 2
Vậy với m = 1 hoặc m = -2 t
1
x
;
2
x
độ dài hai cnh của một tam
giác vuông có cnh huyền bằng
12
0,25
0,25
0,25
Bài 3. (3,5 điểm)
Cho hình vuông ABCD, điểm M thuộc cạnh BC (M khác B, C). Qua B kẻ
đường thng vuông góc với DM, đường thẳng này cắt các đường thng DM và DC
theo thứ tự tại H và K.
1. Chứng minh: Các tứ giác ABHD, BHCD nội tiếp đường tròn;
2. Tính
CHK
;
3. Chứng minh KH.KB = KC.KD;
4. Đường thẳng AM cắt đường thẳng DC tại N. Chứng minh
2 2 2
1 1 1
AD AM AN
.
u Nội dung Điểm
Vẽ hình đúng cho phần a)
P
N
K
H
M
D C
B
A
0,5
3a + Ta
DAB
= 90o (ABCD là hình vuông)
BHD
= 90o (gt)
Nên
DAB BHD
= 180o Tgiác ABHD nội tiếp
+ Ta
BHD
= 90o (gt)
BCD
= 90o (ABCD là hình vuông)
Nên H; C cùng thuộc đường tròn đường kính DB
Tgiác BHCD nội tiếp
0,25
0,25
0,25
0,25
3b Ta có:
o
o
BDC BHC 180
CHK BHC 180
CHK BDC
BDC
= 45o (tính chất hình vuông ABCD)
CHK
= 45o
0,5
0,25
3c Xét KHD và KCB
0,5
u Nội dung Điểm
o
KHD KCB (90 )
DKB chung
KHD KCB (g.g)
KH KD
KC KB
KH.KB = KC.KD (đpcm)
0,25
3d Qua A k đường thẳng vuông góc với AM, đường thẳng này cắt
đường thẳng DC tại P.
Ta có:
BAM DAP
(cùng ph
MAD
)
AB = AD (cnh hình vuông ABCD)
o
ABM ADP 90
Nên BAM = DAP (g.c.g) AM = AP
Trong PAN có:
PAN
= 90o ; AD PN
nên
2 2 2
1 1 1
AD AP AN
(hệ thức lượng trong tam giác vuông)
2 2 2
1 1 1
AD AM AN
0,25
0,25